-HS nhận xét tranh minh hoạ -HS đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa thị cho bé.. -PP: Trò chơi học tập Hoạt động cá nhân -GV nêu tên trò chơi : Tìm đúng , tìm nhanh -Hướng dẫ
Trang 1TUẦN 8: Ngày dạy: Thứ hai, ngày 18/ 10/ 2009
TIẾNG VIỆT- BÀI 30- TIẾT 1:
ua - ưa
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
Bài cũ
-MT: Kiểm tra đọc , viết vần ia; từ
ứng dụng: vỉa hè, lá mía, tờ bìa,
tỉa lá
-ĐDDH: Thẻ câu: Bé Hà nhổ cỏ
Chị Kha tỉa lá
-PP: Động não, thực hành…
Hoạt động cả lớp
-Giao việc: Viết bảng con: ia, tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
- HS viết- Trình bày- Nhận xét, sửa sai
-Đọc câu ứng dụng ở thẻ câu: Bé hà nhổ cỏ Chị Kha tỉa lá
-Nhận xét, đánh giá
-Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (3’)
Giới thiệu bài
-MT: HS nắm được vần mới sẽ
học: ua, ưa
-ĐDDH: Tranh vẽ: cua bể, ngựa
gỗ
-PP: Trực quan, đàm thoại…
Hoạt động cả lớp
-Cho HS xem tranh Hỏi:Tranh vẽ gì?
-Từ cua bể, ngựa gỗ có mấy tiếng?Tiếng nào học rồi? Tiếng mới: cua, ngựa
-Trong tiếng cua, ngựa có âm gì ở đầu?
Dấu thanh gì đã học?
-Giới thiệu vần mới:ua, ưa-Ghi bảng- Đọc mẫu-HSđọc HOẠT ĐỘNG 3: (18’)
Dạy vần
-MT: HS đọc và viết được: ua,
ưa, cua bể, ngựa gỗ
-PP: Hướng dẫn có gợi ý, đàm
thoại, giải quyết vấn đề…
Hoạt động kết hợp: cá nhân, nhóm, cả lớp
ua *Bước 1: Nhận diện vần (?)Vần ua có mấy âm? Là những âm nào?
So sánh ua với ia xem giống và khác nhau chỗ nào? *Bước 2: Đánh vần
-Hướng dẫn HS đánh vần: u – a – ua -Đọc trơn: ua - GV chỉnh sửa phát âm cho HS
(?) Trong chữ cua có âm gì? vần gì? dấu thanh gì? -Đánh vần và đọc trơn:
u- a- ua ; cờ- ua- cua ; cua bể
ưa: Thực hiện tương tự
*So sánh vần ua với ưa?
Vần ua giống và khác vần ưa chỗ nào?
*Bước 3: Hướng dẫn viết -GV viết mẫu: ua, ưa -HS viết bảng con: ua, ưa -HS viết: cua, ngựa -GV nhận xét, chữa lỗi cho HS - Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 4: (7’)
Dạy từ ứng dụng
-MT: HS đọc được các từ ứng
dụng:cà chua, nô đùa, tre nứa,
xưa kia
-ĐDDH: Thẻ từ: cà chua, nô đùa,
tre nứa, xưa kia
-PP: Đàm thoại, thực hành…
Hoạt động kết hơp: cá nhân, nhóm, cả lớp
-GV gắn thẻ từ: cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia -HS đọc cá nhân, nhóm
-Tìm và gạch chân tiếng có vần ua
-GV đọc mẫu- Lớp đọc đồng thanh
*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (2’) *Nhận xét giờ học *Chuẩn bị tiết 2
Trang 2TIẾNG VIỆT- BÀI 30- TIẾT 2:
ua - ưa
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (10’)
Luyện đọc
-MT: HS đọc được vần ua, ưa từ
khoá cua bể, ngựa gỗ; Từ ứng
dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa,
xưa kia; Đọc được câu ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa thị
cho bé
-ĐDDH: Tranh minh hoạ câu ứng
dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía,
