PHỤ GIA THỰC PHẨM FOOD ADDITIVES TônTôn NNNưưưữõõõ MinhMinhMinh NguyeNguyeNguyệääätttt 2 MỤC ĐÍCH Cung cấp một số khái niệm về phụ gia Vai trò, cách chọn lựa và ứng dụng phụ gia vào các
Trang 1PHỤ GIA THỰC PHẨM
(FOOD ADDITIVES)
TônTôn NNNưưưữõõõ MinhMinhMinh NguyeNguyeNguyệääätttt 2
MỤC ĐÍCH
Cung cấp một số khái niệm về phụ gia Vai trò, cách chọn lựa và ứng dụng phụ gia vào các quy trình công nghệ sản xuất các sản phẩm thực phẩm
Giới thiệu bảng danh mục phụ gia do Bộ Y Tế ban hành
3
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Khái niệm chung về phụ gia thực phẩm
Phân loại phụ gia thực phẩm
Chọn phụ gia cho quy trình sản xuất
Một số loại phụ gia trong các sản phẩm từ sữa
4
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ PHỤ GIA THỰC PHẨM (PGTP)
1
Trang 25 Theo Quy định Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thựcphẩm do Bộ Y Tế ban hành ngày 31/8/2001
PHỤ GIA THỰC PHẨM (FOOD ADDITIVES)
1 Khái niệm chung về phụ gia thực phẩm
Phụ gia thực phẩm (food additive) là những chất khơng được
coi là thực phẩm hoặc một thành phần của thực phẩm
Phụ gia thực phẩm cĩ ít hoặc khơng cĩ giá trị dinh dưỡng,
được chủ động cho vào với mục đích đáp ứng yêu cầu cơng
nghệ trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý, bao gĩi, vận
chuyển, bảo quản thực phẩm
Phụ gia thực phẩm khơng bao gồm các chất ơ nhiễm hoặc
các chất bổ sung vào thực phẩm với mục đích tăng thêm giá
trị dinh dưỡng của thực phẩm.
6
VAI TRÒ CỦA PGTP
1 Khái niệm chung về phụ gia thực phẩm
Cải thiện việc bảo quản TP
chống VSV, chống oxy hóa
Cải thiện chất lượng cảm quan của TP
cấu trúc, màu sắc, mùi, vị
Phục vụ quá trình sản xuất
điều chỉnh pH, chống tạo bọt, enzym,…
Đáp ứng các khuynh hướng mới trong tiêu dùng TP
sức khỏe, cảm quan, kiêng cử , …
7
INS (International Numbering System)
1 Khái niệm chung về phụ gia thực phẩm
Hệ thống đánh số quốc tế INS là ký hiệu được Ủy ban
Codex về thực phẩm xác định cho mỗi chất phụ gia khi
xếp chúng vào danh mục các chất phụ gia thực phẩm
MSG monosodium glutamat INS 621
8
ADI (Acceptable Daily Intake)
1 Khái niệm chung về phụ gia thực phẩm
Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được ADI là lượng xác
định của mỗi chất phụ gia thực phẩm được cơ thể ăn vào hàng ngày thơng qua thực phẩm hoặc nước uống mà khơng
gây ảnh hưởng cĩ hại tới sức khoẻ ADI được tính theo mg/kg thể trọng/ngày
ADI cĩ th đc biu din di dng Giá tr xác đ nh Kali benzoat ADI 0-5 Cha qui đ nh (CQĐ) Diamidon hydroxypropyl glyxerol Cha xác đ nh (CXĐ) Calcium lactate
Trang 3MTDI (Maximum Tolerable Daily Intake)
1 Khái niệm chung về phụ gia thực phẩm
Lượng tối đa ăn vào hàng ngày MTDI là lượng tối đa các
chất mà cơ thể nhận được thơng qua thực phẩm hoặc
