1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh hoc 8 HKII

75 213 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học 8 HKII
Người hướng dẫn Nguyễn Vũ Vương
Trường học Trường THCS Canh Vinh
Chuyên ngành Hình học 8
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Cần Vinh
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 3,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

− Học sinh biết chứng minh định lý về diện tích tam giác một cách chặt chẽ gồm ba trường hợp và biết trình bày gọn ghẽ chứng minh đó.. Đại diện mỗi nhóm lên bảng trình bày cách ghép hình

Trang 1

Ngày soạn: 03/ 01/ 2010

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: − Học sinh nắm vững công thức tính diện tích tam giác

− Học sinh biết chứng minh định lý về diện tích tam giác một cách chặt chẽ gồm ba trường hợp và biết trình bày gọn ghẽ chứng minh đó.

2 Kĩ năng: − Học sinh biết vận dụng được công thức tính diện tích tam giác trong

Giáo viên: − Thước thẳng có chia khoảng, compa, thước đo góc.

− Bảng phụ vẽ hình 126 tr 120 SGK

Học sinh: − Thực hiện hướng dẫn tiết trước, thước thẳng, compa, êke.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: 1 phút kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ: 9 phút

GV: (treo bảng phụ).

Áp dụng công thức tính diện tích

∆ vuông hãy tính diện tích ∆ ABC

trong các hình bên:

HS1: − Phát biểu định lý và viết công thức tính diện tích hình chữ nhật, ∆ vuông.

− Tính SABC hình (a).

Đáp án: SABC = 21 AB.BC = 32.4 = 6(cm2)

HS2: − Phát biểu 3 tính chất diện tích đa giác.

− Tính SABC hình (b).

Đáp án: SABC = SAHB + SAHC Kết quả SABC = 6 (cm2)

Đặt vấn đề: Ở tiểu học, các em đã biết cách tính diện tích tam giác S = a2.h (tức là đáy nhân chiều cao rồi chia 2) Nhưng công thức này được chứng minh như thế nào ? Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta biết.

3 Bài mới:

15’ HĐ 1: Chứng minh định lý về diện tích tam giác 1 Định lý

Trang 2

GV: Phát biểu định lý về

diện tích ∆.

GV: Vẽ hình và yêu cầu

HS viết GT, KL định lý.

Hỏi: Các em vừa tính diện

tích cụ thể của ∆ vuông, ∆

nhọn, (hình phần kiểm tra

bài).

Vậy còn dạng ∆ nào nữa?

GV: Chúng ta sẽ chứng

minh công thức này trong

cả ba trường hợp: ∆ vuông,

∆ nhọn, ∆ tù

GV: Treo bảng phụ vẽ ba ∆

hình 126 tr.120 SGK Vẽ

đường cao AH.

GV: Yêu cầu 1HS lên bảng

vẽ đường cao của ∆ và nêu

nhận xét về vị trí điểm H

ứng với mỗi trường hợp

GV: Yêu cầu HS chứng

minh định lý.

Gọi HS1: Chứng minh câu

(a); HS2: chứng minh câu

(b); HS3: chứng minh câu

(c).

GV kết luận: Vậy trong

mọi trường hợp diện tích ∆

luôn bằng nửa tích của một

cạnh với chiều cao tương

ứng của cạnh đó.

HS: Phát biểu định lý tr.120 SGK.

HS: Vẽ hình vào vở.

1HS lên bảng vẽ các đường cao AH của ∆ và nhận xét:

Trang 3

10’ HĐ 2: Tìm hiểu các cách chứng minh khác về diện tích tam giác

GV: Treo bảng phụ ghi đề

bài ? và hình vẽ 127 SGK.

Hỏi: Xem hình 127 em có

nhận xét gì về ∆ và hình

chữ nhật trên hình.

Hỏi: Vậy diện tích của 2

hình đó như thế nào?

− Từ nhận xét đó, hãy làm

bài ?1 theo nhóm.

(GV yêu cầu mỗi nhóm có

hai tam giác bằng nhau, giữ

nguyên một ∆ dán vào

bảng nhóm, ∆ thứ 2 cắt làm

3 mảnh để ghép lại thành

một hình chữ nhật)

Kết thúc thực hành GV

kiểm tra bảng nhóm và yêu

cầu HS giải thích tại sao

diện tích ∆ lại bằng diện

tích hình chữ nhật Từ đó

suy ra cách chứng minh

khác về diện tích tam giác

HS: Diện tích hai hình đó bằng nhau.

HS: Hoạt động theo nhóm.

HS: Thực hành theo nhóm, cắt ∆ thành 3 mảnh và tiến hành ghép thành hình chữ nhật.

Đại diện mỗi nhóm lên bảng trình bày cách ghép hình của nhóm mình từ đó suy ra cách chứng minh khác về diện tích của tam giác từ công thức diện tích hình chữ nhật.

Bài tập 17 tr 121

GV: Treo bảng phụ bài 17

tr.121 SGK và hình vẽ 131

SGK

GV: Yêu cầu một HS giải

thích vì sao có đẳng thức:

AB 0M = 0A 0B

Hỏi: Qua bài học hôm nay

hãy cho biết cơ sở để

chứng minh công thức tính

diện tích tam giác là gì?

HS: Đọc đề bài và quan sát hình vẽ.

Một HS lên bảng giải thích

HS trả lời: Cơ sở để chứng minh công thức tính diện tích ∆ là:

− Các tính chất của diện tích đa giác.

− Công thức tính diện tích ∆ vuông hoặc hình chữ nhật.

h

a

h 2

1 2

3

1

3 2

h 2 h

a

A M

B 0

Trang 4

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: 2’

− Ôn tập công thức tính diện tích ∆, diện tích hình chữ nhật, tập hợp đường thẳng song song, định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận (đại số 7).

− Bài tập về nhà 18; 19; 21 tr 121 − 122 SGK Bài tập: 26; 27; 28 SBT tr 129.

− Vẽ một số ∆ có diện tích bằng diện tích của một ∆.

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Trang 5

2 Kĩ năng: − Học sinh vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng

diện tích của một hình bình hành cho trước.

3 Thái độ: − Yêu cầu HS chứng minh được định lý về diện tích hình thang, hình

bình hành.

− Yêu cầu HS làm quen với phương pháp đặc biệt hóa.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: − Thước thẳng, compa − bảng phụ ghi bài tập, định lý.

Học sinh: − Thực hiện hướng dẫn tiết trước.

− Thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp : 1 phút kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 3 phút kiểm tra vở của một số HS yếu, kém

3 Bài mới :

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

13’ HĐ 1: Công thức tính diên tích hình thang 1 Công thức tính diện tích

hình thang

Hỏi: Nêu định nghĩa hình

thang?

GV: Vẽ hình thang ABCD

(AB // CD) rồi yêu cầu HS

nêu công thức tính diện tích

hình thang ở tiểu học.

GV: Yêu cầu HS dựa vào

công thức tính diện tích ∆

hoặc diện tích hình chữ nhật

để chứng minh công thức tính

diện tích hình thang.

GV: Cho HS làm bài ?1

(hình vẽ bảng phụ)

Trả lời: Hình thang là một tứ giác có hai cạnh đối song song.

HS: Nêu công thức tính diện tích hình thang:

SABCD = (AB+CD2 ).AHHS: Cả lớp suy nghĩ để tìm cách chứng minh công thức tính diện tích hình thang từ diện tích hình ∆.

