Thành phần: Gồm có 2 thành phần chính Bộ điều khiển và bộ số học Logic - Bộ điều khiển: CU – Control Unit Bộ điều khiển không trực tiếp thực hiện ch ơng trình mà h ớng dẫn các bộ phận kh
Trang 1Gi¸o ¸n tin häc líp 10
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1:
CPU là gì? Chức năng,
thành phần của CPU?
CPU là thành phần quan trọng nhất của hệ thống máy tính, đó là thiết bị chính thực hiện
và điều khiển việc thực hiện ch ơng trình
Nêu chức năng, thành
phần của bộ nhớ trong
Main memory?
Câu 2:
Bộ nhớ trong hay còn gọi là bộ nhớ chính
Bộ nhớ trong là nơi ch ơng trình đ ợc đ a vào
để thực hiện và là nơi l u trữ dữ liệu đang đ
ợc xử lý
Thành phần: Gồm có 2 thành phần chính
Bộ điều khiển và bộ số học Logic
- Bộ điều khiển: CU – Control Unit
Bộ điều khiển không trực tiếp thực hiện ch
ơng trình mà h ớng dẫn các bộ phận khác làm việc đó
- Bộ số học: ALU – Arithmetic/Logic Unit
Bộ số học/logic thực hiện các phép toán số học và các phép toán Logic, các thao tác xử
lý thông tin đều là tổ hợp của các phép toán này
Ngoài ra CPU còn có 2 thành phần khác
đó là:
Thanh ghi là vùng nhớ đặc biệt đ ợc CPU sử dụng để l u trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu
đang đ ợc xử lý
+Thanh ghi(Register):
+Bộ nhớ truy cập nhanh(Cache):
Cache đóng vai trò chung gian giữa bộ nhớ
và các thanh ghi Tốc độ truy cập đến Cache
là khá nhanh, chỉ sau tốc độ truy cập đến thanh ghi
Thành phần: Gồm 2 thành phần
- ROM( Read Only Memory):Bộ nhớ chỉ đọc
- RAM( Random Access Memory):
ROM chứa một số ch ơng trình hệ thống đ ợc các hãng sản xuất nạp sẵn, các ch ơng trình này thực hiện việc kiểm tra các thiết bị và tạo
sự giao tiếp ban đầu của máy với các ch ơng trình mà ng ời dùng đ a vào để sử dụng Dữ liệu trong ROM không xoá đ ợc, khi tắt máy dữ
liệu cũng không bị mất đi
RAM là bộ nhớ có thể đọc, ghi dữ liệu trong lúc làm việc Khi tắt máy dữ liệu trong RAM
sẽ bị mất đi
Trang 3Bài 4: bài toán và thuật toán
1 Khái niệm bài toán
Nêu một số bài toán trong toán học mà em th ờng gặp?
Trong phạm vi Tin học, ta có thể quan niệm bài toán là một việc nào
đó ta muốn máy tính thực hiện
- Bài toán kiểm tra số nguyên N có phải là số hoàn chỉnh không( Số hoàn chỉnh là số có tổng các ớc số nhỏ hơn nó bằng chính nó, 6=3+2+1)
Khi cần máy tính giải một bài toán ta cần quan tâm đến 2 yếu tố:
VD: -Bài toán giải ph ơng trình bậc 1, bậc 2
- Bài toán tìm BCNN của hai số nguyên A, B
- Bài toán tìm UCLN của hai số nguyên A, B
-Bài toán kiểm tra tính nguyên tố của số nguyên N (Số nguyên tố là số có 2 ớc số là 1 và chính nó)
+ Nhận đ ợc thông tin gì? Output(Dữ liệu xuất hay kết quả của bài toán) + Đ a vào máy tính thông tin gì? Input ( Dữ liệu nhập)
Trang 4VD: xác định bài toán: 1.Bài toán giải ph ơng trình bậc 1, ax + b = 0 Input: Nhập các hệ số của pt: a, b
Output: Các nghiệm x thoả mãn điều kiện của pt
2 Bài toán tìm BCNN, UCLN của hai số nguyên A, B
Input:
Output:
các số nguyên A và B BCNN và UCLN của hai số nguyên A và B
3 Bài toán kiểm tra số nguyên N có phải là số hoàn chỉnh
không( Số hoàn chỉnh là số có tổng các ớc số nhỏ hơn nó
bằng chính nó, 6=3+2+1)
Input:
Output:
Số nguyên N Thông báo: N không phải là số hoàn chỉnh
hoặc N là số hoàn chỉnh
4 Bài toán kiểm tra tính nguyên tố của số nguyên N (Số
nguyên tố là số có 2 ớc số là 1 và chính nó)
Input:
Output:
Số nguyên N Thông báo:N là số nguyên tố, hoặc N không là số nguyên tố
1 Khái niệm bài toán
Trang 5Bài 4: bài toán và thuật toán
2 Khái niệm thuật toán
Làm thế nào để tìm ra đ ợc Output?