nước uống hàng ngày MTDI được tính theo mg/người/ngày
Các loi mui Na, K, Ca, Mg c a acid phosphoric MTDI 70
10
ML (Maximum Level)
1 Khái niệm chung về phụ gia thực phẩm
Giới hạn tối đa trong thực phẩm ML là mức giớí hạn tối đa của mỗi chất phụ gia sử dụng trong quá trình sản xuất, chế biến, xử
lý, bảo quản, bao gĩi và vận chuyển thực phẩm
ML được chọn tùy theo loại sản phẩm và tính theo ppm (mg/Kg)
Acesulfame Potassium INS 950 ADI 0-15
5000 Kẹo cao su
3500 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga
1000 Mứt, mứt cơ đặc, mứt hoa quả
1000 Thức ăn tráng miệng cĩ sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả )
GMP Sữa lên men và sữa cĩ chất rennet (nguyên chất) khơng kể đồ uống từ sữa
500
Đồ uống cĩ sữa, cĩ hương liệu hoặc lên men (sữa cacao, chocolate, sữa chua uống, sữa đặc)
ML Nhĩm thực phẩm
11
GMP (Good Manufacturing Practice)
1 Khái niệm chung về phụ gia thực phẩm
Thực hành sản xuất tốt GMP là việc đáp ứng các yêu cầu sử
dụng phụ gia trong quá trình sản xuất, xử lý, chế biến, bảo
quản, bao gĩi, vận chuyển thực phẩm
Hạn chế tới mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm cần thiết phải sử dụng
Lượng chất phụ gia được sử dụng trong trong quá trình sản xuất, chế biến,
bảo quản, bao gĩi và vận chuyển cĩ thể trở thành một thành phần của tp
nhưng khơng ảnh hưởng tới tính chất lý hố hay giá trị khác của tp
Lượng phụ gia thực phẩm sử dụng phải phù hợp với cơng bố của nhà sản
xuất đã được chứng nhận của cơ quan cĩ thẩm quyền
12
Sử dụng phụ gia không có trong danh mụcSử dụng quá liều lượng cho phép (độc tính củachính phụ gia)
Phụ gia không đạt độ tinh khiết theo quy định(hóa học, vi sinh vật)
NGUY CƠ NGỘ ĐỘC DO PGTP
1 Khái niệm chung về phụ gia thực phẩm
Trang 4PHÂN LOẠI PHỤ GIA THỰC PHẨM
2
14
Các chất điều chỉnh độ acid Các chất ổn định
Các chất điều vị Các chất bảo quản Các chất chống đơng vĩn Các chất chống oxy hĩa Các chất chống tạo bọt Các chất độn
Các chất ngọt tổng hợp Chế phẩm tinh bột Enzym
Các chất khí đẩy Các chất làm bĩng Các chất làm dày Các chất làm ẩm Các chất làm rắn chắc Các chất nhũ hĩa Phẩm màu
Các chất tạo bọt Các chất tạo phức kim loại Các chất tạo xốp
Chất xử lý bột
2 Phân loại phụ gia thực phẩm
PHÂN LOẠI THEO NHĨM CHỨC NĂNG
15
Các chất bảo quản
Lysozyme
Sorbic acid – Na, K, Ca sorbate
Benzoic acid – Na, K, Ca benzoate
Methyl, ethyl, prolyl p-Hydroxybenzoate
SO 2 , Na, K sulphite, NaH, CaH sulphite
Na, K metabisulphite, K bisulphite
Ascorbic Acid – Na, Ca, K ascorbate
Ascorbyl palmitate, stearate
Trang 5Các chất làm dày (tạo gel, tạo sệt)
Alginic acid – K, NH 4 , Ca, Propylene glycol alginate
Agar
Carrageenan và muối Na, K, NH 4
Carob bean gum, Guar gum, Tragacanth gum
