LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 7Thứ hai Tiếng Việt 2tToán Đạo Đức Ôn tập Kiểm traGia đình em tiết 1Thứ ba Tiếng Việt 2tToánThể dụcThủ công Ôn tập: âm và chữ ghi âmPhép cộng trong phạm vi 3Đội hình
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 7
Thứ hai Tiếng Việt (2t)Toán
Đạo Đức
Ôn tập Kiểm traGia đình em (tiết 1)Thứ ba
Tiếng Việt (2t)ToánThể dụcThủ công
Ôn tập: âm và chữ ghi âmPhép cộng trong phạm vi 3Đội hình đội ngũ - Trò chơi vận độngXé, dán hình quả cam (tiết 2)
Thứ tư Tiếng Việt (2t)Toán
TNXH
Chữ thường - Chữ hoaLuyện tập
Thực hành: Đánh răng và rửa mặt
Thứ năm Tiếng Việt (2t)Toán
Mĩ thuật
Học vần: ia Phép cộng trong phạm vi 4Vẽ màu vào hình quả (trái) câyThứ sáu
HátTập viếtTập viếtGiáo dục ATGT
Học hát: Bài Tìm bạn thân (tiếp theo)
Cử tạ, thợ xẻ, chữ số…
Nho khô, nghé ọ, chú ý…
Bài 3: Đèn tín hiệu giao thông
BÀI DẠY KẾ
HOẠCH
Trang 2Thứ hai, ngày 06 tháng 10 năm 2008
Tiếng Việt
ÔN TẬP
I. Mục tiêu :
- Học sinh đọc và viết đúng các âm: p, ph, nh, gh, qu, gi
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện “Tre ngà”
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
- Giáo viên: Bảng ôn, tranh minh hoạ truyện kể
III. H oạt động dạy và học :
1 Ổn định: hát
2. Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: y tá, tre ngà, chú ý, nhà trẻ
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1. Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Ôn tập:
• Yêu cầu học sinh kể những âm đã
học trong tuần
• Giới thiệu bảng ôn
• Đọc âm
• Chỉ chữ
• Yêu cầu ghép chữ ở cột dọc với chữ
ở dòng ngang
• Yêu cầu đọc trơn từng tiếng
• Giới thiệu bảng ôn có dấu thanh
• Yêu cầu ghép chữ ở cột dọc với dấu
thanh ở dòng ngang
• Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
3.3 Luyện tập:
• Hướng dẫn đọc bài trên bảng
• Đọc bài trong sách giáo khoa
Kể chuyện: tre ngà
• … ph, nh, gh, ng
• Đọc từng âm
• Chỉ từng chữ
• Đọc từng âm
• pho, phô, phơ…
• Đồng thanh + cá nhân
• i, í, ì, ỉ, ĩ, ị
• Đọc trơn: nhà ga, quả nho…
• Đọc bảng ôn: pho, phô, phơ…nhà ga, quả nho, tre ngà, ý nghĩ,quê bé Hà … có nghề giã giò
• Kể lại theo tranh từng đoạn
Tranh 1: Cậu bé lên 3 tuổi chẳng biết nói cười
Tranh 2: Có người loan tin vua cần người đánh giặc
Tranh 3: Cậu bé nhận lời và lớn nhanh như thổi
Tranh 4: Có đủ nón sắt, gậy sắt Cậu bé đánh giặc chạy tan tác
Trang 3 Tranh 5: Gaọy saột gaừy, caọu beự nhoồ buùi tre tieỏp tuùc chieỏn ủaỏu.
Tranh 6: Deùp xong giaởc, caọu beự bay veà Trụứi
4 Cuỷng coỏ:
Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc laùi baỷng oõn
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi
- Nhận biết đợc thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: đề kiểm tra
III. Hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.1. Giới thiệu: trực tiếp
3. Củng cố, dặn dò:
Trang 4- Giáo viên nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà ôn lại bài.
- Học sinh biết yêu quí gia đình mình, yêu thơng, kính trọng, lễ phép với ông
2. Kiểm tra bài cũ:
- Em đã giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của mình nh thế nào ?
3. Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1. Giới thiệu: trực tiếp
của mọi ngời trong gia đình, nếu trong gia
đình của bạn nào chỉ có cha hoặc mẹ thì chúng
ta phải biết cảm thông, chia sẻ cùng bạn ấy
Hoạt động 2: Kể lại nội dung theo tranh
-… bố mẹ đa con đi chơi công viên
- … gia đình sum họp quanh mâmcơm
Trang 5 Hoạt động 3: Trò chơi "Sắm vai".
