1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGÂN HÀNG nộp sở PHẦN PHƯƠNG TRÌNH mặt PHẲNG

10 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 189,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB là: A.. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là : A.. Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là: A... Ph

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI PHẦN PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

I-NHẬN BIẾT

Câu 1: Trong không gian Oxyz cho mp(P): 3x – y + z – 1 = 0 Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc (P)

A A(1;-2;-4) B B(1;-2;4) C C(1;2;-4) D D(-1;-2;-4)

Câu 2: Trong không gian Oxyz véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của mp(P): 4x – 3y + 1 = 0

A (4;-3;0) B (4;-3;1) C (4;-3;-1) D (-3;4;0)

Câu 3: Phương trình mặt phẳng (P) : 2x – y + 3z – 4 = 0 có một véc tơ pháp tuyến là

D

Câu 4 : Cho 3 mặt phẳng (P): 3x + y + z – 4 = 0; (Q): 3x + y + z + 5 = 0; (R): 2x – 3y – 3z + 1 = 0

Xét các mệnh đề sau: (I): (P) // (Q) (II): (P) (R) Khẳng định nào sau đây đúng?

I, II đều đúng B I đúng, II sai C I, II đều sai D I sai , II đúng

A    B   C    Dcat

Câu 10: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua ba điểm A(4;0;0), B(0;-1;0), C(0;0;-2) có PT là:

A x – 4y – 2z – 4 = 0 B x – 4y + 2z – 4 = 0

C x – 4y – 2z – 2 = 0 D x + 4y – 2z – 4 = 0

II-THÔNG HIỂU

Câu 11: Khoảng cách từ điểm M(1;2;−3) đến mặt phẳng (P) : x + 2y – 2z – 2 = 0 bằng:

Câu 5 Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng   : 3 x-y-6z   5 0 là:

A (-3;1;6) B.(- 3;-1;6) C.(3;1;6) D.(3;-1;6)

Câu 6 Mp   đi qua M(-1;2;3) và nhận n  1;3;5 làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:

A x+3y+5z-20=0 B.- x-3y+5z-20=0 C.- x-3y+5z +20=0 D.- x-3y+5z-20=0

Câu 7 Trong không gian cho 3 điểm A(2;-1; 1) , B(3;2;1) ,C(6,2,4).Tọa độ véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

(ABC) là:

A.(9;-3;-9) B.(3;9;9) C.(-9;3;-9) D.(3;-1;6)

Câu 8 Mp   đi qua A(1 ;0 ;2) và song song với giá của mỗi vectơ u  2;3;1 và v  1;0; 3  có phương trình là:

A.-9x+7y-3z+15=0 B.- x-3y+5z-20=0 C -9x-7y-3z+15=0 D.- x-3y+5z-20=0

Câu 9 Cho 2 mặt phẳng :

 

 

y y

Chọn đáp án đúng nhất:

Trang 2

A 3 B

11

1

Câu 12: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(-2;0;1), B(4;2;5) Phương trình mặt phẳng trung trực

đoạn thẳng AB là:

A 3x + y + 2z – 10 = 0 B 3x + y + 2z + 10 = 0.

C 3x + y – 2z – 10 = 0 D 3x – y + 2z – 10 = 0.

Câu 13: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): 2x – y + 3z + 5 = 0 và (Q): 2x – y + 3z + 1 = 0 bằng:

A 4

√14

Câu 14 : Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A(1, 2, 0) và song song với (P): x + 3y – z + 4 = 0 là:

A x + 3y – z – 7 = 0 B x + 3y – z – 1 = 0 C x + 3y – z – 2 = 0 D x + 3y – z = 0

Câu 15: Cho A(1, 2, -3); B(-3, 2, 9) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là :

A x – 3z + 10 = 0 B – 4x + 12z – 10 = 0 C x – 3z - 10 = 0 D x – 3z = 0

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng (P) đi qua M1;1; 1  và có

vectơ pháp tuyến n  1;1;1 Mặt phẳng (P) có phương trình là:

A ( ) :P x y z   1 0. C ( ) :P x y z   3 0.

B ( ) :P x y z   2 0. D ( ) :P x y z   2 0.

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x2y z   và điểm 1 0

M(1;1;1) Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(3;0;0), B(-1;1;1), C(-3;1;2) Phương

trình mp(ABC) là:

A x2y2z 3 0 C x2y z  3 0.

B 2x y 2z 2 0. D x2y2z 1 0.

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(3;2;1), B(1;0;3) Phương trình mặt

phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

A x y z  1 0. C x y z   1 0.

B x y z   D 20. x y 2z  1 0.