Thuật toán để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác đ ợc sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác
ấy, từ Input của bài toán ta nhận đ ợc Output cần tìm.
Ví dụ: Tìm giá trị lớn nhất của một dãy số nguyên A, gồm N
phần tử: A={a1, a2, a3 aN}
•Xác định bài toán:
Input:
Output:
Số nguyên d ơng N, và dãy N số nguyên {a1, a2, aN} Giá trị lớn nhất Max của dãy A
•ý t ởng:
-Khởi tạo giá trị Max = a1; i=2;
-Lần l ợt từ i=2 đến N, so sánh các số hạng ai với các giá trị Max -Nếu ai > Max thì Max nhận giá trị ai
•Thuật toán
Mô tả theo cách liệt kê
B ớc 1: Nhập N và dãy {a
1, a2, a3 aN};
Max a1, i 2;
B ớc 2:
B ớc 3: Nếu i>N thì đ a ra giá trị Max rồi kết thúc;
Nếu ai > Max thì Max ai;
B ớc 4.1:
B ớc 4.2:
B ớc 4:
i i+1 rồi quay lại b ớc 3;
a1a2 a3 aN
Max
Trang 6Bài 4: bài toán và thuật toán
Thuật toán Mô tả theo sơ đồ khối
2 Khái niệm thuật toán
Nhập N và dãy A={a1, a2, ,aN}
Max=a1; i=2;
i>N?
Output Max
và kết thúc
ai>Max?
i:=i+1;
Max=ai;
Đúng Sai
Đúng
Sai
Ví dụ mô phỏng thuật toán trên với N=11 và dãy số
A={5, 1, 4, 7, 6, 3, 15, 8, 4, 9, 12}
Máy tính xử lý
Dãy A 5 1 4 7 6 4 15 8 4 9 12
Giá trị Max 5 5 5 7 7 7 15 15 15 15 15 Output
Thông báo
a4>Max
Thông báo
a7>Max
Thông báo
i>N
Kết quả: Max=15
Ch ơng trình
Trang 7Các tính chất của thuật toán:
Tính dừng:
Tính xác định:
Tính đúng đắn:
Thuật toán phải kết thúc sau một hữu hạn
số lần thực hiện
Ví dụ: Khi i> N thuật toán dừng và đ a ra kết
quả, rồi kết thúc
Sau khi thực hiện một thao tác thì hoặc là thuật toán kết thúc hoặc là có đúng một thao tác đ ợc
thực hiện
Ví dụ: Thứ tự các b ớc đ ợc thực hiện
Sau khi thuật toán kết thúc ta phải nhận đ ợc
Output cần tìm
Ví dụ: Ta nhận đ ợc Max, Max phải là giá trị lớn
nhất của dãy A
Gồm 3 tính chất
Trang 8Bài tập trắc nghiệm Câu 1: Cho dãy N số nguyên A={a1, a2, ,aN} Có thuật toán
tính số K đ ợc mô tả bằng cách liệt kê nh sau:
B ớc 1:
B ớc 2:
B ớc 3:
B ớc 4:
B ớc 5:
Nhập N và các số hạng {a1, a2, ,aN};
K a1; j 2;
nếu j>N thì đ a ra giá trị của K rồi kết thúc;
nếu aj<K thì K aj; jj+1; quay lại B ớc 3;
Hãy cho biết K là gì?
dãy
c Giá trị nhỏ nhất của dãy d tất cả đều sai
Rất tiếc, bạn đã sai rồi!
Không phải kết quả này
Xin bạn nghĩ lại
Hoan hô bạn!
Trang 9Đáp án
a Sơ đồ vẽ cấu trúc máy tính
c Ngôn ngữ lập trình bậc cao
b Sơ đồ mô tả thuật toán
d Sơ đồ thiết kế vi điện tử
Không phải kết quả này
Hoan hô! Chúc mừng bạn!Xin bạn suy nghĩ lại Rất tiếc, bạn đã sai rồi!
Bài tập trắc nghiệm
Trang 10Bài tập
Cho một dãy A={a1, a2, , aN}, N là một số nguyên d ơng; ai là những số nguyên
1 Tìm trên dãy A={a1, a2, , aN}, có bao nhiêu số nguyên d ơng;
2 Tìm trên dãy A={a1, a2, , aN}, có bao nhiêu số nguyên âm;
3 Tìm trên dãy A={a1, a2, , aN}, có bao nhiêu số chẵn;
4 Tìm trên dãy A={a1, a2, , aN}, có bao nhiêu số lẻ;
Hãy xác định bài toán trên; tìm ra ý t ởng để giải các bài toán này?
Input:
Output:
ý t ởng:
Thuật toán:
Trang 11Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy
c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh