1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 2

17 141 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch Báo Giảng Tuần 2
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Kế Hoạch Bài Dạy
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 226 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3.1.. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh  Bài 1: Hướng dẫn học sinh dùng màu tô vào các hình: “các hình đồng

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 2

Thứ hai Tiếng Việt (2t)Toán

Đạo Đức

Dấu hỏi - Dấu nặng Luyện tập

Em là học sinh lớp 1 (tiết 2) Thứ ba

Tiếng Việt (2t) Toán Thể dục Thủ công

Dấu huyền - Dấu ngã Các số 1, 2, 3

Trò chơi - Đội hình đội ngũ Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác (tiết 1)

Thứ tư Tiếng Việt (2t)Hát

Toán

Ôn tập bài hát: Quê hương tươi đẹp

Ôn tập: be - bè - bẻ - bẽ Luyện tập

Thứ năm Tiếng Việt (2t)Toán

Mĩ thuật

Học vần: ê, v Các số 1, 2, 3, 4, 5 Vẽ nét thẳng Thứ sáu

Tập viết Tập viết TNXH

SH lớp

Tô các nét cơ bản Tập tô: e - b - bé Chúng ta đang lớn

BÀI DẠY KẾ

HOẠCH

Trang 2

Thứ hai, ngày 01 tháng 9 năm 2008

Tiếng Việt

DẤU HỎI – DẤU NẶNG

I. Mục tiêu :

- Học sinh nhận biết được dấu và thanh hỏi, nặng và ghép được tiếng

“bẻ”, “bẹ”

- Biết dấu hỏi, nặng ở tiếng chỉ đồ vật trong văn bản

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: “Hoạt động của bé, mẹ, bạn gái, bác nông dân trong tranh”

II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III. H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết trên bảng con “be”, “bé”

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2. Nhận diện dấu thanh:

• Giáo viên viết dấu hỏi và hỏi: “dấu

hỏi giống nét gì?”

3.3. Phát âm mẫu

• Giới thiệu dấu nặng: “dấu nặng là 1

chấm”

• Hướng dẫn tìm dấu hỏi, dấu nặng

trong tiếng

• Yêu cầu sử dụng hộp đồ dùng học

tập và ghép tiếng “bẻ, bẹ”

3.4. Hướng dẫn viết dấu hỏi, dấu nặng

• Viết mẫu dấu hỏi, dấu nặng

• Yêu cầu viết tiếng “bẻ, bẹ”

Nhận xét tiết 1

3.5 Luyện tập:

 Luyện đọc:

• Phát âm mẫu “bẻ, bẹ”

• Hướng dẫn đọc bài trong sách giáo

• … giống nét móc

• Đồng thanh + cá nhân

• Đồng thanh + cá nhân (dấu nặng

…)

• Cá nhân tô màu dấu hỏi, dấu nặng

• Thực hành trên bảng cài

• Viết trên bảng con dấu hỏi, dấu nặng

• Viết trên bảng con: “bẻ, bẹ” Chuẩn bị tiết 2

• Đọc đồng thanh + cá nhân

• Đồng thanh + nhóm + cá nhân

Trang 3

 Luyện nói:

• “Tranh 1 vẽ gì?”

• “Tranh 2 vẽ gì?”

• “Tranh 3 vẽ gì?”

• “Các tranh có điểm gì giống?”

 Luyện viết:

• Hướng dẫn tô chữ bẻ, bẹ

• … mẹ bẻ cổ áo cho bé

• … bác nông dân bẻ ngô

• … bạn gái bẻ bánh đa

• … hoạt động bẻ

• Thực hành trên vở tập viết

4 Củng cố:

Học sinh thi tìm dấu hỏi, dấu nặng trong văn bản

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh học bài

Toán

LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu :

- Củng cố cho học sinh biểu tượng về hình vuông, hình tròn, hình tam giác

II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: bộ đồ dùng học Toán

- Học sinh: Sách giáo khoa, đồ dùng học Toán

III. Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra:

- Yêu cầu học sinh chọn đúng hình tam giác, hình tròn, hình vuông từ nhiều dạng khác nhau

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Bài 1: Hướng dẫn học sinh dùng

màu tô vào các hình: “các hình

đồng dạng tô cùng một màu”

 Bài 2: ghép hình

• Yêu cầu sử dụng các hình vuông,

hình tròn, hình tam giác ghép theo

mẫu sách giáo khoa

• Học sinh thực hành

• Học sinh thực hành

4 Củng cố:

Học sinh thi đua chọn nhanh, đúng các hình vuông, hình tam giác, hình tròn

5 Nhận xét, dặn dò:

Trang 4

Nhận xét tiết học, dặn học sinh học bài.

