1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾNG VIỆT 1 TUẦN 16 - 18

28 264 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 64: Im - Um
Người hướng dẫn Cao Kim Thu, Giáo viên
Chuyên ngành Tiếng Việt Lớp 1
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 316 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Đồ dùng dạy học: -GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: dừa xiêm, cái yếm -Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói.. Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.” Đánh vần và đọ

Trang 1

Tuần 16 Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010

Bài 64: im - um

I.Mục tiêu:

-Học sinh nhận biết được : im, um, chim câu, trùm khăn

-Đọc được câu ứng dụng :Khi đi em hỏi

Khi về em chào

-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Xanh, đỏ, tím , vàng

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: chim câu, trùm khăn

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học :

Tiết1 1.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại ( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng: “Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao”

-Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: im

-Nhận diện vần:Vần im được tạo bởi: i và m

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh im và am?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chim, chim câu

-Đọc lại sơ đồ: im

chim

chim câu

b.Dạy vần um: ( Qui trình tương tự)

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình

đặt bút, lưu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: imGiống: kết thúc bằng mKhác : im bát đầu bằng iĐánh vần ,đọc trơn ,phân tích vàghép bìa cài: chim

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhViết b.con: im, um, chim câu, trùm khăn

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

Trang 2

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

con nhím tủm tỉm

trốn tìm mũm mĩm

Tiết 2:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“Khi đi em hỏi

Khi về em chào

“Xanh, đỏ, tím, vàng”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Em biết vật gì có màu đỏ?

-Em biết vật gì có màu xanh?

-Em biết vật gì có màu tím?

-Em biết vật gì có màu vàng?

-Em biết vật gì có màu đen, trắng,…?

-Tất cả các màu trên được gọi là gì?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

(cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cánhân – đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 emViết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

Màu sắc

Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010

Bài 65 : iêm - yêm

I.Mục tiêu:

-Học sinh nhận biết được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

-Đọc được câu ứng dụng :” Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.”

Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Điểm mười

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: dừa xiêm, cái yếm

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học :

Trang 3

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm ( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng: “Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím…”

-Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: iêm

-Nhận diện vần:Vần iêm được tạo bởi: i , ê

và m

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh iêm và êm?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : xiêm, dừa

xiêm-Đọc lại sơ đồ: iêm

xiêm

dừa xiêm

b.Dạy vần yêm: ( Qui trình tương tự)

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy

trình đặt bút, lưu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

thanh kiếm âu yếm

quý hiếm cái yếm

Tiết 2:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối

đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.”

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi quyi trìnhViết b.con: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cánhân – đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10em

Viết vở tập viết

Trang 4

+Cách tiến hành :

Hỏi:-BaÏn học sinh vui hay không vui khi được

cô giáo cho điểm mười?

-Nhận được điểm mười , em khoe ai đầu

tiên?

-Học thế nào thì mới được điểm mười?

-Lớp em bạn nào hay được điểm mười?

-Em đã được mấy điểm mười?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Quan sát tranh và trả lời

Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2010

Bài 66 : uôm - ươm

I.Mục tiêu:

-Học sinh nhận biết được : uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

-Đọc được câu ứng dụng :” Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ong , bướm, chim, cá cảnh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cánh buồm, đàn bướm

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học :

Tiết1 1.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi ( 2 – 4 em đọc)

-Đọc câu ứng dụng:

“Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà.Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con” -Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: uôm

-Nhận diện vần:Vần uôm được tạo bởi: u,ô

và m

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh uôm và iêm?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : buồm, cánh

buồm

-Đọc lại sơ đồ: uôm

buồm

cánh buồm

b.Dạy vần ươm: ( Qui trình tương tự)

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình

đặt bút, lưu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

ao chuôm vườn ươm

nhuộm vải cháy đượm

Tiết 2:

2 Hoạt động 2: Bài mới:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh

đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.”

“Ong, bướm, chim cá cá cảnh”.

+Cách tiến hành :

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: uômGiống: kết thúc bằng m

Khác : uôm bát đầu bằng uôĐánh vần ,đọc trơn ,phân tích và ghép bìa cài: buồm

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ Đọc xuôi – ngược

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhViết b.con: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cá nhân – đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10em

Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

Trang 6

Hỏi:-Con ong thường thích gì?

-Con bướm thường thích gì?