HS: Đọc đề và quan sát hình vẽ

Trang 6

Sau đó GV yêu cầu HS phát

biểu định lý tính diện tích

hình thang.

HS: SADC = AH2.DCHS: Kẻ CK ⊥ AB

SABC = AB2.CK1HS lên bảng tính diện tích hình thang ABCD từ diện tích hình ∆ ADC và ∆ABC.

HS: Phát biểu định lý tính diện tích hình thang tr.112 SGK.

8’ HĐ 2: Công thức tính diên tích hình bình hành 2 Công thức tính diện tích

hình bình hành

Hỏi: Hình hành là một dạng

đặc biệt của hình thang điều

đó có đúng không? Giải

thích?

(GV vẽ hình bình hành lên bảng)

GV: Cho HS làm bài ?2

Hãy dựa vào công thức tính

diện tích hình thang để tính

diện tích hình bình hành.

GV: Treo bảng phụ ghi định

lý và công thức tính diện tích

hình bình hành tr.124

GV: Yêu cầu một vài HS

nhắc lại định lý.

HS: Điều đó là đúng Vì hình bình hành là một hình thang có hai đáy bằng nhau.

HS: Đọc đề bài.

Một HS làm miệng tính diện tích hình thang ⇒ diện tích hình bình hành.

HS: Đọc định lý và công thức tính diện tích hình bình hành.

Một vài HS nhắc lại định lý.

Hỏi: Nếu ∆ có cạnh bằng a,

muốn có diện tích bằng a b,

phải có chiều cao tương ứng

với cạnh a là bao nhiêu?

− Sau đó GV vẽ ∆ có diện tích

bằng a b vào hình.

Hỏi: Nếu ∆ có cạnh bằng b thì

chiều cao tương ứng là bao

HS: Cả lớp vẽ vào vở.

Trả lời: Nếu ∆ có cạnh bằng

b thì chiều cao tương ứng phải là 2 a.

GV: Treo bảng phụ ví dụ (b) HS: Đọc ví dụ b SGK b)

a b a

b

Trang 7

tr.124 SGK và vẽ hình chữ

nhật với hai kích thước a, b

lên bảng.

Hỏi: Có hình chữ nhật kích

thước là a và b Làm thế nào

để vẽ một hình bình hành có

một cạnh bằng một cạnh của

hình chữ nhật và có diện tích

bằng nửa diện tích của hình

chữ nhật đó?

GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng

vẽ hai trường hợp

HS: Vẽ hình chữ nhật đã cho vào vở.

HS: Hình bình hành có diện tích bằng nửa hình chữ nhật suy ra diện tích của hình bình hành bằng ½ ab Nếu hình bình hành có cạnh là a thì chiều cao tương ứng phải là ½ b, nếu có cạnh là b thì chiều cao tương ứng phải là

GV: Treo bảng phụ đề bài 26

và hình vẽ 140 SGK

Hỏi: Để tính diện tích hình

thang ABED ta cần biết thêm

GV: Gọi HS nhận xét.

GV cho HS làm bài tập

Tính diện tích một hình bình

hành biết độ dài một cạnh là

3,6cm, độ dài cạnh kề vơi nó

là 4cm và tạo với đáy 1 góc

có số đo 300.

GV: Yêu cầu HS vẽ hình.

GV: gọi 1HS lên bảng tính

diện tích.

GV: Nhận xét và bổ sung.

HS: Đọc đề bài 26 và quan sát hình vẽ.

Trả lời: để tính diện tích hình thang ABED, ta cần biết cạnh AD

HS: Nêu cách tính AD.

1 HS lên bảng trình bày.

Một vài HS nhận xét.

1HS đọc to đề trước lớp.

HS: Cả lớp vẽ hình vào vở.

HS: Kẻ AH ⊥ DC và trình bày cách tính diện tích.

Một vài HS nhận xét

4 D ặn dị HS chuẩn bị cho tiết học sau : 1’

− Nêu quan hệ giữa hình thang, hình bình hành và hình chữ nhật rồi nhận xét về công thức tính diện tích các hình đó.

− Ôn lại tất cả các công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành

a b

a b

E C D

4 cm

3 , 6 c m

3 0 0

Trang 8

− Làm bài tập 27 ; 28 ; 29 ; 30 ; 31 tr 125 − 126 SGK.

− Xem trước bài Diện tích hình thoi.

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Ngày soạn: 10/ 01/ 2010 Tuần 21 Tiết 35

Trang 9

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: − Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình thoi.

2 Kĩ năng: − HS biết được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích

của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

− HS vẽ được hình thoi một cách chính xác.

3 Thái độ: − HS phát hiện và chứng minh được định lý về diện tích hình thoi.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: − Thước thẳng, compa

− Bảng phụ ghi bài tập, định lý.

Học sinh: − Thực hiện hướng dẫn tiết trước.

− Thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: 1 phút kiểm diện.

2 Kiểm tra bài cũ: 7 phút

HS1: − Viết công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, giải thích công thức.

− Giải bài tập 28 tr.126 SGK.

Đáp án: SFIGE = SIGRE = SIGUR = SIFR = SGEU

GV hỏi thêm: Nếu có FI = IG thì hình bình

hành FIGE là hình gì?

Trả lời: Nếu FI = IG Thì hình bình hành FIGE là hình thoi.

Đặt vấn đề: Như vậy để tính diện tích hình thoi ta có thể dùng công thức tính diện tích hình bình hành S = ah (a : cạnh, h : chiều cao tương ứng)

Ngoài cách đó, ta còn có thể tính diện tích hình thoi bằng cách khác, đó là nội dung bài học hôm nay.

3 Bài mới:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

12’ HĐ1: Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường

chéo vuông góc

1 Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc

GV: Treo bảng phụ bài ?1

và hình vẽ 145 tr.127 SGK:

Hãy tính diện tích tứ giác

ABCD theo AC, BD, biết

1HS lên bảng thực hiện.

SABC = 2

.BH AC

; SADC =

2

.HC AC

U R

E F

B

C

D H

Trang 10

GV: Gọi 1 HS lên bảng

tính:

SABD =?; SCBD =?; SABCD =?

GV: Yêu cầu HS phát biểu

cách tính diện tích tứ giác

có hai đường chéo vuông

GV: Gọi 1 HS lên bảng

Hỏi: Có thể vẽ được bao

nhiêu tứ giác như vậy?

Hỏi: Hãy tính diện tích tứ

giác vừa vẽ?

SABCD = BD(AH2+HC)

= SABCD = BD2.ACHS: Phát biểu cách tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

HS: Đọc đề bài

− Cả lớp vẽ hình vào vở.

(quy ước đơn vị).

1 HS lên bảng thực hành.

Trả lời: Có thể vẽ được vô số tứ giác như vậy?

1HS lên bảng tính: SABCD

8’ HĐ 2: Công thức tính diện tích hình thoi 2 Công thức tính diện tích

hình thoi

GV: Yêu cầu HS thực

hiện ?2: Hãy viết công

thức tính diện tích hình

thoi theo hai đường chéo.

GV: Khẳng định điều đó là

đúng và viết công thức.

GV: Cho HS làm bài ?3:

Hãy tính diện tích hình

thoi bằng cách khác

GV: Cho HS làm bài làm

bài 32 (b) tr.138 SGK:

Tính diện tích hình vuông

có độ dài đường chéo là d.