Arabic gum (Acacia gum)
Xanthan gum, Gellan gum
Karaya gum, Tara gum
Pectins
Methyl cellulose, Methyl ethyl cellulose
Sodium Carboxymethyl Cellulose (CMC)
Dextrins, Starch rang trắng hay vàng
Starch xử lý bằng acid hay kiềm
Bleached starch, oxidized starch, enzyme treated starches
Monostarch phosphate, Distarch glycerol
Distarch phosphate ester hĩa với Na trimetaphosphate hay P oxychloride
Distarch phosphate, Acetylated distarch phosphate
Starch acetate ester hĩa với acetic anhydride hay vinyl acetate
Acetylated distarch adipat; glycerol
Hydroxypropyl starch
Hydroxypropyl distarch phosphate, glycerol
Starch Na octenyl succinate
2 Phân loại phụ gia thực phẩmPHỤ GIA THỰC PHẨM
19
Các chất nhũ hĩa
Mono, di glycerides
Esters của glycerol với lactic, citric và fatty acid
Esters của glycerol với diacetyl tartaric và fatty acid
Esters của glycerol với tartaric, acetic và fatty acid
Esters của polyglycerol và fatty acids
Stearyl Citrate, Stearyl tartrate
TriK orthophosphate, muối NH 4 của phosphatidic acid
Na, K Diphosphate, Ca polyphosphates
Isobutyrate Glycerol
Muối Ca, Na, K, NH 4 của Myristic, Palmitic and Stearic acids
Sucroglycerides, Sucrose acetate, Sucrose esters của fatty acids
Dioctyl Sodium Sulphosuccinate
Sorbitan Monostearate, -Monolaurate, -Monooleate, -Monopalmitate
2 Phân loại phụ gia thực phẩmPHỤ GIA THỰC PHẨM
Saccharin (And Na, K, Ca Salts)
Sorbitol and Sorbitol Syrup
Trang 6Các chất điều chỉnh độ acid
Acetic acid - K, Na, Ca acetate
Lactic acid - Na, K lactate
Citric acid - Na, K citrate
Tartaric acid - Na, K tartrate
Malic acid - Calcium malate
Fumaric acid – Na fumarate
Adipic acid - Na, K adipate
Phosphoric acid - Na, Ca, Mg phosphate
Curcumin, Riboflavin, Tartrazine
Quinoline Yellow, Sunset Yellow FCF
Carmines, Azorubine (Carmoisine), Amaranth
Ponceau 4R, Erythrosine, Red 2G, Allura Red AC
Indigotine, Brilliant Blue FCF
Fast Green FCF, Green S, Chlorophyll, phức Chlo.-Cu và muối Na, K
Caramel, Caramel xử lý NH 4 và NH 4 sulphite
Brilliant black PN, Brown HT
Beta-Carotene (Synthetic), Natural Extracts (carotenes)
Beta-Apo-Carotenal Beta-Apo-8'-Carotenic Acid,
Methyl, Ethyl Ester Canthaxanthine ,
Grape Skin Extract , Annatto Extracts
Titanium Dioxide, Iron Oxide, Black - Red – Yellow
2 Phân loại phụ gia thực phẩmPHỤ GIA THỰC PHẨM
23
Các chất chống đơng vĩn
Trimagnesium Orthophosphates
Ferric Ammonium Citrate
Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K)
Aluminium Sodium Sulphate
Aluminium Ammonium Sulphate
Trang 7Các chất tạo phức kim loại
Isopropyl citrates
Calcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate
Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate Oxystearin