Đạo đức

EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (Tiết 2)

I. Mục tiêu :

- Kiến thức: giúp học sinh biết được trẻ em đến tuổi phải đi học

- Kỹ năng: học sinh thực hiện tốt những quy định của nhà trường, dạy bảo của giáo viên để học được nhiều điều bổ ích

- Giáo dục: học sinh biết tự giác, vui vẻ, phấn khởi đi học

II. Tài liệu và phương tiện :

- Vở bài tập Đạo đức 1

- Bài hát: Đi học

III. H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra:

- “Nhiệm vụ của học sinh lớp Một là phải như thế nào?” (… đi học đều, đúng giờ, thực hiện nội qui của nhà trường để trở thành con ngoan, trò giỏi)

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Hoạt động 1: quan sát tranh và kể

chuyện

• Giáo viên phân nhóm đôi và giao

việc cho học sinh

• “Tranh 1 có nội dung gì?”

• “Tranh 2 có nội dung gì?”

• “Tranh 3 có nội dung gì?”

• “Tranh 4, 5 có nội dung gì?”

 Hoạt động 2: Hát bài hát “Trường

em”

 Hoạt động 3: đọc câu thơ

“Năm nay em lớn lên rồi

Không còn nhỏ xíu như hồi lên năm”

• Kết luận:

- Trẻ em có quyền có họ tên, có

quyền được đi học

- Chúng ta thật vui và thật tự hào vì

đã trở thành học sinh lớp Một Phải

• Bạn nhỏ 6 tuổi học lớp Một

• Mẹ đưa bạn đi học và cô giáo đón bạn

• Giờ ra chơi thật vui

• Bạn nhỏ kể về lớp học, cả nhà đều vui

• Hát đồng thanh

Trang 5

xứng đáng là con ngoan trò giỏi.

4 Củng cố:

Cả lớp đọc thuộc 2 câu thơ: “Năm nay … … lên năm”

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, nhắc nhở học sinh đi học đúng giờ

Thứ ba, ngày 02 tháng 9 năm 2008

Tiếng Việt

DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ

I. Mục tiêu :

- Học sinh nhận biết được dấu và thanh huyền, ngã và ghép được tiếng

“bè”, “bẽ”

- Biết dấu huyền, ngã ở tiếng chỉ đồ vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Nói về bè và tác dụng của bè trong đời sống”

II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III. H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc, viết “be”, “bẻ”, “bẹ”

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Nhận diện dấu thanh:

• Giáo viên viết dấu huyền và hỏi:

“dấu huyền giống nét gì?”

3.3 Phát âm mẫu

• Giáo viên viết dấu ngã và hỏi: “dấu

ngã giống nét gì?”

• Hướng dẫn tìm dấu huyền, dấu ngã

trong tiếng, từ

• Yêu cầu sử dụng hộp đồ dùng học

tập và ghép tiếng “bè”, “bẽ”

3.4 Hướng dẫn viết dấu hỏi, dấu nặng

• Hướng dẫn viết tiếng “bè, bẽ”

• … giống nét xiên trái

• Đồng thanh + cá nhân

• … giống nét móc nằm ngang

• Cá nhân tô màu dấu huyền, dấu ngã

• Thực hành trên bảng cài

• Viết trên bảng con “bè, bẽ”

Trang 6

Nhận xét tiết 1

3.5 Luyện tập:

 Luyện đọc:

• Phát âm mẫu “bè, bẽ”

• Hướng dẫn đọc bài trong sách giáo

khoa

 Luyện nói:

• “Tranh vẽ gì?”

• “Bè đi trên cạn hay dưới nước?”

• “Bè khác thuyền như thế nào?”

• “Bè dùng để làm gì?”

 Luyện viết:

• Hướng dẫn viết chữ “bè, bẽ”

Chuẩn bị tiết 2

• Đọc đồng thanh + cá nhân

• Đồng thanh + nhóm + cá nhân

• … bè

• … dưới nước

• … không có khoang chứa

• … vận chuyển

• Thực hành trên vở tập viết

4 Củng cố:

Học sinh thi tìm dấu huyền, dấu ngã trong văn bản

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh học bài

Toán

SỐ 1, 2, 3

I. Mục tiêu :

- Học sinh có khái niệm về số 1, 2, 3 Biết đọc và viết các số 1, 2, 3

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số trong dãy số tự nhiên

II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1

III. Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra:

- Yêu cầu học sinh tìm ra các hình đồng dạng từ nhiều hình khác nhau

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Giới thiệu từng số 1, 2, 3

• Giới thiệu vật thật có số lượng 1

• Nêu: “Chữ số 1 là ký hiệu chỉ đối

tượng có số lượng là 1”

Ví dụ: 1 quả, 1 hoa

• Viết mẫu số 1 và hướng dẫn cách

• Quan sát và đếm

• Cho ví dụ khác

• Thực hành trên bảng con

Trang 7

• Giụựi thieọu soỏ 2, soỏ 3 tửụng tửù

 Thửùc haứnh:

• Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng

• Veừ soỏ chaỏm troứn thớch hụùp vaứo oõ

troỏng

• Caự nhaõn thửùc hieọn

• Caự nhaõn thửùc hieọn

4 Cuỷng coỏ:

Hoùc sinh thi ủua vieỏt caực soỏ 1, 2, 3

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn hoùc sinh laứm baứi taọp vụỷ baứi taọp Toaựn

Theồ duùc

ẹOÄI HèNH ẹOÄI NGUế – TROỉ CHễI VAÄN ẹOÄNG

I Mục tiêu:

- Ôn trò chơi " Diệt các con vật có hại" yêu cầu học sinh biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động

- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu thực hiện đợc ở mức cơ bản

II Địa điểm - Ph ơng tiện

- Địa điểm: Trên sân trờng, có vệ sinh nơi tập

- Phơng tiện: Còi, tranh ảnh một số con vật có hại

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

1 Phần mở đầu

- Cho lớp tập hợp lớp thành 4 hàng dọc

- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Nhắc lại nội qui cho học sinh chỉnh đốn

lại trang phục

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp:

1 - 2, 1 - 2, , 1 - 2

2 Phần cơ bản

- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng

- GV hô khẩu lệnh

- Gọi tổ 1 ra làm mẫu, giáo viên vừa giải

<

Học sinh sửa lại trang phục

Học sinh vỗ tay và hát Học sinh giậm chân tại chỗ

Học sinh tập hợp hàng dọc theo sự h-ớng dẫn của giáo viên

Học sinh dới lớp theo dõi

Trang 8

thích động tác vừa làm mẫu.

- GV gọi tổ 2 tập hợp cạnh tổ 1, tổ 3 tập

hợp cạnh tổ 2, tổ 4 tập hợp cạnh tổ 3

- GV hô khẩu lệnh dóng hàng dọc

- GV hô giải tán, sau đó cho học sinh tập

hợp lại

 Trò chơi "Diệt các con vật có hại"

- Giáo viên cùng học sinh kể tên các con

vật phá hoại mùa màng, nơng rẫy là những

con vật có hại cần phải diệt trừ

- Cho học sinh chơi

- Phạt những em học sinh diệt nhầm con

vật có ích

3 Phần kết thúc

- Giậm chân tại chỗ, đêm to theo nhịp

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Hệ thống lại bài, nhận xét giờ học

<

Học sinh tập hợp hàng dọc

Học sinh nhớ lại cách chơi

Học sinh chơi trò chơi

Thuỷ coõng

XEÙ DAÙN HèNH CHệế NHAÄT, HèNH TAM GIAÙC (Tieỏt 1)

4. Muùc tieõu :

- Hoùc sinh bieỏt xeự daựn hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh tam giaực

5. Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc:

- Giaựo vieõn: moõ hỡnh maóu, giaỏy maứu

6. Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

1. OÅn ủũnh: kieồm tra duùng cuù hoùc taọp

2 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

 Hửụựng daón maóu:

• Giụựi thieọu vaứ yeõu caàu hoùc sinh quan

saựt hỡnh maóu (hỡnh chửừ nhaọt)

• Choùn giaỏy maứu, laọt maởt sau ủeỏm oõ

vuoõng ủaựnh daỏu vaứ veừ hỡnh chửừ nhaọt

caùnh 12 oõ vaứ 6 oõ

• Laứm caực thao taực xeự tửứng caùnh hỡnh

chửừ nhaọt

• Laọt laùi maởt coự maứu ủeồ hoùc sinh quan

• Quan saựt

• Quan saựt vaứ thửùc haứnh treõn giaỏy

oõ vuoõng

Trang 9

sát hình chữ nhật.

• Hướng dẫn cách dán vào vở thủ

công

• Hình tam giác thực hiện tương tự:

chọn giấy màu, lật mặt sau đếm ô

vuông đánh dấu và vẽ hình tam giác

từ hình chữ nhật cạnh 8 ô và 6 ô

3 Củng cố:

Nhắc lại cách đếm ô vuông và vẽ hình

4 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh chuẩn bị dụng cụ làm thủ công tiết sau

Thứ tư, ngày 03 tháng 9 năm 2008

Hát

ÔN TẬP BÀI HÁT: “QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP”

(Thầy Điền soạn giảng)

Tiếng Việt

ÔN TẬP: BE – BÈ – BẼ – BẺ

I. Mục tiêu :

- Học sinh nhận biết âm và chữ e, b; các dấu thanh sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng

- Học sinh biết ghép e, b thành tiến “be” và dấu thanh để tạo tiếng mới

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: phân biệt các sự vật, sự việc qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III. H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra:

- Học sinh đọc các dấu huyền, dấu ngã, bẻ, bé

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2. Ôn tập:

Trang 10

• Giáo viên viết bảng: e, b, be

• Yêu cầu viết thêm dấu thanh vào

tiếng

• Hướng dẫn viết trên bảng con: be,

bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

3.3. Luyện tập

 Luyện đọc:

• Yêu cầu học sinh đọc các tiếng: be,

bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

• Hướng dẫn học sinh đọc bài trong

sách giáo khoa

 Luyện nói:

• “Quả dừa dùng làm gì?”

• “Dừa có màu sắc như thế nào?”

 Luyện viết:

• Hướng dẫn tô vào vở tập viết: be,

bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

• Đọc đồng thanh + cá nhân

• Từng cá nhân

• Từng cá nhân thực hiện

• Từng cá nhân

• Đồng thanh + nhóm + cá nhân

• … uống nước

• … màu đỏ

• Thực hành

4 Củng cố:

Trò chơi: nhận biết nhanh tiếng có dấu sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh ôn bài

Toán

LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu :

- Học sinh nhận biết số lượng 1, 2, 3 và viết chữ số 1, 2, 3

- Đếm các số trong phạm vi 3

II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1

III. Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra:

- Yêu cầu học sinh viết các số 1, 2, 3 và nhận biết nhóm có 2, 3 đồ vật

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

• Bài 1: Hướng dẫn học sinh đếm số

hình, ghi chữ số

• Bài 2: Hướng dẫn học sinh điền số

• Từng cá nhân thực hiện

Trang 11

• Bài 3: Hướng dẫn học sinh nhìn

tranh, đếm số lượng và ghi số

• Viết các số 1, 2, 3 vào bảng con

4 Củng cố:

Học sinh thi đua đếm số lượng mô hình và ghi chữ số trong phạm vi 3

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh làm bài trong vở bài tập Toán

Thứ năm, ngày 04 tháng 9 năm 2008

Tiếng Việt

Ê - V

I. Mục tiêu :

- Học sinh đọc và viết được ê, v, bê, ve

- Đọc được câu ứng dụng: “bé vẽ bê”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “bế bé”

II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: Chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III. H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: be, bè, bẻ, bẽ, bẹ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Nhận diện chữ:

• Giới thiệu chữ mẫu “ê” và hỏi: “chữ

ê có nét gì?”

3.3 Phát âm

• Phát âm mẫu

• Hướng dẫn tìm chữ ê trong từ, tiếng

• Viết và đọc mẫu tiếng “bê”

• Yêu cầu phân tích tiếng “bê”

• Giới thiệu chữ “v” và hỏi: “chữ v

• … nét thắt giống chữ e và dấu phụ

• Đồng thanh + cá nhân

• Đại diện nhóm học sinh lên tô màu chữ ê trong tiếng

• Đồng thanh + cá nhân: “bờ-ê-bê”

• … âm b đứng trước, âm ê đứng sau

• … nét móc và nét thắt

Trang 12

goàm neựt gỡ?”

• Phaựt aõm maóu

• Vieỏt vaứ ủoùc maóu “ve”

• Yeõu caàu phaõn tớch tieỏng “ve”

• Yeõu caàu gheựp: eõ, v, beõ, ve

3.4 Hửụựng daón vieỏt: beõ, ve

• Lửu yự hoùc sinh vieỏt lieàn neựt

3.5 Luyeọn taọp:

 Luyeọn ủoùc:

• Yeõu caàu ủoùc baứi treõm baỷng

• Yeõu caàu ủoùc baứi theo saựch giaựo

khoa

 Luyeọn noựi:

• “Tranh veừ gỡ?”

• “Beự vui hay buoàn?”

• “Chuựng ta phaỷi laứm gỡ ủeồ cha meù vui

loứng?”

 Luyeọn vieỏt:

• Hửụựng daón vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt

• ẹoàng thanh + caự nhaõn

• ẹoàng thanh + caự nhaõn: “vụứ-e-ve”

• … aõm v ủửựng trửụực, aõm e ủửựng sau

• Thửùc haứnh treõn baỷng caứi

• Thửùc haứnh vieỏt treõn baỷng con

• ẹoùc ủoàng thanh + caự nhaõn

• ẹoùc ủoàng thanh + caự nhaõn

• … meù ủng beỏ em beự

• … vui vỡ ủửụùc beỏ

• … chaờm, ngoan, hoùc toỏt

Thửùc haứnh vieỏt treõn vụỷ taọp vieỏt

4 Cuỷng coỏ:

Hoùc sinh vieỏt treõn baỷng con “eõ, v”

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh taọp vieỏt chửừ vửứa hoùc

Mú thuaọt

VEế NEÙT THAÚNG

I Mục tiêu:

- Nhận biết đợc các loại nét thẳng, biết cách vẽ nét thẳng

- Biết vẽ kết hợp các nét thẳng tạo thành bài vẽ đơn giản

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Một số hình vẽ ảnh nét thẳng, bài vẽ minh hoạ

- Học sinh: Vở bài tập, bút chì, màu

III Các hoạt động dạy học:

1. Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Sự chuẩn bị của học sinh

Trang 13

- GV nhận xét.

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu cách vẽ nét thẳng

3.2 Giảng bài:

- Yêu cầu học sinh xem tranh vẽ trong vở

tập vẽ để học sinh thấy thế nào là tên và nét

của chúng

- Nét thẳng ngang (nét ngang)

- Nét thắng xiên (nét xiên)

- Nét thẳng (đứng)

- Nét gấp khúc (nét gẫy)

- GV chỉ cạnh bàn, cạnh bảng để học sinh

thấy rõ hơn về các nét

3.3 Hớng dẫn học sinh vẽ nét thẳng

- GV vẽ nét thẳng lên bảng cho học sinh

quan sát

3.4 Thực hành:

- Học sinh dùng những nét đã học vẽ

thành nhiều hình theo ý thích

- GV theo dõi, hớng dẫn thêm

Học sinh lắng nghe, quan sát

- Nét ngang vẽ từ trái sang phải

- Nét đứng vẽ từ trên xuống dới

- Nét gấp khúc vẽ liền nét từ trên xuống hoặc từ dới lên

Hình núi vẽ bằng nét gấp khúc

Cây bằng nét thẳng, nét xiên

Học sinh vẽ tranh và vở tập vẽ

4 Củng cố, dặn dò

- GV tổng kết nội dung giờ học

- Nhắc học sinh về ôn bài và chuẩn bị bài học hôm sau

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình núi vẽ bằng nét gấp khúc. - Tuần 2
Hình n úi vẽ bằng nét gấp khúc (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w