HS Trả lời: Vì hình thoi là tứ giác có hai đường chéo vuông góc nên diện tích hình thoi cũng bằng nửa tích hai đường chéo.

HS: Hình thoi cũng là hình bình hành Nên:

S = ah (a: cạnh, h: chiều cao tương ứng).

HS: Đọc đề bài

1HS: Làm miệng tính diện tích hình vuông theo đường chéo là d.

GV: Treo bảng phụ ví dụ và HS: Cả lớp quan sát hình vẽ

d 1

d 2

Trang 11

hình vẽ 146 tr.127 SGK.

GV: Yêu cầu HS vẽ hình

vào vở và 1HS lên bảng vẽ.

Hỏi: Tứ giác MENG là hình

gì?

GV: Gọi 1HS lên bảng.

GV: Gọi HS nhận xét và

sửa sai.

146 và một HS đọc to đề trước lớp.

HS: Vẽ hình vào vở.

1HS lên bảng vẽ.

HS Trả lời: Tứ giác MENG là hình thoi.

1HS lên bảng chứng minh.

HS: Nhận xét bài làm của bạn.

Giải a) Ta có:

ME // BD và ME = ½ BD GN // BD và GN = ½ BD

⇒ ME // GN và ME = GN

⇒ MENG là hình bình hành Tương tự, ta có:

EN // AC và EN = ½ AC Mà AC = BD (gt)

⇒ EN = ½ BD

Do đó : EM = EN Nên MENG là hình thoi b) MN là đường trung bình của hình thang Nên :

MN = AB+2CD =30+250=40m

GE = AH =

CD AB

GV: Treo bảng phụ đề bài

33 tr.128.

GV: Yêu cầu HS vẽ hình

thoi MNPQ vào vở.

GV: Gợi ý HS vẽ hình chữ

nhật và gọi 1HS lên bảng

vẽ.

Hỏi: Ta có thể suy ra công

thức tính diện tích hình thoi

từ công thức tính diện tích

hình chữ nhật như thế nào?

1HS đọc to đề trước lớp.

HS: Cả lớp vẽ hình thoi MNPQ vào vở.

1HS lên bảng vẽ dưới sự hướng dẫn của GV.

1 HS lên bảng chứng minh.

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: 2’

− Ôn tập lý thuyết.

− Bài tập về nhà 34; 35; 36; 41 tr 128 − 129 − 132 SGK.

− Xem trước bài Diện tích đa giác.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

NCG

HDM

P

Q

Trang 12

Ngày soạn: 13/ 01/ 2010 Tuần 21 Tiết: 36

Trang 13

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: − Nắm vững các công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt

là các cách tính diện tích tam giác và hình thang

− Biết chia một cách hợp lý đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác đơn giản mà có thể tính được diện tích.

2 Kĩ năng: − Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết.

3 Thái độ: − Cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: − Thước thẳng có chia khoảng, ê ke, máy tính bỏ túi, bảng phụ.

Học sinh: − Thực hiện hướng dẫn tiết trước, thước có chia khoảng, ê ke, máy tính

bỏ túi, bảng nhóm.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: 1 phút kiểm diện.

2 Kiểm tra bài cũ: Thông qua kiểm tra bãi cũ GV đặt vấn đề.

GV: Để tính được diện tích của một đa giác bất kỳ Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta biết được điều đó.

3 Bài mới:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

12’ HĐ1: Cách tính diện tích của một đa giác bất kỳ 1 Cách tính diện tích của

một đa giác bất kỳ

GV: Treo bảng phụ hình 148

(a, b)

Hỏi: Để tính diện tích đa giác

trong trường hợp này ta làm

thế nào?

Hỏi: Vậy muốn tính diện tích

một đa giác bất kỳ ta làm thế

nào?

GV: Ngoài ra còn cách tính

nào khác nữa không?

GV: Treo bảng phụ Hình 149

yêu cầu HS cả lớp quan sát

hình vẽ.

Hỏi: Nêu cách tính diện tích

đa giác trong trường hợp này.

HS: cả lớp quan sát hình vẽ (148a, b).

Trả lời: Ta có thể chia đa giác thành các tam giác hoặc tạo ra một tam giác nào đó chứa đa giác, rồi áp dụng tính chất 2 (diện tích

đa giác).

Trả lời: Ta thường quy về việc tính diện tích các tam giác.

HS: Cả lớp quan sát hình

149 SGK và suy nghĩ Trả lời: Chia đa giác thành những tam giác vuông, hình thang vuông.

15’ HĐ 2: Vận dụng lý thuyết vào thực tiễn 2 Ví dụ: (SGK)

Giải

C D

E I

K

Trang 14

GV: Treo bảng phụ ví dụ:

Thực hiện các phép vẽ và đo

cần thiết để tính diện tích của

đa giác ABCDEGHI?

(Hình150 SGK)

GV: Gọi 1 HS lên bảng thực

hiện phép vẽ chia đa giác

thành các hình thang vuông,

hình chữ nhật, hình tam giác.

Hỏi: SDEGC = ?

SABGH = ?

SAIH = ? Hỏi: SABCDEGHI = ?

GV chốt lại phương pháp:

− Chia đa giác thành các hình

thang vuông, hình chữ nhật,

hình tam giác.

− Diện tích đa giác bằng tổng

diện tích các hình được chia.

HS: Đọc đề bài bảng phụ

1HS lên bảng thực hiện phép vẽ chia đa thức thành các hình: DEGC, ABGH, AIH.

HS: Thực hiện các phép đo cần thiết để tính:

SDEGC ; SABGH ; SAIH HS: SABCDEGHI = = SDEGC + SABGH + SAIH

Bài 37 tr.130 SGK

GV: Cho HS làm bài 37 tr.130

SGK.

GV: Yêu cầu mỗi HS ở dưới

lớp thực hiện các phép đo cần

thiết để tính diện tích hình

ABCDE

(H 152) GV: Gọi 1 HS lên bảng trình

bày cách tính diện tích hình

ABCDE.

GV: Gọi HS nhận xét.

HS: Cả lớp quan sát hình vẽ

152 SGK và suy nghĩ sau đó mỗi HS thực hiện các phép đo đối với các đoạn thẳng cần thiết để tính diện tích ABCDE.

1HS lên bảng trình bày.

Một vài HS nhận xét.

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: 2’

* Nắm vững các phương pháp tính diện tích đa giác.

* Làm bài tập 39, 40 tr.131 SGK

* Chuẩn bị SGK tập hai.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

H

Trang 15

Ngày soạn: 16/01/2008 Tuần 22 Tiết 37

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng:

+ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.

+ Tỉ số hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo (miễn là khi đo chỉ cần chọn cùng một đơn vị đo).

2 Kĩ năng: − Học sinh nắm vững về đoạn thẳng tỉ lệ.

Trang 16

− Học sinh cần nắm vững nội dung của định lý Ta let (thụân), vận dụng định lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK.

3 Thái độ: − Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và chứng minh.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: − Thước thẳng, êke, các bảng phụ, vẽ chính xác hình 3 SGK.

− Phiếu học tập ghi bài ?3 tr 57 SGK.

Học sinh: −Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’)

Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: (3’) Giới thiệu sơ lược chương III.

GV: Định lý Talet cho ta biết điều gì mới lạ? Tiết học hôm nay chúng ta sẽ biết điều đó.