TetraNa, TetraK, DiMg diphosphate, PentaNa, PentaK triphosphate
Na, K, Ca polyphosphate, Na, K gluconate
Calcium Dihydrogen Diphosphate
2 Phân loại phụ gia thực phẩmPHỤ GIA THỰC PHẨM
Các chất khí đẩy Nitrogen Nitrous oxide
2 Phân loại phụ gia thực phẩmPHỤ GIA THỰC PHẨM
28
2 Phân loại phụ gia thực phẩm
Xúc tác trong hydrogen hóa dầu mỡ: Ni, Cu, Mn,…
Xúc tác cho các phản ứng chuyển ester: metylat Natri
Xúc tác khử O 2 trong các khí CO2, N2trước khi nạp rượu vang: sulfit kiềm trong đệm Na3PO4và Na2CO3(pH > 7,5)
Chất xúc tác
Than hoạt tính, đất sét hoạt tính, diatomide,…
Alginat, carragenan, gelatin, casein,
Polyvinylpolypyrolidone (PVPV),
Nhựa trao đổi ion, tanin,…
Chất làm trong, trợ lọc
CHẤT HỖ TRỢ KỸ THUẬT TP
Trang 8N 2 lỏng, khí
CO 2 lỏng, khí
NH 3 lỏng, khí
Tác nhân lạnh
2 Phân loại phụ gia thực phẩm
Chất mang cố định Enzym
Dung môi trích ly dầu mỡ
Dung môi trích ly chất thơm
Dung môi trích ly chất màu
Nhựa trao đổi ion
2 Phân loại phụ gia thực phẩmCHẤT HỖ TRỢ KỸ THUẬT TP
Các chế phẩm tự nhiên hoặc tổng
hợp hóa học, không phải TP
Đưa vào TP một cách cố ý để thực
hiện những mục đích kỹ thuật
nhất định
Liều lượng sử dụng phải được
kiểm soát
Lưu lại trong TP ở dạng nguyên
thể hoặc dẫn xuất, nhưng đảm
bảo an toàn cho người sử dụng
CHẤT HỖ TRỢ KỸ THUẬT (TECHNICAL AUXILIARIES)
PHỤ GIA THỰC PHẨM
Liều lượng sử dụng phải được kiểm soát
Không được lưu lại trong TP sau khi thực hiện xong chức năng kỹ thuật
2 Phân loại phụ gia thực phẩm
32
CHỌN PHỤ GIA CHO QUY TRÌNH SẢN XUẤT
3
Trang 9Chọn
Có mặt trong danh mục cho phép Đạt tiêu chuẩn tinh khiết nhất định Có địa chỉ của nhà sản xuất
Sử dụng
Theo đúng hướng dẫn về đối tượng TP và mục tiêu kỹ thuật
Phù hợp với thị trường (đối với loại TP xuất khẩu) Phối hợp nhiều loại phụ gia cùng nhóm Ghi rõ loại phụ gia được sử dụng ngoài bao bì
NGUYÊN TẮC CHỌN VÀ SỬ DỤNG PGTP
3 Chọn phụ gia cho quy trình sản xuất
34
DANH MỤC CÁC CHẤT PHỤ GIA ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG TP
Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001
của Bộ Trưởng Bộ Y Tế
QUY ĐỊNH GIỚI HẠN TỐI ĐA Ô NHIỄM SINH HỌC VÀ HÓA HỌC TRONG TP
Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007
của Bộ Trưởng Bộ Y Tế
CÁC VĂN BẢN PHÁP QUY
3 Chọn phụ gia cho quy trình sản xuất
QUY ĐỊNH VỀ CHẤT LƯỢNG VỆ SINH AN TOÀN TP Ban hành theo quyết định số 4196/1999/QĐ-BYT ngày 29/12/1999
của Bộ Trưởng Bộ Y Tế
35
Sử dụng các chất PGTP trong Danh mục trong sản xuất, chế
biến, xử lý, bảo quản, bao gĩi và vận chuyển tp phải thực hiện
theo “Quy định về chất lượng vệ sinh an tồn thực phẩm”
Chỉ được phép nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh tại thị trường
VN các phụ gia thực phẩm trong trong Danh mục và phải
