1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO ÁN TUẦN 26 LỚP 2

47 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 455,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc các tên riêng được viết hoa trong bài chính tả: Bác, Việt Nam, Trường Sơn 2’ Giáo viên nêu mục đích, yêu cầu tiết học và ghi bảng đầu bài... Các hoạt động dạy học TG Nội dung kiến

Trang 1

TRƯỜNG TH-THCS PASCAL

GV: Nguyễn Hồng Nhung

Phân môn: Chính tả - Tuần 31

Thứ ngày tháng 4 năm 2018

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 61 : Nghe - viết: Việt Nam có Bác Phân biệt r/d/gi, dấu hỏi/dấu

- Yêu thích môn Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học:

Học sinh: Vở chính tả

Giáo viên: Bảng phụ viết yêu cầu BT2

III Các hoạt động dạy học

TG Nội dung kiến thức và kỹ năng cơ bản Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’ A/ Khởi động: - GV đọc cho HS Viết lại

các từ HS viết sai ở bài viết hôm trước

- Nhận xét, đánh giá

- 2 HS viết bảng

- Cả lớp viết vởnháp

- Nhận xét

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài

* Hướng dẫn HS chuẩn bị:

(?) Bài thơ nói về ai?

(?) Nêu nội dung bài thơ là gì?

Bài thơ ca ngợi Bác là người

tiêu biểu cho dân tộc Việt Nam

- Đọc các tên riêng được viết

hoa trong bài chính tả: Bác,

Việt Nam, Trường Sơn

2’ Giáo viên nêu mục đích,

yêu cầu tiết học và ghi bảng đầu bài

Trang 2

+ Khi đã xuống dòng, chữ đầu

viết như thế nào ?

(viết hoa, lùi 1 ô)

b/ Hướng dẫn học sinh viết

bảng con

3/ Học sinh viết bài vào vở

4/ Chữa bài

C/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2: Điền vào chỗ trống r, d

hoặc gi, đặt dấu hỏi hoặc dấu

ngã trên những chữ in đậm

Lời giải đúng:

…Có bưởi cam thơm mát bóng

dừa

Có rào râm bụt đỏ hoa quê

Có 4 màu rau tươi tốt lá

Như những ngày cháo bẹ măng

a, rời hoặc dời

Tàu rời ga Sơn Tinh dời

- HS trả lời

- 1-2HS nhận xét

Đọc các từ: Bác, Việt Nam, Trường Sơn, non nước, lục bát

- Nhận xét

- 3 HS lên bảng viết

- Cả lớp viết nháp

- Gv đọc cho HS viết - Lớp viết vở

- GV cho HS chữa lỗi

- GV chữa 5 - 7 bài, nhậnxét

- HS soát bài + chữalỗi

10’

- GV chiếu slide bài tập

GV nhận xét, chốt lại lờigiải đúng:

- GV chiếu slide bài tập

GV nhận xét, chốt lại lờigiải đúng:

- 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm vàoSGK

- 2HS làm bảng lớp

- Nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm vàoSGK

- 2HS làm bảng lớp

- Nhận xét

Trang 3

b, lã hoặc lả

Con cò bay lả bay la

Không uống nước lã

Trang 5

TRƯỜNG TH-THCS PASCAL

GV: Nguyễn Hồng Nhung

Phân môn: Chính tả - Tuần 31

Thứ ngày tháng 4 năm 2018

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 62: Nghe - viết: Cây và hoa bên lăng Bác Phân biệt r/d/gi,

dấu hỏi/dấu ngã.

