HƯỚNG DẪN GIẢI.Vấn đề 1... Gọi L là chân đường vuông góc hạ từ B đến AC... Vậy G cách đều các đỉnh của tứ diện là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện.3... Gọi K là chân đường vuông góc kẻ từ
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI.
Vấn đề 1 CÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM, TỌA
ĐỘ VECTƠ
Bi 1
1 a) Ta có: aur=(2;3; 5− ) ,br =(0; 3;4 , − ) cr = − −( 1; 2;0)
Suy ra 3aur=(6;9; 15 , 2− ) br =(0; 6;8− ) ⇒ =xr (6;3; 7− )
Do đó: xr = 62+32+ −( 7)2 = 94
b) Ta có: 2b cr r− =(1; 4;8− ) , nên ury vuông góc với 2b cr r− khi và chỉ khi
2 0 1.(2 1) 4.( ) 8(3 2) 0
2
y b c− = ⇔ x− − − +x x+ = ⇔ = −x
ur r r
c)
Cách 1: Ta có: a b, = − − − ⇒( 3; 8; 6) a b c, = +3 16 19 0= ≠
Nên ba véc tơ a b cur r r, , không đồng phẳng.
Cách 2 Giả sử ba véc tơ a b cur r r, , đồng phẳng Khi đó tồn tại hai số thực x y, sao cho aur= x b y c.r+ r (1)
2
y
x
− =
⇔ − − =
= −
hệ này vô
nghiệm.
Giả sử u ma nb pcur= ur+ r+ r (2)
với
m p
− =
− − = ⇔ = = − =
− + = −
Vậy uur=2a b cur r r− + .
2 a) Ta có aur=(2;3; 1), − br = −( 1;0;2), cr=(0;2; 3− )
b) Ta có: uur=2aur+3br−4cr=(1; 2;16− ) ⇒ uur =3 29.
c) Ta có: vr⊥ ⇔br vbr r = ⇔ −0 1(3x− +1) 2(3−x) 0= ⇔ =x 6.
Trang 2d) Giả sử:
32 11 3
1
11
11
k
k p
l
=
= + + ⇔ + = ⇔ = −
− + − =
.
Bi 2
1 Do ar =2 3, br =3,( , ) 30a br r = 0 nên ta có a br.r =9
a) Sử dụng công thức
Ta tính được a br+ r = 39, 5ar+2br =2 129, 3ar−2br =6
b) Sử dụng công thức ma nbr, r = m n a b .sin(r r ma nbr, r)
Với chú ý ( ,3 ) ( , ) 30 ,(5 , 2 ) 180a br r = a br r = 0 ar − br = 0−( , ) 150 a br r = 0
2 a) Ta có [ ]u,vr r = −( 2m; m− 2−m; m 5)− − nên ba véc tơ đã cho đồng phẳng khi và chỉ khi [ ]u,v w 0hayr r r = −2m.1 ( m+ − 2−m).( 1) ( m 5).2 0− + − − =
⇔m2−3m 10 0− = ⇔m= −2;m 5.=
Vậy giá trị cần tìm của m là m= −2;m 5.=
b) Ta có CA( 3; 4;m 1),CB(4 m;0;2 2m), CD(1 m;3 m;m 1).uuur − − − uuur − − uuur − + −
Suy ra CA,CBuuur uuur = (8(1 m); (m 1)(m 2); 4(m 4)).− − + −
Vậy bốn điểm A,B,C,D đồng phẳng khi và chỉ khi CA,CB CD 0,uuur uuur uuur = hay
2
2
8(1 m) (m 1)(m 2)(3 m) 4(m 1)(m 4) 0
(m 1) (m 18) 0 m 1; m 18
− + − + + + − − =
⇔ − + = ⇒ = = −
Vậy giá trị cần tìm của m là m 1; m= = −18
c) Ta có a.b
cos(a,b)
a b
=
r r r r
r
r nên
0
2 2 2 2 2 2
2m 2m (2m 1).( 1) cos60
2 m (2m 1) m 2 ( 1)
+ + − −
=
2 5m 4m 5 m 5
+
⇔ =
− + +
Với m 1,
2
≥ − nên bình phương hai vế và rút gọn ta được
Trang 34 3 2 2 2
5m −4m +14m −36m 21 0+ = ⇔(m 1) (5m− +6m 21) 0+ = ⇔m 1=
Giá trị cần tìm của m là m 1.=
Bi 3
1 Ta có BC(3;2;6)uuur ⇒BC 7= nên AK 2SABC 14.
Gọi A x; ;z1
3
÷
thì AK 1 x;2;3 z uuuur( − − ) Do đó từ
AK BC 14 AK 9
⊥
=
suy ra
160
9
+ =
− + − = − + =
Từ đó ta có A 37 1 25; ;
15 3 5
−
(loại) hoặc
1 5
A 5; ;
3 3
÷
(thỏa mãn).