được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng vệ sinh an
tồn của cơ quan cĩ thẩm quyền
3 Chọn phụ gia cho quy trình sản xuất
DANH MỤC CÁC CHẤT PHỤ GIA ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG TP
Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001 của Bộ Trưởng Bộ Y Tế
36
Việc sử dụng PGTP trong Danh mục phải đảm bảo:
1 Đúng đối tượng tp và liều lượng khơng vượt quá mức giới hạn an tồn cho phép
2 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh an tồn quy
định cho mỗi chất phụ gia theo quy định hiện hành
3 Khơng làm biến đổi bản chất, thuộc tính tự nhiên vốn cĩ của tp
Các chất PGTP trong Danh mục lưu thơng trên thị trường
phải cĩ nhãn hiệu hàng hĩa theo các Quy định hiện hành
Phải cĩ hướng dẫn sử dụng cho các chất phụ gia riêng biệt
3 Chọn phụ gia cho quy trình sản xuất
DANH MỤC CÁC CHẤT PHỤ GIA ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG TP Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001 của Bộ Trưởng Bộ Y Tế
Trang 10146 Chống oxy hố, chất độn, nhũ hố, làm ẩm,
ổn định, làm dày Sodium Lactate
Natri lactat
325
58
Ổn định Fumaric Acid
Axit fumaric
297
59 Tạo phức kim loại
Malic Acid (DL-) Axit malic
296
59 Lactic Acid (L- D- DL-)
Axit lactic (L- D- DL-)
270
68 Bảo quản, ổn định, làm dày
Calcium Acetate Canxi axetat
263
143 Bảo quản, tạo phức kim loại
Sodium Diacetate Natri diaxetat
262ii
141 Bảo quản, tạo phức kim loại
Sodium Acetate Natri axetat
262i
117 Potassium Acetates
Kali axetat (các muối)
261
Các chất điều chỉnh độ axit
5 4
3 2
1
Tiếng Anh Tiếng ViệtTÊN PHỤ GIA CHỨC NĂNG KHÁC Trg INS
3 Chọn phụ gia cho quy trình sản xuất
DANH MỤC CÁC CHẤT PHỤ GIA TP XẾP THEO NHĨM CHỨC NĂNG
3 Chọn phụ gia cho quy trình sản xuất
Chọn loại phụ gia theo chức năng
38
3 Chọn phụ gia cho quy trình sản xuất
Chọn loại phụ gia theo chức năng
173 Sucralose
Sucraloza 955
169 Chất độn, nhũ hố, làm ẩm, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày
Sorbitol and Sorbitol Syrup
Sorbitol và siro sorbitol 420
163 Điều vị
Saccharin (Na, K, Ca Salts)
Sacarin (và muối Na,
K, Ca của nĩ) 954
116 Chất độn, chống đơng vĩn, nhũ, làm bĩng Isomalt
Isomalt 953
55 Điều vị
Aspartame Aspartam
951
49 Điều vị
Acesulfame Potassium Acesulfam kali
950
129 Làm dày, nhũ, chống đơng vĩn, chất độn Mannitol
Manitol 421 Các chất ngọt tổng hợp
5 4
3 2
1
Tiếng Anh Tiếng ViệtTÊN PHỤ GIA CHỨC NĂNG KHÁC Trg INS
DANH MỤC CÁC CHẤT PHỤ GIA TP XẾP THEO NHĨM CHỨC NĂNG
39
3 Chọn phụ gia cho quy trình sản xuất
DANH MỤC CÁC CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM XẾP THEO INS
100 Red 2G
Đỏ 2G 128
187 Erythrosine
Vàng Erythrosin (Erythrosin) 127
103 Ponceau 4R
Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R) 124
102 Amaranth
Đỏ Amaranth (Amaranth) 123
80 Azorubine (Carmoisine)
Carmoisine 122
80 Carmines
Carmin 120
189 Sunset Yellow FCF
Vàng Sunset FCF (Sunset Yellow FCF) 110
188 Quinoline Yellow
Vàng Quinolin 104
190 Tartrazine
Vàng Tartrazin (Tartrazin) 102
188 Riboflavin
Vàng Riboflavin (Riboflavin) 101i
186 Curcumin
Vàng Curcumin (Vàng nghệ) 100i
Tiếng Anh Tiếng Việt TÊN PHỤ GIA Trang INS
Tìm trang cĩ loại PG muốn chọn trong Danh mục theo số INS
40
DANH MỤC CÁC CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM XẾP THEO KÝ TỰ ABC
52 Chỉnh pH, ổn định, tạo xốp
NH 4 HCarbonate Amoni hydro cacbonat
503ii 9
51 Chỉnh pH, ổn định, tạo xốp Ammonium Carbonate
Amoni cacbonat 503i
8
51 Làm dày, nhũ hố, ổn định Ammonium Alginate
Amoni alginat 403
7
51 Chế phẩm tinh bột, nhũ hố,
50 Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hố, ổn định, làm dày Hydroxypropyl Starch
Amidon hyđroxypropyl 1440
5
50 Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hố, ổn định, làm dày Starch acetate
Amidon axetat (este hố với Vinyl axetat) 1421
4
50 Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hố, ổn định, làm dày Starch acetate
Amidon axetat (este hố với Anhydrit axetic) 1420
3
49 Chống oxy hố
Alpha-Tocopherol Alpha-Tocopherol
307 2
49 Chất ngọt tổng hợp, điều vị Acesulfame Potassium
Acesulfam kali 950
1
Tiếng Anh Tiếng ViệtTÊN PHỤ GIA CHỨC NĂNG TRANG INS
TT
Tìm trang cĩ loại PG muốn chọn trong Danh mục theo tên ABC
3 Chọn phụ gia cho quy trình sản xuất
Trang 1141 10 9 Necta quả thanh trùng pasteur đĩng hộp hoặc đĩng chai Rượu vang 400 200
540 Nước quả ép thanh trùng pasteur đĩng hộp hoặc đĩng chai
8
50 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi
7
400 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đơng lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 6
2000 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
5
100 Rau, củ đơng lạnh
2
500 Sữa bột, bột kem (nguyên chất)
1
Ghi chú ML Nhĩm thực phẩm
Ascorbic Acid (L-)
:
Tên tiếng Anh
300 INS:
Axit ascorbic (L-) :
Tên tiếng Việt
Số thứ tự phụ gia 17
3 Chọn phụ gia cho quy trình sản xuất
Tìm các thơng tin cần thiết của 1 loại phụ gia
42
3000 Necta quả thanh trùng pasteur đĩng hộp hoặc đĩng chai
7
5000 Nước quả ép thanh trùng pasteur đĩng hộp hoặc đĩng chai
6
GMP Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi
5
5000 Thủy sản, sản phẩm thủy sản đơng lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
2
GMP Sữa lên men (nguyên kem), khơng xử lý nhiệt sau lên men
1
Ghi chú ML
Nhĩm thực phẩm STT
Làm dày, ổn định :
Chức năng
CXĐ ADI:
Xanthan Gum
:
Tên tiếng Anh
415 INS:
Gơm Xanthan
: Tên tiếng Việt
Số thứ tự phụ gia 124
3 Chọn phụ gia cho quy trình sản xuất
Tìm các thơng tin cần thiết của 1 loại phụ gia