Câu 20 Phương trình mp(P) qua A(1;2;3) B(2;−1;4) và vuông góc với (Q): 2x−y+3z−1=0 là:

A 8x + y – 5z + 5 = 0 C 8x + y – 5z + 1 = 0

B x + 8y – 5z + 1 = 0 D 8x + y + 5z + 1 = 0

Trang 3

Câu 21 Mặt phẳng cắt mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 2y + 6z –1 = 0 có phương trình là:

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( ) : (S x1)2(y 2)2(z 3)2 9 và đường thẳng

:

xyz

 Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(4;3;4), song song với đường thẳng

∆ và tiếp xúc với mặt cầu (S)

A 2x+y+2z-19=0 B x-2y+2z-1=0 C 2x+y-2z-12=0 D 2x+y-2z-10=0

Câu 23 Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình lần lượt là: 2x-y+z=0 và 2x-y+z-7=0 Khoảng

cách giữa hai mặt phẳng trên là:

A

7 6

6 B 7 C 7 6 D 6 7

III-VẬN DỤNG THẤP

Câu 24: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua A(1;-2;3) và vuông góc với đường thẳng (d):

xyz

 có PT là:

A 2x – y + 3z – 13 = 0 B 2x – y + 3z + 13 = 0

C 2x – y – 3z – 13 = 0 D 2x + y + 3z – 13 = 0

Câu 25 : Trong không gian Oxyz cho 2 mp(Q): x – y + 3 = 0 và (R): 2y – z + 1 = 0 và điểm A(1;0;0)

Mp(P) vuông góc với (Q) và (R) đồng thời đi qua A có PT là:

A x y 2z 1 0 B x y 2z 3 0

C x2y z  1 0 D x 2y z  1 0

Câu 26: Trong không gian Oxyz cho mp(P): 2x – my + z – 1 = 0 và đường thẳng (d):

1

1 4 2

 

 

 

 Tìm cặp số m, n sao cho (P) vuông góc với (d)

Câu 27 : Cho 2 mặt phẳng (P): nx + 7y – 6z + 4 = 0 và (Q): 3x + my – 2z – 7 = 0 Tìm m, n để (P) //

(Q)

A m=7

3; n=9 B n=7

3;m=9C n=9 ;m=3

7D m=7

3; n=−9

Câu 28 : Mặt phẳng (P) đi qua M(3;-1;-5) và vuông góc với hai mặt phẳng (Q): 3x-2y+2z+7=0 và (R):

5x-4y+3z+1=0 Có phương trình là

A 4x + 2y- 4z- 30=0 B 2x + y - 2z +15=0 C -2x – y + 2z-15=0 D x+ 2y - z-15=0

Câu 29 : Cho ba điểm A(1; 0; 1), B(-1; 1; 0), C(2; -1; -2) Phương trình mặt phẳng (ABC) là:

Trang 4

A 8x + 14y –2 z – 6 = 0 B 4x + 7y – z + 3 = 0

C 4x + 7y – z = 0 D 4x + 7y –2 z – 3 = 0

Câu 30 Cho A(0;2;0) B(2;0;0) Phương trình mặt phẳng chứa AB và hợp với mặt phẳng (yOz) một góc

600 là:

A x y  2z 2 0 B.x 2y z  2 0

C 2x y 2z0 D.x y  3z 2 0

Câu 31 Cho ba điểm B(1,0;1),C(−1;1;0),D(2;− 1;− 2) Phương trình mặt phẳng qua

B, C, D là:

A 4x + 7y − z− 3 = 0 B x − 2y + 3z − 6 = 0

C x − 2y + 3z + 1 = 0 D − 4x − 7y + z− 2 = 0

Câu 32: Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng  Q x: 2y z 0và cách D1;0;3 một khoảng bằng

6 thì (P) có phương trình là:

A.

B

C

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(1;0;0), B(0;-2;3), C(1;1;1)

Phương trình mặt phẳng (P) chứa A, B sao cho khoảng cách từ C tới (P) là

2 3

A x + y +z – 1 = 0 và -23x + 37y + 17z + 23 = 0

B 2x+3y+z-1=0 và 3x+y+7z+6=0

C x+2y+z-1=0 và -2x+3y+6z+13=0

D x+y+2z-1=0 và -2x+3y+7z+23=0

Câu 34: Trong không gian Oxyz cho mp(Q):3x+y+z+1=0 Viết PT mặt phẳng (P) song song với (Q) và

cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho thể tích tứ diện OABC bằng 3/2

A 3x+y+z+3=0 hoặc 3x+y+z-3=0

Trang 5

B 3x+y+z+5=0 hoặc 3x+y+z -5=0

C 3x+y+z-3/2=0

D 3x+y+z+3/2=0

Câu 35: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A2; 4;1 ; B  1;1;3 và mặt phẳng  P x:  3y2z 5 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P)

A 2y3z11 0

B 2y 3z11 0 C y 2z1 0 D 2x3y11 0

Câu 36:Phương trình mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm M(1;0;1), N(5;2;3) và vuông góc với mặt phẳng

(Q):2x-y+z-7=0 là:

A.x-2z+1=0 B.2x-y+z-3=0 C.2x-y-2=0 D.2x-y+z-11=0

Câu 37:Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d): x−12 =y

2=

z+1

3 và vuông góc với (Q): 2x + y − z = 0 có phương trình là:

A, -5x +8 y −2z+ 3 = 0 B x − 2y + z = 0 C x + 2y + z = 0 D x + 2y − 1 = 0

III-VẬN DỤNG CAO

Câu 38: Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:

x 1 y z 1

và vuông góc với mặt phẳng

(Q) : 2x  y  z  0có phương trình là:

A x − 2y – 1 = 0 B x − 2y + z = 0 C x + 2y – 1 = 0 D x + 2y + z = 0

Câu 39 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(1;0;0), B(0;-2;3),C(1;1;1)

Phương trình mặt phẳng (P) chứa A, B sao cho khoảng cách từ C tới (P) là

2 3

A x+y+z-1=0 hoặc -23x+37y+17z+23=0 B x+y+2z-1=0 hoặc -2x+3y+7z+23=0

C x+2y+z-1=0 hoặc -2x+3y+6z+13=0 D 2x+3y+z-1=0 hoặc 3x+y+7z+6=0

Trang 6

LÝ GIẢI BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN Câu 1: Trong không gian Oxyz cho mp(P): 3x – y + z – 1 = 0 Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc (P)

A A(1;-2;-4) B B(1;-2;4) C C(1;2;-4) D D(-1;-2;-4)

LÝ GIẢI:

Cho x = 1; y = -2 thế vào PTMP: 3.1 – (– 2) + z – 1 = 0 ⇔z=−4 ⇒ Chọn A

B, C, D sai do kỹ năng giải PT

Câu 2: Trong không gian Oxyz véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của mp(P): 4x – 3y + 1 = 0

A (4;-3;0) B (4;-3;1) C (4;-3;-1) D (-3;4;0)

LÝ GIẢI:

PTTQ của mp: Ax +By+Cz+ D=0 ⇒ Chọn A

B, C, D sai do xác định sai dấu của các hệ số

Câu 3:

Chọn đáp án A đúng vì pt 2x – y + 3z – 4 = 0 có vtpt là

B sai vì học sinh chọn có hệ số c = 1 sai

C sai vì học sinh chọn có 2 : -1 : 3

Câu 4:

Chọn đáp án A đúng vì

  

nên (P) // (Q) , 3.2 + 1.(-3) + 1.(-3) = 0 nên (P) vuông góc (R)

B, C, D sai vì cả I và II đều đúng

Câu 5: Chọn A Hiển nhiên.

Câu 6 : Chọn A vì : 1(x+1)+3(y-2)+5(z-3)=0  x+3y+5z-20=0

Câu 7 : Chọn A vì:

: (1;3;0)

(4;3;3)

Ta co AB

AC

n AB AC

  

Trang 7

Câu 8 : Chọn A vì:   đi qua A(1 ;0 ;2) và nhận véctơ pháp tuyến nu v ,    9;7; 3 

ptmp  : -9(x-1)+7y-3(z-2)=0  -9x+7y-3z+15=0

Câu 9 :Chọn A vì:

   

1 2

2 13 15 0

n n

 

Câu 10: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua ba điểm A(4;0;0), B(0;-1;0), C(0;0;-2) có PT là:

A x – 4y – 2z – 4 = 0 B x – 4y + 2z – 4 = 0

C x – 4y – 2z – 2 = 0 D x + 4y – 2z – 4 = 0

LÝ GIẢI:

PTTQ của mp:  AB=(−4;−1; 0); AC=(−4 ;0;−2)⇒n= [  AB. AC ] =(1;−4;−2)

pt ( ABC ) :1 ( x−4 ) + ( −4 ) ( y−0 ) + ( −2 )( z−0 ) =0⇒ Chọn A

B, C, D sai do tính sai tích có hướng  n= [  AB  AC ] hoặc do thay nhầm vào PTTQ

Câu 11: Khoảng cách từ điểm M(1;2;−3) đến mặt phẳng (P) : x + 2y – 2z – 2 = 0 bằng:

11

1

LÝ GIẢI:

Ta có:

d ( M ; ( P ) ) = |1+2.2−2 ( −3 ) −2|

√ 12

+ 22

+ ( −2 )2

=3⇒

Chọn A

B, C, D sai do tính toán thay tọa độ của điểm M vào công thức hoặc không lấy căn bậc 2 của giá trị mẫu

Câu 12: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(-2;0;1), B(4;2;5) PT mặt phẳng trung trực đoạn thẳng

AB là:

A 3x + y + 2z – 10 = 0 B 3x + y + 2z + 10 = 0

C 3x + y – 2z – 10 = 0 D 3x – y + 2z – 10 = 0

LÝ GIẢI:

Ta có trung điểm của AB là

I (1;1;3) và n= AB=(6;2;4)=2(3;1;2)⇒ pt (α ): 3(x−1)+1( y−1)+2( z−3)=0⇒ Chọn A

B, C, D sai do tính toán sai tọa độ vectơ  AB hoặc thay sai tọa độ điểm I vào PTTQ

Câu 13:

Chọn đáp án A đúng vì lấy M(0;5;0) thuộc (P) d(( P) , (Q ))=d¿

B, C, D sai vì công thức tính khoảng cách sai

Câu 14:

Chọn A đúng vì 1(x – 1) +3( y – 2) -1(z – 0) = 0 ta được x + 3y – z – 7 = 0

B, C, D sai vì hệ số D không đúng

Câu 15: Chọn A đúng vì AB(−4 ;0 ;12) cùng phương với n¿)

Trang 8

Trung điểm AB là I(-1;2;3) phương trình mp trung trực AB là 1(x +1) – 3 (z-3) = 0

Được x – 3z + 10 = 0

B sai vì n¿) là véc tơ AB nhưng hệ số D sai

C,D sai vì có cùng véc tơ pháp tuyến nhưng hệ số D sai

Câu 16 :

Đáp án B - HS nhầm lẫn giữa véc tơ pháp tuyến với tọa độ điểm mà mặt phẳng (P) đi qua

Đáp án C - HS tính toán sai

Đáp án D - HS áp dụng công thức sai

Câu 17 :

Đáp án B - HS bị nhầm từ phép chia

Đáp án C - HS tính toán sai

Đáp án D - HS làm 2.1 + 2.1 + 1.1 = 5

Câu18:

Đáp án B - HS tính tọa độ VTPT sai

Đáp án C – HS tìm cặp véc tơ chỉ phương của mp sai do đó tính tích có hướng sai do đó véc tơ pháp tuyến sai

Đáp án D – HS bị sai khi tính toán

Câu19:

Đáp án B - HS tính toán sai

Đáp án C - HS tính toán sai

Đáp án D - HS áp dụng công thức pt mặt phẳng sai

Câu20:

Đáp án B - HS tính VTPT sai

Đáp án C - HS tính toán sai

Đáp án D - HS đổi dấu tọa độ VTPT

Câu21: Dùng công thức tính khoảng cách từ tâm tới MP.

Câu22:

Đáp án B - HS áp dụng đk song song của đt với mp sai

Đáp án C – HS thay nhầm tọa độ M o thuộc ∆ vào ptmp(P)

Trang 9

Đáp án D - HS xác định sai VTCP của ∆ (3; -2; 2) dẫn đến thay vào đk song song sai

Câu23:Đáp án A: hai mặt phẳng song song ,chọn điểm A(0,1,1) thuộc (P) và tính KC tới mp(Q).

Câu 24: Trong không gian Oxyz cho 2 mp(Q): x – y + 3 = 0 và (R): 2y – z + 1 = 0 và điểm A(1;0;0)

Mp(P) vuông góc với (Q) và (R) đồng thời đi qua A có PT là:

A x + y + 2z – 1 = 0 B x + y – 2z – 1 = 0

C x + 2y + z – 1 = 0 D x – 2y + z – 1 = 0

LÝ GIẢI:

Ta có:  nQ= ( 1;−1;0 ) ;  nR= ( 0;2;−1 ) ⇒ nP= [  nQ. nR] = ( 1;1;2 )

Chọn A

B, C, D sai do xác định sai các VTPT của 2 mp(Q), (R) và tính sai tích có hướng  nP= [  nQ. nR]

Câu 25: Trong không gian Oxyz cho 2 mp(Q): x – y + 3 = 0 và (R): 2y – z + 1 = 0 và điểm A(1;0;0)

Mp(P) vuông góc với (Q) và (R) đồng thời đi qua A có PT là:

A x + y + 2z – 1 = 0 B x + y – 2z – 1 = 0

C x + 2y + z – 1 = 0 D x – 2y + z – 1 = 0

LÝ GIẢI:

Ta có:  nQ= ( 1;−1;0 ) ;  nR= ( 0;2;−1 ) ⇒ nP= [  nQ. nR] = ( 1;1;2 ) Chọn A

B, C, D sai do xác định sai các VTPT của 2 mp(Q), (R) và tính sai tích có hướng  nP= [  nQ. nR]

Câu 26: Trong không gian Oxyz cho mp(P): 2x – my + z – 1 = 0 và đường thẳng (d):

1

1 4 2

 

 

 

 Tìm cặp số m, n sao cho (P) vuông góc với (d)

LÝ GIẢI:

Ta có: n P=(2 ;−m;1);  u d=(n ;−4 ;2); (P)⊥d ⇔  n P=k  u d⇔2

n=

m

−4=

1

2⇒ Chọn A

B, C, D sai do xác định sai các VTPT của (P) và VTCP của d

Câu 27:

Chọn A đúng vì để (P) // (Q) thì n3=7

m=

−6

−2

4

−7 ta được m=7

3; n=9

B sai vì kết quả m và n đảo ngược

C sai vì n đúng nhưng m sai

D sai vì m đúng nhưng n sai

Câu 28: Chọn A đúng vì n= [n P , n Q]=(4 ;2 ;−4) pt là 4(x – 3) + 2(y +1) – 4(z +5) = 0

Ta được 4x + 2y – 4z – 30 = 0

B sai vì 2x + y - 2z +15=0 hệ số D = 15

C sai vì -2x – y + 2z-15=0 hệ số D không đúng

D sai vì x+ 2y - z-15=0 có véc tơ pháp tuyến sai

Câu 29: Chọn A đúng vì AB (−2 ;1 ;−1); AC(1;−1 ;−3)n= [AB , AC]=(−4 ;−7 ;1)

Pt mặt phẳng (ABC) là -4(x -1) – 7(y – 0) +1(z -1) =0 được 4x + 7y – z – 3 = 0

Trang 10

B sai vì 4x + 7y – z + 3 = 0 hệ số D = 3

C sai vì 4x + 7y – z = 0 hệ số D = 0

D sai vì 4x + 7y –2 z – 3 = 0 Véc tơ pháp tuyến sai

Câu30:Đáp án B,C mặt phẳng không chứa điểm A Sử dụng công thức tính góc giữa hai mặt phẳng tìm

được đáp án

Câu31:Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm tìm được ĐÁ Các đáp án B,C,D tính toán sai.

Câu 32: Giả sử Pt Mặt phẳng dạng TQ: Tính khoảng cách từ D tới MP.

Câu 33: Giả sử Pt Mặt phẳng dạng TQ: Thay tọa độ hai điểm A,B và tính khoảng cách từ C tới MP Câu 34: Phương trình TQ: 3x+y+z+D=0 Dùng công thức tính thể tích tứ diện.

Câu 35: Giả sử VTPT của mặt phẳng , viết PTTQ và sử dung 3 giả thiết tìm được VTPT.

Câu 36: Mặt phẳng có VTPT là tích có hướng của hai vecto PT của (Q) và VT MN.Các đáp án còn lại

tính toán sai

Câu 37:Phương trình MP cần tìm có VTPT vuông góc với VTPT của (Q) và VTCP của (d).

Câu 38: Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:

x 1 y z 1

và vuông góc với mặt phẳng

(Q) : 2x  y  z  0có phương trình là:

A x − 2y – 1 = 0 B x − 2y + z = 0 C x + 2y – 1 = 0 D x + 2y + z = 0

LÝ GIẢI:

Ta có:  ud= ( 2;1;3 ) ;  nQ= ( 2;1;−1 ) ⇒  nP= [  nQ. ud] = ( 1;−2;0 ) và M ( 1;0;−1 ) ∈ d⇒M ∈ ( P ) ⇒

Chọn A

B, C, D sai do xác định sai VTCP của d; VTPT của (Q) và tính sai tích có hướng  nP= [  nQ. ud]

Câu 39: Chọn A đúng vì thay A và B vào đều thuộc 2 mp và khoảng cách từ C đến mp bằng

2 3

B sai vì B(0;-2;3), không thuộc mặt phẳng x+y+2z-1=0

C sai vì B(0;-2;3), không thuộc mặt phẳng x+2y+z-1=0

D sai vì A(1;0;0), không thuộc mặt phẳng2x+3y+z-1=0

Ngày đăng: 02/05/2018, 12:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w