dừa thị cho bé
-PP: Đàm thoại, thực hành…
Hoạt động kết hợp: cá nhân, nhóm, cả lớp
*Luyện đọc bài ở tiết 1:
-HS đọc nối tiếp:ua, cua, cua bể; ưa, ngựa, ngựa gỗ -Luyện đọc các từ ứng dụng: (cá nhân, nhóm cả lớp)
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
*Đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa thị cho bé
-HS nhận xét tranh minh hoạ -HS đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa thị cho bé (Theo cá nhân, nhóm, cả lớp)
-GV đọc mẫu- Lớp đọc đồng thanh -Nhận xét- Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (10’)
Luyện viết
-MT:HS viết được ua, ưa, cua bể,
ngựa gỗ theo mẫu
-ĐDDH: Chữ mẫu ua, ưa, cua bể,
ngựa gỗ, bảng phụ có kẻ ô li, vở
tập viết 1 trang 18
-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành…
*Bước 1: Hoạt động cả lớp
-HS quan sát chữ mẫu, nhận xét các nét, chỗ nối, khoảng cách giữa các chữ ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ -Viết mẫu- Hướng dẫn viết- HS theo dõi
*Bước 2: Hoạt động cá nhân
-HS viết bài vào vở tập viết
-GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm viết, động viên HS viết bài
-Chấm, chữa bài - Nhận xét, đánh giá- Chuyển tiếp: HOẠT ĐỘNG 3: (10’)
Luyện nói
-MT: HS nói được từ 2 đến 3 câu
theo chủ đề: Giữa trưa
-ĐDDH: Tranh minh hoạ phần
luyện nói: Giữa trưa
-PP: Trực quan, đàm thoại, thực
hành…
Hoạt động cá nhân
-HS đọc tên bài luyện nói: Giữa trưa
-HS quan sát tranh minh hoạ
*Gợi ý:+Trong tranh vẽ gì?
+Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa trưa mùa hè?
+Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì?
+Buổi trưa em thường làm gì?
+Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào buổi trưa? -HS nói (Mỗi em từ 2 đến 3 câu)
-Nhận xét, đánh giá
HOẠT ĐỘNG 4: (5’)
Củng cố- Dặn dò
-MT: Ôn lại bài : ua, ưa và dặn
bài tập về nhà
-PP: Thực hành, thuyết trình…
Hoạt động cả lớp
-GV chỉ bảng – HS theo dõi, đọc theo Tìm chữ có vần vừa học
-Nhận xét giờ học Tuyên dương HS học tốt
-Dặn HS ôn bài Tìm chữ có vần vừa học Chuẩn bị bài 31
Trang 3TIẾNG VIỆT - BÀI 31 - TIẾT 1:
Ôn tập
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
Bài cũ
-MT: Kiểm tra đọc viết vần ua,
ưa, cua bể, ngựa gỗ
-ĐD: SGK trang 62, 63
-PP: Động não , thực hành ,…
Hoạt động cả lớp
-Giao việc : Viết bảng con : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ -HS viết -Trình bày
-Nhận xét , đánh giá
Hoạt động nhóm
-Các nhóm tự kiểm tra bài đọc ở SGK trang 62, 63 -Báo cáo kết quả
-2 HS đọc - Nhận xét , đánh giá -Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 2: (5’)
Giới thiệu bài
-MT : HS nắm được các vần cần
ôn: ia, ua, ưa,
-ĐD: Bảng ôn ở SGK trang 64
-PP: Động não , đàm thoại ,…
Hoạt động cả lớp
(?)Tuần qua chúng ta đã học những vần gì mới?
-HS đưa ra những vần mới học nhưng chưa ôn
-GV ghi ở góc bảng
-GV gắn bảng ôn
-HS kiểm tra, bổ sung
-Giới thiệu bài ôn tập
-Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 3 : (18’)
Ôn tập
-MT: HS đọc đựoc các vần có
kết thúc bằng a; từ ngữ, câu
ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
Viết được các vần từ ngữ
ứng dụng từ bài28 đến bài 31
-ĐD: Bảng ôn( phóng to ) ở sgk
trang 64
Thẻ từ: mua mía, mùa dưa,
ngựa tía, trỉa đỗ
-PP: Hướng dẫn có gợi ý , thực
hành , giải quyết vấn đề , …
Hoạt động kết hợp : cá nhân , nhóm , cả lớp
*Bước 1: Các vần vừa học :
-GV đọc âm – HS chỉ chữ ở bảng ôn
-HS chỉ chữ và đọc âm
*Bước 2: Ghép chữ thành vần:
HS đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc kết hợp với các chữ ở dòng ngang của bảng ôn
*Bước 3: Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV đính thẻ từ: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
-HS đọc: cá nhân , nhóm , cả lớp
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS và giải thích thêm về các từ ngữ này
*Bước 4: Tập viết từ ngữ ứng dụng:
-HS viết bảng con: tuổi thơ, mây bay
-GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Lưu ý vị trí dấu thanh
và các chỗ nối giữa các chữ trong từ vừa viết -Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 4: (5’)
Trò chơi
-MT:Ôn lại các vần vừa ôn trong
bài ôn tập vừa học: ia, ua, ưa
-PP: Trò chơi học tập
Hoạt động cá nhân
-GV nêu tên trò chơi : Tìm đúng , tìm nhanh -Hướng dẫn cách chơi: HS tìm chữ có âm vừa ôn theo kiểu tiếp nối Em nào tìm trùng tiếng của bạn hoặc tìm chậm phải đọc lại bài 1 lượt
-HS tìm tiếng
-Nhận xét , đánh giá
-Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (2’) Hoạt động cả lớp
*Nhận xét giờ học
*Chuẩn bị tiết 2
Trang 4TIẾNG VIỆT - BÀI 37 - TIẾT 2
Ôn tập
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (10’)
Luyện đọc
-MT: Ôn lại bảng ôn ở tiết 1
HS đọc đựơc câu ứng dụng:
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa
Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa.
-ĐD: Tranh ở SGK trang 77
-PP: Thảo luận, thực hành ,…
Hoạt động kết hợp : cá nhân , nhóm ,cả lớp
* Luyện đọc lại bài ở tiết 1:
-HS đọc lại bảng ôn (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- Đọc các từ ứng dụng: (theo cá nhân , nhóm,cả lớp) mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ
*Luyện đọc câu ứng dụng:
Gió lùa kẽ lá…… Bé vừa ngủ trưa.
-HS quan sát tranh Thảo luận : -Tranh vẽ gì ? -HS đọc câu ứng dụng ở SGK trang 65: Gió từ…oi ả -GV đọc mẫu toàn bài ở SGK trang 64, 65 –HS đọc HOẠT ĐỘNG 2 : (10’)
Luyện viết
-MT: HS viết đúng các chữ: mùa
dưa, ngựa tía
-ĐD:Chữ mẫu: mùa dưa, ngựa
tía
Vở tập viết 1 trang 18
-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành, giải quyết vấn đề ,…
Hoạt động cả lớp
-HS quan sát chữ mẫu: mùa dưa, ngựa tía
- Nhận xét các nét, chỗ nối
-GV viết mẫu - Hướng dẫn viết các nét, khoảng cách,
tư thế ngồi –HS quan sát
Hoạt động cá nhân
-HS viết bảng con rồi viết bài vào vở
-GV theo dõi , uốn nắn , động viên -Chấm, chữa bài
* Nhận xét - Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 3 : (10’)
Kể chuyện
-MT: Nghe hiểu và kể được một
đoạn truyện theo tranh truyện kể:
Khỉ và Rùa
HS khá, giỏi kể được từ 2 đến
3 đoạn truyện theo tranh
-ĐD: Tranh minh họa truyện kể:
Khỉ và Rùa
-PP:Kể chuyện, trực quan, đàm
thoại,…
Hoạt động cả lớp , nhóm , cá nhân
-HS đọc tên câu chuyện: Khỉ và Rùa -GV giới thiệu -GV kể diễn cảm có kèm theo các tranh minh họa -HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài - Nhận xét +Tranh1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thânMột hôm, Khỉ báo cho Rùa biết nhà Khỉ có tin mừng….Rùa vội theo Khỉ đến thăm nhà Khỉ
+Tranh 2 :Đến nơi Rùa băn khoăn không biết làm cách nào lên thăm vợ con Khỉ được Khỉ bảo Rùa ngậm chặt đuôi mình để mình đưa lên
+Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra chào Rùa quên việc mình đang ngậm đuôi liền mở miệng đáp lễ Thế là bịch một cái, Rùa rơi xuống đất
+Tranh 4:Rùa rơi xuống đất nên mai bị rạn nứt
-HS khá, giỏi kể 2 đến 3 đoạn truyện -Lớp nhận xét (?) Câu chuyện nói điều gì ?
HOẠT ĐỘNG 4 : (5’)
Củng cố - Dặn dò
-MT: Ôn bài học và dặn BTVN
-PP: Thực hành , thuyết trình ,…
Hoạt động cả lớp
-GV chỉ bảng ôn –HS đọc – Tìm chữ có vần vừa ôn
*Nhận xét giờ học
*Dặn HS ôn bài Chuẩn bị bài : oi, ai
Trang 5Ngày dạy: Thứ tư, ngày 21/ 10/ 2009
TIẾNG VIỆT- BÀI 32 - TIẾT 1:
oi - ai
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
Bài cũ
-MT: Kiểm tra đọc , viết vần ia,
ua, ưa; từ ứng dụng: cà chua, nô
đùa, tre nứa, xưa kia
-ĐDDH: Thẻ câu: Mẹ đi chợ mua
mía, dừa, thị cho bé
-PP: Động não, thực hành…
Hoạt động cả lớp
-Giao việc: Viết bảng con: ia, ua, ưa, cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
-HS viết- Trình bày- Nhận xét, sửa sai
-Đọc câu ứng dụng ở thẻ câu: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa thị cho bé
-Nhận xét, đánh giá
-Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (3’)
Giới thiệu bài
-MT: HS nắm được vần mới sẽ
học: oi, ai
-ĐDDH: Tranh: nhà ngói, bé gái
-PP: Trực quan, đàm thoại…
Hoạt động cả lớp
-Cho HS xem tranh Hỏi:Tranh vẽ gì?
-Từ nhà ngói, bé gái có mấy tiếng? Tiếng nào học rồi? Tiếng mới: ngói, gái
-Trong tiếng ngói, gái có âm gì ở đầu? Dấu thanh gì? -Giới thiệu vần mới:oi, ai-Ghi bảng- Đọc mẫu-HS đọc HOẠT ĐỘNG 3: (18’)
Dạy vần
-MT: HS đọc và viết được: oi, ai,
nhà ngói, bé gái
-PP: Hướng dẫn có gợi ý, đàm
thoại, giải quyết vấn đề…
Hoạt động kết hợp: cá nhân, nhóm, cả lớp
oi *Bước 1: Nhận diện vần
(?)Vần oi có mấy âm? Là những âm nào?
So sánh vần oi với i? (Giống: đều có i; Khác: oi có o)
*Bước 2: Đánh vần
-Hướng dẫn HS đánh vần: o- i- oi -HS đọc: oi GV chỉnh sửa phát âm cho HS
(?) Trong chữ ngói có âm gì? vần gì? dấu thanh gì? -Đánh vần và đọc trơn:
o- i- oi; ng- oi- ngoi- sắc- ngói; nhà ngói
ai: Thực hiện tương tự
*So sánh vần oi với ai?