600 Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha
13
2000 Necta rau quả
12
2000 Nước rau, quả ép
11
2000 Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)
10
5000 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm
9
10000 Kẹo cao su
8
10000 Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga
7
3000 Bột nhão từ cacao
6
1000 Rau thanh trùng pasteur đĩng hộp, đĩng chai hoặc đĩng túi
5
2000 Hoa quả ngâm đường
4
1000 Mứt, mứt cơ đặc, mứt hoa quả
3
1000 Quả thanh trùng pasteur đĩng hộp hoặc đĩng chai
Nhĩm thực phẩm STT
Chất ngọt tổng hợp, điều vị :
Chức năng
0-40 ADI:
Aspartame
:
Tên tiếng Anh
951 INS:
Aspartam
: Tên tiếng Việt
Trang 12Sữa cơ đặc
Các loại vitaminTăng giá trị dinh dưỡng
LeucithinCarrageenan
Ổn định cấu trúc, chống tách béo,
tách muối
Disodium phosphateTrisodium phosphateSodium citrate
Chống đơng tụ protein do nhiệt độ
(cân bằng lượng anion và cation)
Loại phụ gia Mục đích
4 Phụ gia trong các sản phẩm từ sữa
Di, tri hay polyphosphate của Na, K, Ca
Ổn định cấu trúc
Loại phụ gia Mục đích
4 Phụ gia trong các sản phẩm từ sữa
47
Yaourt
Glucose, aspartamTăng độ ngọt
Các chất màu mùi thực phẩmCải thiện màu, mùi
Gelatin, pectin, agar agar
Ổn định cấu trúc, tăng độ nhớt
Loại phụ gia Mục đích
4 Phụ gia trong các sản phẩm từ sữa
48
Phơ mai
Carotenoid (E160)Chlorophyll (E140)Tạo màu
NaNO3, KNO3Chống vsv
CO2Giảm pH sữa
CaCl2Hiệu chỉnh thời gian đơng tụ, cấu trúc,
độ cứng khối đơng
Loại phụ gia Mục đích
4 Phụ gia trong các sản phẩm từ sữa
Trang 13Phơ mai nĩng chảy
Nhĩm sodium polyphosphate (E450)Nhĩm sodium orthophosphate (E339)Sodium citrate (E331)
Acid citric (E330)
Tạo cấu trúc gel cho phơ
mai nĩng chảy
Loại phụ gia Mục đích
4 Phụ gia trong các sản phẩm từ sữa
Tạo màu cho bơ
Loại phụ gia Mục đích
4 Phụ gia trong các sản phẩm từ sữa
51
Kem
Benzoate NaChống vsv
Acid citric, tartaricTạo vị chua
Các chất màu tự nhiên hay tổng hợpTạo màu
Các chất mùi tự nhiên hay bán tổng hợp: vanilla,
cà phê, chocolate, dâu, cam, sầu riêngTạo hương
Glucose, siro glucose-fructoseSorbitol, aspartame, polydextroseTạo vị ngọt
Protein: gelatin, casein, albumin, globulinCarbohydrate: agar agar, gum arabic, CMC
Chất ổn định,
giảm nước tự do
Leucithin (lịng đỏ trứng)Mono, diglyceride, ester sorbitol, đườngChất nhũ hĩa
Loại phụ gia Mục đích
4 Phụ gia trong các sản phẩm từ sữa
52
MỘT SỐ LOẠI PHỤ GIA
THÔNG DỤNG
5
Trang 14AlginsCarageenansAgar
PectinDẫn xuất cellulose
ArabicTragacanthKarayaGhattiXanthan gum
CARBOHYDRATE - TẠO SỆT, TẠO GEL
5 Một số loại phụ gia thông dụng
Leuconostoc mesenteroide D-glucose
Tạo gel có mặt K + Rong Chrondus
crispus
D-galactose sulfate;
3,3 galactose sulfate Carragenan
anhydro-D-Tạo gel rất bền Rong đỏ
D-galactose;