Lớp: 2A4

I Mục tiêu: Giúp học sinh

1 Kiến thức:

- Nghe, viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài “Cây và hoa bên lăng Bác”

- Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ viết sai: r/d/gi, thanh hỏi, thanh ngã

2 Kỹ năng:

- Luyện tập tìm từ có nghĩa cho trước

3 Thái độ:

- Biết yêu môn Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học:

Học sinh: Vở chính tả

Giáo viên: Bảng phụ viết yêu cầu BT2, bản đồ Việt nam

III Các hoạt động dạy học

TG Nội dung kiến thức

và kỹ năng cơ bản Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’ A/ Khởi động: - GV đọc cho HS viết lại các

từ HS viết sai ở bài viết hômtrước

của những loài hoa ở

2’ Giáo viên nêu mục đích, yêu

cầu tiết học và ghi bảng đầubài

- 1 HS đọc lại

- HS trả lời

+1-2HS nhận xét

Trang 6

khắp miền đất nước

được trồng sau lăng

bác

- Nêu các tên riêng có

trong bài chính tả: Sơn

- Nhận xét

- 3 HS lên bảng viết

- Cả lớp viết nháp

- Gv đọc cho HS viết - Lớp viết vở

- GV cho HS chữa lỗi

- GV chữa 5 - 7 bài, nhậnxét

- HS soát bài + chữa lỗi

- YC HS đọc yêu cầu

GV nhận xét, chốt lại lờigiải đúng

Trang 7

TRƯỜNG TH-THCS PASCAL

GV: Nguyễn Hồng Nhung

Phân môn: Tập đọc - Tuần 31

Thứ ngày tháng 4 năm 2018

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

1+2)

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh

1 Kiến thức:

- Đọc lưu loát được cả bài

- Đọc đúng các từ ngữ: trân trân, nắc nỏm, ngoắt, quẹo, xuýt xoa…

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ

- Phân biệt được lời kể, lời các nhân vật

2 Kĩ năng:

- Học sinh hiểu nghĩa các từ ngữ: búng càng, trân trân, nắc nỏm khen, mái chèo, bánh lái, quẹo

- Hiểu nội dung của bài: Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm Càng cứu được

bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít.

3 Thái độ:

- Biết yêu thương, quý trọng những người bạn tốt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Học sinh: SGK

Giáo viên: Tranh ảnh minh hoạ bài đọc SGK; Bảng phụ, thẻ từ cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TG ND kiến thức và KN cơ bản Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’ A/ Khởi động: Đọc thuộc lòng bài thơ: Bé

2’ 1 Giới thiệu bài - Giáo viên giới thiệu: và

ghi bảng đầu bài

- Nhấn giọng từ gợi tả

- HS theo dõi SGk

Trang 8

2.2 Luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu + Lưu ý các từ: trân trân,

nắc nỏm, ngoắt, quẹo, xuýt xoa,

- Yêu cầu HS đọc từngcâu

- Nghe và sửa lỗi phát âm

Vút cái, nó đã quẹo phải

Bơi một lát, Cá Con lại

uốn đuôi sang phải Thoắt cái nó lại quẹo trái Tôm

Càng thấy vậy phục lăn.

- 1,2 học sinh đọc từ ngữmới

- HS đọc nối tiếp nhau từng câu hết bài

- Đọc từng đoạn: - Yêu cầu HS đọc nối tiếp

Câu 1: Khi đang tập

dưới đáy sông, Tôm

Trang 9

chào và lời tự giới thiệu

tên , nơi ở: “ Chào bạn.

- Đuôi Cá Con vừa là

mái chèo, vừa là bánh

lái.

- Vẩy của Cá Con là bộ

áo giáp bảo vệ cơ thể

nên Cá Con va vào đá

cũng không thấy đau.

Câu 4: Kể lại việc Tôm

-1HS trả lời.+1HS nhận xét

- 1HS trả lời.+1HS nhận xét

- 1HS trả lời.+1HS nhận xét

Trang 10

5’ 4 Luyện đọc lại: - Hướng dẫn HS thi đọc

toàn bài trước lớp

- Nhận xét, đánh giá

- 3, 4 thi đọc trước lớp( theo lối phân vai)

5’ C/ Củng cố, dặn dò - GV: Em thích con vật nào

trong truyện? Vì sao?