3 Bài mới:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

6’ HĐ 1: Tỉ số của hai đoạn thẳng 1 Tỉ số của hai đoạn thẳng

Định nghĩa:

Hỏi: Em nào có thể nhắc lại

cho cả lớp, tỉ số của hai số là

Từ đó GV giới thiệu tỉ số của

hai đoạn thẳng.

Hỏi: Tỉ số của hai đoạn

thẳng là gì?

GV: Nêu chú ý tr.56 SGK.

HS: Thương trong phép chia số a cho số b (b ≠ 0) gọi là tỉ số của a và b.

HS: CD AB= 53.

HS: MN EF = 74 .

HS: Trả lời định nghĩa tr.56 SGK.

1 HS đọc chú ý SGK.

Từ đó GV giới thiệu hai

HS: Đọc đề bài và quan sát hình vẽ 2.

Trang 17

đoạn thẳng tỉ lệ.

Hỏi: Khi nào hai đoạn thẳng

AB và CD tỉ lệ với hai đoạn

thẳng A’B’ và C’D’?

GV: Gọi HS nhắc lại định

GV: Cho HS làm bài ?3 SGK

trên phiếu học tập đã được

GV chuẩn bị sẵn

GV: Thu vài phiếu học tập

nhận xét sửa sai và ghi kết

quả lên bảng

Hỏi: Khi có một đường thẳng

song song với một cạnh của

tam giác và cắt hai cạnh còn

lại của tam giác đó thì rút ra

kết luận gì?

GV: Treo bảng phụ định lý

Talet tr.58 SGK.

GV nói: Định lý nầy thừa

nhận không chứng minh.

HS: Mỗi HS một phiếu học tập suy nghĩ làm trong 2 phút

HS: Một vài HS khác nhận xét bài làm của bạn.

HS: Nêu định lý Talet tr.58 SGK.

Một vài HS nhắc lại định lý

Ta let trong tam giác.

Tính độ dài x trong hình 4 GV: Treo bảng phụ ví dụ:

Tính độ dài x trong hình 4

GV: Yêu cầu HS cả lớp gấp

sách lại, đọc đề bài và quan

sát hình vẽ ở bảng phụ

Sau GV gọi 1 HS lên bảng

áp dụng định lý Ta lét để

tính độ dài x trong hình vẽ.

GV: Gọi HS nhận xét.

HS: Đọc đề bài và quan sát hình 4.

GV: Yêu cầu HS dưới lớp

làm ở phiếu học tập.

GV: Cho HS cả lớp nhận xét

2 HS làm ở bảng.

M

6 , 5

2 4

Trang 18

bài làm của hai HS, sau đó

sửa chữa, để có một bài làm

hoàn chỉnh.

GV: Cho HS làm bài tập 1

tr.58 SGK.

GV: Gọi 3 HS lên bảng đồng

thời làm bài

GV: Gọi HS nhận xét bài

làm của bạn và sửa sai.

làm của bạn và bổ sung chỗ sai sót nếu có.

1HS: Đọc to đề bài trước lớp.

3 HS lên bảng đồng thời

HS1: Câu a.

HS2: Câu b.

HS3: Câu c.

Một vài HS nhận xét bài làm của bạn.

Hình 5a

Vì a // BC, theo định lý Talet

ta có: BD AD = CE AE

Hay 53 =10x

suy ra x = 35.10 = 3.2

Hình 5b

Kết quả y = 6,8

 Bài 1 tr 58 SGK a) AB = 5cm ; CD = 15cm Nên =155 =31

CD AB

b) EF = 48cm; GH = 16dm Nên =16048

GH

EF

= 103 c) PQ = 1,2m; MN = 24cm

24

120

=

=

MN

PQ

.

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: 2’

− Nắm vững và học thuộc định lý Ta let thuận.

− Làm các bài tập 2, 3, 4, 5 tr 59 SGK.

− Xem trước bài “Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet”.

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Trang 19

Ngày soạn: 20/ 01/ 2010 Tuần 22 Tiết 38

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet

Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song trong

hình vẽ với số liệu đã cho.

2 Kĩ năng: − Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lý Talet, đặc biệt là phải nắm

được các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ song song với cạnh

BC

− Qua mỗi hình vẽ, HS viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau.

3 Thái độ: HS nhận biết đúng, giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính toán.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Thước thẳng, êke, bảng phụ

Học sinh: Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’)

Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

HS1: − Phát biểu định lý Talet trong tam giác.

− Áp dụng tính x trong hình vẽ sau: (bảng phụ bài 5a tr.59 SGK).

3 Bài mới:

A

N C B

M

MN // BC

Trang 20

a Giới thiệu bài:

Có thêm một cách nhận biết hai đường thẳng song song.

b Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

(SGK)

GV: Treo bảng phụ bài tập ?1 và

hình 8 tr.59-60 SGK.

∆ABC có AB = 6cm; AC = 9cm

lấy trên cạnh AB điểm B’, trên

cạnh AC điểm C’ sao cho AB’ =

B’và // với BC cắt AC tại C’’

Tính AC’’?

H: Có nhận xét gì về C’ và C’’?

và về hai đường thẳng BC và

B’C’?

GV: Qua bài toán trên có thể rút

ra kết luận gì?

GV: Gọi một vài HS phát biểu

lại định lý Talet đảo.

GV: Treo bảng phụ bài ?2

Quan sát hình 9.

Hỏi: Trong hình có bao nhiêu

cặp đường thẳng song song với

nhau?

H: Tứ giác BDEF là hình gì?

H: So sánh các tỉ số:

BC

DE AC

H: Nhận xét về mối liên hệ giữa

HS: Đọc đề bài và quan sát hình vẽ.

HS: =AC'AC

AB

AB'

= 31 HS: Vì B’C’’ // BC

AE AB AD

Trả lời: ∆ADE có 3 cạnh tương

Trang 21

các cặp cạnh tương ứng giữa các

cặp cạnh tương ứng của hai tam

giác ADE và ABC?

ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác ABC.

HĐ2: Hệ quả của định lý Ta let

H: Dựa vào bài ?2 em nào có

thể phát biểu hệ quả của định lý

Talet?

GV: Gọi 1 vài HS nhắc lại hệ

quả

GV: Vẽ hình lên bảng và gọi 1

HS nêu giả thiết kết luận hệ quả

GV: Cho HS cả lớp đọc phần

chứng minh trong 2 phút

GV: Gọi 1 HS lên bảng trình

bày

GV nói: Trường hợp đường

thẳng a // với một cạnh của ∆ và

cắt phần nối dài hai cạnh còn lại

của ∆ đó, hệ quả còn đúng

Một vài HS đọc chú ý SGK và

HS cả lớp quan sát và vẽ hình

11 vào vở.

HĐ 3: Luyện tập, Củng cố

GV: Phát phiếu học tập bài ?3

cho mỗi HS và yêu cầu làm trên

phiếu học tập.

Sau đó GV thu vài phiếu học tập

và yêu cầu ba HS lên bảng trình

bày.

GV: Gọi HS nhận xét và sửa sai.

GV: Chốt lại phương pháp:

Hình a: Vận dụng hệ quả của

định lí Ta let.

Hình b: Vận dụng chú ý hệ quả

định lý Talet.

Hình c: Trước khi vận dụng hệ

quả định lý Talet phải chứng

Một vài HS nhận xét.

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)

A

C ’CD

B

B ’

⇒ EB // CF

Trang 22

− Học thuộc và biết vận dụng định lý đảo và hệ quả của định lý Talet vào bài tập.

− Làm các bài tập 6, 7, 8, 9, 10 tr.62; 63 SGK.

− Tiết sau luyện tập.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày soạn: 24/ 01/ 2010

Tuần 23 Tiết 39

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: − Giúp HS củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý Ta lét (thuận

và đảo) để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơn giản đến khó.

2 Kĩ năng: − Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức.

3 Thái độ: − Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho HS tính thực tiễn

của toán học

II CHUẨN BỊ:

GV: Thước thẳng, êke, bảng phụ vẽ sẵn hình 18, 19 SGK, phiếu học tập

HS: Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1: Giải bài tập 6 tr 62 SGK (GV treo bảng phụ hình 13a, b của bài 6).

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: 1’

Ở những tiết trước chúng ta đã làm quen với định lí Ta – let trong tam giác (thuận và đảo) Hôm nay chúng ta làm các bài tập liên quan đến định lí mà chúng ta đã học.

b) Tiến trình bài dạy:

Trang 23

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

HĐ 1: Luyện tập

 Bài 9 tr 63 SGK

GV: Treo bảng phụ bài 9

SGK

GV: Vẽ hình trên bảng.

Hỏi: Để sử dụng hệ quả định

lý Talet cần vẽ thêm đường

phụ như thế nào?

GV: Gọi 1HS lên bảng trình

bày bài làm

GV: Gọi HS nhận xét và sửa

sai.

1HS đọc to đề trước lớp

HS: Vẽ DN ⊥ AC (N ∈ AC) Vẽ BM ⊥ AC (M ∈ AC).

1HS lên bảng trình bày bài làm

Một vài HS nhận xét bài làm của bạn.

12’  Bài 10 tr.63 SGK

GV: Treo bảng phụ đề bài 10

và hình vẽ 16 tr.63 SGK.

GV: Gọi 1 HS lên chứng

minh câu (a).

Sau đó gọi 1 HS lên giải tiếp

câu (b).

1HS đọc to đề trước lớp.

Cả lớp quan sát hình 16.

HS1: Chứng minh câu (a).

HS2: Làm tiếp câu (b).

 Bài 10 tr.63 SGK

Chứng minh a) Xét ∆ AHB vì B’C’//BC Nên B BH'H' =AH AH' (1) Xét ∆ AHC vì B’C’//BC Nên H HC'C' =AH AH' (2) Từ (1) và (2) ta có :

C

B BH'H' H HC'C' = AH AH'

++

B BC'C' = AH AH'(đpcm) b) Ta có : AH’ = 31 AH

⇒ ' = ' ' =31

BC

C B AH AH

SAB’C’ = 21 AH’ B’C’

= 21 .13AH 13BC

A

C B

H ’

H

A N M

C B

D

1 3 , 5

4 , 5

Trang 24

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

GV: Gọi HS nhận xét và bổ

sung chỗ sai sót Một vài HS khác nhận xét

bài làm của bạn.

BC AB

AB

Sau đó GV gọi HS mô tả lại

và lên bảng trình bày cách

tính AB.

1HS đọc to đề trước lớp.

Cả lớp quan sát hình vẽ.

HS: Nghe GV hướng dẫn sau đó 1HS lên bảng mô tả lại những công việc cần làm và tính khoảng cách AB = x theo BC = a; B’C’ = a’; BB’

= h.

HĐ 3: Củng cố

GV: Yêu cầu HS nhắc lại

phương pháp các bài tập đã

giải.

HS1: Nhắc lại p2 bài 9.

HS2: Nhắc lại p2 bài 10.

HS3: Nhắc lại p2 bài 12.

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)

− Xem lại các bài đã giải.

− Làm các bài tập 11, 13, 14 tr.63 SGK.

− Đọc trước bài “ Tính chất tia phân giác của một góc”.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 25

Ngày soạn: 27/ 01/ 2010

Tuần 23 Tiết 40

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: − Học sinh nắm vững nội dung định lý về tính chất đường phân giác, hiểu được

cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A.

2 Kĩ năng: − Vận dụng định lý giải được các bài tập trong SGK (tính độ dài các đoạn

thẳng và chứng minh hình học).

3 Thái độ: − Giáo dục tính cẩn thận chính xác cho học sinh khi vẽ hình và làm bài tập.

II CHUẨN BỊ:

GV: Vẽ trước một cách chính xác hình20, 21 SGK vào bảng phu, thước thẳng, êke.

HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, thước chia khoảng, compa.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’)

Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

HS1: − Phát biểu định lý đảo và hệ quả của định lý Talet?

− Hỏi thêm kiến thức lớp dưới:

Vẽ tam giác ABC biết AB = 3cm, AC = 6cm,  = 1000 Dựng đường phân giác AD của  (bằng thước và compa).

3 Bài mới:

Trang 26

a) Giới thiệu bài: 1’

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

HĐ 1 : Định lý :

GV: Dựa vào hình vẽ đã kiểm

tra HS1 gọi 1 HS khác lên bảng

đo độ dài các đoạn thẳng DB,

DC rồi so sánh các tỉ số :

DC

DB

AC AB và

H : AC AB = DC DB ta suy ra điều gì

về mối quan hệ của các đoạn

thẳng AB và AC với DB và DC

H : Vậy đường phân giác của

một góc chia cạnh đối diện

thành hai đoạn thẳng như thế

nào với 2 cạnh kề đoạn thẳng

H : Sau khi vẽ thêm bài toán trở

thành chứng minh tỉ lệ thức

nào ?

GV gọi 1 HS lên bảng chứng

minh

GV gọi HS nhận xét

H : Trong trường hợp tia phân

giác ngoài của tam giác thì thế

− HS phát biểu định lý tr 65 SGK

1 HS nêu GT và KL

Trả lời : Vẽ thêm BE // AC dể có ∆ABE cân tại B ⇒ AB = BE

Trả lời : Trở thành chứng minh

tỉ lệ thức DC DB = AC BE

1 HS lên bảng chứng minh

1 vài HS nhận xét

1 Định lý: (SGK)

Chứng minh Vẽ BE // AC cắt AD tại E Nên : BÊA = CÂE (slt) Mà : BÂE = CÂE (gt) ⇒ BÂE = BÊA

Do đó : ∆ABE cân tại B

Từ (1) và (2) ⇒ DC DB = AC AB

HĐ 2 : Chú ý :

GV nói : định lý vẫn đúng đối

với tia phân giác của góc ngoài

của tam giác

GV treo bảng phụ hình vẽ 22

SGK

H: AD’ là tia phân giác góc

ngoài A của ∆ABC ta có hệ

thức nào ?

GV : Vấn đề ngược lại thì sao ?

GV gợi ý : Chỉ cần đo độ dài

HS : nghe GV giới thiệu

HS : quan sát hình vẽ 22 SGK Trả lời : Ta có tỉ lệ thức :

'

'

CD

BD AC

AD’ là tia phân giác ngoài của ∆ABC

Trang 27

AB, AC, DB, DC rồi so sánh

các tỉ số AC ABDC DB rồi rút ra

kết luận

AD có phải là tia phân giác của

 hay không ?

