1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LAN 2 VIP GT c4

9 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 527,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

một số thuần ảo.. Hướng dẫn giải Chọn D.. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z... Hướng dẫn giải Chọn B... 0 BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC Dạng 1: Căn bậ

Trang 1

TA NHẬN BIẾT MỨC ĐỘ THÔNG QUA MÀU NHẬN BIẾT Câu 1: MÀU NHẬN BIẾT

Câu 1: MÀU THÔNG HIỂU

Câu 1: MÀU VẬN DỤNG THÂP

Câu 1: MÀU VẬN DỤNG CAO

BÀI 1: CÁC PHÉP TOÁN TRÊN SỐ PHỨC

Dạng 1: THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH TRÊN SỐ PHỨC

Câu 2: Cho số phức z a bi a b  ,   Khi đó   

1

A một số thực B số 0 C một số thuần ảo D đơn vị ảo .i

Hướng dẫn giải

Chọn C

Với z a bi a b  ,   ta có       

2 z z 2 a bi  a bi  bi là một số thuần ảo

Câu 3: Cho số phức z 1 3 i Khi đó

A

z  

Hướng dẫn giải Chọn D

z  i

i

i

Câu 2: Cho  1 4i x 1 2 i y3  2 9i

Khi đó x bằng

A

95 46

x 

B

17 46

x 

C

95 46

x 

D

46 95

x 

Hướng dẫn giải

Chọn A

Ta có  1 4i x 1 2 i y3  2 9i   1 4i x 1 6 i12 8 i y  2 9i

95

46

x

x y

y

Câu 3: Cho số phức z a bi a b   ,   thỏa mãn  2 i z  3z 1 3i Tính giá trị biểu thức

P a b 

A P 5 B P 2 C P  3 D P 1

Hướng dẫn giải

Trang 2

Chọn C.

2 i z  3z 1 3i 2 i a bi    3a bi   1 3i  a b   a 5b i  1 3i

3

a b

Câu 2: Gọi z z z z là bốn nghiệm phức của phương trình 1, 2, ,3 4 4 2

độ, gọi A , B , C , D lần lượt là bốn điểm biểu diễn bốn nghiệm z z z z đó Tính giá trị 1, 2, ,3 4

của P OA OB OC OD    , trong đó O là gốc tọa độ

A P 4 B P  2 2 C P 2 2 D P  4 2 2

Hướng dẫn giải Chọn D.

2

2

2 4

2 2

z z

z i z





2;0 ;  2;0 ; 0; 2 ; 0; 2

Dạng 2: TÌM PHẦN THỰC PHẦN ẢO

Câu 2: Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số

phức z

A Phần thực là 3 và phần ảo là 2

B Phần thực là 2 và phần ảo là 3.

C Phần thực là 3 và phần ảo là 2 i

D Phần thực là 2 và phần ảo là 3 i

Hướng dẫn giải Chọn B.

Chúng ta cần nhờ lại định nghĩa: Điểm M a b( ; ) trong hệ trục tọa độ Oxy được gọi là điểm

biểu diễn hình học của số phức z a bi 

Từ hình vẽ ta suy ra điểm M(2; 3)  z 2 3i 

Nên phần thực của số phức là 2 và phần ảo là 3

Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn 1 – 3i z là số thực và z 2 5 i  Khi đó 1 z

A

7 21

2 6

 

 

7 21

2 6

 

 

7 21

2 6

 

 

7 21

2 6

 

 

Hướng dẫn giải Chọn B.

Đặt z x iy x y  ,  (1 3 )( i x iy ) x 3y(y 3 )x i y 3x0

3

x y

M

Trang 3

 2  2

z  i   x iy   i   x  y 

Ta

được hệ

7 2

5

x x

y

Dạng 3: SỐ PHỨC LIÊN HỢP

Câu 4: Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa mãn 1 i z  1 3i

Giải Chọn C.

1

i

i

Câu 5: Với cặp số thực ( ; )x y nào dưới đây thì z19y2 4 10 xi5 và z2 8y220i11 là hai số phức

liên hợp của nhau?

A x2, y2. B x2, y2. C x2, y2. D x2, y4.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có

5 2 2

11 2 5

( )

( )

i i i i

1

2

1, 2

z z là liên hợp của nhau

Câu 3: Cho z là số phức thỏa mãn

1 1

z z

Tính giá trị của

2017 2017

1

z z

Giải Chọn C

1

z

z

TH1: Với

z  i

thì

z  

Trang 4

Khi đó:

và 2017

z

Suy ra:

2017 2017

1 1

z z

TH2: Như trường hợp 1

Dạng 4: TÌM MODUN CỦA SỐ PHỨC

Câu 5: Cho hai số phức z1   và 1 i z2  2 3i Tính môđun của số phức z2  iz1

Giải Chọn C.

Ta có: z2 iz12 3 i i1 i  1 2iz2 iz1  5

Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn 2z i z  3

Môđun của z

3 5 4

z 

D

3 5 2

z 

Giải Chọn A

Gọi z a bi a b  ,   z  a bi

Khi đó: 2z i z  3  2a2bi ai b  3i

1 2

Từ đó suy ra z  5.

Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn 3iz 3 4i4z Tính môđun của số phức 3z  4.

Giải Chọn B

Ta có

3 4

4 3

i

i

 Suy ra 3z 4 3i 4 3z4 3i4  5

Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn z 1 Đặt

2 2

z i A

iz

A A 1 B A 1 C A 1 D A 1

Giải Chọn A.

Trang 5

Đặt z a bi a b  , ,   a2b2 1 (do z 1)

2 2

2 2

2

z i A

Ta chứng minh

2 2

2 2

1 2

Thật vậy ta có

2 2

2 2

2

Dấu “=” xảy ra khi a2b2 1

Vậy A 1

Câu 5: Trong số các số phức z thỏa mãn điều kiện z 4 3 i  gọi 3, z là số phức có mô đun lớn 0

nhất Khi đó z0

là:

Giải Chọn D

Giả sử z x yi x y, ( ,  ) zx2y2

z  i   x 42y32  9  1

 điểm biểu diễn M x y ;  của số phức z trong mặt phẳng Oxy luôn thuộc đường tròn  C

có phương trình  1

,  C

có tâm I4; 3  bán kính R  Mà 3 zOMOM

Suy ra z lớn nhất  M C sao cho OM lớn nhất  điểm I thuộc đoạn OM

- Phương trình đường thẳng OM là

3 4

y x

- Giải hệ phương trình tọa độ giao điểm của OM và  C

ta được

,

xy

hoặc

,

xy

So sánh zx2y2 suy ra số phức có mô đun lớn nhất là z 0 8

Dạng 5: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TRÊN

Câu 7: Cho số phức z a bi  với , a b là hai số thực khác 0 Một phương trình bậc hai với hệ số thực

nhận z làm nghiệm với mọi , a b là:

A z2 a2 b2 2abi. B z2 a2 b2.

C z2 2az a 2b2 0. D z22az a 2 b2 0.

Giải Chọn C

Trang 6

z a bi  và z a bi  là nghiệm của phương trình

x z x z      0 x2 z z x z z   0

BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC

Dạng 1: Căn bậc hai của số phức:

Dạng 2: Phương trình bậc hai với hệ số thực

Dạng 3: Giải phương trình quy về phương trình bậc hai

BÀI 3: TẬP HỢP ĐIỂM

Dạng 1: BIỂU DIỄN MỘT SỐ PHỨC

Câu 3: Điểm A trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức z.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là 3 và phần ảo là 2.

B Phần thực là 3 và phần ảo là 2

C Phần thực là 3 và phần ảo là 2i

D Phần thực là 3 và phần ảo là 2i

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có z 3 2iz 3 2i

Câu 7: Điểm biểu diễn của số phức

1

2 3

z

i

trên mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm nào?

A M2; 3  

B

2 3

13 13

M  

D M4; 1  

Hướng dẫn giải

Chọn B

Ta có

i

i

2 3

;

13 13

M  

Oxy

2

y

A

Trang 7

Câu 8: Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức 3 2i

, điểm B biểu diễn số phức 1 6i  Gọi M là trung điểm của AB Khi đó điểm . M biểu diễn số phức nào sau đây?

A 1 2 iB 2 4 iC 2 4 iD 1 2 i

Giải Chọn D

Tọa độ A3; 2  và B  1;6

Ta có M là trung điểm AB nên có M1;2 Vậy điểm M biểu diễn số phức 1 2i .

Câu 9: Cho số phứcz thỏa mãn

2 2

z 

và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu

diễn của z Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức

1

w iz

một trong bốn điểm M , N , P, Q Khi đó điểm biểu diễn của số phức w là

A điểm Q B điểm M

C điểm N D điểm P.

Giải Chọn D

Do điểm A là điểm biểu diễn của z nằm trong góc phần tư thứ nhất của mặt phẳng Oxy nên gọi z a bi a b  ( , 0)

Do

2 2

z 

nên

2

ab

iz a b a b

mặt phẳng Oxy

iz i z

Vậy điểm biểu diễn của số phức w là điểm P.

O

A

Q

M

N

P

y

x

Trang 8

Dạng 2: TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ĐƯỜNG THẲNG

Dạng 3: TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ MIỀN

Dạng 4: TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ HÌNH TRÒN HAY ĐƯỜNG TRÒN

Câu 10:Tập hợp những điểm biểu diễn của số phức thỏa mãn   1 2i z  và 3 z  2 5 trên mặt

phẳng tọa độ Oxy là đường tròn ( ) C có phương trình

A.x12y42 125

B.x12y42 125

C.x12y 42 125

D.x12y 42 125

Hướng dẫn giải Chọn C.

PP trắc nghiệm: Chọn 1 số z thỏa z  2 5, cụ thể ta chọn z 2 5i thì tính được

11 9 i

  Cho x  và 11 y  , lần lượt thay vào các phương trình ở các phương án A, B,9

C, D sẽ phát hiện được chỉ có phương trình ở phương án C được thỏa mãn

PP tự luận:

Cách 1 Đặt   x yi x y ,   ta có   

x yi

z

Như vậy,

i

Cách 2

1 2i z 3 1 2i z  2 2 1 2 i 3 1 2i z  2 1 4i

Suy ra  1 4 i  1 2i z  2  1 4 i 1 2 i z  2 5 5

Vậy tập hợp các số phức  là đường tròn tâm 1;4, R 5 5.

Trang 9

Dạng 5: TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ELIP

Dạng 6: TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ HYPERBOL

Dạng 7: TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ PARABOL

Dạng 8: TẬP HỢP CÁC SỐ PHỨC CÓ LIÊN HỆ GIỮA z và zKHI ĐÃ CHO TẬP HỢP Z

BÀI 4: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN GIÁ TRỊ LỚN NHẤT GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

BÀI 5: CÁC BÀI TOÁN THỰC TẾ

Ngày đăng: 02/05/2018, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w