- Chốt lại nội dung truyện

- Nhận xét tiết học

- 2, 3 HS trả lời

Trang 11

TRƯỜNG TH-THCS PASCAL

GV: Nguyễn Hồng Nhung

Phân môn: Tập đọc - Tuần 31

Thứ ngày tháng 4 năm 2018

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết: Cây và hoa bên lăng Bác

Lớp: 2A4

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh

1 Kiến thức:

- Đọc lưu loát được cả bài

- Đọc đúng các từ: xanh biếc, dải lụa đào, lung linh,

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở chỗ có dấu câu và chỗ cần tách ý, gây ấn tượng trong những câu dài.Biết đọc bài với giọng tả thong thả, nhẹ nhàng

2 Kỹ năng:

- Hiễu nghĩa các từ ngữ: sắc độ, Hương Giang, lụa đào, đặc ân, thiên nhiên, êm đềm

- Hiểu nội dung của bài:Cảm nhận được vẻ đẹp thơ mộng, luôn biến đổi của sông Hương qua cách miêu tả cuả tác giả

3 Thái độ:

- Yêu thiên nhiên, yêu đất nước

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Học sinh: SGK

Giáo viên: Tranh ảnh minh hoạ bài đọc SGK; Bảng phụ, thẻ từ cần luyện đọc

III, CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG ND kiến thức và KN cơ bản Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2’ 1 Giới thiệu bài Thành phố Huế là kinh đô cũ

của nước ta, nơi đây có rất nhiều cảnh đẹp Bài đọc hôm nay sẽ giới thiệu một trong những cảnh đẹp độc đáo và

nổi tiếng của Huế: Sông Hương.

- GV chiếu tranh cảnh sông Hương, hs quan sát

- GV giới thiệu bài và ghi tên bài lên bảng

- lắng nghe

- quan sát

- ghi tên bài

2 Luyện đọc

Trang 12

11’ 2.1/ Giáo viên đọc mẫu

toàn bài

- Giọng khoan thai, thể hiện

sự thán phục vẻ đẹp của sôngHương

- HS theo dõi SGk

2.2 Luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu - Chú ý các từ: xanh biếc, dải

lụa đào, lung linh,

- Yêu cầu HS đọc từng câu

- Nghe và sửa lỗi phát âm

* Từ khó : sắc độ, lụa đào, đặc ân, thiên nhiên, êm đềm

- Yêu cầu HS đọc từng câu

- Nghe và sửa lỗi phát âm

- Bao trùm lên cả bức tranh/

là một màu xanh/ có nhiều

sắc độ đậm nhạt khác nhau:/

màu xanh thẳm của da trời,/

màu xanh biếc của cây lá,/

màu xanh non của những bãi

ngô, thảm cỏ in trên mặt nước.//

- Hương Giang bỗng thay chiếc áo xanh hằng ngày/

thành dải lụa đào ửng hồng

cả phố phường.//

- Những đêm trăng sáng, dũng sụng là một đường

trăng/ lung linh dát vàng.

Trang 13

d Thi đọc giữa các nhóm - Cử đại diện thi đọc

- Đọc đồng thanh10’ 3/ Hướng dẫn tìm hiểu

bài

Câu 1: Tìm những từ chỉ -1HS nêu câu hỏi. -1HS trả lời

Trang 14

biếc, xanh non

Hỏi thêm : Những màu

xanh ấy do cái gì tạo

nên?

+ Màu xanh thẳm do da

trời tạo nên, màu xanh

biếc do lá cây, màu xanh

non do những bãi

ngô,thảm cỏ in trên mặt

nước tạo nên

Câu 2: Vào mùa hè,

sông Hương đổi

màu như thế nào?

+ Sông Hương “thay

chiếc áo xanh hàng ngày

thành dải lụa đào ửng

hồng cả phố phường”

Hỏi thêm: Do đâu có sự

thay đổi ấy?