HS : nghe GV gợi ý rồi về nhà thực hiện để kết luận có phải là tia phân giác hay không mà không cần dùng thước đo góc

Ta có : D D C B = AC AB

''(AB ≠ AC)

HĐ 3 : Luyện tập, củng cố :

GV treo bảng phụ bài ?2 xem

hình 23a

a) Tính y x

b) Tính x biết y = 5

GV gọi 1 HS làm miệng

HS : quan sát hình vẽ 23a

5,3

=

=

y x

GV: kiểm tra vài phiếu đồng

thời gọi 1HS lên bảng trình bày

bài làm

GV: Gọi HS nhận xét

HS : quan sát hình vẽ 23b

HS : làm trên phiếu học tập 1HS lên bảng trình bày Một vài HS nhận xét

Bài 23b

Vì DH là tia phân giác của

F D

E ˆ nên :

3

35,8

EH DF DE

Sau 3phút GV gọi đại diện

nhóm lên bảng trình bày bài

làm

GV: Gọi HS nhận xét

HS : đọc đề bài bảng phụ và quan sát hình vẽ

HS : hoạt động theo nhóm trong 3 phút.

Đại diện nhóm lên bảng trình bày

ME là phân giác C ˆ M A ta có : CE AE =CH MA (2) Mà MB = CM (gt) (3) Từ (1), (2), (3)

AD BD =CE AE ⇒ DE // BC (định lý Talet đảo)

4 Hướng dẫn học ở nhà : (2’)

− Nắm vững và học thuộc định lý tính chất đường phân giác của tam giác

− Làm các bài tập 15 ; 16 ; 18 ; 20 ; 21 tr 68 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

D

F 3

Trang 28

Tiết: 41 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

− Giúp HS củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đường phân giác của tam giác (thuận) để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơn giản đến hơi khó

− Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức

− Qua những bài tập, rèn luyện cho HS tư duy logic, thao tác phân tích đi lên trong việc tìm kiếm lời giải của một bài toán chứng minh Đồng thời quan mối liên hệ giữa các bài tập, giáo dục cho HS tư duy biện chứng

II CHUẨN BỊ

GV: Thước kẽ compa, bảng phụ vẽ hình 26, 27 SGK, phiếu học tập

HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm, thước kẽ

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:(7’)

HS1 : Phát biểu định lý về đường phân giác của một tam giác Áp dụng : giải bài 15 tr 67 SGK

GV: Treo bảng phụ bài 16 SGK

GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình và

GV: Gọi HS nhận xét

1 HS đọc to đề trước lớp

1 HS lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL

1 vài HS nhận xét

AH CD

AH BD

2

AB CD

BD = = (2)

Từ (1) và (2) suy raS S m n

ACD ABD =

GV treo bảng phụ đề bài 18 SGK

GV gọi 1HS vẽ hình và nêu GT, KL

H : AE là tia phân giác  ta suy ra

hệ thức nào ?

H :Tỉ số

CE

BE

cụ thể bao nhiêu ?

1 HS lên bảng vẽ hình và nêu GT, KL

7 E

656

Trang 29

H : E∈BC ta suy ra hệ thức nào ?

GV: Gọi HS lên bảng trình bày

GV: Gọi HS nhận xét và sửa sai

HS :

CE

BE

= 65

HS : BC = BE + EC = 7

1 HS lên bảng trình bày bài làm

1 vài HS nhận xét và sửa sai

BE5 =CE6 =117

⇒ BE =

11

7.5 ≈ 3,18cm

CE = 7 − 3,18 ≈ 3,82cm

10’ Bài 20 tr 68 SGK :

GV: Gọi 1 HS đọc to đề trước lớp

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 26 SGK

GV: Gọi 1 HS nêu GT, KL

H : Xét ∆ADC vì E0 //DC theo hệ

quả định lý Talet ta suy ra hệ thức

nào ?

H : Xét ∆BCD vì 0F //DC theo hệ

quả định lý Talet ta suy ra

H :Vì AB // DC theo hệ quả định lý

Talet ta suy ra hệ thức nào đối với

GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày

GV: Gọi HS nhận xét

1 HS nêu GT, KL

C D

B

0

00

C A

D B C

D A

B

00

000

00

Ta có :

AC

A DC

B

0

00

0

=

C A

D B C

D A

B

00

000

00

A D

B

B

00

00

0

0

+

=+

AC

A BD

0 = ⇒ 0E = 0F (đpcm)

10’ HĐ 2 : Củng cố

Bài 21 SGK

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm

trên phiếu học tập theo sự hướng

dẫn và góp ý của GV

Sau đó GV gọi 1 HS khá lên bảng

1HS khá giỏi làm ở bảng

1 vài HS nhận xét và bổ sung chỗ sai sót

Bài 21 SGK tr 68

Kẽ đường cao AH

SABM=2

1AH.BM;

SACM= 2

1AH.CM

S ACD

n

n m S

S S ACD

n S

n

)(

n m

m n S

Trang 30

− Xem lại các bài tập đã giải

− Bài tập về nhà : 19 ; 22 tr 68 SGK Bài 19, 20, 21, 23 tr 69 , 70 SBT

− Đọc trước bài “Khái niệm tam giác đồng dạng”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

Tiết: 42 §4 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

GV: Tranh vẽ hình đồng dạng (hình 28), thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phụ

HS: SGK, thước kẽ, bảng phụ, thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

GV: Treo hình 28 trang 69 SGK Hỏi :

Em hãy nhận xét về hình dạng, kích

thước của các hình trong mỗi nhóm ?

GV giới thiệu những hình đồng dạng

* Ở đây ta chỉ xét các tam giác đồng dạng

20’

HĐ 2 : Tam giác đồng dạng :

GV đưa bài ?1 lên bảng phụ

Cho 2 tam giác ABC và A’B’C’ Hình

29 sau :

GV gọi 1HS lên bảng làm 2 câu a, b

GV chỉ vào hình và nói : ∆A’B’C’ và

C B AB

B

=

nói ∆ A’B’C’đồng dạng với ∆ABC

H:Vậykhi nào, ∆A’B’C’ đồng dạng

với ∆ABC ?

GV giới thiệu ký hiệu đồng dạng và tỉ

số đồng dạng

GV chốt lại : Khi viết tỉ số k của

∆A’B’C’ đồng dạng với ∆ABC thì

cạnh của tam giác thứ nhất (∆A’B’C’)

HS : đọc đề bài và quan sát hình 29

tr 69 SGKMột HS lên bảng viết a) ∆A’B’C’ và ∆ABC có Â’ = Â ; Bˆ' =Bˆ ;Cˆ' =Cˆ

b)

CA

A C BC

C B AB

HS: Trả lời

HS : Nhắc lại nội dung định nghĩa SGK tr 70

HS : nghe giáo viên giới thiệu

HS : nghe GV chốt lại và ghi nhớ

1 Tam giác đồng dạng :

C B AB

Trang 31

viết trên, cạnh tương ứng của ∆ thứ hai

(∆ABC) viết dưới

Hỏi : Trong bài ?1 ∆A’B’C’ ∆ABC

theo tỉ số đồng dạng là bao nhiêu ?

GV: tam giác đồng dạng có tính chất

gì ?

GV chuyển sang

GV đưa bảng phụ hình vẽ sau :

Hỏi: Có nhận xét gì về quan hệ của

hai ∆ trên? Hai tam giác có đồng dạng

với nhau không? vì sao ?

Hỏi : ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số

đồng dạng là bao nhiêu ?

GV Khẳng định : Hai tam giác bằng

nhau thì đồng dạng với nhau và tỉ số

đồng dạng k = 1

Hỏi : Mỗi tam giác có đồng dạng với

chính nó hay không ?

