TA NHẬN BIẾT MỨC ĐỘ THÔNG QUA MÀU QUY ƯỚC.Câu 1: MÀU NHẬN BIẾT Câu 1: MÀU THÔNG HIỂU Câu 1: MÀU VẬN DỤNG THÂP Câu 1: MÀU VẬN DỤNG CAO BÀI 1:CÁC PHÉP TOÁN TRÊN SỐ PHỨC Câu 1.. Biết rằng G
Trang 1TA NHẬN BIẾT MỨC ĐỘ THÔNG QUA MÀU QUY ƯỚC.
Câu 1: MÀU NHẬN BIẾT
Câu 1: MÀU THÔNG HIỂU
Câu 1: MÀU VẬN DỤNG THÂP
Câu 1: MÀU VẬN DỤNG CAO
BÀI 1:CÁC PHÉP TOÁN TRÊN SỐ PHỨC
Câu 1. Cho z là một số ảo khác 0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
C z là số thực. D Phần ảo của z bằng 0
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi z yi y �0, z là một số ảo �yi z z 0
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho các điểm , A 4;0 , B 1;4
và C1; 1 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Biết rằng G là điểm biểu diễn số phức z Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
3 3 2
z i
3 3 2
z i
C z 2 i. D z 2 i.
Hướng dẫn giải Chọn D
Áp dụng công thức trọng tâm ta được toạ độ điểm G 2;1 Vậy số phức z 2 i.
Câu 3: Cho số phức z a bi a b , ��
thỏa mãn 1i z 2z 3 2 i Tính P a b .
A
1 2
P
1 2
P
Hướng dẫn giải Chọn C.
1i z 2z 3 2 1i Ta có: z a bi �z a bi .
Thay vào 1
ta được 1i a bi 2 a bi 3 2i
a b i 3a b 3 2i
�
1
1
2
a
a b
P
a b
b
�
�
Câu 4: Cho số phức
z i
Số phức 1 z z bằng2
A
2 2 i
Hướng dẫn giải
Trang 2 Ta có: z 2 2 i�z 2 2 i
Vậy 1 z z2 0
Chọn đáp án D.
Câu 2: Xét số phức z thỏa mãn 1 2i z 10 2 i
z
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A
3
2
2 z
B z 2. C z 12. D 12 z 32.
Hướng dẫn giải Chọn D.
Ta có
1 2
1
z
Vậy 1 2i z 10 2 i
z
10
z
� �
� �
� � Đặt z a 0.
1 10
2
a
�
� �
Câu 3: Gọi z , 1 z là 2 nghiệm của phương trình 2 z2 z 1 0 Tính giá trị P z 12017z22017
A P 1 B P 1 C P 0 D P 2
Hướng dẫn giải
Chọn B
Ta có: z12 z1 1 0�z13 1 0�z13 1�z12016 1�z12017 z1
Chứng minh tương tự: z22017 z2
1 2 1
P z z
Dạng 2: TÌM PHẦN THỰC PHẦN ẢO
Câu 5: Cho các số phức z 1 2 ,i w 2 i. Số phức uz w có
A Phần thực là 4 và phần ảo là 3 B Phần thực là 0 và phần ảo là 3
C Phần thực là 0 và phần ảo là 3i D Phần thực là 4 và phần ảo là 3i
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có: u 1 2i 2 i 4 3i Vậy số phức u có phần thực là 4 và phần ảo là 3
Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 i z 3 5i Phần thực của số phức z là
Hướng dẫn giải
Trang 3Chọn A.
Đặt z a bi ( ,a b��) Ta có:
2 3 5
z i z i �a bi (2 i a bi)( ) 3 5 i � 3a b (a b i) 3 5i
� � Phần thực của z bằng 2
Câu 7: Cho số phức z a bi Tìm phần ảo của số phức z 2
A a b2 2. B 2a b2 2. C 2 ab D ab.
Hướng dẫn giải Chọn C
Có 2 2 2 2
2
z a bi a b abi
Vậy phần ảo của số phức z là 2 2 ab
Câu 4: Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình: 1, 2 z2 z 2 0 Phần thực của số phức
2017
1 2
i z i z
A 22016. B 21008. C 21008. D 22016.
Hướng dẫn giải Chọn C.
Ta có z z là hai nghiệm của phương trình: 1, 2 z2 z 2 0 nên
1 2
1 2
1 2
z z
�
Ta có 2017 2 2017 2017 2017
i z i z �z z i z z i � i i
2016 2 1008 1008 1008 1008 1008
. Vậy phần thực của 2017
1 2
i z i z
� � là 21008.
Dạng 3: SỐ PHỨC LIÊN HỢP
Câu 8: Tìm số phức liên hợp của số phức z i i 3 1 .
A z 3 i B z 3 i C z 3 i D z 3 i
Hướng dẫn giải Chọn D.
Ta thấy z i i (3 1) 3 i2 , suy ra i 3 i z 3 i
Câu 9: Cho số phứczthoả: z(1 2 i) 4 3i Tìm số phức liên hợp z của z
A
2 11
z i
B
2 11
5 5
z i
C
2 11
5 5
z i
2 11
z i
.
Hướng dẫn giải Chọn D
(1 2) 4 3
z i i � z1 24 3 i i 52 11 5 i� z 52 11 5 i.
Trang 4Câu 10:Tính môđun của số phức z thỏa mãn z2 i 13i1.
A z 34. B z 34. C z 5 343 . D z 343 .
Hướng dẫn giải Chọn A.
2 13 1
1 13 2
1 13
3 5
i i i
2 2
Câu 11:Cho số phức z Tìm môđun của số phức 2 3i w 1 i z z .
A w 3. B w 5. C w 4. D w 7.
Hướng dẫn giải
Chọn B
Ta có w 1 i 2 3 i 2 3i 3 4i� w 5
Câu 12:Cho số phức z thỏa mãn 2 3 i z 1 2i z 7 i Tìm môđun của z.
A z 5 B z 1 C z 3. D z 2.
Hướng dẫn giải Chọn D
Đặt z a bi , a b, ��
Vậy
2 2
Câu 13:Cho số phức z thỏa mãn: (3 2 ) i z4(1 i) (2 i z) Mô đun của z là:
3
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi z x yi , x y, ��
Ta có: (3 2 ) i z4(1 ) (2 i i z) �(3 2 )(2 i i z) 4(1i)(2 i) 5z
(4 7 )( i x yi ) 5( x yi ) 4 12 i ( x 7 ) (7y x9 )y i 4 12i
Trang 5Ta có hệ
�
Vậy z nên 3 i z 32 ( 1)2 10
Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn: z 2 2i 1 Số phức z i có môđun nhỏ nhất là:
Hướng dẫn giải
Gọi z x yi , x y, ��
Ta có: z 2 2i 1� (x 2) (y 2)i 1�(x2)2 (y 2)2 1
Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxybiểu diễn của số phức z là đường tròn ( )C tâm I(2;2)
và bán kính R1.
2
z i x y NM với N 0;1 là tâm đường tròn M là điểm chạy trên đường tròn Khoảng cách này ngắn nhất khi M là giao điểm của đoạn thẳng nối hai điểm
0;1 , 2;2
N �Oy I với đường tròn (C).
NMmin IN R 5 1
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP
SỐ PHỨC
Dạng 5: Căn bậc hai của số phức:
Dạng 6: Phương trình bậc hai với hệ số thực
Câu 2: Cho phương trình z22z 2 0 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Phương trình đã cho không có nghiệm nào là số ảo.
B Phương trình đã cho có 2 nghiệm phức
C Phương trình đã cho không có nghiệm phức.
D Phương trình đã cho không có nghiệm thực.
Hướng dẫn giải Chọn C
2
z z � z i � z �i.
Câu 14: Gọi z z là các nghiệm phức của phương trình 1, 2 z22z 5 0 Tính M z12 z22
Trang 6A
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có z22z 5 0� z 1 2�i Khi đó: 2 2 2 2
1 2 1 2 1 2 10
M z z i i
Câu 15:Trên trường số phức �, cho phương trình az2 bz c 0 a b c, , �,a 0
Chọn khẳng định sai:
A Phương trình luôn có nghiệm.
B Tổng hai nghiệm bằng
b a
C Tích hai nghiệm bằng
c
a.
D b24ac0 thì phương trình vô nghiệm.
Hướng dẫn giải Chọn D
Trên trường số phức �, phương trình bậc hai luôn có nghiệm � A đúng
Tổng hai nghiệm 1 2
b
z z
a
� B đúng
Tích hai nghiệm 1. 2
c
z z
a
� C đúng
b24ac0 � Phương trình bậc hai có nghiệm phức � D sai.
Câu 16:Cho z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z22z 4 0 Tính z1 z2 .
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có
1 2
2
�
Vậy 2 2 2 2
Câu 5: Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 0 4z216z17 0 Trên mặt
phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w iz 0?
A 1
1
;2 2
M � �
1
; 2 2
M �� ��
1
;1 4
M �� ��
1
;1 4
M � �� �
� �.
Hướng dẫn giải
Trang 7Chọn B.
Xét phương trình 4z216z17 0 có 2
64 4.17 4 2i
�
Phương trình có hai nghiệm 1 2
z i z i
Do z là nghiệm phức có phần ảo dương nên 0 0
1 2 2
z i
Ta có 0
1 2 2
w iz i
Điểm biểu diễn w iz 0 là 2
1
; 2 2
M �� ��
Dạng 7: Giải phương trình quy về phương trình bậc hai
Câu 6: Cho hai số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z z1, 2 � ; 0 z1 � và z2 0 1 2 1 2
z z z z
1 2
z z
A
2
3
2
3
Hướng dẫn giải Chọn A
Đặt
1 2
z x z
� z1x z 2 và
1 2
z x
z
Từ giả thiết 1 2 1 2
z z z z
x z z x z z
� 2 2
2 1
�
2 1
x x
� 2x22x 1 0 �
1 1
2 2
x � i
�
2 2
x BÀI 3:TẬP HỢP ĐIỂM
Dạng 8: BIỂU DIỄN MỘT SỐ PHỨC
Câu 3: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số
phức z
A Phần thực là 4 và phần ảo là 3
B Phần thực là 3 và phần ảo là 4i
C Phần thực là 3 và phần ảo là 4.
D Phần thực là 4và phần ảo là 3i
Hướng dẫn giải
y
3
4
M
Trang 8Nhắc lại: Trên mặt phẳng phức, số phức z x yi được biểu diễn bởi điểm M x y( ; )
Điểm M trong hệ trục Oxy có hoành độ x và tung độ 3 y 4.
Vậy số phức z có phần thực là 3 và phần ảo là 4
Câu 4: Tìm điểm M biểu diễn số phức z i 2.
A M 1; 2 B M 2;1 C M 2; 1 D M 2;1
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có z i 2 2 i�M2;1
là điểm biểu diễn số phức z i 2.
Câu 5: Trong mặt phẳng phức gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z a bi a b, �, ab 0, M �
là điểm biểu diễn cho số phức z Mệnh đề nào sau đây đúng?
A M � đối xứng với M qua Oy B M � đối xứng với M qua Ox
C M � đối xứng với M qua O D M � đối xứng với M qua đường thẳng
yx.
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có: M a b ; và M a b� ; nên M � đối xứng với M qua Ox
Dạng 9: TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ĐƯỜNG THẲNG
Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn 2
1 z là số thực Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là
A Đường tròn B Parabol C Hai đường thẳng D Đường thẳng.
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi M x y ;
là điểm biểu diễn số phức z x yi x y; ��
Ta có : 2 2 2 2
1z 1 x yi x 1 y 2 x1 yi
Để 2
1 z là số thực thì 2x1 y0�x 1;y0
Dạng 10: TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ MIỀN
Dạng 11: TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ HÌNH TRÒN HAY ĐƯỜNG TRÒN
Câu 7: Với các số phức zthỏa mãn |z 2 i| 4, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức zlà một
đường tròn Tìm bán kính R đường tròn đó
A R 8 B R 16 C R 2 D R 4
Hướng dẫn giải
Chọn D
Trang 9Gọi z x yi x y , ��
|z 2 i| 4� x2 y 1 4
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức zlà một đường tròn có tâm I2; 1 và bán kính R 4
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 1 1 i z
là
A Đường tròn có tâm I1; 0, bán kính r 2.
B Đường tròn có tâm I 0;1
, bán kính r 2.
C Đường tròn có tâm I 1; 0
, bán kính r 2.
D Đường tròn có tâm I0; 1 , bán kính r 2.
Hướng dẫn giải
Đặt z x yi x y , , �� Lúc đó:
2 2 2 2
2 2
1
2 1 0
z i z x yi i x yi x yi x y x y i
x y x y x y
x y x x xy y x xy y
x y x
�
�
�
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I1;0 bán kính R 2.
Chọn đáp án A.
Dạng 12: TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ELIP
Dạng 13: TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ HYPERBOL
Dạng 14: TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ PARABOL.
Dạng 15: TẬP HỢP CÁC SỐ PHỨC CÓ LIÊN HỆ GIỮA z và z� KHI ĐÃ CHO TẬP HỢP Z
BÀI 4:CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN GIÁ TRỊ LỚN NHẤT GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Câu 3: Với hai số phức z và 1 z thỏa mãn 2 z1z2 8 6i và z1 z2 2
Tìm giá trị lớn nhất của
1 2
P z z
A P 5 3 5. B P2 26. C P4 6. D P 34 3 2 .
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án B
Trang 10Đặt ( với O là gốc tọa độ, là điểm biểu diễn của z z ).
Dựng hình bình hành OACB , khi đó ta có AB z1z2 2,OC z2 z1 10,OM 5 Theo định lý đường trung tuyến ta có
2 2
1 2
2
4
Ta có
1 2 � 2 1 2 2 26� max 2 26
Câu 4: Cho các số phức z w, thỏa mãn z 2 2i z 4 ,i w iz 1 Giá trị nhỏ nhất của w là
A
2
3 2
2
Hướng dẫn giải Chọn A
Đặt z a bi a b , , ��,i2 1
Theo đề ta có:
a bi 2 2i a bi 4i � a 2 b 2i a b 4i
2 2 2 2 2 2 2 2
2 4 4 2 4 4 2 2 8 16 2
a a b b a b b �b a
Khi đó, 2 1 1 2 2 2 2 1 2 1 2
w i a a i a a ��a �� �
BÀI 5:CÁC BÀI TOÁN THỰC TẾ