3,6-anhydro-L-galact Agar – agar
Hòa tan tốt trong nước Cây acacia
D-galactose;
Acid D-glucuronic Gum arabic
Cho dd có độ nhớt cao
ở nồng độ thấp
Hạt cyanopsis Tetragonolobus
D-mannose;
D-galactose Guar
Tính chất Nguồn gốc
Thành phần MS Tên
CARBOHYDRATE - TẠO SỆT, TẠO GEL
5 Một số loại phụ gia thông dụng
Giảm nhiệt độ hồ hóa giảmhiện tượng thoái hóa
56 – 66nt
nhauBiến tính
Không bị thoái hóa
63 – 720/1
Bắp nếp
Không bền khi lạnh đôngvà tan giá
62 – 721/3
Bình thường
Một số đặc tínhNhiệt độ
hồ hóa (0C)AM/AP
Loại tinh bột
CARBOHYDRATE - TẠO SỆT, TẠO GEL
5 Một số loại phụ gia thông dụng
56
CARBOHYDRATE - TẠO SỆT, TẠO GEL
Bản chất: Polysaccharide trong rau, củ, quả hoặc thân cây
Pectin của táo, mận có M = 25.000 – 35.000Pectin của cam có M = 50000
Phân loại: Tùy theo mức độ methyl hóa (MI, DE)
Low methoxyl pectin (LMP), tỷ lệ methyl hóa dưới 50%High metoxyl pectin (HMP), tỷ lệ methyl hóa trên 50%Đặc tính: Có khả năng tạo gel khi có mặt acid và đường,
(saccharose 60-70% và pH = 3-3,5 nhờ acid citric)Tạo độ nhớt cao khi không tạo gel
Giữ được mùi vị tự nhiên của sản phẩm RQỨng dụng: Sản phẩm sữa, mứt đông, kẹo, nước trái cây,…
Pectin INS 440 ADI CXĐ
CARBOHYDRATE - TẠO SỆT, TẠO GEL
5 Một số loại phụ gia thông dụng
Trang 15Pectin INS 440 ADI CXĐ
CARBOHYDRATE - TẠO SỆT, TẠO GEL
5 Một số loại phụ gia thông dụng
58
CARBOHYDRATE - TẠO SỆT, TẠO GEL
30 - 35Vỏ quả có múi
15 - 20Thịt củ cải đđường
25Đài hoa hướng dương
10Cà rốt
15 - 20Bã táo
5 - 7Táo
3Cà chua
2.5Khoai tây
Pectin % chất khôTên thực vật
5 Một số loại phụ gia thông dụng
Pectin INS 440 ADI CXĐ
Mềm hơn và dẻo hơn khi tạo gel
Ít có xu hướng tiến lại gần nhau khi tạo gel
Cấu trúc
Phản ứng nhiều với Canxi
Ít phản ứng với Canxi Khả năng
Khối lượng phân tử lớn hơn (90000 – 130000g/mol) Chuỗi cấu trúc dài hơn
Cấu trúc
hóa học
Pectin từ phế liệu quả
citrusPectin từ bã táo
CARBOHYDRATE - TẠO SỆT, TẠO GEL
5 Một số loại phụ gia thông dụng
Pectin INS 440 ADI CXĐ
60
Tính chất: Polysaccharide của galactose từ rong biển
Dạng bột sáng hay là những sợi mảnh màu đục,
Ít tan trong nước lạnh, chỉ hút nước và trương nởTạo thành dung dịch keo trong nước nóngĐể nguội sẽ tạo gel
Ưu điểm: Có thể tạo gel rắn chắc ở hàm lượng thấp (0,2%),
không phụ thuộc vào điều kiện đường/ acidNhược điểm: Tạo gel có cấu trúc cứng dòn, không bền nhiệt
CARBOHYDRATE - TẠO SỆT, TẠO GEL
Agar agar INS 406 ADI CXĐ
5 Một số loại phụ gia thông dụng
... loại phụ gia thực phẩmPHỤ GIA THỰC PHẨMCác chất khí đẩy Nitrogen Nitrous oxide
2 Phân loại phụ gia thực phẩmPHỤ... cho phép (? ?ộc tính củachính phụ gia)
Phụ gia khơng đạt độ tinh khiết theo quy định(hóa học, vi sinh vật)
NGUY CƠ NGỘ ĐỘC DO PGTP
1 Khái niệm chung phụ gia thực phẩm