2 Gọi L là chân đường vuông góc hạ từ B đến AC
Ta có CL tCAuuur= uuur nên 8 10
L 2 3t;3 t;5 t
+ − −
BL 3 3t;2 t;6 t ,CA 3; ;
+ − − − −
nên
= ⇔ = ⇒ ÷
uuur uuur
3 3 3 5 4 7
I ; ; , H 3; ;
⇒ − − = − −
Bi 4 A(2;4;1),B(0;4;4),C(0;0;1)
1 Gọi D(x;y;z) Từ DA=BC,DB CA,DC AB= = ta có hệ
2 2 2
2 2 2
x 2(1 y) (x 2) (y 4) (z 1) 25
12 4y
3
= −
− + − + − =
+ − + − = ⇔ =
Suy ra 166 144 52
D(2;0;4),D ; ;
61 61 61
Chọn điểm D(2;0;4).
2 Tọa độ trọng tâm của tứ diện là 5
G 1;2;
2
÷
Tính được GA GB GC GD 29.
2
= = = =
Trang 4Vậy G cách đều các đỉnh của tứ diện (là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện).
3 Ta có 5 5
M 1;4; , N 1;0; MN(0; 4;0)
⇒ −
÷ ÷
uuuur
Do đó MN.AB MN.CD 0.uuuur uuur uuuur uuur= = Hay MN là đường vuông góc chung của hai đường thẳng AB và CD
4 Gọi A ,B ,C ,D′ ′ ′ ′ lần lượt là trọng tâm của các mặt đối diện
Ta có AA BB CC DD 2 29.
3
′= ′= ′= ′=
5 Ba góc ở mỗi đỉnh của tứ diện là ba góc của một tam giác, nên tổng các góc ở
mỗi đỉnh là 180 0
Bi 5
1 Ta có uuurBA =(1;2;3), uuurBC =(1; 2;3), − uuurBD=(4;2;4), CDuuur=(3;4;1)
Suy ra , 2 3 3 1 1 2; ; ( 14;8;10)
2 4 4 4 4 2
= ÷÷= −
uuur uuur
Do đó BA BC BDuuur uuur uuur. , = 32 0≠ ⇒ A B C D, , , không đồng phẳng.
2 Ta có: 1 , 1 ( 14)2 82 102 3 10
BCD
uuur uuur
2
BCD
13 26
BCD
S BH
3 Ta có: 1 , 16
ABCD
uuur uuur uuur
.
15
3 10
ABCD BCD
V
4 Gọi E x y z( ; ; )
ABCE là hình bình hành
= =
⇔ = ⇔ + = ⇔ =
= =
uuur uuur
Vậy E(1;0;3).
5 Ta có: uuuurAC =(0; 4;0)− ⇒ uuuur uuurAC BD = −8
cos ,
AC BD
AC BD
AC BD
uuuur uuur uuuur uuur
.
6 Ta có M ∈Oy⇒ M(0; ;0)y Tam giác BMC cân tại M ⇔ MC2= MB2
2
⇔ − + + = + ⇔ =
Trang 5Vậy
÷
3
0; ;0
2
7 Ta có: − −
' ;0; , ; ;
⇒ = − − ÷ = − − ÷
uuuur 2 2 uuuur 1 3 1
Mà
−
−
− −
uuuur uuuur
thẳng hàng.
Bi 6
1 Gọi K là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BC
Khi đó: K BC
∈
⊥
• K ∈BC nên BKuuuur=t BC.uuur, do đó
+ = + = −
− = − ⇒ = − ∈
− = − − = −
¡
(2 1;2 ; 2 )
⇒ − − − .
• AK ⊥ BC ⇔ uuuur uuurAK BC. =0. Vì uuuurAK t(2 − − − − −3; 1 t; 1 2 )t nên
1 (2 3).2 ( 1 ).( 1) ( 1 2 ).( 2) 0
3
t− + − −t − + − − t − = ⇔ =t
Tọa độ điểm K cần tìm là 1 5; ; 2
3 3 3
2 Gọi H x y z( ; ; ) là trực tâm tam giác ABC Ta có
( 2; 3; 1), ( 1; 2; ), ( 3; 1; 1), ( 1; 2; 3), (2; 1; 2)
AH x− y− z− BH x+ y− z AB − − − AC − − − BC − −
Tích có hướng của hai véc tơ uuur uuuurAB AC, là
= ÷÷= −
− − − − − −
uuur uuuur
Vì H là trực tâm tam giác ABC nên
AH BC
⊥ ⇔ = ⇔ + + =
∈ = − + = −
uuuur uuur uuuur uuur uuur uuuur uuuur
Trang 6Giải hệ ta được 2 29; ; 1
15 15 3
3 Gọi I x y z( ; ; ) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Ta có
( 2; 3; 1), ( 1; 2; ), ( 1; 1; 2)
Vì I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên
=
= ⇔ = ⇔ + + =
∈ = − + = −
uuur uuuur uuur
Giải hệ ta được 14 61; ; 1
15 30 3
4 Trọng tâm G của tam giác ABC có tạo độ thỏa mãn
nên uuuurHG=2 ,GIuuur tức là ba điểm
, ,
Bi 7
Vì C∈(Oxy) nên C x y( ; ;0)
Ta có uuurAB( 3;0; 3),− − uuuurAC x( −5;y−3;1),uuurBC x( −2;y−3;4)
Tam giác ABC là tam giác đều nên AB = AC = BC, do đó
= ⇔ − + − + =
− + − + = − + − +
1; 2 1
y
x
− =
⇔ = ⇔ = =
Vì C có tung độ nhỏ hơn 3 nên C(1;2;0)
a) Gọi D x y z( ; ; )
Khi đó uuuurAD x( −5;y−3;z+1),BD xuuur( −2;y−3;z+4),CD xuuur( −1;y−2; )z
Tam giác ABC là tam giác đều nên ABCD là tứ diện đều khi và chỉ khi
3 2
AD= BD=CD= AB = Ta có hệ phương trình
( 5) ( 3) ( 1) 18
− + − + + = − + − + +
− + − + + = − + − +
− + − + + =
Trang 72 2 2 2
− + − + − = − + =
Giải phương trình 3x2−16x+20 0= ta được 2, 10
3
Vậy tọa độ các điểm D là D(2; 6; 1)− hoặc 10; 2; 7
b) Gọi S x y z( ; ; ). Ta có
( 5; 3; 1), ( 2; 3; 4), ( 1; 2; )
, ,
2
( 1)( 5) ( 2)( 3) ( 1) 0
CS AS
= − − + − + + + =
= ⇔ − − + − − + + =
= − − + − − + + =
uuur uuur
uuur uuur
uuur uuur
+ + − − + = − + − =
⇔ + + − − + = − ⇔ − − = −
+ + − − + = − + + − − + = −
2
5 11
1
= +
⇔ = −
+ + =
Giải phương trình 3z2+10z+ =8 0 ta được 2; 4
3
Suy ra hai điểm S thỏa mãn là (3;1; 2), 7 13; ; 4
Bi 8
a) Gọi A A A1, 2, 3 lần lượt là hình chiếu của A lên các trục Ox Oy Oz, , .
1, 2, 3
Ta có: A1(3;0;0 ,) A2(0; 2;0 ,− ) A3(0;0;4) và
1 3; 2;0 , 2 3;0;4 , 3 0; 2;4
b) Do M ∈Ox⇒ M m( ;0;0 , ) N ∈Oy⇒ N(0; ;0n )
Trang 8Suy ra uuuurAM =(m−3;2; 4 , − ) uuuurAN = −( 3;n+ −2; 4)
Tam giác AMN vuông cân tại A nên ta có AM AN2. 02
=
uuuur uuuur
2
2
2( 2) 16
3 3( 3) 2( 2) 16 0
2( 2) 16
3
n m
n
− = + +
− − + + + =
+ +
− + + − = − + + + −
Ta có: (2)⇔ 4(n+2)2+64(n+2) 256 9(+ = n+2)2+45
2
32 3 231 22 3 231 2
5( 2) 64( 2) 211 0
32 3 231 22 3 231 2
189 6 231
5
189 6 231
5
m
m
=
⇒
=
Vậy có hai bộ thỏa yêu cầu bài toán:
1 189 6 231 1 22 3 231
2 189 6 231;0;0 , 2 0;22 3 231;0
c) Vì E ∈(Oyz) nên E(0; ;x y)
Suy ra uuuurAE = −( 3;y+2;z−4 , ) uuurBE =(1;y−4;z+4)
⇒ uuuur uuur = + − + −
Nên từ giả thiết bài toán ta có:
2
2
uuuur uuur uuuur uuur
3
z
2
uuuur uuur
Trang 9( )
2
⇔ ÷ + + + ÷ − = ⇔ = = −
• z= ⇒ =2 y 3 nên E(0;3;2)
z= − ⇒ = −y nên 0; 37; 34
25 25
− −
Bi 9
Ta có: OAuuur=(4;0;0), OBuuur =( ;x y0 0;0)⇒ OA OBuuur uuur = 4x0
Theo giả thiết bài toán ta có hệ phương trình sau:
0
2 4
x
− + =
+
+ − = =
− − =
= +
2
2
=
⇔ ⇒
=
0
0
6
6;6;0 6
x
B y
a) Do C∈Oz⇒C(0;0; ), m m>0.
Ta có: OA =(4;0;0), OB =(6;6;0)⇒OA OB, =(0;0;24)
và
(0;0; )
⇒ uuur uuur uuur = 1.24 8 2 (0;0;2)
6
OABC
b) Ta có 10;2;0
3
, AM = xAC = −( 4 ;0;2 )x x
uuuur uuuur
2 (4 4 ;0;2 ) (4 4 ;0;2 ); 4 ;2;2
3
2 2
3