-Con ong và con chim có ích gì cho bác

nông dân?

-Em thích con vật gì nhất?

-Nhà em có nuôi chúng không?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Thích hút mật ở hoaThích hoa

Hút mật thụ phấn cho hoa, bắt sâu bọ

Thứ năm ngày 9 tháng 12 năm 2010

Bài 67 : ÔN TẬP

I.Mục tiêu:

-Học sinh đọc và viết được chắc chắn các vần kết thúc bằng –m

-Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

-Nghe và hiểu, kể lại tự nhiên một số tình tiết trong truyện kể : Đi tìm bạn

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng.Tranh minh hoạ phần truyện kể -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học :

Tiết1 1.Kiểm tra bài cũ :

-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm( 2 em) -Đọc câu ứng dụng:

“ Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn”

-Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

2.Hoạt động 2 :Ôân tập:

a.Các vần đã học:

b.Ghép chữ và vần thành tiếng

lưỡi liềm xâu kim nhóm lửa

d.Hướng dẫn viết bảng con :

HS nêu

HS lên bảng chỉ và đọc vần

HS đọc các tiếng ghép từ chữ

ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn

Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn

Đọc (cá nhân - đồng thanh)

Trang 7

-Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui

trình ) Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh

-Đọc lại bài ở trên bảng

Tiết 2:

2 Hoạt động 2: Bài mới:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“Trong vòm lá mới chồi non

Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa

Quả ngon dành tận cuối mùa

Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào”

-GV chỉnh sửa phát âm cho HS

+Cách tiến hành :

-GV dẫn vào câu chuyện

-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ

Tranh1: Sóc và Nhím là đôi bạn thân Chúng

thường nô đùa, hái hoa, đào củ cùng nhau

Tranh 2:Nhưng có một ngày gió lạnh từ đâu

kéo về Rừng cây thi nhau trút lá, khắp nơi

lạnh giá Chiều đến, Sóc chạy tìm Nhím Thế

nhưng ở đâu Sóc cũng chỉ thấy cỏ cây im lìm,

Nhím thì biệt tăm Vắng bạn, Sóc buồn lắm

Tranh 3: Gặp bạn Thỏ, Sóc bèn hỏi Thỏ có

thấy bạn Nhím ở đâu không? Nhưng Thỏ lắc

đầu bảo không, khiến Sóc càng buồn thêm

Sóc lại chạy tìm bạn khắp nơi

Tranh 4: Mãi khi mùa xuân đến từng nhà

Cây cối đua nhau nảy lộc, chim chóc hót véo

von, Sóc mới gặp lại được Nhím Gặp lại

nhau, chúng vui mừng lắm Hỏi chuyện mãi

rồi Sóc cho biết: cứ muà đông đến, họ nhà

Nhím lại phải đi tìm chỗ tránh rét

+ Ý nghĩa :Câu chuyện nói nên tình bạn thân

thiết của Sóc và Nhím

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Theo dõi qui trình

Viết b con: xâu kim, lưỡi

liềm

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Quan sát tranh Thảo luận về tranh minh hoạ

HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết

HS đọc tên câu chuyện

Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài

Trang 8

Thứ sáu ngày 10 tháng 12 năm 2010

Bài 68 : ot - at

I.Mục tiêu:

-Học sinh nhận biết được : ot, at, tiếng hót, ca hát

-Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Gà gáy, chim hót ,chúng em ca hát

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: tiếng hót, ca hát

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học :

Tiết1

1.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa ( 2 – 4 em đọc)

-Đọc thuộc lòng dòng thơ ứng dụng ứng dụng:

“Trong vòm lá mới chồi non

Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa…

-Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: ot

-Nhận diện vần:Vần ot được tạo bởi: o và t

GV đọc mẫu

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : hót, tiếng hót

-Đọc lại sơ đồ: ot

hót

tiếng hót

b.Dạy vần at: ( Qui trình tương tự)

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình

đặt bút, lưu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: otĐánh vần ,đọc trơn ,phân tích vàghép bìa cài: hót

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhViết b.con:ot, at,tiếng hót, ca hát Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Trang 9

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

bánh ngọt bãi cát

trái nhót chẻ lạt

Tiết 2:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“Gà gáy, chim hót ,chúng em ca hát”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Chim hót như thế nào?

