Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất... Thứ hai, SXVC là hoạt động nền tảng, làm phátsinh những mối quan hệ xã hội của con người “việc sản xuấ
Trang 2Khái quát về chủ nghĩa duy vật lịch sử của CN Mác:
• CNDV lịch sử là hệ thống quan điểm DVBC về lịch sử.
• CNDV lịch sử là kết quả của sự vận dụng phương pháp luận
của CNDVBC và PBCDV vào việc nghiên cứu đời sống xã hội
và lịch sử nhân loại.
• CNDV lịch sử đã loại bỏ những hạn chế của những lý luận cũ
về lịch sử - XH, đồng thời mở ra con đường nghiên cứu rộng rãi và toàn diện quá trình phát sinh, phát triển và suy tàn của các hình thái KT-XH trên quan điểm DV.
Trang 3Quy ước viết tắt (nếu có):
Trang 4I.Vai trò sản xuất vật chất và
quy luật QHSX phù hợp với LLSx
II Biện chứng cảu CSHT và KTTT
III TTXH và YTXH
IV Hình thái Kinh tế - xã hội
V Đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội
VI Con người và vai trò quần chúng nhân dân
Trang 5I Vai trò của SXVC và quy luật QHSX phù hợp với trình độ phát
triển của LLSX
1 Sản xuất vật chất và vai trò của sản xuất vật chất
2 Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Trang 6a Khái niệm SXVC và ptsx
• Sản xuất là một loại hình hoạt động đặc trưng của con
người và XH loài người.
Sản xuất
Sản xuất vật
chất Sản xuất tinhthần
Sản xuất rabản thân con
người
1.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Trang 7a Khái niệm SXVC và ptsx
• Sản xuất :
“Điểm khác biệt căn bản nhất giữa
xã hội loài người với xã hội loài vật
là ở chỗ: loài vật may mắn lắm chỉ hái lượm trong khi con người lại
sản xuất”
1.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Trang 8Khái niệm sản xuất vật chất
Sản xuất vật chất là hoạt động đặc trưng của con người, với mục đích cải biến các đối tượng của giới tự nhiên theo nhu cầu tồn tại, phát triển của con người và xã hội.
a Khái niệm SXVC và ptsx 1.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Trang 9a Khái niệm sản xuất vật chất và ptsx
của hoạt động thực tiễn
1.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Trang 10a Khái niệm sản xuất vật chất và
phương thức sản xuất
• SXVC có những tính chất cơ bản sau:
Tính khách quan Tính xã hội Tính lịch sử Tính sáng tạo
Trang 11Sức lao
động
Đối tượng lao động
Tư liệu lao động
Quá trình sản xuất
Trang 12a Khái niệm sản xuất vật chất và ptsx
• Các yếu tố tạo nên một quá trình sản xuất:
• Sức lao
động
- Là toàn bộ thể lực và trí lực của con người có khả năng được vận dung (sửdụng) trong các quá trình SXVC
- Lao động là quá trình con người vậndụng sức lao động để tạo nên sức
mạnh cải biến thực tế các đối tượngtrong quá trình SXVC
Trang 131.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Trang 141.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Trang 15PTSX: Dùng để chỉ cách thức mà con người
sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của
xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định.
Mỗi XH ở mỗi giai đoạn lịch sử nhất định đều
có PTSX của nó với những đặc điểm riêng.
a Khái niệm SXVC và ptsx
1.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Trang 16Muốn sinh tồn, con người phải tiến hành sản xuất vật chất, tuy nhiên ở những giai đoạn khác nhau thì
cách thức con người tiến hành sx vật chất khác nhau
a Khái niệm SXVC và phương thức sản xuất
1.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Trang 17Mỗi phương thức sản xuất đều có hai phương diện cơ bản là
kỹ thuật và kinh tế của nó:
Phương diện kỹ thuật của phương thức sản xuất là chỉ quá trình sản xuất được tiến hành bằng cách thức kỹ thuật, công nghệ nào để làm biến đổi các đối tượng của quá trình sản xuất.
a Khái niệm SXVC và phương thức sản xuất
1.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Trang 18Mỗi phương thức sản xuất đều có hai phương diện cơ bản là kỹ thuật và kinh tế của nó:
Phương diện kinh tế của phương thức sản xuất là chỉ quá trình sản xuất được tiến hành với những cách thức tổ chức kinh tế nào.
a Khái niệm SXVC và phương thức sản xuất
1.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Trang 19a Khái niệm SXVC và phương thức
Trang 20chuyên môn hóa
1.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Trang 21Thứ nhất, Vai trò quyết định của sản xuất vật chất với đời sống xã hội
Xã hội không thể thỏa mãn nhu cầu của mình bằng những cái có sẵn trong tự nhiên.
Để duy trì và ngày càng nâng cao đời sống của mình, con người phải tiến hành sản xuất của cải vật chất; nếu không có sản xuất xã hội
Trang 22Mác: “con người ta phải có khả năng
sống đã rồi mới có thể làm ra lịch sử
Nhưng mà muốn sống thì trước hết cần
phải có thức ăn, thức uống, nhà ở, quần
áo và một vài thức khác nữa Như vậy,
hành vi lịch sử đầu tiên là việc SX ra
những tư liệu để hỏa mãn những nhu
cầu ấy, việc SX ra bản thân đời sống
VC”
Nhân tố quyết định sự sinh tồn,phát triển của
Trang 23làm phát sinh những mối quan hệ xã
hội của con người
b Vai trò sản xuất vật chất và phương thức sx đối với sự tồn tại, phát triển xh
Vai trò sản xuất vật chất
Trang 24Thứ hai, SXVC là hoạt động nền tảng, làm phát
sinh những mối quan hệ xã hội của con người
“việc sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt vật
chất trực tiếp và chính, …tạo ra một cơ sở,
từ đó mà người ta phát triển các thể chế nhà
nước, các quan điểm pháp quyền, nghệ thuật
và thậm chí cả những quan niệm tôn giáo của
con người ta”
b Vai trò sản xuất vật chất và phương thức sx đối với sự tồn tại, phát triển xh
Vai trò sản xuất vật chất
Trang 25- SXVC quyết định sựphát triển của XH từ thấpđến cao.
- SXVC là nguyên nhâncủa mọi vận động, thayđổi của XH
b Vai trò sản xuất vật chất và phương thức sx đối với sự tồn tại, phát triển xh
1.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Vai trò sản xuất vật chất
Trang 26Cơ sở hình thành, biến đổi và phát triển
của XH
Hoạt động nền tảng, làm phát sinh những mối quan hệ xã hội của
con người
Nhân tố quyết định sự sinh tồn,phát triển của
con người và XH
Vai tròsản xuất vật chất
b Vai trò sản xuất vật chất và phương thức sx đối với sự tồn tại, phát triển xh
1.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Trang 27SXVC không ngừng phát triển và trong quá trình
SXVC con người không ngừng làm biến đổi tự nhiên,
biến đổi XH, đồng thời làm biến đổi bản thân mình.
Sự phát triển của SXVC quyết định sự biến đổi, phát triển các mặt của đời sống XH, quyết định sự phát triển của XH từ
thấp đến cao Mọi sự vận động của XH, suy cho đến cùng đều
có nguyên nhân từ sự phát triển của nền SX của XH.
b Vai trò sản xuất vật chất và phương thức sx
đối với sự tồn tại, phát triển xh
Trang 28Sản xuất vật chất
là cơ sở cho sự tiến bộ và phát triển xã hội
b Vai trò sản xuất vật chất và phương thức sx đối với sự tồn tại, phát triển xh
1.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Trang 29Vai trò của PTSX trong XH Trình độ phát triển của nền SX Trình độ phát triển của đời sống XH
quyết định
quyết định
Trang 30 Phương thức sản xuất quyết định tính chất của xã hội Các giai cấp, kết cấu giai cấp và tính chất của các mối quan hệ giữa các giai cấp,
cũng như các quan điểm về chính trị, pháp
quyền, đạo đức, triết học v.v…
Phương thức sản xuất quyết định sự chuyển biến của xã hội loài người qua các giai đoạn lịch
sử
b Vai trò sản xuất vật chất và phương thức sx đối với sự tồn tại, phát triển xh
1.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Vai trò của Phương thức sản xuất
Trang 31Các thời đại kinh tế khác nhau căn bản không phải ở chỗ nó sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ nó được tiến hành bằng cách nào, với công cụ gì.
“Cái cối xay bằng tay đưa lại xã hội có
lãnh chúa, cái cối xay bằng hơi nước đưa
lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp”
b Vai trò sản xuất vật chất và phương thức sx đối với sự tồn tại, phát triển xh
1.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Vai trò của Phương thức sản xuất
Trang 32PTSX Á châu
PTSX cổ đại
PTSX phong kiến
PTSX TS hiện đại
Sự phát triển của lịch sử và XH loài người rất đa dạng, phong phú, tuy nhiên, sự đa dạng đó luôn tuân theo xuhướng chung là phát triển theo chiều hướng đi lên từPTSX ở trình độ thấp lên trình độ cao hơn
b Vai trò sản xuất vật chất và phương thức sx đối với sự tồn tại, phát triển xh
1.Sản xuất vật chất và vai trò của nó
Vai trò của Phương thức sản xuất
Trang 33• Quá trình thay thế và phát triển của các PTSX:
b Vai trò sản xuất vật chất và phương thức sx đối với sự tồn tại, phát triển xh
Vai trò của Phương thức sản xuất
Trang 34Quan hệ sản xuất(Qhệ người-người)
Lực lượng sản xuất
(qhệ người-tự nhiên)
Phương thức sản xuấtBao gồm hai yếu tố
Trang 352 Quy luật QHSX phù hợp với trình độ phát triển LLSX
a Khái niệm lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất
b Mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ
sản xuất
I Vai trò của SXVC và quy luật QHSX phù hợp
với trình độ phát triển của LLSX
Trang 362 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX
I Vai trò của SXVC và quy luật QHSX phù hợp
với trình độ phát triển của LLSX
Khái niệm LLSX:
LLSX là tổng hợp các yếu tố vật chất và tinh thần tạo thành sức mạnh thực tiễn cải biến giới tự nhiên theo nhu cầu sinh tồn, phát triển của con người.
MỐI QUAN HỆ GiỮA CON NGƯỜI VỚI TỰ NHIÊN TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XuẤT
Trang 37Các yếu tố tạo thành LLSX: Tư liệu sản xuất và Ngườilao động Các yếu tố đó kết hợp với nhau trong quá
trình SX
Là toàn bộ các nhân tố vật chất kỹ thuật…trong mối quan hệ kết hợp với nhau tạo thành năng lực thực tiễn khai thác, làm biến đổi môi trường tự nhiên, sáng tạo sản phẩm
Trang 39- Người lao động tạo ra tư liệu sản xuất.
- Hiệu quả sử dụng của TLSX phụ thuộc vào trình độ của người lao động.
- Trong thời đại ngày nay, tri thức giữ vai trò ngày càng quan trọng
Người lao động: Năng lực (hoạt động cơ bắp, thần kinh…)
• Kỹ năng
• Tri thức,…
Trang 40Người lao động, Nhân tố quan trọng nhất trong LLSX vì:
- Lợi ích - động lực tự thân của LLSX
- Kĩ năng tay nghề , kinh nghiệm - nguồn vốn của SX
- Trình độ học vấn - điều kiện phát triển nhanh LLSX
- Suy đến cùng các TLSX chỉ là sản phầm LĐ của con người Và chúng chỉ phát huy tác dụng khi được con người sử dụng trong hoạt động thực tiễn.
a Khái niệm LLSX, QHSX
Trang 41Các yếu tố cơ bản của LLSX
Trang 42a Khái niệm LLSX, QHSX
• Các yếu tố tạo thành LLSX:
Tư liệu sản xuất
- Đối tượng lao động cũng có sự thay đổi theo trình độ chinh phục tự nhiên của con người
- Công cụ lao động có vai trò quan trọng nhất trong TLSX.
- Công cụ lao động thể hiện trình độ chinh phục tự nhiên của con người
Trang 43Tư liệu sản xuất
Người lao động
Lực lượng
sản xuất
Thể lực Trí lực
Tư liệu lao động
Công cụ lao động
Các yếu tố tạo
thành LLSX
Trang 44• Những nhân tố của LLSX có tính sáng tạo và tính sáng tạo đó có tính
lịch sử.
• Trình độ phát triển của LLSX thể hiện trình độ chinh phục tự nhiên của con người.
• LLSX là nhân tố cơ bản, là nội dung vật chất của quá trình SX.
• Tuy nhiên: LLSX buộc phải có QHSX thì mới tạo thành được một quá trình SX của xã hội
a Khái niệm LLSX, QHSX
Trang 45• Quan hệ sản xuất:
Là mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.
a Khái niệm LLSX, QHSX
Trang 462 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX
Quan hệ
sở hữu TLSX
Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất
Quan hệ phân phối
QUAN HỆ
SẢN XUẤT
a Khái niệm LLSX, QHSX
Trang 47Các lớp quan hệ tạo thành QHSX bao gồm: QHSH các TLSX; QH tổ chức-quản lý QTSX; QH phân phối kết quả QTSX Trong các điều kiện LS khác nhau, có sự biến đổi rất lớn về chủ thể của các quan
hệ SX.
2 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX
Trang 48 QH sở hữu về TLSX là QH xuất phát, cơ bản, đặc trưng cho QHSX trong từng XH
QHSH quyết định 2 quan hệ còn lại.