(Giống : đều có i; Khác: oi có o, ai có a)
*Bước 3: Hướng dẫn viết
-GV viết mẫu: oi, ai -HS viết bảng con: oi, ai -HS viết: ngói, gái -GV nhận xét, chữa lỗi cho HS - Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 4: (7’)
Dạy từ ứng dụng
-MT: HS đọc được các từ ứng
dụng: ngà voi, cái còi, gà mái, bài
vở
-ĐDDH: Thẻ từ: ngà voi, cái còi,
gà mái, bài vở
-PP: Đàm thoại, thực hành…
Hoạt động kết hơp: cá nhân, nhóm, cả lớp
-GV gắn thẻ từ: ngà voi gà mái cái còi bài vở -HS đọc cá nhân, nhóm
-Tìm và gạch chân tiếng có vần oi, ai
-GV đọc mẫu- Lớp đọc đồng thanh
*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (5’) *Thi tìm tiếng có vần oi, ai
*Nhận xét giờ học *Chuẩn bị tiết 2
Trang 6TIẾNG VIỆT- BÀI 32- TIẾT 2:
oi - ai
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (10’)
Luyện đọc
-MT: HS đọc được vần oi, ai; từ
khoá: nhà ngói, bé gái; Từ ứng
dụng: ngà voi, cái còi, gà mái, bài
vở; Đọc được câu ứng dụng:
Chú Bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
-ĐDDH: Tranh minh hoạ câu ứng
dụng: Chú Bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
-PP: Đàm thoại, thực hành…
Hoạt động kết hợp: cá nhân, nhóm, cả lớp
*Luyện đọc bài ở tiết 1:
-HS đọc nối tiếp: oi, ngói, nhà ngói; ai, gái, bé gái -Luyện đọc các từ ứng dụng: (cá nhân, nhóm cả lớp) ngà voi gà mái
cái còi bài vở
*Đọc câu ứng dụng: Chú Bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
-HS nhận xét tranh minh hoạ -HS đọc câu ứng dụng: Chú Bói cá nghĩ gì thế? Chú nghĩ về bữa trưa
(Theo cá nhân, nhóm, cả lớp)
-GV đọc mẫu- Lớp đọc đồng thanh- Chuyển tiếp: HOẠT ĐỘNG 2: (10’)
Luyện viết
-MT:HS viết được oi, ai, nhà ngói,
bé gái theo mẫu
-ĐDDH: Chữ mẫu: oi, ai, nhà
ngói, bé gái, bảng phụ có kẻ ô li,
vở tập viết 1 trang 19
-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành…
*Bước 1: Hoạt động cả lớp
-HS quan sát chữ mẫu, nhận xét các nét, chỗ nối, khoảng cách giữa các chữ oi, ai, nhà ngói, bé gái -Viết mẫu- Hướng dẫn viết- HS theo dõi
*Bước 2: Hoạt động cá nhân
-HS viết bài vào vở tập viết
-GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm viết, động viên HS viết bài
-Chấm, chữa bài - Nhận xét, đánh giá -Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 3: (10’)
Luyện nói
-MT: HS nói được từ 2 đến 3 câu
theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
-ĐDDH: Tranh minh hoạ phần
luyện nói: Sẻ, ri, bói cá, le le
-PP: Trực quan, đàm thoại, thực
hành…
Hoạt động cá nhân
-HS đọc tên bài luyện nói: Sẻ, ri, bói cá, le le
-HS quan sát tranh minh hoạ
*Gợi ý:
+Trong tranh vẽ những con gì?
+Em biết con chim nào trong số các con vật này? +Chim bói cá và le le sống ở đâu và thích ăn gì?
+Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? Chúng sống ở đâu? +Trong số này có con chim nào hát hay không? Tiếng hót của chúng thế nào?
-HS nói (Mỗi em từ 2 đến 3 câu)
-Nhận xét, đánh giá
HOẠT ĐỘNG 4: (5’)
Củng cố- Dặn dò
-MT: Ôn lại bài: oi, ai và dặn bài
tập về nhà
-PP: Thực hành, trò chơi, t.trình
Hoạt động cả lớp
-GV chỉ bảng – HS theo dõi, đọc theo -Trò chơi: Tìm chữ có vần vừa học
-Nhận xét giờ học Tuyên dương HS học tốt
-Dặn HS ôn bài Tìm chữ có vần oi, ai Chuẩn bị bài33
Trang 7Ngày dạy: Thứ 5 ngày 21/ 10/ 2010
TIẾNG VIỆT- BÀI 33 - TIẾT 1:
ôi - ơi
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
Bài cũ
-MT: Kiểm tra đọc , viết vần oi, ai;
từ ứng dụng: cái còi, ngà voi, gà
mái, bài vở
-ĐDDH:Thẻ câu: Chú Bói cá nghĩ
gì thế? Chú nghĩ về bữa trưa
-PP: Động não, thực hành…
Hoạt động cả lớp
-Giao việc: Viết bảng con: oi, ai, cái còi, ngà voi, gà mái, bài vở
-HS viết- Trình bày- Nhận xét, sửa sai
-Đọc câu ứng dụng ở thẻ câu: Chú Bói cá nghĩ gì thế? Chú nghĩ về bữa trưa -Nhận xét, đánh giá
-Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (3’)
Giới thiệu bài
-MT: HS nắm được vần mới sẽ
học: ôi, ơi
-ĐDDH: Tranh vẽ: trái ổi, bơi lội
-PP: Trực quan, đàm thoại…
Hoạt động cả lớp
-Cho HS xem tranh Hỏi:Tranh vẽ gì?
