1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tieng viet

167 108 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Đọc: Buôn Chư Lành Đến Cụ Giáo
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 167
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠ

Trang 1

Tuần 15: Thứ 2 ngày 15 tháng 12 năm 2008

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ ghi câu văn luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học

sinh

1 Bài cũ: Hạt gạo làng ta.

- Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Buôn Chư Lênh đón cô giáo

b Hướng dẫn đọc và tìm hiểu

bài:

HĐ 1: Luyện đọc.

- Bài này chia làm mấy đoạn:

Giáo viên giới thiệu chủ điểm

- Giáo viên ghi bảng những từ

khó phát âm: cái chữ – cây nóc

- GV đọc mầu lần 1

HĐ 2: Tìm hiểu bài

- Cô giáo Y Hoa đến buôn làng

để làm gì ?

- Người dân Chư Lênh đón tiếp

- Học sinh đọc, nêu nội dung

- HS lắng nghe

- 1 học sinh khá giỏi đọc

- Lần lượt HS đọc nối tiếp theo đoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu đến …khách quý

+ Đoạn 2: Từ “Y Hoa …nhát dao”

+ Đoạn 3: Từ “Già Rok …cái chữ nào”

+ Đoạn 4: Còn lại

- HS nêu những từ phát âm sai

- Học sinh đọc phần chú giải

Trang 2

cô giáo trang trọng và thân tình

như thế nào?

- Những chi tiết nào cho thấy

dân làng rất háo hức chờ đợi và

yêu quý “cái chữ” ?

- Tình cảm của người Tây

Nguyên với cô giáo, với cái chữ

nói lên điều gì ?

- Giáo viên chốt ý: Tình cảm của

người Tây Nguyên với cô giáo,

với cái chữ thể hiện suy nghĩ rất

tiến bộ của người Tây Nguyên

- GV ghi bảng nội dung chính bài

HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm.

- GV hướng dẫn HS rèn đọc diễn

cảm

- Yêu cầu học sinh từng nhóm

đọc

- Giáo viên đọc mẫu

… để mở trường dạy học

- Mọi người đến rất đông, ăn mặc quần áo như đi hội – Họ trải đường đi … người trong buôn

- Mọi người ùa theo già làng đề nghị cô giáo cho xem cái chữ…

- Người Tây Nguyên rất ham học, ham hiểu biết …

-HS nêu nội dung chính

- Lần lượt từng nhóm thi đọc diễn cảm

- Từng cặp học sinh thi đua đọc diễn cảm

- Học sinh thi đua 2 dãy

3

Củng cố – Dặn dò: ( HĐ 4)

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- Chuẩn bị: “Về ngôi nhà đang xây”

- Rèn học sinh thực hành chia nhanh, chính xác, khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phu Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Trang 3

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh

1 Bài cũ: - Học sinh sửa bài 3

(SGK)

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới: Luyện tập.

b Hướng dẫn bài mới:

HĐ 1: Hướng dẫn học sinh củng cố

và thực hành thành thạo phép chia

một số thập phân cho một số thập

phân

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Học sinh nhắc lại phương pháp

chia

- Giáo viên theo dõi từng bài – sửa

chữa cho học sinh

Bài 2: Tìm x

Học sinh nhắc lại quy tắc tìm thành

phần chưa biết

Giáo viên chốt lại dạng bài tìm

thành phần chưa biết của phép tính

Bài 3: Cho HS đọc lại đề bài và nêu

- HS lên bảng chữa

- Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Học sinh nêu lại cách làm

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

x × 1,8 = 72

x = 72 : 1,8

x = 40Học sinh nêu lại cách làm

- Học sinh đọc đề 3 – Phân tích đề – Tóm tắt

5,2 lít : 3,952 kg ? lít : 5,32 kg

- Học sinh làm bài – Học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh sửa bài

- Cả lớp nhận xét

- Tìm số dư của phép chia 218 : 3,7…

- HS làm:

218 3,7

330 58,91

Trang 4

- GV hướng dẫn.

- GV nhận xét

340 70 33

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”

- Học sinh biết trẻ em có quyền được đối xử bình đẳng không phân biệt trai, gái

- Học sinh biết thực hiện các hành vi quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ trong cuộc sống hằng ngày

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Tranh, ảnh, bài thơ, bài hát, truyện ca ngợi người phụ nữ Việt Nam

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học

sinh

1 Bài cũ: Đọc ghi nhớ.

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Kính già - yêu trẻ (tiết 2)

- Học sinh đọc

- Học sinh nhâïn xét

- Học sinh lắng nghe

Trang 5

b Hướng dẫn bài mới:

HĐ 1: Xử lí tình huống bài tập 4/

SGK

- Yêu cầu học sinh liệt kê các

cách ứng xử có thể có trong tình

huống

Hỏi: Nếu là em, em sẽ làm gì? Vì

sao?

Kết luận: Các em nên đỡ hộ đồ

đạc, giúp hai mẹ con lên xe và

nhường chỗ ngồi Đó là những cử

chỉ đẹp mà mỗi người nên làm

HĐ 2: Học sinh làm bài tập 5, 6/

SGK

- Nêu yêu cầu,

Nhận xét và kết luận

Xung quanh em có rất nhiều

người phụ nữ đáng yêu và đáng

kính trọng Cần đảm bảo sự công

bằng về giới trong việc chăm sóc

trẻ em nam và nữ để đảm bảo sự

phát triển của các em như Quyền

trẻ em đã ghi

- Nhận xét, bổ sung, chốt

HĐ 3: Học sinh hát, đọc thơ

(hoặc nghe băng) về chủ đề ca

ngợi người phụ nữ

- Nêu luật chơi: Mỗi dãy chọn

bạn thay phiên nhau đọc thơ, hát

về chủ đề ca ngợi người phụ nữ

Đội nào có nhiều bài thơ, hát hơn

sẽ thắng

- GV nhận xét, tuyên dương

- Hoạt động nhóm đôi

- Học sinh trả lời

- Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Hoạt động cá nhân, lớp

- Học sinh lên giới thiệu về ngày 8/ 3, về một người phụ nữ mà em các kính trọng

- Hoạt động lớp, nhóm (2 dãy)

- Học sinh thực hiện trò chơi

- Chọn đội thắng

3 Củng cố – Dặn dò:

Trang 6

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị: “Hợp tác với những người xung quanh.”

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học

sinh

1 Bài cũ: Luyện tập.

- Học sinh sửa bài nhà

- Giáo viên nhận xét và cho

điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Luyện tập chung

b Hướng dẫn bài mới:

HĐ 1: Hướng dẫn học sinh kĩ

năng thực hành các phép cộng có

liên quan đến số thập phân

Trang 7

Baứi 2: Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc

sinh chuyeồn hoón soỏ thaứnh STP

roài thửùc hieọn so saựnh hai STP

Baứi 3:

Giaựo vieõn hửụựng daón HS ủaởt

tớnh vaứ dửứng laùi khi ủaừ coự hai

chửừ soỏ ụỷ phaàn thaọp phaõn cuỷa

thửụng

Baứi 4: Tỡm x

-Giaựo vieõn neõu caõu hoỷi :

+Muoỏn tỡm thửứa soỏ chửa bieỏt ta

laứm nhử theỏ naứo ?

+Muoỏn tỡm soỏ chia ta thửùc hieọn

ra sao ?

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt

- Hoùc sinh ủoùc ủeà

- Hoùc sinh laứm baứi

- Hoùc sinh sửỷa baứi

Lụựp nhaọn xeựt

- Hoùc sinh laứm baứi

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt

Hoùc sinh ủoùc ủeà

Hoùc sinh laứm baứi:

3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ: “Luyeọn taọp chung ”

_

Chớnh taỷNghe vieỏtBài 15: Buôn Ch lênh đón cô giáo

Trang 8

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS viết cá từ có âm đầu tr/

ch

- Nhận xét chữ viết của HS

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

Tiết chính tả hôm nay các em viết

đoạn cuối trong bài Buôn Chênh đón

- GV đọc cho HS viết bài

d) Soát lỗi và chấm bài

2 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2a

- gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- 2 HS lên viết bảng lớp, HS dới lớp viết vào vở nháp

- HS nghe

- HS đọc bài viết

- đoạn văn nói lên tấm lòng của bà con Tây Nguyên đối với cô giáo và cái chữ

- HS nêu: Y Hoa, phăng phắc, quỳ, lồng ngực

- HS viết từ khó

- HS viết bài

- HS soát lại lỗi và thu 7 bài chấm

- HS đọc yêu cầu

Trang 9

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

chì viết tiếng còn thiếu vào vở bài tập

- gọi HS nhận xét bài của bạn trên

bảng

- GV nhận xét từ đúng

- Hs thảo luận và làm bài tập

- Đại diện các nhóm lên làm bài+ tra( tra lúa) - cha ( mẹ)

+ trà ( uống trà) - chà( chà sát)+ trả( trả lại)- chả( bánh chả)+ trao( trao nhau)- chao( chao cánh)+ tráo( đánh táo)- cháo( bát cháo)

GV có thể tham khảo SGV

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài vào vở , 1 HS lên bảng làm

LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU:

MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: HAẽNH PHUÙC

I MUẽC TIEÂU:

- Hoùc sinh hieồu theỏ naứo laứ haùnh phuực, laứ moọt gia ủỡnh haùnh phuực

- Reứn kyừ naờng mụỷ roọng heọ thoỏng hoựa voỏn tửứ haùnh phuực

- Bieỏt ủaởt caõu nhửừng tửứ chửựa tieỏng phuực

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC:

- Tửứ ủieồn tửứ ủoàng nghúa, soồ tay tửứ ngửừ Tieỏng Vieọt tieồu hoùc, baỷng phuù

Trang 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học

b Hướng dẫn bài mới:

HĐ 1: Mở rộng hệ thống hóa vốn

từ hạnh phúc

Bài 1: + Giáo viên lưu ý học sinh

cà 3 ý đều đúng – Phải chọn ý

thích hợp nhất

→ Giáo viên nhận xét, kết luận:

Hạnh phúc là trạng thái sung

sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt

được ý nguyện.

Bài 2, 3: GV phát phiếu cho các

nhóm, yêu cầu học sinh sử dụng

từ điển làm BT3

- Lưu ý tìm từ có chứa tiếng phúc

(với nghĩa điều may mắn, tốt

lành)

- Giáo viên giải nghĩa từ, có thể

cho học sinh đặt câu

HĐ 2: Hướng dẫn học sinh biết

- HS lắng nghe

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

Hoạt động cá nhân, lớp

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài

- Sửa bài – Chọn ý giải nghĩa từ “Hạnh phúc” (Ý b)

- HS nối tiếp nhau đọc các y/c của bài

- Học sinh dùng từ điển làm bài

- Đồng nghĩa với Hạnh phúc: sung sướng, may mắn

- Trái nghĩa với Hạnh phúc: bất hạnh, khốn khổ, cực khổ

- Phúc ấm: phúc đức của tổ tiên để lại

- Phúc lợi, phúc lộc, phúc phận, phúc trạch, phúc thần, phúc tịnh

- Yêu cầu học sinh đọc bài 4

- Học sinh dựa vào hoàn cảnh riêng của mình mà phát biểu

Trang 11

ủaởt caõu nhửừng tửứ chửựa tieỏng

phuực

Baứi 4: Cho HS ủoùc yeõu caàu cuỷa

baứi

- GV hửụựng daón

Yeỏu toỏ maứ gia ủỡnh mỡnh ủang coự

Yeỏu toỏ maứ gia ủỡnh mỡnh ủang

thieỏu

GV : Taỏt caỷ caực yeỏu toỏ treõn ủeàu

coự theồ ủaỷm baỷo cho gia ủỡnh

soỏng haùnh phuực nhửng moùi

ngửụứi soỏng hoứa thuaọn laứ quan

troùng nhaỏt vỡ thieỏu yeỏu toỏ hoứa

thuaọn thỡ gia ủỡnh khoõng theồ coự

haùnh phuực.

Nhaọn xeựt + Tuyeõn dửụng

- Hoùc sinh nhaọn xeựt

3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc Chuaồn bũ: “Toồng keỏt voỏn tửứ”

II Địa điểm, ph ơng tiện

- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập

luyện

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ sân chơi trò chơi.

Trang 12

III nội dung và phơng pháp lên lớp

Hoạt động1: Mở đầu: 6-10 phút

- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học: 1-2 phút

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng thành vòng tròn quanh sân tập: 1 phút

- Xoay các khớp cổ tay, vai, cổ chân, khớp gối và hông: 2-3 phút do giáo viên hoặc cán sự điều khiển

* Kiểm tra bài cũ: 1-2 phút, nội dung do giáo viên chọn

Hoạt động 2 : Ôn bài thể dục phát triển chung: 10-12 phút

Phơng pháp dạy nh bài 29 hoặc do giáo viên sáng tạo Cách hô nhịp của giáo viên hoặc cán sự hay các tổ trởng cần phù hợp với từng động tác và cả bài theo 2x8 hoặc 4x8 nhịp Hô liên tịch hết động tác này đến động tác khác, nhịp cuối cùng của động tác trớc cần hô tên động tác sau Ví dụ:

Động tác vơn thở bắt đầu, GV đếm 1, 2, 3, đến nhịp 8 của lần thứ hai (hoặc thứ t) không hô nhịp 8, mà thay vào đó nêu tên động ýac tiếp theo

- Thi thực hiện bài thể dục phát triển chung : 3-4 phút Tổ chức và

hình thức thi nh bài 29 hoặc do giáo viên sáng tạo

Hoạt động 3 : Chơi trò chơi Thỏ nhảy “ ”: 5-6 phút Giáo viên nêu tên trò chơi, cùng học sinh nhắc lại cách chơi, cả lớp chơi thử 1 lần, chơi chính thức 1-2 lần Sau mỗi lần chơi chính thức, giáo viên cần có hình thức khen và phạt Trớc khi cho học sinh chơi, giáo viên nhấn mạnh hơn yêu cầu

về tổ chức, kỉ luật nh ngời bật đợc xa nhất nhng trớc hoặc sau khi nhảy không đứng vào hàng ngũ qui định cha chắc đã đợc xếp thứ nhất,

Hoạt động 4: Kết thúc: 4-6 phút

- Một số động tác hồi tĩnh (do giáo viên chọn): 2 phút

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài: 2 phút

- Giáo viên nhận xét, đánh giá kết quả bài học: 1- 2 phút

- Giao bài tập về nhà: Ôn bài thể dục phát triển chung.

_

Thửự 4 ngaứy 17 thaựng 12 naờm 2008

TOAÙN:

Trang 13

LUYỆN TẬP CHUNG

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học

a Giới thiệu bài mới:

Luyện tập chung

b Hướng dẫn bài mới:

HĐ 1: Hướng dẫn học sinh kĩ

năng thực hành các phép chia có

liên quan đến số thập phân

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Giáo viên lưu ý học sinh từng

dạng chia và nhắc lại phép chia

Số thập phân chia số thập phân

Số thập phân chia số tự nhiên

Số tự nhiên chia số thập phân

Số tự nhiên chia số tự nhiên

Bài 2: Tính

Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc

lại thứ tự thực hiện tính trong

biểu thức

- Học sinh chữa bài

- Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- Học sinh đọc đề bài – Cả lớp đọc thầm

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

(128,4 – 73,2) : 2,4 – 18, 32

= 55,2 : 2,4 – 18,32

= 23 – 18,32 = 4,68

Trang 14

Lưu ý thứ tự thực hiện trong biểu

thức

HĐ 2: Bài 3:

Giáo viên chốt dạng toán

Bài 4: Tìm x

- Giáo viên chốt cách tìm SBT,

Số hạng , thừa số chưa biết

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề bài – học sinh tóm tắt

1 giờ : 0,5 lít ? giờ : 120 lít

- Học sinh làm bài

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: “Tỉ số phần trăm”

KỂ CHUYỆN:

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE HOẶC ĐÃ ĐỌC

Đề bài : Hãy kể một câu chuyện em đã nghe hay đã đọc nói

về những người đã góp sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu, vì hạnh phúc của nhân dân

- Biết trao đổi với các bạn về nội dụng, ý nghĩa câu chuyện: Góp phần nhỏ bé giúp đỡ, đồng bào bị thiên tai, những người có hoàn cảnh khó khăn, chống lạc hậu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bộ tranh phóng to trong SGK

Trang 15

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học

sinh

1 Bài cũ: - 2 học sinh lần lượt

kể lại các đoạn trong câu chuyện

“Pa-xtơ và em bé”

- Giáo viên nhận xét – cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới: Kể

chuyện đã nghe, đã đọc

b Hướng dẫn bài mới:

HĐ 1: Hướng dẫn học sinh hiểu

yêu cầu đề

- Yêu cầu học sinh đọc và phân

tích

- Yêu cầu học sinh nêu đề bài – Có

thể là chuyện: Ông Lương Định

Của, thầy bói xem voi: Buôn Chư

Lênh đón cô giáo

HĐ 2: Lập dàn ý cho câu chuyện

định kể

- Giáo viên chốt lại:

- Mở bài:

+ Giới thiệu nhân vật hoàn cảnh

xảy ra câu chuyện

+ Thân bài: Kể diễn biến câu

chuyện (Tả cảnh kết hợp hoạt động

của từng nhân vật)

+ Kết thúc: Nêu kết quả của câu

chuyện

Nhận xét về nhân vật

HĐ 3: Học sinh kể chuyện và

trao đổi về nội dung câu chuyện

- HS kể

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- 1 học sinh đọc đề bài

- HS phân tích đề bài

- Đọc gợi ý 1

- HS nêu đề tài câu chuyện đã chọn

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2 (lập dàn ý cho câu chuyện) – Cả lớp đọc thầm

- Học sinh lập dàn ý

- Học sinh lần lượt giới thiệu trước lớp dàn ý câu chuyện

em chọn

- Cả lớp nhận xét

- HĐ cá nhân –nhóm nhỏ

- Đọc gợi ý 3, 4

- Học sinh lần lượt kể chuyện

- Lớp nhận xét

- Nhóm đôi trao đổi nội dung câu chuyện

- Đại diện nhóm thi kể

Trang 16

Nhận xét, cho điểm.

→ Giáo dục: Góp sức nhỏ bé của

mình chống lại đói nghèo, lạc

hậu

chuyện trước lớp

- Mỗi em nêu ý nghĩa của câu chuyện

- Chọn bạn kể chuyện hay nhất

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét, tuyuên dương

- Chuẩn bị: “Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia”

- Thông qua hình ảnh đẹp và sống động của ngôi nhà đang xây

Ca ngợi cuộc sống lao động trên đất nước ta

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ ghi câu văn luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học

sinh

1 Bài cũ: - Nêu nội dung câu

chuyện Buôn Chư Lênh đón cô

Trang 17

a Giới thiệu bài:

- Về ngôi nhà đang xây

b Hướng dẫn đọc và tìm hiểu

bài:

HĐ 1: Luyện đọc.

