1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra học kỳ 1-Lớp 11NC

2 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ 1 - Lớp 11 NC
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi kiểm tra
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng Brôm phản ứng cộng vừa đủ với lượng A ở trên là: A.. Khi cho Y lội qua nước brôm dư thì khối lượng nước brôm tăng lên là: A.. Butad-1,3-ien tác dụng với hidrocloruaCâu 19:Tron

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – HOÁ HỌC 11 BAN KHTN NĂM HỌC 2007-2008.

Câu 1: Cho các chất lỏng mất nhãn: Benzen, Toluen, Stiren Nếu chỉ dùng dung dịch KMnO4 thì có thể nhận biết được chất nào?

A Benzen, Toluen B Toluen, Stiren C Benzen, Toluen, Stiren D Stiren

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít(đktc) hỗn hợp A gồm 2 ankan, 2 ankin thu được 10,08 lit CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O Khối lượng Brôm phản ứng cộng vừa đủ với lượng A ở trên là:

A 3,2 gam B 6,4 gam C 12gam D Không xác định được

Câu 3: Cho polime: [-CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-]n Monome tổng hợp nên polime là:

A CH2=CH-CH-CH2-CH(C6H5)=CH2 B CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2

C CH2=C=CH-CH3 và C6H5CH=CH2 C CH2=CH2 và CH2 =CH-CH(C6H5)=CH2

Câu 4: Tính thể tích oxi(đktc)dùng để đốt cháy hết 1,0 lit(đktc) hỗn hợp CH4, C2H6, C3H8 có tỉ khối so với H2 là 18,5

A 3,5 lít B 4,0 lít C.4,25 lít D Không xác định được

Câu 5: Đốt cháy V lit(đktc) hỗn hợp A gồm C3H8, C4H10 thu được 7,616 lit( đktc) CO2 và 7,92 gam H2O Phần trăm thể tích của C4H10 là:

A 40% B 50% C 60% D 30%

Câu 6: Hỗn hợp X gồm 1 ankin ở thể khí và H2 Tỉ khối hơi của X so với metan là 0,6 Nung nóng 2,24 ml X với Ni xúc tác đến phản ứng xảy ra hoàn toàn được hỗn hợp Y có tỉ khối so với Hiđro là 10,0 Khi cho Y lội qua nước brôm dư thì khối lượng nước brôm tăng lên là:

A 8 gam B 16 gam C Bình brôm không tăng D Không xác định được

Câu 7: Đốt một hyđrôcacbon(A) thu được kết quả 2

2

1

nH O nCO > Hyđrocacbon(A) là:

Câu 8: Để điều chế 5,6 lít axetilen (đkc), hiệu suất 95% cần lượng canxicacbua chứa 10% tạp chất là:

Câu 9: Cho 0,896 lít hỗn hợp hai anken (đktc) lội qua bình dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình brom tăng

2,0g CTPT hai anken là:

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D Đáp án khác

Câu 10: Số đồng phân mà ancol có CTPT C5H12O tạo ra là:

Câu 11: Khả năng thế Br2/as của Toluen(1) và Metan(2) là:

A (1) > (2) B (1) < (2) C (1) = (2) D Cả A,B,C đúng

Câu 12: Cho ba chất: (1) Toluen; (2) Benzen; (3) Nitro benzen Khả năng phản ứng thế Br2/Fe(bột) vào nhân tăng theo thứ tự:

A (1)<(2)<(3) B (3)<(2)<(1) C (2)<(1)<(3) D (2)<(3)<(1)

Câu 13: Chia hỗn hợp 2 ankin thành hai phần bằng nhau Phần1 dẫn qua dung brom dư Phần 2 đem đốt cháy

hoàn toàn thu được 3,08g CO2 và 0,9g H2O Lượng brom đã phản ứng với phần1 là:

A 4,8g B 6,4g C 3,2g D 0,8g

Câu 14: Phương pháplàm thay đổi cấu trúc mạch Cacbon mà không làm giảm số nguyên tử cacbon trong quá

trình chế biến dầu mỏ là:

A Crackinh B Rifominh C Đề hiđro hoá D Cả Crackinh và Rifominh

Câu 15: X là hyđocacbon thơm có công thức phân tử là C8H10 X tác dụng với Brom theo tỉ lệ mol(1:1) có mặt bột Fe thì tạo thành 3 sản phẩm đồng phân của nhau, còn khi không có mặt bột Fe mà có askt thì chỉ tạo một sản phẩm duy nhất X là:

Câu 16: Dãy các khí nào sau đây đều có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 ?

A CO2, SO2, H2S B SO2, H2S, C2H4

Câu 45: Xicloankan không phản ứng cộng mở vòng là:

A Xiclopropan B Xiclopentan C Xiclobutan D.2-etyl-1metylxiclopropan

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O Giá trị của m là:

Câu 18: Phương pháp điều chế nào sau đây giúp ta thu được 2-clobutan tinh khiết nhất ?

A n-Butan tác dụng với Cl2, chiếu sáng, tỉ lệ 1:1 B But-2-en tác dụng với hidroclorua

Trang 2

C But-1-en tác dụng với hidroclorua D Butad-1,3-ien tác dụng với hidroclorua

Câu 19:Trong PTN có thể điều chế một lượng nhỏ khí CH4 bằng cách nào sau đây:

A.Nung axetat natri khan với hỗn hợp vôi tôi xút B.Crackinh n-hexan

C.Phân hủy yếm khí các hợp chất hữu cơ D.Tổng hợp từ C và H

Câu 20: Số đồng phân ancol có CTPT C6H14O khi tác dụng với CuO tạo andehit là:

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 21: Độ tan của ancol etylic lớn hơn của ancol butylic trong nước là do ancol butylic có đặc điểm:

A Không có liên kết hiđro B Khối lượng phân tử lớn

C Gốc –C4H9 ít phân cực C Có nhiều đồng phân

Câu 22: Trộn ancol etylic, ancol metylic, ancol propylic với H2SO4 đặc rồi đun nóng ở 1400 C Số sản phẩm ete thu đựơc là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 23: Nhận xét nào sau đây về Phenol là sai:

A Dễ phản ứng thế nguyên tử Hiđro trong vòng benzen

B Không thế nhóm –OH bởi axit

C: Không cộng Hiđro vào vòng benzen

D: Dễ thế nguyên tử hiđro trong nhóm –OH hơn ancol

Câu 24: Khi đun nóng C6H5Cl với NaOH đặc dư, 3000C, 200atm thì sản phẩm hữu cơ thu được là:

A C6H5OH B C6H5ONa C C6H5OH và NaCl D C6H5ONa, NaCl và H2O

Câu 25: Trong dung dịch lỏng Rượu etylic và phenol có bao nhiêu loại liên kết hiđro:

A 2 B 3 C 4 D 9

Câu 26: Chia hỗn hợp X gồm 2 ancol 2 chức làm 2 phần bằng nhau Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu đượu 5,6 lít

CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Cho phần 2 tác dụng với Na dư thu được V lít khí(đktc) Giá trị V là:

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 27: Cả ba ancol A,B,C đều bền, không phải là chất đồng phân Đốt cháy mỗi chất đều thu được

nCO2:nH2O = 3 : 4 Công thức 3 ancol là:

A C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH B C3H7OH, C4H9OH, C5H11OH

C C3H7OH, C3H6(OH)2, C3H5(OH)3 D C3H5OH, C3H6O2, C3H8O3

Câu 28: Hiđrocacbon làm nguyên liệu chủ yếu để sản xuất nhựa PVC trong công nghiệp hiện nay là:

A C2H2 B C2H4 C C6H6 D Butan-1,3-đien

Câu 29: Trong số các phản ứng sau, tính chất hoá học chung của ancol và phênol là …

A tác dụng với NaOH B tác dụng với Cu(OH)2

C tác dụng với CH3COOH xt, t0 D tác dụng với Kali

Câu 30: Cho 1 lít cồn 920 tác dụng với Na dư Tính thể tích H2 sinh ra( đktc) Biết etanol nguyên chất có d=0,8 gam/ml

A 224lít B 224,24 lít C 228,98 lít D 280 lít

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w