-Từ trái ổi, bơi lội có mấy tiếng? Tiếng nào học rồi? Tiếng mới: ổi, bơi
-Trong tiếng ổi, bơi có âm gì ở đầu? Dấu thanh gì? -Giới thiệu vần mới:ôi, ơi-Ghi bảng- Đọc mẫu-HS đọc HOẠT ĐỘNG 3: (18’)
Dạy vần
-MT: HS đọc và viết được: ôi, ơi,
trái ổi, bơi lội
-PP: Hướng dẫn có gợi ý, đàm
thoại, giải quyết vấn đề…
Hoạt động kết hợp: cá nhân, nhóm, cả lớp
ôi *Bước 1: Nhận diện vần
(?)Vần ôi có mấy âm? Là những âm nào?
So sánh vần ôi với oi?
(Giống: đều có i; Khác: ôi có ô; oi có o)
*Bước 2: Đánh vần
-Hướng dẫn HS đánh vần: ô- i- ôi
-HS đọc: ôi GV chỉnh sửa phát âm cho HS
(?) Trong chữ ổi có vần gì? dấu thanh gì?
-Đánh vần và đọc trơn:
ô- i- ôi; ôi- hỏi - ổi; trái ổi
ơi: Thực hiện tương tự
*So sánh: vần ôi và vần ơi giống, khác nhau chỗ nào?
*Bước 3: Hướng dẫn viết
-GV viết mẫu: ôi, ơi -HS viết bảng con: ôi, ơi -HS viết: ổi , ngói
-GV nhận xét, chữa lỗi cho HS - Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 4: (7’)
Dạy từ ứng dụng
-MT: HS đọc được các từ ứng
dụng: cái chổi, thổi còi, ngói mới,
đồ chơi
-ĐDDH: Thẻ từ: cái chổi, thổi còi,
ngói mới, đồ chơi
-PP: Đàm thoại, thực hành…
Hoạt động kết hơp: cá nhân, nhóm, cả lớp
-GV gắn thẻ từ: cái chổi ngói mới thổi còi đồ chơi -HS đọc cá nhân, nhóm
-Tìm và gạch chân tiếng có vần ôi, ơi
-GV đọc mẫu- Lớp đọc đồng thanh
*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (2’) *Thi tìm tiếng có vần ôi, ơi
*Nhận xét giờ học *Chuẩn bị tiết 2
Trang 8TIẾNG VIỆT- BÀI 33- TIẾT 2:
ôi - ơi
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (10’)
Luyện đọc
-MT: HS đọc được vần ôi, ơi; từ
khoá: trái ổi, bơi lội; Từ ứng
dụng: cái chổi, thổi còi, ngói mới,
đồ chơi; Đọc được câu ứng
dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố
với bố mẹ
-ĐDDH: Tranh minh hoạ câu ứng
dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố
với bố mẹ
-PP: Đàm thoại, thực hành…
Hoạt động kết hợp: cá nhân, nhóm, cả lớp
*Luyện đọc bài ở tiết 1:
-HS đọc nối tiếp: ôi, ổi, trái ổi; ơi, bơi, bơi lội -Luyện đọc các từ ứng dụng: (cá nhân, nhóm, cả lớp) cái chổi ngói mới
thổi còi đồ chơi
*Đọc câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
-HS nhận xét tranh minh hoạ -HS đọc câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với
bố mẹ (Theo cá nhân, nhóm, cả lớp)
-GV đọc mẫu- Lớp đọc đồng thanh -Nhận xét- Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (10’)
Luyện viết
-MT:HS viết được ôi, ơi, trái ổi,
bơi lội theo mẫu
-ĐDDH: Chữ mẫu ôi, ơi, trái ổi,
bơi lội, bảng phụ có kẻ ô li, vở
tập viết 1 trang 19
-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành…
*Bước 1: Hoạt động cả lớp
-HS quan sát chữ mẫu, nhận xét các nét, chỗ nối, khoảng cách giữa các chữ ôi, ơi, trái ổi, bơi lội -Viết mẫu- Hướng dẫn viết- HS theo dõi
*Bước 2: Hoạt động cá nhân
-HS viết bài vào vở tập viết
-GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm viết, động viên HS viết bài
-Chấm, chữa bài - Nhận xét, đánh giá- Chuyển tiếp: HOẠT ĐỘNG 3: (10’)
Luyện nói
-MT: HS nói được từ 2 đến 3 câu
theo chủ đề: Lễ hội
-ĐDDH: Tranh minh hoạ phần
luyện nói: Lễ hội
-PP: Trực quan, đàm thoại, thực
hành…
Hoạt động cá nhân
-HS đọc tên bài luyện nói: Lễ hội
-HS quan sát tranh minh hoạ
*Gợi ý:
+Trong tranh vẽ gì?
+Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?
+Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa nào?
+Trong lễ hội thường có những gì? (cờ treo, người ăn mặc đẹp, hát ca, các trò vui)
+Ai đưa em đi dự lễ hội?
+Qua ti vi hoặc nghe kể, em thích lễ hội nào nhất? -HS nói (Mỗi em từ 2 đến 3 câu)
-Nhận xét, đánh giá
HOẠT ĐỘNG 4: (5’)
Củng cố- Dặn dò
-MT: Ôn lại bài: ôi, ơi và dặn bài
tập về nhà
-PP: Thực hành, thuyết trình…
Hoạt động cả lớp
-GV chỉ bảng – HS theo dõi, đọc theo -Thi viết chữ có vần vừa học
-Nhận xét giờ học Tuyên dương HS học tốt
-Dặn HS ôn bài Tìm chữ có vần ôi, ơi Chuẩn bị bài34
Trang 9TIẾNG VIỆT- BÀI 34 - TIẾT 1:
ui - ưi
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
Bài cũ
-MT: Kiểm tra đọc , viết vần ôi, ơi;
từ ứng dụng: cái chổi, thổi còi,
ngói mới, đồ chơi
-ĐDDH:Thẻ câu: Bé trai, …mẹ
-PP: Động não, thực hành…
Hoạt động cả lớp
-Giao việc: Viết bảng con: ôi, ơi, thổi còi, ngói mới -HS viết- Trình bày- Nhận xét, sửa sai
-Đọc câu ứng dụng ở thẻ câu: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
-Nhận xét, đánh giá
-Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (3’)
Giới thiệu bài
-MT: HS nắm được vần mới sẽ
học: ui, ưi
-ĐDDH: Tranh vẽ: đồi núi, gửi
thư
-PP: Trực quan, đàm thoại…
Hoạt động cả lớp
-Cho HS xem tranh Hỏi:Tranh vẽ gì?
-Từ đồi núi, gửi thư có mấy tiếng? Tiếng nào học rồi? Tiếng mới: núi, gửi
-Trong tiếng núi, gửi có âm gì ở đầu?
Dấu thanh gì đã học?
-Giới thiệu vần mới:ui, ưi-Ghi bảng- Đọc mẫu-HS đọc HOẠT ĐỘNG 3: (18’)
Dạy vần
-MT: HS đọc và viết được: ui, ưi,
đồi núi, gửi thư
-PP: Hướng dẫn có gợi ý, đàm
thoại, giải quyết vấn đề…
Hoạt động kết hợp: cá nhân, nhóm, cả lớp
*ui *Bước 1: Nhận diện vần
(?)Vần ui có mấy âm? Là những âm nào?
So sánh vần ui với oi?
(Giống: đều có i; Khác: ui có u; oi có o)
*Bước 2: Đánh vần
-Hướng dẫn HS đánh vần: u- i- ui
-HS đọc: ui GV chỉnh sửa phát âm cho HS
(?) Trong chữ núi có vần gì? dấu thanh gì?
-Đánh vần và đọc trơn:
u- i- ui; n- ui – nui- sắc - núi; đồi núi
*ưi: Thực hiện tương tự
*So sánh vần ui với vần ưi:
Vần ui và vần ưi giống và khác nhau chỗ nào?