+ Do hoa phượng vĩ nở

đỏ rực hai bên bờ in

bóng xuống nước

* Vào những đêm trăng

sáng, sông Hương đổi

màu như thế nào?

+ Vào những đêm trăng

Trang 15

Hỏi thêm: Do đâu có sự

thay đổi ấy?

- 2, 3 HS trả lời

5’

Trang 16

TRƯỜNG TH-THCS PASCAL

GV: Nguyễn Hồng Nhung

Phân môn: Toán - Tuần 31

Thứ ngày tháng 4 năm 2018

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Sắp xếp hoạt động trong ngày hợp lí

II Đồ dùng dạy học:

Học sinh: Hộp đồ dùng toán, VBT

Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, phiếu BT khởi động

III Các hoạt động dạy học

TG ND kiến thức và KN cơ bản Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

hồ bên cạnh các tranh vẽ

Giờ trên đồng hồ chính là thời điểm diễn ra sự việc được hỏi đến

- 1 HS đọc câu hỏi, 1 HS đọc giờghi trên mặt đồng hồ

- Lớp quan sáttranh vẽ SGK,ghi câu trả lời

- 4 HS chữamiệng

Trang 17

* Bài 2:

a, Hà đến trường lúc 7 giờ, Toàn

đến trường lúc 7 giờ 15 phút Ai

đến trường sớm hơn?

( Hà đến trường sớm hơn Toàn)

b, Ngọc đi ngủ lúc 21 giờ, Quyên

đi ngủ lúc 21 giờ 30 phút Ai đi

ngủ muộn hơn?

( Quyên đi ngủ muộn hơn)

* Bài 3: Điền giờ hoặc phút vào ô

- Gv chiếu slide bài tập

- Gọi HS đọc yêu cầu đầubài

- Yêu cầu HS làm bài

- GV chiếu slide bài tập

- 1 HS

- Trả lời câu hỏi

và lên quay kim đồng hồ

-Lớp quan sát haiđồng hồ và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét,đánh giá

- 2 HS đọc

- Lớp quan sát tranh vẽ SGK, ghi câu trả lời

- 1 HS làm bảng phụ

- HS nhận xét, bổsung

2’ C Củng cố, dặn dò - Hôm nay chúng ta học bài

gì?

- Nhận xét tiết học, về nhàtập xem đồng hồ để có kếhoạch học tập, sinh hoạtđúng giờ

- HS trả lời

Trang 18

TRƯỜNG TH-THCS PASCAL

GV: Nguyễn Hồng Nhung

Phân môn: Toán - Tuần 31

Giáo viên: Các tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn

III Các hoạt động dạy học

TG ND kiến thức và KN cơ bản Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Hãy gọi tên thành phần vàkết quả của phép chia trên

- HS quan sát bảng và trả lời

Trang 19

- Trong phép nhân và phép chia thì 2, 3 có vai trò là gì?

- Vậy chúng ta thấy, trong một phép chia, số bị chia bằng thương nhân với số chia (hay bằng tích của thương nhân với số chia)

b Hướng dẫn tìm số

bị chia chưa biết:

- Đọc phép tính x : 2 = 5 vànêu tên thành phần và kết quả của phép tính?

- Muốn tìm số bị chia x trong phép chia này ta làm như thế nào?

- Gv chiếu slide bài tập

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- HS đọc chữa nối tiếp

- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi

vở

Trang 20

- Gv chiếu slide bài tập

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV đánh giá, nhận xét

- 01 HS đọc

- HS làm bài vào vở 3 HS lên bảng

- Lớp nhận xét, bổ sung

- 2 HS cùng bàn đổi vởchữa chéo

- Lớp nhận xét chữa bài

Bài 3: Có một số kẹo

chia đều cho 3 em, mỗi

em được 5 chiếc kẹo

Hỏi có tất cả bao nhiêu

chiếc kẹo?