- Hãy nêu cách ứng xử phù hợp với từng
tranh
- Tranh 1: thực hiện lời mẹ dặn (vâng ạ)
- Tranh 2: chào cha mẹ lúc đi học về
- Tranh 3: xin phép bà đi chơi
- Tranh 4: nhận quà 2 tay và nói lời cảm
ơn
Kết luận: Chúng ta là con, cháu trong
gia đình phải có bổn phận kính trọng, lễ phép,
4. Củng cố:
- Cả lớp hát bài "Cả nhà thơng nhau”
5. Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh ôn bài và phải biết vâng lời ông bà, cha mẹ
Thửự ba, ngaứy 07 thaựng 10 naờm 2008
Tieỏng Vieọt
OÂN TAÄP: AÂM VAỉ CHệế GHI AÂM
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố và rèn kỹ năng đọc, viết cho học sinh những âm đã học
- Nắm đợc nguyên âm, phụ âm
- Đọc đợc từ, câu ứng dụng
II Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: Bảng ôn tập các âm đã học, tranh minh hoạ
- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt
III. Hoạt động dạy học.
1. Ôn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc, viết: quả nho, tre ngà, cụ già…
Trang 6- Đọc các tiếng với dấu thanh.
- Yêu cầu học sinh cài từ, tiếng đã học
- Giáo viên đọc mẫu và giải nghĩa
- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1
- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán 1
III. Hoạt động dạy học:
Trang 7trong ph¹m vi 3
- Yªu cÇu häc sinh quan s¸t tranh vµ
hái: “Cã 1 con thá thªm 1 con thá
n÷a, cã tÊt c¶ mÊy con thá”
Trang 8II. Địa điểm - Ph ơng tiện
- Địa điểm: sân trờng
- Phơng tiện: Còi, kẻ sân chơi trò chơi
III. Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu
- Chơi trò chơi "Diệt các con vật có
hại"
2. Phần cơ bản:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Ôn quay phải, quay trái
- Giáo viên điều khiển, giúp đỡ
Những lần sau cán sự bộ môn điều khiển
- Giáo viên nhận xét, quan sát uốn nắn
cho học sinh
- Dồn hàng, dóng hàng: Giáo viên vừa
giải thích vừa làm mẫu cho học sinh tập
- Giáo viên cho học sinh tập hợp hàng
dọc, hàng ngang sau đó cho học sinh tập
dồn hàng và dóng hàng
Trò chơi "Qua suối"
- Giáo viên nêu tên trò chơi, hớng dẫn
các em hình dung xem từ nhà đến trờng có
đoạn đờng nào qua suối không?
- Khi đi qua suối em phải xử lý nh thế
- Cán sự lớp điều khiển cho cả lớp thựchiện
- Học sinh thực hiện
- Học sinh hình dung đoạn đờng
- Học sinh theo dõi giáo viên hớng dẫn
- Học sinh theo dõi
Trang 9- Cho học sinh lần lợt bớc lên những
"tảng đá" sang bờ bên kia nh đi từ nhà đến
trờng Đi hết sang bờ bên kia, đi ngợc lại
trở lại nh khi học xong cần đi từ trờng về
- Biết cách xé, dán hình quả cam từ hình vuông
- Xé đợc hình quả cam có cuống, lá và dán cân đối, dán phẳng
II. Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: tranh và bài xé dán mẫu hình quả cam, giấy thủ công màu cam,màu xanh
- Học sinh: giấy thủ công màu cam, xanh, hồ dán
III. Hoạt động dạy học:
1. Ôn định tổ chức
2. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.1. Giới thiệu: trực tiếp
2.2 Thực hành
- Yêu cầu học sinh lấy giấy màu và vẽ
hình vuông có cạnh 8 ô
- Hớng dẫn học sinh xé rời hình vuông
ra khỏi tờ giấy và xé thành hình quả cam
(xé đợc đờng cong, ít răng ca, đều và gần
Trang 102.3. Hớng dẫn học sinh dán hình
- Giáo viên hớng dẫn học sinh sắp xếp
từng phần cho cân đối trên giấy
- Giáo viên hớng dẫn học sinh thực
hiện thao tác bôi hồ, dán quả, dán cuống và
- Hoùc sinh bieỏt ủửụùc chửừ in hoa vaứ laứm quen chửừ hoa
- Nhaọn ra chửừ in hoa trong caõu ửựng duùng: “Boỏ meù cho beự vaứ chũ Kha ủinghổ heứ ụỷ Sa Pa”
- Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: Ba Vỡ
II. Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc :
- Giaựo vieõn: Baỷng chửừ caựi
- Hoùc sinh: Baỷng con, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1
III. H oaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :
1 OÅn ủũnh: haựt
2. Kieồm tra:
- Hoùc sinh ủoùc vaứ vieỏt: nhaứ ga, quaỷ nho, tre ngaứ, yự nghú
3. Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
3.1. Giụựi thieọu baỷng chửừ caựi (caực kieồu)
trang 58 saựch giaựo khoa
3.2. Nhaọn dieọn chửừ:
Trang 11• Yêu cầu học sinh tìm những chữ in
gần giống chữ in hoa
• Yêu cầu học sinh tìm những chữ in
không giống chữ in hoa
• Giáo viên chỉ chữ hoa trên bảng chữ
• Hướng dẫn đọc bảng chữ trang 58
sách giáo khoa
• Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
• Yêu cầu tìm chữ in hoa trong câu
ứng dụng
• Lưu ý học sinh đầu câu viết hoa, tên
riêng phải viết hoa
Luyện nói:
• Giới thiệu chủ đề nói
• Giới thiệu địa danh Ba Vì (núi Ba Vì
Học sinh chơi trò chơi ghép tiếng từ chữ in hoa
5 Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét chung, dặn học sinh ôn bài
Toán
LUYỆN TẬP
I. Mơc tiªu:
- Giĩp häc sinh cđng cè b¶ng céng vµ lµm tÝnh céng trong ph¹m vi 3
- TËp biĨu thÞ t×nh huèng trong tranh b»ng 1 phÐp tÝnh céng
II §å dïng d¹y häc:
Trang 12- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1.
- Học sinh: sách giáo khoa, bộ đồ dùng Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1. Ôn định tổ chức
2. Kiểm tra bài củ:
- Học sinh làm tính cộng trong phạm vi 3
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1.Giới thiệu bài: trực tiếp
3.2.Luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu học sinh quan sát hình
vẽ rồi nêu bài toán và viết phép tính tơng ứng
Bài 2: Tính và viết kết quả thẳng cột
các số
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 4: Tính và viết kết quả sau dấu
Trang 13
4. Củng cố:
- Học sinh thi đua đọc các công thức cộng trong phạm vi 3
5 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà xem lại bài vừa học
Tửù nhieõn xaừ hoọi
THệẽC HAỉNH: ẹAÙNH RAấNG VAỉ RệÛA MAậT
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết đánh răng và rửa mặt đúng cách, áp dụng vào việc vệ sinhcá nhân hàng ngày
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Mô hình hàm răng, bàn chải, chậu rửa mặt
- Học sinh: Bàn chải răng, kem đánh răng
III Các hoạt động dạy học:
1. Ôn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
- Muốn có hàm răng đẹp phải bảo vệ răng nh thế nào?
pháp chải răng: chải theo hớng đa bàn
chải từ trên xuống, từ dới lên, lần lợt
chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai
- Học sinh quan sát
-Học sinh thực hành chải răng theochỉ dẫn của giáo viên
Trang 14 Kết luận: Phải đánh răng, rửa mặt cho
hợp vệ sinh để bảo vệ răng và các giác quan
- Nhận xét tiết học, Dặn học sinh về nhà chải răng đúng cách
Thửự naờm, ngaứy 09 thaựng 10 naờm 2008
Tieỏng Vieọt
IA
I. Muùc tieõu :
- Hoùc sinh hieồu ủửụùc caỏu taùo cuỷa vaàn ia ẹoùc vaứ vieỏt ủửụùc: ia, laự tớa toõ
- ẹoùc ủửụùc caực tửứ vaứ caõu ửựng duùng: tụứ bỡa, laự mớa, vổa heứ, tổa laự, “Beự Haứnhoồ coỷ, chũ Kha tổa laự”
- Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: chia quaứ
II. Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc:
- Giaựo vieõn: chửừ maóu, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1
- Hoùc sinh: Baỷng con, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1
III. Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1 OÅn ủũnh: haựt
2. Kieồm tra:
- Hoùc sinh ủoùc caực chửừ in hoa: M, N, U, ệ…
3. Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
3.1. Giụựi thieọu: trửùc tieỏp
3.2 Daùy vaàn:
Trang 15• Yêu cầu học sinh cài các âm i, a.
• Nhận xét và giới thiệu vần ia
• Yêu cầu phân tích vần “ia”
• Đánh vần mẫu vần “ia”
• Yêu cầu ghép tiếng “tía”
• Yêu cầu phân tích tiếng “tía”
• Đánh vần mẫu tiếng “tía”
• Giới thiệu từ “lá tía tô”
• Phát âm mẫu: ia – tía – lá tía tô
3.3. Hướng dẫn viết:
• Viết mẫu và hướng dẫn quy trình
viết liền nét
• Hướng dẫn đọc các từ ứng dụng, giải
thích từng từ
3.4 Luyện tập:
Luyện đọc:
• Hướng dẫn đọc bài trên bảng
• Hướng dẫn đọc bài trong sách giáo
khoa
Luyện nói:
• Giới thiệu chủ đề luyện nói
• “Tranh vẽ gì?”
• “Ai đang chia quà cho cháu?”
• “Khi được chia quà em sẽ nói gì?”
Luyện viết:
• Hướng dẫn viết vào vở tập viết (ia,
lá tía tô), viết liền nét, khoảng cách
giữa các tiếng là 1 con chữ o
• Học sinh cài âm
• Cá nhân phát âm (ia)
• … i đứng đầu vần, a đứng cuốivần
• Cá nhân: i-a-ia
• Học sinh ghép: tía
• … âm t đứng trước, vần ia đứngsau, dấu sắc trên âm i
• Đồng thanh + cá nhân sắc-tía)
(tờ-ia-tia-• Đồng thanh + cá nhân (lá tía tô)
• Đồng thanh: ia - tía - lá tía tô
• Viết trên bảng con: ia - tía
• Đọc trơn: tờ bìa, lá mía, vỉa hè,tỉa lá
• Đọc trơn: ia - tía - lá tía tô
• Đồng thanh + cá nhân (tờ bìa, lámía, vỉa hè, tỉa lá, “Bé Hà nhổcỏ, chị Kha tỉa lá”)
• Đọc trơn: chia quà
• … Bà và các cháu
• … Bà
• … nói lời cảm ơn
4 Củng cố:
Học sinh tìm vần ia trong văn bản
5 Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét chung, dặn học sinh ôn bài
Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4
Trang 16- Giáo viên: Mô hình tơng ứng với nội dungbài toán.
- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng Toán 1
III. Hoạt động dạy học:
1. Ôn định tổ chức
2. Kiểm tra bài củ:
- Học sinh làm tính cộng trong phạm vi 3: 1+1 = … ; 2+1 = … ; 1+2 = …
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1.Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
- Hớng dẫn quan sát tranh: “1 cáI kéo,
thêm 3 cái kéo nữa Tất cả có mấy cái
Trang 17 Bài 3: Điền dấu <, =, > thích hợp vào
- Nhận biết đợc màu và các loại quả quen thuộc
- Biết dùng màu để vẽ vào hình các quả
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Một số tranh ảnh về quả có dạng hình tròn, quả thật
- Học sinh: Vở bài tập, bút chì, màu
III. Hoạt động dạy học:
1. Ôn định tổ chức
2 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.1.Giới thiệu: trực tiếp
2.2.Hớng dẫn:
- Vẽ màu quả cà và quả xoài
- Quả cà có màu gì?
- Quả xoài có màu gì?
- Giáo viên hớng dẫn học sinh vẽ màu vào
Trang 182.3.Thực hành.
- Chọn màu để vẽ vào quả
- Giáo viên quan sát, hớng dẫn thêm
- Giáo viên cho học sinh xem bài vẽ đẹp để học tập
- Dặn học sinh chuẩn bị dụng cụ học tập cho tuần sau: vẽ hình vuông và hìnhchữ nhật
Thửự saựu, ngaứy 10 thaựng 10 naờm 2008
Haựt
HOẽC HAÙT: “TèM BAẽN THAÂN”
(Thaày ẹieàn soaùn giaỷng)
- Giáo viên: Chữ viết mẫu
- Học sinh: Vở tập viết, bảng con, bút, phấn
III Ph ơng pháp:
- Trực quan, luyện tập thực hành
IV. Hoạt động dạy học:
1. Ôn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
- Viết chữ: mơ, do, ta, thơ
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1. Giới thiệu bài: trực tiếp
3.2. Hớng dẫn viết chữ
- Yêu cầu nêu độ cao các con chữ trong
Trang 19mỗi tiếng.