*Bước 3: Hướng dẫn viết
-GV viết mẫu: ui, ưi -HS viết bảng con: ui, ưi -HS viết: núi, gửi
-GV nhận xét, chữa lỗi cho HS - Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 4: (7’)
Dạy từ ứng dụng
-MT: HS đọc được các từ ứng
dụng: cái túi, vui vẻ, gửi quà,
ngửi mùi
-ĐDDH: Thẻ từ: cái túi, vui vẻ,
gửi quà, ngửi mùi
-PP: Đàm thoại, thực hành…
Hoạt động kết hơp: cá nhân, nhóm, cả lớp
-GV gắn thẻ từ: cái túi gửi quà Vui vẻ ngửi mùi -HS đọc cá nhân, nhóm
-Tìm và gạch chân tiếng có vần ui, ưi
-GV đọc mẫu- Lớp đọc đồng thanh
*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (2’) *Thi tìm tiếng có vần ui, ưi
*Nhận xét giờ học
Trang 10*Chuẩn bị tiết 2.
TIẾNG VIỆT- BÀI 34- TIẾT 2:
ui - ưi
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (10’)
Luyện đọc
-MT: HS đọc được vần ui, ưi; từ
khoá: đồi núi, gửi thư; Từ ứng
dụng: cái túi, vui vẻ, gửi quà,
ngửi mùi; Đọc được câu ứng
dụng: Dì Na vừa gửi thư về Cả
nhà vui quá
-ĐDDH: Tranh minh hoạ câu ứng
dụng: Dì Na vừa gửi thư về Cả
nhà vui quá
-PP: Đàm thoại, thực hành…
Hoạt động kết hợp: cá nhân, nhóm, cả lớp
*Luyện đọc bài ở tiết 1:
-HS đọc nối tiếp: ui, núi, đồi núi; ưi gửi , gửi thư
-Luyện đọc các từ ứng dụng: (cá nhân, nhóm cả lớp) cái túi gửi quà
vui vẻ ngửi mùi
*Đọc câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
-HS nhận xét tranh minh hoạ -HS đọc câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá (Theo cá nhân, nhóm, cả lớp)
-GV đọc mẫu- Lớp đọc đồng thanh -Nhận xét- Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (10’)
Luyện viết
-MT:HS viết được ui, ưi, đồi núi,
gửi thư theo mẫu
-ĐDDH: Chữ mẫu ui, ưi, đồi núi,
gửi thư, bảng phụ có kẻ ô li, vở
tập viết 1 trang 20
-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành…
*Bước 1: Hoạt động cả lớp
-HS quan sát chữ mẫu, nhận xét các nét, chỗ nối, khoảng cách giữa các chữ ui, ưi, đồi núi, gửi thư -Viết mẫu- Hướng dẫn viết- HS theo dõi
*Bước 2: Hoạt động cá nhân
-HS viết bài vào vở tập viết
-GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm viết, động viên HS viết bài
-Chấm, chữa bài - Nhận xét, đánh giá -Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 3: (10’)
Luyện nói
-MT: HS nói được từ 2 đến 3 câu
theo chủ đề: Đồi núi
-ĐDDH: Tranh minh hoạ phần
luyện nói: Đồi núi
-PP: Trực quan, đàm thoại, thực
hành…
Hoạt động cá nhân
-HS đọc tên bài luyện nói: Đồi núi
-HS quan sát tranh minh hoạ
*Gợi ý:
+Trong tranh vẽ gì?
+Đồi núi thường có ở đâu?
+Em biết tên vùng nào có đồi núi?
+Quê em có đồi núi không?
+Đồi khác núi như thế nào?
-HS nói (Mỗi em từ 2 đến 3 câu)
-Nhận xét, đánh giá *Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 4: (5’)
Củng cố- Dặn dò
-MT: Ôn lại bài: ui,ưi và dặn bài
tập về nhà
-PP: Thực hành, thuyết trình…
Hoạt động cả lớp
-GV chỉ bảng – HS theo dõi, đọc theo -Thi viết chữ có vần vừa học
-Nhận xét giờ học Tuyên dương HS học tốt
-Dặn HS ôn bài