1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo ôn thi TNPT môn sinh (3)

4 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tham khảo năm học 2008-2009 môn sinh 12
Trường học Trường THPT Khâm Đức
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề tham khảo
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ông nội Câu 3: trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng làm cho số lượng vật chất di truyền không thay đổi: A.Mất đoạn B.. Câu : 7 Gen A đột biến thành gen a sau đột biến chi

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ THAM KHẢO NĂM HỌC 2008-2009

TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC MÔN : SINH 12

Thời gian: 60 phút (kkgđ)

Họ và tên Mã đề thi :123

Số báo danh

I/ Phần chung cho cả hai chương trình cơ bản và nâng cao từ câu 1 đến câu 32

Câu 1: Ở người có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n =46.Số nhóm liên kết là:

A 23 B 46 C.69 D.92

Câu 2: Ở người ,bệnh mù màu (đỏ,lục) là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X

gây nên (Xm) Nếu mẹ bình thường,bố bị bệnh mù màu thì con trai mù màu của họ đã nhận Xm từ : A.Bố B Mẹ C Bà nội D Ông nội

Câu 3: trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng làm cho số lượng vật chất di truyền

không thay đổi:

A.Mất đoạn B Lặp đoạn C.Đảo đoạn D Chuyển đoạn

Câu 4 : Đột biến là :

A Biến dị xảy ra đột ngột B Biến dị của NST

C Biến đổi ở gen D Biến đổi vật chất di truyền

Câu 5: Cơ thể bình thường có kiểu gen AaBBDd giảm phân bình thường cho tỉ lệ :

A ABD =ABd =aBD = aBd =25% B ABD=Abd =20% ,aBD =aBd =20%

C.ABD=ABd =45% ,aBD =aBd =5% D ABD=ABd =30% ,aBD =aBd =20%

Câu 6: Ở người gen M qui định máu đông bình thường ,gen m qui định máu khó đông.Gen này

nằm trên nhiễm sắc thể X, không alen tương ứng trên Y Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái máu khó đông.Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:

A XMXm x XmY B XMXM x XMY C XMXM x XmY D XMXm x XMY

Câu : 7 Gen A đột biến thành gen a sau đột biến chiều dài của gen không thay đổi nhưng số liên

kêt hydro thay đổi đi một liên kêt.Đột biến thuộc dạng:

A Thay thế một cặp nuclotit cùng loại B Mất một cặp nucleotit

C Thay thế một cặp nucleotit khác loại D Thêm một cặp nucleotit

Câu 8: sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là ;

A Sợi nhiễm sắc→ phân tử ADN→ sợi cơ bản → nhiễm sắc thể

B Phân tử AND → sợi cơ bản →Sợi nhiễm sắc→ crômatit → nhiễm sắc thể

C Phân tử ADN→ sợi nhiễm sắc→ sợi cơ bản → crômatit → nhiễm sắc thể

D Crômatit → sợi nhiễm sắc→ phân tử ADN→ sợi cơ bản → nhiễm sắc thể

Câu 9: Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật được tóm tắt theo sơ đồ:

A ARNm →ADN→ prôtêin → tính trạng B ADN→ ARNm → prôtêin → tính trạng

C ARNm → prôtêin →ADN→ tính trạng D ADN→ prôtêin → tính trạng →ARNm

Câu 10: Đặc điểm di truyền của tính trạng được qui định bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới

tính X là:

A di truyền thẳng B chỉ biểu hiện ở giới cái C.chỉ biểu hiện ở giới cái D.di truyền chéo

Câu 11: Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do đạng đột biến :

A.Mất 1 cặp nucleotit B thêm 1 cặp nucleootit C thay thế 1 cặp nucleotit D.lặp đoạn NST

Câu 12:phương pháp nào dưới đây không sử dụng trong nghiên cứu di truyền người:

A.Nghiên cứu trẻ đồng sinh B.nghiên cứu tế bào

C nghiên cứu phả hệ D.gây đột biến và lai tạo

Câu 13: Ở cà chua (2n =24 nhiễm sắc thể) số nhiễm sắc thể ở thể ba nhiễm lá:

A.36 B.27 C.25 D.24

Câu 14: Thể đa bôi thường gặp ở:

A Thực vật B thực vật và động vật C Vi sinh vật D Động vật bậc cao

Câu 15: Một đoạn AND có chiều dài 0,51µm tự nhân đôi 2 lần,môi trường nội bào cung cấp:

A 3000 nu B.6000 nu C 9000 nu C 12000 nu

Câu 16: nếu thế hệ F1 tứ bội là AAaa  AAaa trong trường hợp giảm phân bình thường thì

tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F2 sẽ là:

A 1AAAA : 8 AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

B 1AAAA : 8 AAaa : 18aaaa : 8Aaaa : 1AAAa

C 1AAAA : 8 AAAA : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

Trang 2

D 1AAAA : 8aaaa : 18Aaaa : 8AAaa : 1AAAa.

Câu 17: thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng cĩ một cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng thêm

một chiếc được gọi là:

A.thể tam bơi B thể tam nhiễm C thể đa bội D thể đa nhiễm

Câu 18 : Lai đậu Hà Lan thân cao,hạt trơn với đậu Hà lan thân thấp, hạt nhăn Thu được F1 tồn đậu thân cao, hạt trơn.Cho F1 lai phân tích thu được đời sau cĩ kiểu hình:

A 3:1 B 9:3:3:1 C 1:1:1:1 D 3:3:1:1

Câu 19: Enzim được sử dụng để cắt và nối ADN trong kỹ thuật cấy gen lần lượt là:

A Restrictaza - Reparaza B Reparaza - Ligaz

C Restrictaza - Ligaza D Pơlimeraza -Ligaza

Câu 20 : Cây hạt trần và bị sát phát triển cực thịnh ở giai đoạn

A đại Cổ sinh B đại Trung sinh C đại Tân sinh D đại Nguyên sinh

Câu 21 : Phép lai dưới đây cĩ khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất là:

A AaBb  AaBb B AaBB  AaBb C AaBB  aaBb D aaBB  AABB

Câu 22: Đối với từng gen riêng rẽ thì tần số đột biến tự nhiên trung bình là:

A 10-6 B 10-4 C 10-4 đến 10-2 D 10-6 đến 10-4

Câu 23 Một gen bình thường điều khiển tổng hợp một prơtêin cĩ 498 axit amin Đột biến đã tác

động trên một cặp nuclêơtit và sau đột biến tổng số nuclêơtit của gen bằng 3000 Dạng đột biến gen xảy ra là:

A Thay thế một cặp nuclêơtit B Mất một cặp nuclêơtit

C Thêm một cặp nuclêơtit D Lặp đoạn NST

Câu 24 Hoạt tính của enzim amilaza tăng, làm hiệu suất chế tạo mạch nha, kẹo, bia, rượu tăng lên

là ứng dụng của đột biến

A lặp đoạn nhiễm sắc thể B đảo đoạn nhiễm sắc thể

C chuyển đoạn nhiễm sắc thể D mất đoạn nhiễm sắc thể

Câu 25 Theo Đacuyn thực chất của chọn lọc tự nhiên là:

A Sự phân hố khả năng biến dị của các cá thể trong lồi

B Sự phân hố khả năng sống sĩt giữa các cá thể trong quần thể

C Sự phân hố khả năng sinh sản giữa các cá thể trong quần thể

D Sự phân hố khả năng phát sinh các đột biến của các cá thể trong quần thể

Câu 26: Phương pháp lai xa và lai tế bào được sử dụng phổ biến trong:

A Chọn giống vật nuôi C Chọn giống cây trồng

B Chọn giống vi sinh vật D Chọn giống vật nuôi, cây trồng, vi sinh vật

Câu 27.Những tế bào mang bộ NST lệch bội nào sau đây được hình thành trong nguyên phân :

A 2n +1, 2n -1,2n +2, 2n -2 B 2n +1, 2n -1,n +2, n -2

C 2n +1, 2n -1,2n +2, n +2 D 2n +1, 2n -1,2n +2, n + 1

Câu 28 Bản chất của định luật Hacdi- Vanbec là :

A Sự ngẫu phối diễn ra B Tần số tương đối của các alen khơng đổi

C Tần số tương đối các kiểu gen khơng đổi D Cĩ những điều kiện nhất định

Câu 29 Chọn lọc nhân tạo là quá trình

A Đào thải những biến dị cĩ lợi cho con người

B Tích lũy những biến dị cĩ lợi cho con người

C Tích lũy những biến dị cĩ lợi cho con người và bản thân sinh vật

D vừa đào thải những biến dị bất lợi ,vừa tích lũy những biến dị cĩ lợi cho con người

Câu 30 Trong kĩ thuật tạo dịng AND tái tổ hợp thao tác được thực hiện theo trình tự nào sau:

A Tách ADN  cắt và nối tạo AND tái tổ hợp đưa AND tái tổ hợp vào tế bào nhận

Trang 3

B Cắt và nối tạo AND tái tổ hợp  Tách ADN  đưa AND tái tổ hợp vào tế bào nhận

C Tách ADN  đưa AND tái tổ hợp vào tế bào nhận  cắt và nối tạo AND tái tổ hợp

D Cắt và nối tạo AND tái tổ hợp đưa AND tái tổ hợp vào tế bào nhận  Tách ADN

Câu 31 : Thường biến cĩ vai trị :

A.Tăng khả năng chống chịu và sinh sản

B.Tích luỹ thơng tin di truyền qua các thế hệ

C.Giúp sinh vật thích nghi trước những thay đổi của mơi trường

D.Tăng khả năng kiếm ăn và tự vệ của động vật

Câu 32: Hooc mơn In sulin được sử dụng để điều trị bệnh:

A Suy dinh dưỡng ở trẻ em B Nhiễm trùng C Đái tháo đường D Rối loạn nội tiết

II/ phần riêng (học sinh chỉ chọn 1phần theo ban của mình học cơ bản hoặc nâng cao)

1.

phần dành cho học sinh học ban cơ bản từ câu 33 đến câu 40

Câu 33: Một gen có chiều dài 0,51 micromet, tổng số mối liên kết hiđrô trong gen là 3.600 Số

Nu mỗi loại trong gen là:

A A=T=X=G=750 B A=T=600 X=G=900 C.A=T=500 X=G=800 D.A=T=900 X=G=600

Câu 34: Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào?

A Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp

B Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và dị hợp

C Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể di hợp

D Đột biến gen lặn khơng biểu hiện được

Câu 35 : Theo qui luật của Menđen nếu P thuần chủng khác nhau n cặp tính trạng phân li độc

lập,thì số loại kiểu gen cĩ thể cĩ ở F2 là ;

A 1n B 2n C 3n D.4n

Câu 36 : Hội chứng Tơcnơ là hội chứng cĩ đặc điểm tế bào học:

A 47,XXX B 45, XO C 47, +21 D 47,XXY

Câu 37: Khi xảy ra dạng đột biến mất một cặp nucleotit,số liên kết hiđrơ của gen thay đổi theo hướng nào sau đây:

A Giảm xuống 2 liên kết B Giảm xuống 4 liên kết

C.Giảm xuống 3 liên kết D.Cĩ thể giảm 2 hoặc 3 liên kết

Câu 38: Cho phép lai sau: ở ruồi giấm

Con cái F1 thân xám ,cánh dài x Con đực thân đen cánh ,cụt

Đời con thu được : 0,415 thân xám ,cánh dài : 0,415 thân đen,cánh cụt : 0,085 thân xám ,cánh cụt : 0,085 thân đen, cánh dài.Đây là cơ sở của hiện tượng di truyền nào?

A Liên kết gen B Hốn vị gen C qui luật Menđen D di truyền liên kết giới tính

Câu 39: cá rơ phi nuơi ở Việt nam cĩ giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,6C0 và 42 C0 khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,6C0 đến 42 C0 được gọi là:

A.khoảng gây chết B khoảng thuận lợi C khoảng chống chịu D giới hạn sinh thái

Câu 40:Tác nhân nào sau đây khơng phải là tác nhân vật lí gây đột biến?

A Sốc nhiệt B Tia tử ngoại C NMU (Nitrozomety urê) D Tia phĩng xạ

2 Phần dành cho học sinh ban nâng cao từ câu 41 đến câu 48

Câu 41: Nhĩm cá thể nào dưới đây là một quần thể:

A cá diếc và cá rơ vàng trong bể cá cảnh B cá rơ đồng và cá săn sắt trong ao

C cây trong vườn C cỏ ven bờ hố

Trang 4

Câu 42: F1: dị hợp 2 cặp gen, có kiểu hình quả tròn, đỏ Hai tính trạng tương phản là quả bầu dục, vàng Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình mang hai tính trạng lặn chiếm 0,64% Mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh noãn và tế bào sinh hạt phấn đều ngang nhau Kiểu gen của F1 và quy luật di truyền chi phối phép lai là :

A AaBb X AaBb; phân li độc lập

B AB Abx

ab aB; hoán vị gen một bên với tần số 1,28%.

C Ab Abx

aB aB: liên kết gen hoàn toàn

D Ab Abx

aB aB; hoán vị gen cả 2 bên với tần số 16%.

.Câu 43 : Ở người : tính trạng cĩ túm lơng trên vành tai là do loại gen nào qui định:

A Gen lặn trên NST X B Gen ở NST Y

C Gen trên NST thường D Gen ở đoạn khơng tương đồng trên X

Câu 44 : Hội chứng Claiphentơ là hội chứng cĩ đặc điểm tế bào học:

A 47,XXX B 45, XO

C 47, +21 D 47,XXY

Câu 45: Trong phương pháp lai tế bào để tăng tỉ lệ kết thành tế bào lai người ta dùng:

2 Keo hữu cơ pôliêtilen glicol 4 Xung điện cao áp

Câu 46: Cho phép lai sau: ở ruồi giấm

Con cái F1 thân xám ,cánh dài x Con đực thân đen cánh ,cụt

Đời con thu được : 0,415 thân xám ,cánh dài : 0,415 thân đen,cánh cụt : 0,085 thân xám ,cánh cụt : 0,085 thân đen, cánh dài.Đây là cơ sở của hiện tượng di truyền nào?

A Liên kết gen B Hốn vị gen C qui luật Menđen D di truyền liên kết giới tính

Câu 47: Quần thể nào có tần số tương đối giữa các alen:

a

A

= 3 2

A 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa B 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa

C 0,16AA: 0,58Aa: 0,26aa D 0,60AA: 0,40aa

Câu 48: Trường hợp nào là tính trạng có mức phản ứng hẹp :

A Sản lượng trứng của gà Lơgo B.Sản lượng sữa của một giống bò

C.Chất lượng gạo của một giống lúa D Năng suất của một giống bắp

Đáp án

Câu : 1A, 2B ,3C,4D,5A ,6A,7C,8B ,9B,10

D,11C,12D,13C,14A,15C,16A,17B,18C,19C,20B,21A,22D,23A,24A,25B

26D,27A,28B,29B,30A,31C,32C,33D,34B,35C,36A,37D,38B,39D,40C,41A,42D,43B,44D,45B, 46B,47B,48C

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w