Thứ nhất, QH sở hữu đối với TLSX
Lịch sử nhân loại đã trải qua hai hình thức sở hữu cơ bản
về TLSX: SH tư nhân và SH công cộng
2 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX
a Khái niệm LLSX, QHSX
Trang 49Cộng sản chủ nghĩa
Tư bản chủ nghĩa Phong kiến Chiếm hữu nô lệ Công xã nguyên thuỷ Các quan hệ sản xuất
Các kiểu và các hình thức của quan hệ sản xuất
Thứ nhất, QH sở hữu đối với TLSX
2 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX
Trang 50• Quan hệ tổ chức và quản lí sản xuất tác động trực tiếp quá
trình SX.
• Quan hệ tổ chức và quản lí sản xuất có thể thúc đẩy hay kìm hãm
quá trình SX.
Thứ hai, Quan hệ trong tổ chức – quản lý
2 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX
a Khái niệm LLSX, QHSX
Trang 51• Quan hệ phân phối sản phẩm sản xuất thì có sự kích thích trực tiếp đến lợi ích, thái độ của con người.
• Quan hệ phân phối sản phầm sản xuất có thể thúc đẩy hay kìm
hãm quá trình SX.
2 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX
Thứ ba, Quan hệ trong phân phối kết quả sx
Trang 52b MQH biện chứng giữa LLSX và QHSX
• Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là
mối quan hệ thống nhất biện chứng, trong đó:
• Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.
• Quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất.
2 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX
Trang 53Quan hệ sản xuất
(hình thức kinh tế )
Lực lượng sản xuất
(nội dung vật chất kỹ thuật)
b Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX
2 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX
Trang 54• Thứ nhất, tính thống nhất biện chứng giữa LLSX và QHSX:
• Sự kết hợp các nhân tố của quá trình SX sẽ luôn phải gắn với một hình thức kinh tế nhất định.
• Và cũng không hề tồn tại một quá trình SX chỉ có quan hệ SX mà không
có nội dung vật chất của nó.
b Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX
2 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát
triển của LLSX
Trang 55Thống Nhất
2 mặt
Lực lượng sản xuất
Người lao động
Tư liệu Sản xuất
Quan hệ Sản xuất
quan hệ sở hữu
Về tư liệu sản xuất
Quan hệ tổ chức
Quản lý
Quan hệ Phân phối
b Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX
2 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát
triển của LLSX
Trang 56Thứ nhất, Tính thống nhất biện chứng giữa LLSX và QHSX
- Tương ứng với LLSX phát triển phải có QHSX phù hợp trên cả 3 phương diện: sở hữu TLSX, Tổ chức – quản lý sx; Phân phối sản phẩm.
- LLSX cũng chỉ được duy trì, phát triển trong một hình thức kinh tế - xã hội nhất định.
b Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX
2 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát
triển của LLSX
Trang 57• LLSX quyết định QHSX:
• QHSX phải phụ thuộc trình độ phát triển của LLSX.
• QHSX phụ thuộc vào thực trạng phát triển của LLSX hiện thực trong mỗi giai đoạn lịch sử nhất định.
• LLSX thay đổi thì buộc QHSX phải thay đổi theo.
b Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX
2 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát
triển của LLSX
Thứ hai: LLSX quyết định và làm thay đổi QHSX
phù hợp với nó
Trang 58 LLSX thường biến đổi nhanh còn QHSX thường biến đổi chậm hơn so với LLSX ( mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX )
Do yêu cầu khách quan tất yếu đòi hỏi QHSX cũ phải được thay thế bằng QHSX mới phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của LLSX (phương thức sản xuất mới
ra đời cao hơn)
b Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX
2 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát
triển của LLSX
Trang 59QHSX PTSX
b Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX
Thứ hai: LLSX quyết định và làm thay đổi QHSX
phù hợp với nó
Trang 60Với trình độ LLSX thủ công, quy mô không lớn, NS lao động thấp, tất yếu tồn tại các loại hinh SH nhỏ, với cung cách quản lý theo hình thức kinh tế
hộ gia đình và phân phối chủ yếu là hiện vật, trực tiếp, tự cấp tự túc.
b Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX
Trang 61Thứ ba : QHSX tác động trở lại đối với LLSX
QHSX có sự độc lập tương đối đối với
b Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX
2 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát
triển của LLSX
Trang 62Người lao động và TLSX
Quan hệ sở hữu đối với TLSX
Quan hệ tổ chức quản lý và
Phân công lao động
Quan hệ phân phối sản phẩm
b Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX
Thứ ba : QHSX tác động trở lại đối với LLSX
Trang 63• Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
là mối quan hệ thống nhất biện chứng, trong đó:
• Bao hàm khả năng chuyển hóa thành các mặt đối lập.
• Mâu thuẫn nảy sinh từ sự vận động của các mặt đối lập.
b Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX
2 Qui luật QHSX phù hợp với trình độ phát
triển của LLSX