- Yêu cầu học sinh đọc tiếp từng

khổ thơ

- Giáo viên rút ra từ khó

- Rèn đọc: giàn giáo, trụ bê tông,

cái bay

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn

bài

HĐ 2: Tìm hiểu bài

- Những chi tiết nào vẽ lên hình

ảnh ngôi nhà đang xây?

- Những hình ảnh nói lên vẽ đẹp

của ngôi nhà ?

- Tìm những hình ảnh nhân hóa

làm cho ngôi nhà được miêu tả

sống động, gần gũi?

- Hình ảnh những ngôi nhà đang

xây nói lên điều gì về cuộc sống

trên đất nước ta?

HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

đọc diễn cảm

- Giáo viên đọc mẫu

- Hai, ba học sinh đọc diễn cảm

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

- HS lắng nghe

- 1 học sinh khá giỏi đọc toàn bài

-HS đọc nối tíêp theo khổ thơ

- Học sinh đọc thầm phần chú giải

- Giàn giáo tựa cái lồng Trụ bê-tông nhú lên Bác thợ làm việc, còn nguyên màu vôi gạch - rãnh tường chưa trát + Trụ bê-tông nhú lên như một mầm cây + Ngôi nhà như bài thơ

+ Ngôi nhà như bức tranh.+ Ngôi nhà như đứa trẻ

- Ngôi nhà tựa, thở

+ Nắng đứng ngử quên

+ Làn gió mang hương ủ đầy.+ Ngôi nhà như đứa trẻ, lớn lên

- Cuộc sống náo nhiệt khẩn trương Đất nước là công trường xây dựng lớn

- HS luyện đọc diễn cảm

- Lần lượt từng nhóm thi đọc diễn cảm

- Từng nhóm thi đua đọc diễn cảm

- Học sinh thi đua 2 dãy

- Lớp nhận xét

Trang 18

3

Củng cố – Dặn dò: ( HĐ 4)

- Một số HS nêu nội dung của bài

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: “Thầy thuốc như mẹ hiền”

- Rèn học sinh tính tỉ được tỉ số phần trăm nhanh, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ, vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học

sinh

1 Bài cũ: - Luyện tập chung.

- Giáo viên nhận xét và cho

điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Tỉ số phần trăm

b Hướng dẫn bài mới:

HĐ 1: Hướng dẫn học sinh hiểu

về tỉ số phần trăm

- Giáo viên giới thiệu khái niệm

về tỉ số phần trăm (xuất phát từ

tỉ số)

25 : 100 = 25%

25% là tỉ số phần

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- Mỗi học sinh tính tỉ số giữa

S trồng hoa hồng và S vườn hoa

- Học sinh nêu: 25 : 100

- Học sinh tập viết kí hiệu %

- Viết tỉ số HS giỏi so với toàn trường

80 : 400

Trang 19

- Giúp HS hiểu ý nghĩa tỉ số

phần trăm

- Tỉ số phần trăm cho ta biết gì?

HĐ 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:- Giáo viên hỏi HS cách

tìm tỉ số phần trăm

- Rút gọn phân số 75 thành 25

300 100

- Viết 25/ 100 = 25 %

Bài 2: Giáo viên hướng dẫn HS :

+ Lập tỉ số của 95 và 100

+ Viết thành tỉ số phần trăm

Bài 3: Giáo viên hướng dẫn HS

tìn số cây ăn quả

Gợi ý để HS cách tìm tỉ số %

- Đổi phân số thập phân:

80 : 400 = 40080 =10020 ; Viết tỉ số: 41 = 20 : 100

→ 20 : 100 = 20%

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm là :

Cây lấy gỗ : ? % cây trong vườn

Tỉ số % cây ăn quả và cây trong vườn ?

- Học sinh sửa bài

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: “Giải toán về tỉ số phần trăm”

TẬP LÀM VĂN:

LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI

( Tả hoạt động)

Trang 20

I MỤC TIÊU:

- Nắm được cách tả hoạt động của người (các đoạn của bài văn, nội dung chính của từng đoạn, các chi tiết tả hoạt động) Viết được một đoạn văn (chân thật, tự nhiên), tả hoạt động của người (nhiệm vụ trọng tâm)

- Giáo dục học sinh lòng yêu mến mọi người xung quanh, say mê sáng tạo

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ ghi 3 phần chính của cuộc họp, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học

sinh

1 Bài cũ: - Học sinh lần lượt

đọc bài chuẩn bị: quan sát hoạt

động của một người thân hoặc

một người mà em yêu mến

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới: Luyện

tập tả người

b Hướng dẫn bài mới:

HĐ 1: Hướng dẫn học sinh nắm

được cách tả hoạt động của

người:

Bài 1:

•- Câu mở đoạn

••Nội dung từng đoạn

•+ Tìm những chi tiết tả hoạt

động của bác Tâm

Các đoạn của bài văn

+ Đoạn 1: Bác Tâm … loang

ra mãi (Câu mở đoạn: Bác Tâm, mẹ của Thư đang chăm chú làm việc)

+ Đoạn 2: Tả kết quả lao động của bác Tâm – mảng đường được và rất đẹp, rất khéo (Câu mở đoạn: Mảng

Trang 21

HĐ 2: Hướng dẫn học sinh viết

được một đoạn văn (chân thật, tự

nhiên), tả hoạt động của người

(nhiệm vụ trọng tâm)

- Viết một đoạn văn tả hoạt động của một người thân hoặc một người mà em yêu mến

- Học sinh đọc phần yêu cầu và gợi ý

- Học sinh làm bài

- Học sinh đọc lên đoạn văn đã hoàn chỉnh

- Quan sát và ghi lại kết quả quan sát của em bé đang độ tuổi tập đi, tập nói

- Đọc đoạn văn hay

- Phân tích ý hay

3 Củng cố – Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét

- Chuẩn bị: “Luyện tập tả người: tả hoạt động”

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

TỔNG KẾT VỐN TỪ

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

Trang 22

- VBT, bảng phụ, bảng phân loại động từ, tính từ, quan hệ từ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học

sinh

1 Bài cũ: - Học sinh lần lượt

đọc lại các bài 1, 2, 3 đã hoàn

b Hướng dẫn bài mới:

HĐ 1: Hướng dẫn HS liệt kê

được các từ biết đặt câu miêu tả

hình dáng của một người cụ thể

Bài 1:

Giáo viên chốt: treo bảng từ ngữ

đã liệt kê

Bài 2: Tìm thành ngữ, tục ngữ,

- Bình chọn nhóm tìm đúng và

- Học sinh lần lượt chữa bài

- Học sinh nhận xét

- HS lắng nghe

- Học sinh đọc yêu cầu bài 1

- HS liệt kê ra các từ ngữ tìm được

- Học sinh lần lượt nêu – Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc kỹ yêu cầu bài 2

- Cả lớp đọc thầm

- Đại diện nhóm dán kết quả lên bảng và trình bày

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh tự làm ra nháp.+ Mái tóc bạc phơ.+ Đôi mắt đen láy, + Khuôn mặt vuông vức, …+ Làn da trắng trẻo , …+ Vóc người vạm vỡ, …

- Cả lớp nhận xét

Trang 23

Hẹ 2: Hửụựng daón hoùc sinh nhụự

aực caõu tuùc ngửừ, thaứnh ngửừ, ca dao

ủaừ hoùc vaứ vieỏt

Baứi 4: Giaựo vieõn nhaỏn maùnh laùi

yeõu caàu baứi taọp baống 2 caõu taỷ

hỡnh daựng

+ OÂng ủaừ giaứ, maựi toực baùc phụ

+ Khuoõn maởt vuoõng vửực cuỷa oõng

coự nhieàu neỏp nhaờn nhửng ủoõi

maột oõng vaón tinh nhanh + Khi

oõng caàm buựt say sửa veừ neựt maởt

oõng saựng leõn nhử treỷ laùi

- HS neõu caực caõu tuc ngửừ, thaứnh ngửừ

- HS vieỏt ủoaùn vaờn coự sửỷ duùng caực thaứnh ngửừ, tuùc ngửừ taỷ hỡnh daựng

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt

- Bỡnh choùn ủoaùn vaờn hay

3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ: “Toồng keỏt voỏn tửứ”

II Địa điểm, ph ơng tiện

- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập

luyện

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ sân chơi trò chơi.

Trang 24

III nội dung và ph ơng pháp lên lớp

Hoạt động1 : Mở đầu: 6-10 phút

- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học: 1-2 phút

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng thành vòng tròn quanh sân tập: 1 phút

- Xoay các khớp cổ tay, vai, cổ chân, khớp gối và hông: 2-3 phút do giáo viên hoặc cán sự điều khiển

* Kiểm tra bài cũ: 1-2 phút, nội dung do giáo viên chọn

Hoạt động 2 : Ôn bài thể dục phát triển chung: 10-12 phút

Phơng pháp dạy nh bài 29 hoặc do giáo viên sáng tạo Cách hô nhịp của giáo viên hoặc cán sự hay các tổ trởng cần phù hợp với từng động tác và cả bài theo 2x8 hoặc 4x8 nhịp Hô liên tịch hết động tác này đến động tác khác, nhịp cuối cùng của động tác trớc cần hô tên động tác sau Ví dụ:

Động tác vơn thở bắt đầu, GV đếm 1, 2, 3, đến nhịp 8 của lần thứ hai (hoặc thứ t) không hô nhịp 8, mà thay vào đó nêu tên động ýac tiếp theo

- Thi thực hiện bài thể dục phát triển chung : 3-4 phút Tổ chức và

hình thức thi nh bài 29 hoặc do giáo viên sáng tạo

Hoạt động 3 : Chơi trò chơi Thỏ nhảy “ ”: 5-6 phút Giáo viên nêu tên trò chơi, cùng học sinh nhắc lại cách chơi, cả lớp chơi thử 1 lần, chơi chính thức 1-2 lần Sau mỗi lần chơi chính thức, giáo viên cần có hình thức khen và phạt Trớc khi cho học sinh chơi, giáo viên nhấn mạnh hơn yêu cầu

về tổ chức, kỉ luật nh ngời bật đợc xa nhất nhng trớc hoặc sau khi nhảy không đứng vào hàng ngũ qui định cha chắc đã đợc xếp thứ nhất,

Hoạt động 4 : Kết thúc: 4-6 phút.

- Một số động tác hồi tĩnh (do giáo viên chọn): 2 phút

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài: 2 phút

- Giáo viên nhận xét, đánh giá kết quả bài học: 1- 2 phút

- Giao bài tập về nhà: Ôn bài thể dục phát triển chung.

_

Thửự 6 ngaứy 19 thaựng 12 naờm 2008

TAÄP LAỉM VAấN:

Trang 25

LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI

( Tả hoạt động )

I MỤC TIÊU:

- Biết lập dàn ý chi tiết cho một bài văn tả một em bé đang ở độ tuổi tập đi và tập nói – Dàn ý với ý riêng Biết chuyển một phần của dàn ý đã lập thành mộty đoạn văn (tự nhiên, chân thực) tả hoạt động của em bé

- Giáo dục học sinh lòng yêu mến người xung quanh và say mê sáng tạo

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ, Sgk

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học

sinh

1 Bài cũ: - Kiểm tra hoàn chỉnh

bài tập 1 của học sinh

- Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Luyện tập tả người

b Hướng dẫn bài mới:

HĐ 1: Hướng dẫn học sinh biết

lập dàn ý chi tiết cho một bài

văn tả một em bé

Bài 1:

Lưu ý: dàn ý có thể nêu vài ý tả

hình dáng của em bé

+ Tả hoạt động là yêu cầu trọng

tâm

- Giáo viên nhận xét: đúng độ

tuổi đang tập đi tập nói: Tránh

chạy tới sà vào lòng mẹ

- Khen những em có ý và từ hay

- HS đọc

- HS lắng nghe

- Lập dàn ý cho bài văn tả một em bé đang ở độ tuổi tập

đi và tập nói

- Học sinh đọc rõ yêu cầu đề bài

- HS quan sát tranh, ảnh sưu tầm

- Lần lượt HS nêu những hoạt động của em bé độ tuổi tập đi và tập nói

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh chuyển kết quả

Trang 26

I Mở bài:- Giới thiệu em bé đang

ở tuổi tập đi và tập nói

II Thân bài:

Hình dáng:+ Hai má – mái tóc –

cái miệng

Hành động:Biết đùa nghịch –

biết khóc – hờn dỗi – vòi ăn

Vận động luôn tay chân – cười –

nũng nịu – ê a – đi lẫm chẫm –

Tiếng nói thánh thót – lững

chững – thích nói

III-Kết luận:

HĐ 2: Hướng dẫn HS lập thành

một đoạn văn tả hoạt động của

em bé

Bài 2: - Dựa theo dàn ý đã lập,

hãy viết một đọan văn tả hoạt

động của bạn nhỏ hoặc em bé

quan sát thành dàn ý chi tiết

- Học sinh hình thành 3 phần:

I Mở bài: giới thiệu em ở độ tuổi rất ngộ nghĩnh, đáng yêu

II Thân bài:

1/ Hình dáng: (bụ bẫm …) – Hai má (bầu bĩnh, hồng hào) – Mái tóc (thưa mềm như

tơ,

2/ Hành động: Như một cô bé búp bê to, xinh đẹp biết đùa nghịch,

+ Bé luôn vận động tay chân – lê la

III Kết luận: Em yêu bé – Chăm sóc

- HS viết và trình bày đoạn văn

- Học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh chọn một đoạn trong thân bài viết thành đoạn văn

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: “Kiểm tra viết tả người”

_ TOÁN:

GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM

Trang 27

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Vở bài tập, SGK, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học

sinh

1 Bài cũ: Luyện tập.

- Học sinh lần lượt sửa bài nhà

- Giáo viên nhận xét và cho

điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Giải toán về tỉ số phần trăm

b Hướng dẫn bài mới:

HĐ 1: Hướng dẫn học sinh biết

cách tính tỉ số phần trăm của hai

số

- Đề bài yêu cầu điều gì?

-• Đề cho biết những dữ kiện

+ Đổi ký hiệu: 52,5 : 100 = 52,5%

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- Học sinh đọc đề

- Học sinh tính tỉ số phần trăm giữa học sinh nữ và học sinh toàn trường

- Học sinh toàn trường : 600

- Học sinh nư õ : 315

- Các nhóm khác nhận xét.Học sinh nêu quy tắc qua bài tập

+ Chia 315 cho 600

+ Nhân với 100 và viết ký hiệu % vào sau thương

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

Trang 28

→ Ta có thể viết gọn: 315 : 600 =

0,525 = 52,5%

HĐ 2: Hướng dẫn HS làm bài

tập

Bài 1:

Giáo viên yêu cầu học sinh tìm tỉ

số % khi biết tỉ số:

- Giáo viên chốt lại

Bài 2: Học sinh nhắc lại cách tìm

tỉ số phần trăm của hai số

Giới thiệu 19 : 30 = 0,6333…=

63,33%

- Giáo viên chốt sự khác nhau

giữa bài 1 và bài 2

Bài 3: Cho HS đọc đề và nêu yêu

cầu:

Lưu ý học sinh phần thập phân

lấy đến phần trăm

- Lần lượt học sinh lên bảng sửa bài

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài – Lưu ý cách chia

- Học sinh sửa bài

- Cả lớp nhận xét

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: “Luyện tập.”

_

Kho¹ häc

Bài 30: CAO SU

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Làm thực hành để tìm ra tính chất đặc trưng của cao su

- Kể tên các vật liệu dùng để chế tạo ra cao su

- Nêu tính chất, cơng dụng và cách bảo quản các đồ dùng bằng cao su

II Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 62, 63 SGK

- Sưu tầm một số đồ dùng bằng cao su như quả bĩng, dây chun, mảnh săm, lốp…

Trang 29

III Các hoạt động dạy học:

- Cho HS làm việc cá nhân - HS đọc nội dung mục Bạn cần biết

trang 63 SGK để trả lời các câu hỏi

- Cho HS lần lượt trả lời từng câu hỏi

Trang 30

- Đọc diẽn cảm bài văn, giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi,thể hiện thái độ cảm phục lòng nhân ái, không màng danh lợi của Hải Thượng Lãn Ông.

- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài văn: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu, nhân cách cao thượng của danh y Hải Thượng Lãn Ông

- Kính trọng và biết ơn người tài giỏi, giáo dục lòng nhân ái

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ ghi câu văn luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên

1 Bài cũ: Về ngôi nhà đang xây

- Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Thầy thuốc như mẹ hiền

b Hướng dẫn đọc và tìm hiểu

bài:

HĐ 1: Luyện đọc.

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp

từng đoạn

- Bài này chia làm mấy đoạn ?

- Rèn học sinh phát âm đúng

Ngắt nghỉ câu đúng

- Giáo viên đọc mẫu

HĐ 2: Tìm hiểu bài

- Tìm những chi tiết nói lên lòng

nhân ái của Lãn Ông trong việc

ông chữa bệnh cho con người

thuyền chài

- Điều gì thể hiện lòng nhân ái

của Lãn Ông trong việc ông chữa

bệnh cho người phụ nữ ?

Hoạt động học của học

sinh

- Học sinh đọc, nêu nội dung

- HS lắng nghe

- 1 học sinh khá đọc

- Cả lớp đọc thầm

- HS lần lượt đọc nối tiếp các đoạn

+ Đoạn 1: “Từ đầu …cho thêm gạo củi”

+ Đoạn 2: “ …càng nghĩ càng hối hận”

+ Đoạn 3: Phần còn lại

- Học sinh đọc phần chú giải

- Học sinh đọc đoạn 1 và 2

- Ông tự đến thăm, tận tụy chăm sóc người bệnh, không ngại khổ, không lấy tiền mà còn cho họ gạo, củi

- Ông tự buộc tội mình về cái chết của người bệnh không

Trang 31

- Giáo viên chốt:.

- Vì sao có thể nói Lãn Ông là

một người không màng danh lợi?

- Em hiểu nội dung hai câu thơ

cuối bài như thế nào ?

HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm.

- Giáo viên hướng dẫn đọc diễn

cảm

- Giáo viên đọc mẫu

- Học sinh luyện đọc diễn cảm

- Lớp nhận xét

- Giáo viên nhận xét

phải do ông gây ra

→ ông là người có lương tâm và trách nhiệm

- Ông được được tiến cử chức quan nhưng ông đều khéo từ chối

- Công danh rồi sẽ trôi đi chỉ có tấm lòng nhân nghĩa là còn mãi

- Giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi

Chú ý nhấn giọng các

- nhà nghèo, không có tiền, ân cần, cho thêm, không ngại khổ, …

- HS lần lượt đọc diễn cảm cả bài

- Học sinh thì đọc diễn cảm

3

Củng cố – Dặn dò: ( HĐ 4) Nêu nội dung của bài: (Ca ngợi tài

năng, tấm lòng nhân hậu, nhân cách cao thượng của danh y Hải Thượng Lãn Ông.)