Bài giảiTất cả có số chiếc kẹo

là:

5 x 3 = 15 (chiếc kẹo)

Đáp số: 15 chiếc kẹo

- Gv chiếu slide bài tập

- Gọi HS đọc yêu cầu đầubài

-Yêu cầu HS làm bài

- Về nhà ôn lại bài vàchuẩn bị bài sau

Trang 21

.

Trang 22

TRƯỜNG TH-THCS PASCAL

GV: Nguyễn Hồng Nhung

Phân môn: Toán - Tuần 31

Thứ ngày tháng 4 năm 2018

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

I Mục tiêu: Giúp học sinh

1 Kiến thức:

- Rèn kỹ năng tìm SBC trong phép chia khi biết các thành phần còn lại

- Củng cố về tên gọi các thành phần và kết quả của phép chia

III Các hoạt động dạy học

TG ND kiến thức và KN cơ bản Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

B/ Bài mới

2’ 1 Giới thiệu bài Giáo viên giới thiệu và

ghi bảng đầu bài

- Mở SGK

Trang 23

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HSTL, yêu cầu lớpnhận xét

- Chữa bài

- Giáo viên nhận xét, bổsung

- 1 HS

- HS làm bài

- HS đọc chữa nối tiếp

- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở

- Gv chiếu slide bài tập

- YC HS làm bài vào vở

- YC lớp nhận xét, bổ sung

trong 6 can, mỗi can 3l Hỏi có tất

cả bao nhiêu lít dầu?

- Gv chiếu slide bài tập

- YC HS làm bài vào vở

2 HS lên bảng

- YC lớp nhận xét, bổ sung

Trang 24

TRƯỜNG TH-THCS PASCAL

GV: Nguyễn Hồng Nhung

Phân môn: Toán - Tuần 31

Thứ ngày tháng 4 năm 2018

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết …: Luyện tập chung

- Biết áp dụng tính chu vi các đồ vật có hình tam giác

II Đồ dùng dạy học:

Học sinh: Hộp đồ dùng toán, VBT

Giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu

III Các hoạt động dạy học

TG ND kiến thức và KN cơ bản Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

B/ Bài mới

2’ 1 Giới thiệu bài Giáo viên giới thiệu

và ghi bảng đầu bài

- Mở SGK

2 Bài mới

Trang 25

26’ a Giới thiệu về cạnh và chu vi hình

- Các đoạn thẳng tạo nên hình tam

giác được gọi là các cạnh của hình

Kết luận: Tổng độ dài các cạnh của

hình tam giác ABC được gọi là chu

vi của hình tam giác ABC

- Vậy chu vi của hình tam giác

ABC là bao nhiêu?( 12 cm)

- GV treo hình ảnhcủa hình ta giác lênbảng

- GV hướng dẫn tìmhiểu bài bằng cáchhỏi đáp

- HS theo dõi và trảlời câu hỏi,

Trang 26

Mẫu: Bài giải

Chu vi hình tam giác là:

Chu vi hình tam giác là:

a, Đo rồi tính độ dài các cạnh của

hình tam giác ABC

- Hỏi thêm: Bạn nào có cách làm

khác nhanh hơn? ( lấy 3 x 3 = 9

cm)

C Củng cố, dặn dò

- Gọi 01 học sinhđọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinhlàm vở

- Khi tính em cầnchú ý gì?

- Gv nhận xét chữabài

- Gọi 01 học sinhđọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinhlàm vở

- Khi tính em cầnchú ý gì?