-Em hãy đóng vai chú gà để cất tiếng

gáy?

-Chúng em thường ca hát vào lúc nào?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Đọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cánhân – đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 emViết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lờiChim hót líu lo

Bài 69 : ăt - ât

I.Mục tiêu:

-Học sinh nhận biết được : ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

-Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ngày chủ nhật

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: rửa mặt, đấu vật

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học :

Trang 10

1.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : bánh ngọt, bãi cát, trái nhót, chẻ lạt, tiếng hót, ca hát -Đọc thuộc lòng dòng thơ ứng dụng ứng dụng:

-Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: ăt

-Nhận diện vần:Vần ăt được tạo bởi: ă và t

GV đọc mẫu

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : mặt, rửa mặt

-Đọc lại sơ đồ: ăt

mặt

rửa mặt

b.Dạy vần ât: ( Qui trình tương tự)

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui

trình đặt bút, lưu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

đôi mắt mật ong

bắt tay thật thà

Tiết 2:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhViết b.con: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cánhân – đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10em

Viết vở tập viết

Trang 11

“Ngày chủ nhật”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Ngày chủ nhật, bố mẹ cho em đi chơi ở

đâu?

-Em thấy gì trong công viên?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Quan sát tranh và trả lời

Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010

Bài70 : ôt - ơt

I.Mục tiêu:

-Học sinh nhận biết được : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

-Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Những người bạn tốt

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cột cờ, cái vợt

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học :

Tiết1 1.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà( 2 – 4 em)

-Đọc thuộc lòng dòng thơ ứng dụng ứng dụng:

-Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: ôt

-Nhận diện vần:Vần ôt được tạo bởi: ô và t

GV đọc mẫu

-So sánh: vần ôt và ot

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : cột, cột cờ

-Đọc lại sơ đồ: ôt

cột

cột cờ

b.Dạy vần ơt: ( Qui trình tương tự)

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: ôtGiống: kết thúc bằng t

Khác: ôt bắt đầu bằng ôĐánh vần ,đọc trơn ,phân tích và ghép bìa cài: cột

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Trang 12

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy

trình đặt bút, lưu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

cơn sốt quả ớt

xay bột ngớt mưa

Tiết 2:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“Những người bạn tốt”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Giới thiệu tên người bạn mà em thích

nhất?

-Vì sao em lại yêu quí bạn đó?

-Người bạn tốt đã giúp em những gì?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Theo dõi qui trìnhViết b.con: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cánhân – đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10em

Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010

Bài 71: et - êt

I.Mục tiêu:

-Học sinh nhận biết được : et, êt, bánh tét, dệt vải

-Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Chợ Tết

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: bánh tét, dệt vải

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học :

Tiết1 1.Kiểm tra bài cũ :

Trang 13

-Đọc và viết bảng con : ( 2 – 4 em)

-Đọc SGK:

-Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : tét, bánh tét

-Đọc lại sơ đồ: et

tét

bánh tét

b.Dạy vần êt: ( Qui trình tương tự)

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy

trình đặt bút, lưu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

nét chữ con rết

sấm sét kết bạn

Tiết 2:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“Chim tránh rét bay về phương nam Cả đàn

đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng”

Khác: et bắt đầu bằng eĐánh vần ,đọc trơn ,phân tích và ghép bìa cài: tét

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhViết b.con: et, êt, bánh tét, dệt vải

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cánhân – đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10em

Viết vở tập viết

Trang 14

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Em được đi chợ Tết vào dịp nào?

-Chợ Tết có những gì đẹp?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Quan sát tranh và trả lời

Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010

Bài 72 : ut - ưt

I.Mục tiêu:

-:Học sinh nhận biết được : ut,ưt, bút chì, mứt gừng

-Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Ngón út, em út, sau rốt

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: bút chì, mứt gừng

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học :

Tiết1

1.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn( 2 – 4 em)

-Đọc SGK: Chim tránh rét bay về phương nam theo hàng ( 2 em) -Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : bút, bút chì

-Đọc lại sơ đồ: ut

bút

bút chì

b.Dạy vần ưt: ( Qui trình tương tự)

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: utGiống: kết thúc bằng t

Khác: ut bắt đầu bằng uĐánh vần ,đọc trơn ,phân tích và ghép bìa cài: bút

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình

Ngày đăng: 27/10/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w