Hỏi: Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số

k thì ∆ ABC có đồng dạng với

∆A’B’C’ không ?

H: ∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số nào ?

GV : Đó chính là nội dung của tính

chất 2

GV đưa bảng phụ vẽ hình

HS : với tỉ số đồng dạng là k =

HS : đọc đề bài bảng phụ

HS : quan sát hình vẽ bảng phụ

C B AB

∆ABC ∆A’B’C’ có :

k

k AB

B

B'A'

ABthì Vậy: ∆ABC ∆A’B’C’theo tỉ số

C B AB

Cho ∆ A’B’C’ ∆ A’’B’’C’’ và

∆ A’’B’’C’’ ∆ ABC Em có

nhận xét gì về quan hệ giữa

∆ A’B’C’ và ∆ ABC

GV yêu cầu HS tự chứng minh

GV : đó là nội dung tính chất 3

GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nhắc lại

nội dung ba tính chất tr 70 SGK

Nếu∆A’B’C’ A’’B’’C’’ và

∆A’’B’’C’’ ∆ABC thì ∆A’B’C’

∆ABC

* Do tính chất 2 ta nói hai tam giác A’B’C’ và ABC đồng dạng (với nhau)

HĐ 3 Định lý :

GV yêu cầu HS phát biểu hệ quả định

lý Talet

GV vẽ hình lên bảng

HS : Phát biểu hệ quả định lý Talet

HS : quan sát hình vẽ trên bảng phụ

HS : ghi GT ∆ABC, MN//BC

Trang 32

GV gọi HS ghi GT

Yêu cầu HS viết hệ thức ba cạnh của

∆AMN tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của

∆ABC

Hỏi : Â chung So sánh

Bˆ với A ˆ M N ; Cˆ với A ˆ N M

Hỏi : từ (1) và (2) ta suy ra ∆AMN và

∆ABC như thế nào ?

GV : Đó là nội dung định lý SGK tr 71

GV yêu cầu HS nhắc lại định lý SGK

tr 71

GV đưa chú ý và hình 31 tr 71 SGK

lên bảng phụ

HĐ 4 : Củng cố :

Bài 23 tr 71 SGK

Trong 2 mệnh đề sau mệnh đề nào

đúng, mệnh đề nào sai ?

a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng

dạng với nhau

b) Hai tam giác đồng dạng thì bằng

nhau với nhau

HS :

BC

MN AC

AN AB

HS : Phát biểu định lý SGK tr 71

HS : đọc chú ý SGK

HS Trả lời :

− Mệnh đề a đúng

− Mệnh đề b sai

KL ∆AMN ∆ABC

Chứng minhXét ∆ABC vì MN // BC Nên ∆AMN và ∆ABC có

N M

AN AB

Bài 24 tr 71 SGK (bảng phụ)

Hỏi: ∆A’B’C’ ∆A’’B’’C’’ theo tỉ số

C B B B C A C A B A B A

B

.''''

''

k ta có :

BC

C B AC

C A AB

''

B A

B A

B A AB

B

.''''

''''

=

= k1 k2 Vậy

∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k =

k1.k2

4 Hướng dẫn học ở nhà : (2’)

− Nắm vững định nghĩa, định lý, tính chất hai ∆ đồng dạng

− Bài tập 25 ; 26 ; 27 ; 28 tr 72 SGK

− Tiết sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

(2)

Trang 33

Tiết: 43 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

− Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng

− Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước

− Rèn tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ

GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ

HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước; thước thẳng, compa, thước nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

2 Kiểm tra bài cũ: (10’)

HS1 : −Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác đồng dạng ? Chữa bài tập 24 tr 72 SGK

Cho ∆ABC, vẽ ∆A’B’C’ đồng dạng

với ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k =

Vì MN // BC(đlý ∆ đồng dạng)

Ta có : ∆AMN ∆ABC theo tỉ số k =

Trang 34

− GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

làm bài tập

− Sau 7 phút GV gọi đại diện nhóm

lên bảng trình bày các bước dựng

và chứng minh

− GV cho cả lớp nhận xét bài làm

của nhóm

−HS hoạt động theo nhóm

− Sau 7 phút, đại diện một nhóm lên trình bày bài làm

−1 vài HS khác nhận xét bài làm của nhóm

32Có ∆A’B’C’ = ∆AMN (cách dựng)

⇒∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k =

32

10’

Bài 27 tr 72 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

− GV yêu cầu HS đọc kỹ đề bài và

gọi 1 HS lên bảng vẽ hình

GV gọi 1 HS lên bảng trình bày

câu (a)

HS cả lớp làm vào vở

− GV gọi 1HS lên bảng làm câu b

− HS cả lớp làm vào vở

GV gọi HS nhận xét bài làm của 2

bạn và bổ sung chỗ sai sót

− HS đọc kỹ đề bài

1 HS lên bảng vẽ hình

HS1 : lên bảng làm câu (a)

HS cả lớp làm vào vở

HS2 lên bảng làm câu b

− HS cả lớp làm vào vở

1 vài HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 27 tr 72 SGK a) MN // BC (gt)

⇒∆AMN ∆ABC (1)có ML // AC (gt)

⇒∆ABC ∆MBL (2)từ (1) và (2) suy ra :

∆AMN ∆MBL(tcbắc cầu)b) ∆AMN ∆ABC

AM AB

=

AM

AM MB

AM

10’

Bài 28 tr 72 SGK :

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS đọc kỹ đề bài 28

GV gọi 1HS lên bảng vẽ hình

Hỏi : Nếu gọi chu vi ∆A’B’C’là

2P’ và chu vi ∆ ABC là 2P Em hãy

nêu biểu thức tính 2P’ và 2P

GV gọi 1 HS lên bảng áp dụng dãy

tỉ số bằng nhau để lập tỉ số chu vi

của ∆A’B’C’ và ∆ ABC

Sau đó GV gọi 1HS lên bảng làm

câu b

HS đọc kỹ đề bài

1 HS lên bảng vẽ hình

HS : tính : 2P’=A’B’ + B’C’ + C’A’

2P =AB + BC +CA

HS1 lên bảng làm câu (a) dưới sự hướng dẫn của GV

HS2 lên làm câu b

1 vài HS nhận xét bài làm của bạnTrả lời : tỉ số chu vi của 2 ∆ đồng

Bài 28 tr 72 SGK :a) Gọi chu vi ∆A’B’C’ là 2P’ và chu vi

3 Ta có

BC

C B AC

C A AB

++

++

BC AC AB

C B C A B A

nên

5

32

'

2 =k =

P P

A

N M

L 1 2 1 1

Trang 35

GV gọi HS nhận xét và sửa sai

Hỏi : Qua bài 28 Em có nhận xét

gì về tỉ số chu vi của 2 ∆ đồng dạng

so với tỉ số đồng dạng

dạng bằng tỉ số đồng dạng b) Ta có :

5

32

'2

=

P P

35

3'22

'2

=

P P P

hay

2

340

2 Phát biểu định lý về hai tam giác đồng dạng

3 Nếu hai ∆ đồng dạng với nhau theo tỉ số k thì tỉ số

chu vi của hai ∆ đó bằng bao nhiêu ?

HS1 đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS Thì tỉ số chu vi của 2 ∆ đó cũng bằng tỉ số đồng dạng k

4 Hướng dẫn học ở nhà : (1’)

− Xem lại các bài đã giải và tự rút ra phương pháp giải từng bài

− Bài tập : 27 ; 28 SBT tr 71

− Đọc trước bài : Trường hợp đồng dạng (thứ nhất của hai tam giác)

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

Tiết: 44 §5.TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

I MỤC TIÊU

− Học sinh nắm chắc nội dung định lý (GT và KL) ; hiểu được cách chứng minh định lý gồm hai bước cơ bản : + Dựng ∆AMN đồng dạng với ∆ABC

+ Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’

− Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán

II CHUẨN BỊ

GV :− Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 32 ; 34 ; 35 SGK ; thước thẳng compa phấn màu

HS : − Ôn tập định nghĩa, định lý hai tam giác đồng dạng; thẳng, compa, thước nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1 : − Định nghĩa hai tam giác đồng dạng

− Làm bài tập : (bảng phụ)Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ như hình vẽ : Trên các cạnh AB và AC của ∆ABC

lấy 2 điểm M ; N sao cho AM = A’B’ = 2cm

AN = A’C’ = 3cm Tính độ dài đoạn thẳng MN

3 Bài mới

15’

HĐ 1 : Định lý :

Hỏi : Em có nhận xét gì về mối quan

hệ giữa các tam giác ABC, AMN,

A’B’C’

Hỏi : Qua bài toán cho ta dự đoán

gì ?

GV đó chính là nội dung định lý về

trường hợp đồng dạng thứ nhất của

HS : ∆AMN ∆ABC

∆AMN = ∆A’B’C’(c.c.c)

⇒∆A’B’C’ ∆ABC

HS : Nếu ba cạnh của ∆ này tỉ lệ với

ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

1HS đọc to định lý tr 73 SGK

1 Định lý :

Nếu ba cạnh của ∆ này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

A

A ’

Trang 36

hai ∆.

GV gọi 1 HS nhắc lại định lý tr 73

SGK

GV vẽ hình lên bảng

GV yêu cầu HS nêu GT và KL của

định lý

GV gợi ý : Dựa vào bài tập vừa làm,

ta cần dựng một tam giác bằng

∆A’B’C’ và đồng dạng với ∆ABC

Hỏi : Hãy nêu cách dựng và chứng

GT

BC

C B AC

C A AB

1HS lên bảng trình bày

1 vài HS nhắc lại nội dung định lý

Chứng minh: (SGK)

8’

HĐ 2 : Áp dụng

GV treo bảng phụ hình 34 tr 74 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm

Sau 3phút GV gọi đại diện nhóm lên

bảng trình bày

GV gọi HS nhận xét và sửa sai

GV chốt lại phương pháp :

HS : cả lớp quan sát hình 34 tr 74 SGK

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm

HS nhóm khác nhận xét bài làm của bạn

2 Áp dụng :

?2 Hình 34 a và 34 b Có :

EF

BC DE

AC DF

AB

3

46

8 =

=

HK BC

⇒∆ABC không đồng dạng với

(GV treo bảng phụ)

GV gọi 1 HS lên làm miệng câu a

Sau đó gọi 1HS lên làm câu b

GV có thể gợi ý cách giải như bài 28

tr 72 SGK

GV gọi HS nhận xét

HS : Đọc đề và quan sát hình vẽ 35 SGK

HS1 : Làm miệng câu a

HS2 : Làm miệng câu b dưới sự gợi

ý của GV

1 vài HS nhận xét

Bài 29 tr 74 − 75 SGK :a) Vì

2

34

6'

B A AB

2

38

12''

;2

36

9'

C B

BC C

A AC

=

'''''

BC C

A

AC B

A

23Nên ∆ABC ∆A’B’C’ (c.c.c)b) Vì

' ' ' ' '

BC C

A

AC B

A

BC AC

AB

++

++

=

2

3864

129

++

++

(theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau)

6’

Bài 30 tr 75 :

Hỏi : Qua bài 29 các em rút ra kết

luận gì ? Vẽ tỉ số chu vi của hai tam HS : Tỉ số chu vi của 2 tam giác bằng tỉ số đồng dạng của chúng

Bài 30 tr 75 :

Trang 37

giác và tỉ số đồng dạng của chúng.

GV gọi 1 HS lên bảng làm tiếp

GV gọi HS nhận xét

1 HS lên bảng làm tiếp

1 vài HS nhận xét

4 Hướng dẫn học ở nhà : (2’)

− Nắm vững định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác, hiểu hai bước chứng minh định lý là :+ Dựng ∆AMN ∆ABC

+ Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’

− Bài tập về nhà số 31 tr 75 SGK, số 29 ; 30 ; 31 ; 33 tr 71 , 72 SBT

− Đọc trước bài Trường hợp đồng dạng thứ hai

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

I MỤC TIÊU

− Học sinh nắm chắc nội dung định lý (GT và KL) ; hiểu được cách chứng minh định lý gồm hai bước chính :

+ Dựng ∆AMN đồng dạng với ∆ABC+ Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’

− Vận dụng định lý để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng và làm các bài tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :− Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 36 ; 38 ; 39 SGK

− Thước thẳng, compa, thước đo góc

2 Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước

− Thước thẳng, compa, thước đo góc − Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

2 Kiểm tra bài cũ :(7’)

HS1 : − Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác

− Cho ∆ABC và ∆DEF có kích thước như hình vẽ :

a) So sánh các tỉ số

DF

AC DE

GV yêu cầu HS đọc định lý tr 75 SGK

GV vẽ hình lên bảng (chưa vẽ MN) và

Ngày đăng: 24/10/2013, 16:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang - Hinh hoc 8 HKII
Hình thang (Trang 5)
Hình thang. - Hinh hoc 8 HKII
Hình thang. (Trang 6)
Hình chữ nhật và có diện tích - Hinh hoc 8 HKII
Hình ch ữ nhật và có diện tích (Trang 7)
Hình thoi - Hinh hoc 8 HKII
Hình thoi (Trang 10)
Hình veõ 146 tr.127 SGK. - Hinh hoc 8 HKII
Hình ve õ 146 tr.127 SGK (Trang 11)
Hình chữ nhật, hình tam giác. - Hinh hoc 8 HKII
Hình ch ữ nhật, hình tam giác (Trang 14)
Hình veõ 2. - Hinh hoc 8 HKII
Hình ve õ 2 (Trang 16)
HĐ1: Hình đồng dạng : - Hinh hoc 8 HKII
1 Hình đồng dạng : (Trang 30)
Bảng trình bày - Hinh hoc 8 HKII
Bảng tr ình bày (Trang 36)
Tiết: 56                                               §2. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT  (tiếp) - Hinh hoc 8 HKII
i ết: 56 §2. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (tiếp) (Trang 60)
31’ HĐ1: Hình lăng trụ đứng: - Hinh hoc 8 HKII
31 ’ HĐ1: Hình lăng trụ đứng: (Trang 66)
Hình chữ nhật AA’B’B. - Hinh hoc 8 HKII
Hình ch ữ nhật AA’B’B (Trang 68)
Hình lăng trụ đứng nói riêng và - Hinh hoc 8 HKII
Hình l ăng trụ đứng nói riêng và (Trang 71)
Hình thoi. - Hinh hoc 8 HKII
Hình thoi. (Trang 74)
Bảng nhóm và trình bày. - Hinh hoc 8 HKII
Bảng nh óm và trình bày (Trang 75)
w