- Gv nhận xét chữabài

- Nhận xét tiết học

- 1HS đọc yêu cầuđầu bài

- Học sinh tự làm bài

- 2-3 HS đọc to kếtquả tính

- Lớp nhận xét, chữa bài

- 1HS đọc yêu cầuđầu bài

- Học sinh tự làm bài

- 2-3 HS đọc to kếtquả tính

- Lớp nhận xét, chữa bài

- HS lắng nghe

Trang 28

TRƯỜNG TH-THCS PASCAL

GV: Nguyễn Hồng Nhung

Phân môn: Toán - Tuần 31

Thứ ngày tháng 4 năm 2018

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết: Tiền Việt Nam

- Biết áp dụng tính chu vi các đồ vật có hình tứ giác

II Đồ dùng dạy học:

Học sinh: Hộp đồ dùng toán

Giáo viên: Các tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn

III Các hoạt động dạy học

TG ND kiến thức và KN cơ bản Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’ A/ Khởi động: Tính chu vi hình tam giác

với số đo các cạnh lầnlượt là 10cm, 20cm,30cm

- GV nhận xét

- HS làm nháp, 2bạn lên bảng

- HS theo dõi nhậnxét

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài

A, Giới thiệu chu vi hình tứ giác

- Cho biết hình bên là hình gì và

đọc tên hình đó?( ABCD)

- Đọc tên các đoạn thẳng có trong

hình?( AB, BC, CD, DA)

- Các đoạn thẳng tạo nên hình tứ

giác được gọi là các cạnh của

Trang 29

10’ Độ dài của các cạnh hình tứ

giác ABCD là:

3+2+4+6 = 15( cm )

Kết luận: Tổng độ dài các cạnh

của hình tứ giác ABCD được gọi

là chu vi của hình tứ giác ABC

- Vậy chu vi của hình tứ giác

ABC là bao nhiêu?

Chu vi hình tứ giác là:

10+20+10+20 = 60(cm)Đáp số : 60cm

- Gv chiếu slide bài tập

- YC HS đọc đề bài

- Lớp nhận xét, bổ sung

- GV đánh giá

- 01 HS đọc yêucầu

- Gv chiếu slide bài tập

- YC HS đọc đề bài

- Lớp nhận xét, bổ sung

- GV đánh giá

- 01 HS đọc yêucầu

- HS làm bài vào

vở, 2 HS lên bảng

- 2 HS cùng bànđổi vở chữa chéo

Trang 30

- HS làm bài vào

vở, 2 HS lên bảng

- 2 HS cùng bànđổi vở chữa chéo

2’ C Củng cố, dặn dò - Muốn tính chu vi hình

tứ giác, ta phải là thếnào?

- Nhận xét tiết học

- 1,2 HS nêu lại

- Lắng nghe

Trang 32

TRƯỜNG TH-THCS PASCAL

GV: Nguyờ̃n Hụ̀ng Nhung

Phõn mụn: Tập viết - Tuần 31

Thứ ngày thỏng 4 năm 2018

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết: Luyện chữ hoa (kiểu 2)

Lớp: 2A4

I Mục tiờu: Giỳp học sinh rốn kỹ năng viết chữ

1 Kiến thức:

- Biết viết chữ cái viết hoa X theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ “Xuôi chèo mát mái” cỡ chữ nhỏ, chữ viết

đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng qui định

2 Kỹ năng:

- Rốn cho học sinh tư thế ngồi, cỏch cầm bỳt, khoảng cỏch giữa cỏc chữ trong từ

3 Thỏi độ:

- Yờu thớch mụn Tập viết

- Biết núi năng thẳng thắn, thật thà

II Đụ̀ dựng dạy học:

Học sinh: Vở tập viết

Giỏo viờn :Chữ mẫu X , Bảng phụ viết sẵn chữ cỡ nhỏ trờn dũng kẻ li: Thẳng(dũng 1)Thẳng như ruột ngựa (dũng 2)

III Cỏc hoạt động dạy học:

TG ND kiến thức và KN cơ bản Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

- Chữ nhật đỳng, cao 2,5li,

- Rộng mấy đơn vị? - Đỳng 2 đơn vị

- Viết bằng mấy nột? - gồm 1 nột viết liền, là kết

hợp của 3 nột cơ bản- 2nột cong trỏi và một nộtlượn ngang

Ngày đăng: 19/04/2018, 22:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w