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- Chuẩn bị: “Thầy cúng đi bệnh viện”

TOÁN:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Trang 32

- Luyện tập về tính tỉ số phần trăm của hai số, đồng thời làm

quen với các khái niệm: Thực hiện một số phần trăm kế hoạch,

vượt mức một số phần trăm kế hoạch

- Tiền vốn, tiền bán, tiền lãi, số phần trăm lãi Tiền lãi một

tháng, lãi suất tiết kiệm Làm quen với các phép tính trên tỉ số

phần trăm

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phu Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh

1 Bài cũ: - Học sinh chữa bài 3

(SGK)

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới: Luyện tập.

b Hướng dẫn bài mới:

HĐ 1: Hướng dẫn học sinh làm quen

với các phép tính trên tỉ số phần

trăm:

Bài 1: - Tìm hiểu mẫu cách thực hiện.

- Lưu ý khi làm phép tính đối với tỉ

số phần trăm phải hiểu đây là làm

tính của cùng một đại lượng

HĐ 2: Hướng dẫn học sinh luyện tập

về tính tỉ số phần trăm của hai số,

đồng thời làm quen với các khái

- HS lên bảng chữa

- Lớp nhận xét

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Học sinh phân tích đề

a)Thôn Hòa An thực hiện:

18 : 20 = 0,9 = 90 %b) Thôn Hòa An thực hiện : 23,5 : 20 = 1,175 = 117,5

%

Trang 33

+ Hết năm : 23,5 ha

a) Hết tháng 9 Thôn Hòa An thực

hiện ? % kế hoạch cả năm

b) Hết năm thôn Hòa An ? % vàvượt

mức ? % cả năm

- Gv nhận xét

Bài 3: • Cho HS nêu yêu cầu của bài:

- Yêu cầu học sinh nêu:

+ Tiền vốn: ? đồng ( 42 000 đồng)

+ Tiền bán: ? đồng.( 52 500 đồng)

- Tỉ số giữa tiền bán và tiền vốn ? %

- Học sinh đọc đề

- Học sinh tóm tắt

- Học sinh giải

- Học sinh sửa bài và nhận xét

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: “Giải toán về tìm tỉ số phần trăm” (tt)

ĐẠO ĐỨC:

HỢP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH (t 1 )

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được: Cách thức hợp tác với những người

xung quanh và ý nghĩa của việc hợp tác Trẻ em có quyền được

giao kết, hợp tác với bạn bè và mọi người trong công việc Học

sinh có những hành vi, việc làm cụ thể, thiết thực trong việc hợp

tác giải quyết công việc của trường, của lớp, của gia đình và cộng

đồng

- Đồng tình với những người biết hợp tác với những người

xung quanh và không đồng tình với những người không biết hợp

tác với những người xung quanh

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Tranh, ảnh, bài thơ, bài hát, Sgk

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học

Trang 34

1 Bài cũ: - Nêu những việc em

đã làm thể hiện thái độ tôn

trọng phụ nữ

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Hợp tác với những người xung

quanh

b Hướng dẫn bài mới:

HĐ 1: Tìm hiểu tranh tình huống

(tr 25)

- Yêu cầu học sinh xử lí tình

huống theo tranh trong SGK

Kết luận: Các bạn ở tổ 2 đã biết

cùng nhau làm công việc chung :

người thì giữ cây, người lấp đất

… Đó là một biểu hiện của việc

hợp tác với những người xung

quanh.

HĐ 2: Thảo luận nhóm.

+ Theo em, những việc làm nào

dưới đây thể hiện sự hợp tác với

những người xung quanh ?

Kết luận: Để hợp tác với những

người xung quanh, các em cần

phải biết phân công nhiệm vụ

cho nhau; …, tránh các hiện

tượng việc của ai người nấy biết

HĐ 3: Bày tỏ thái độ ( BT 2)

- GV kết luận từng nội dung :

(a) , ( d) : tán thành

( b) , ( c) : Không tán thành

- Học sinh đọc

- Học sinh nhâïn xét

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh suy nghĩ và đề xuất cách làm của mình

- HS chọn cách làm hợp lí nhất

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- Thảo luận nhóm 4

- Trình bày kết quả thảo luận trước lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS dùng thẻ màu để bày tỏ thái độ tán thành hay không tán thành đối với từng ý kiến

- HS giải thích lí do

- Học sinh thực hiện

- Đại diện trình bày kết quả trước lớp

Trang 35

- GV yêu cầu HS đọc phần Ghi

nhớ (SGK)

HĐ 4: Hoạt động nối tiếp

- Yêu cầu từng cặp học sinh thực

hành nội dung SGK , trang 27

- Nhận xét, khuyến khích học

sinh

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Hợp tác với những người xung quanh (tiết 2)

- Biết cách tính một số phần trăm của một số

- Vận dụng giải toán đơn giản về tính một số phần trăm của một số

- Rèn học sinh giải toán tìm một số phần trăm của một số nhanh, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ, SGK, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học

sinh

1 Bài cũ: Luyện tập.

- Học sinh sửa bài nhà

- Giáo viên nhận xét và cho

điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Giải toán về tỉ số phần trăm

- Học sinh chữa bài

- HS lắng nghe

Trang 36

b Hướng dẫn bài mới:

HĐ 1: Hướng dẫn học sinh biết

cách tính tỉ số phần trăm của

một số

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

tìm hiểu về cách tính phần trăm

52,5% của số 800

- Số học sinh toàn trường: 800

- Học sinh nữ chiếm: 52,5%

- Học sinh nữ: ? học sinh

- Học sinh toàn trường chiếm ? %

- Tìm hiểu mẫu bài giải toán tìm

một số phần trăm của một số

- Giáo viên hướng dẫn HS :

+ Lãi suất tiết kiệm một tháng

là 0,5 % được hiểu là cứ gửi 100

đồng thì sau một tháng có lãi 0,5

- Học sinh nêu cách tính – Nêu quy tắc: Muốn tìm 52,5 của 800, ta lấy:

800 × 52,5 : 100

- Học sinh đọc đề toán 2

- Học sinh tóm tắt

? ô tô : 100%

- Học sinh giải:

Số tiền lãi sau một tháng là :

1 000 000 : 100 x 0,5 = 5000 ( đồng)

- Học sinh đọc đề – Nêu tóm tắt

- Học sinh giải

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề – Nêu tóm tắt

- Học sinh giải

- Học sinh nhận xét

- Học sinh đọc đề – Nêu tóm tắt

- HS nêu kết quả :Số vải may quần là :345x 40 : 100 = 138 (m)Số vải may áo là: 345 - 138

= 207 (m)

= 420 (hs nữ)

Trang 37

3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ: “Luyeọn taọp”

- Bài tập 3 viết sẵn bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

A kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng tìm tiếng có

nghĩa chỉ khác nhau ở âm đầu tr/ ch

- GV nhận xét chữ viết của HS

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

Giờ chính tả hôm nay các em sẽ nghe

viết 2 khổ thơ đầu trong bài về ngôi

nhà đang xây và làm bài tập chính tả

Trang 38

- HS đọc 2 khổ thơ

H: Hình ảnh ngôi nhà đang xây cho

em thấy điều gì về đất nớc ta?

b) Hớng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm các từ khó trong bài

- Yêu cầu HS viết từ khó

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

- Gọi đại diện nhóm đọc bài của

nhóm

- Lớp nhận xét bổ xung

- GV nhận xét KL các từ đúng

- Khổ thơ là hình ảnh ngôi nhà đang xây dở cho đất nớc ta đang trên đà phát triển

- HS nêu: xây dở, giàn giáo, huơ huơ, sẫm biếc, còn nguyên

- HS viết từ khó vào giấy nháp

- HS viết bài

- HS tự soát lỗi bằng bút chì đen

- 2 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS thảo luận nhóm và làm vào giấy

- Đại diện nhóm trình bày

- 1 HS đọc cho cả lớp nghe

Bảng từ ngữ

Giá rẻ, đắt rẻ, bỏ rẻ, rẻ quạt rẻ sờn rây bột, ma rây

hạt dẻ, mảnh dẻ nhảy dây, chăng dây, dây thừng, dây

phơi, dây giầygiẻ rách, giẻ lau, giẻ chùi chân giây bẩn, giây mực

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- 1 HS làm trên bảng lớp, cả lớp làm vào vở bài tập

- GV nhận xét KL bài giải đúng

* Thứ tự các tiếng cần điền là: rồi, vẽ, rồi, rồi, vẽ, vẽ, rồi, dị

Trang 39

- Gọi 1 HS đọc toàn bài đúng

H: câu chuyện đáng cời ở chỗ nào?

* Truyện đáng cời ở chỗ anh thợ vẽ truyền thần quá xấu khiến bố vợ không nhận ra , anh lại tởng bố vợ quên mặt con

LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU:

TOÅNG KEÁT VOÁN Tệỉ

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC:

- Tửứ ủieồn tửứ ủoàng nghúa, soồ tay tửứ ngửừ Tieỏng Vieọt tieồu hoùc, baỷng phuù

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:

Hoaùt ủoọng daùy cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng hoùc cuỷa hoùc

a Giụựi thieọu baứi mụựi:

“Toồng keỏt voỏn tửứ.”

b Hửụựng daón baứi mụựi:

- HS laộng nghe

- HS nhaọn xeựt

- HS laộng nghe

Trang 40

HĐ 1: Hướng dẫn học sinh tổng

kết được các từ đồng nghĩa và từ

trái nghĩa nói về tính cách nhân

hậu, trung thực, dũng cảm, cần

cù Biết nêu ví dụ về những hành

động thể hiện tính cách trên

hoặc trái ngược những tính cách

trên

Bài 1:

- Giáo viên phát phiếu cho học

sinh làm việc theo nhóm 8

- Giáo viên nhận xét – chốt

- Sửa loại bỏ những từ không

đúng – Sửa chính tả

- Khuyến khích học sinh khá nêu

nhiều ví dụ

HĐ 2: Hướng dẫn học sinh biết

thực hành tìm những từ ngữ

miêu tả tính cách con người

trong một đoạn văn tả người

Bài 2:

- Gợi ý: Nêu tính cách của cô

Chấm (tính cách không phải là

những từ tả ngoại hình)

- Những từ đó nói về tính cách

gì?

∗ Gợi ý: trung thực – nhận hậu –

cần cù – hay làm – tình cảm dễ

xúc động

Giáo viên nhận xét, kết luận

- Học sinh trao đổi về câu chuyện xung quanh tính cần cù

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1

- Học sinh thực hiện theo nhóm 8

- Đại diện 1 em trong nhóm dán lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh làm việc theo nhóm đôi – Trao đổi, bàn bạc (1 hành động nhân hậu và 1 hành động không nhân hậu)

- Lần lượt học sinh nêu

- Cả lớp nhận xét

- trung thực – nhận hậu – cần cù – hay làm – tình cảm dễ xúc động

- Học sinh nêu từ

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: “Tổng kết vốn từ” (tt)

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng của một người cụ thể. - tieng viet
Hình d áng của một người cụ thể (Trang 22)
Hình dáng. - tieng viet
Hình d áng (Trang 23)
Hình dáng của em bé. - tieng viet
Hình d áng của em bé (Trang 25)
Hình dáng:+ Hai má – mái tóc – - tieng viet
Hình d áng:+ Hai má – mái tóc – (Trang 26)
Bảng từ ngữ - tieng viet
Bảng t ừ ngữ (Trang 38)
Hình tam giác. - tieng viet
Hình tam giác (Trang 86)
Bảng  thống   kê   các   bài   tập  đọc - tieng viet
ng thống kê các bài tập đọc (Trang 89)
Bảng  thống   kê   các   bài   tập  đọc - tieng viet
ng thống kê các bài tập đọc (Trang 97)
Bảng làm bài cá nhân. - tieng viet
Bảng l àm bài cá nhân (Trang 105)
Hình thang. - tieng viet
Hình thang. (Trang 108)
Hình thang để làm bài tập: - tieng viet
Hình thang để làm bài tập: (Trang 117)
Hình thang. - tieng viet
Hình thang. (Trang 124)
Hình tròn rồi nói: “Đầu chì của - tieng viet
Hình tr òn rồi nói: “Đầu chì của (Trang 128)
Hình tròn. - tieng viet
Hình tr òn (Trang 152)
Hình tròn. - tieng viet
Hình tr òn (Trang 155)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w