- Giáo viên viết mẫu, hớng dẫn qui trình
viết Chú ý viết liền nét, đúng độ cao
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
- Chơi trò chơi Chuẩn bị tiết 2
chữ “ch” nối liền chữ “u”, dấu sắc trên
chữ “u” Chữ "ý” gồm chữ “y” và dấu
sắc trên chữ “y”
3.3. Luyện viết:
- Hớng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên chấm một số bài và nhận xét
Trang 20- GV nhận xét tiết học Tuyên dơng những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng t thế,
có ý thức tự giác học tập
- Dặn học sinh về nhà luyện tập rèn chữ viết
Giaựo duùc an toaứn giao thoõng
BAỉI 3: ẹEỉN TÍN HIEÄU GIAO THOÂNG
- ẹi theo ủuựng tớn hieọu ủeứn giao thoõng ủeồ ủaỷm baỷo an toaứn
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Tranh, saựch giaựo khoa
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1. OÅn ủũnh: haựt
2. Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu ủeứn tớn hieọu giao thoõng
- ẹeứn tớn hieọu giao thoõng ủửụùc ủaởt ụỷ noõi coự ủửụứng giao nhau goàm ba maứu:ủoỷ, vaứng, xanh
- Giụựi thieọu ủeứn daứnh cho caực loaùi xe vaứ ngửụứi ủi boọ
- Giụựi thieọu ủeứn ủoỷ, ủeứn vaứng, ủeứn xanh, ủeứn hỡnh ngửụứi ủửựng maứu ủoỷ, ủeứnhỡnh ngửụứi ủi maứu xanh
- Giaựo vieõn hoỷi: “Loaùi ủeứn naứo daứnh cho xe, ủeứn naứo daứnh cho ngửụứi?”
Keỏt luaọn: ẹeứn tớn hieọu giao thoõng ủaởt ụỷ ủửụứng giao nhau, caực coọt ủeứn tớnhieọu ủaởt beõn tay phaỷi ủửụứng Ba maứu ủeứn theo thửự tửù: ủoỷ, vaứng, xanh
Hoaùt ủoọng 2: Quan saựt tranh
- Giụựi thieọu tranh goực phoỏ coự ủeứn tớn hieọu daứnh cho xe ủang maứu xanh, ủeứndaứnh cho ngửụứi ủang maứu ủoỷ
- Giaựo vieõn: “Tớn hieọu ủeứn daứnh cho xe maứu gỡ?”
- “Xe khi ủoự dửứng laùi hay ủi?”
- “Tớn hieọu daứnh cho ngửụứi maứu gỡ?”
- “Ngửụứi dửứng laùi hay ủi?”
Yeõu caàu thaỷo luaọn theo gụùi yự:
- “Khi gaởp tớn hieọu ủeứn ủoỷ caực loaùi xe vaứ ngửụứi theỏ naứo?”
- “ Khi tớn hieọu ủeứn xanh baọt leõn thỡ sao?”ứ
- “Tớn hieọu ủeứn vaứng ủeồ laứm gỡ?” ( …xe ủang ủi dửứng laùi, xe ủang dửứngchuaồn bũ ủi)
Trang 21 Kết luận: Tín hiệu đèn là hiệu lệnh chỉ huy giao thông, điều khiển xe vàngười đi lại Khi tín hiệu xanh bật lên, xe và người được phép đi Khi có tínhiệu đèn đỏ thì tất cả dừng lại Đèn vàng bật lên để báo chuẩn bị dừng xe hoặcchuẩn bị đi.
Hoạt động 3: Trò chơi đèn xanh, đèn đỏ
- Hát “Chúng em chơi giao thông” và làm thao tác xe chạy, xe dừng
Kết luận: Người và các phương tiện đi lại trên đường phố phải đi theohiệu lệnh tín hiệu đèn để an toàn cho mình và mọi người
3 Củng cố:
- Hát “ Chúng em chơi giao thông”
4 Nhận xét- dặn dò:
- Dặn học sinh áp dụng những điều đã học vào thực tế hàng ngày