II.Đồ dùng dạy học: -GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: dừa xiêm, cái yếm -Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói.. Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.” Đánh vần và đọ
Trang 1Tuần 16 Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010
Bài 64: im - um
I.Mục tiêu:
-Học sinh nhận biết được : im, um, chim câu, trùm khăn
-Đọc được câu ứng dụng :Khi đi em hỏi
Khi về em chào
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Xanh, đỏ, tím , vàng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: chim câu, trùm khăn
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học :
Tiết1 1.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại ( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng: “Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao”
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: im
-Nhận diện vần:Vần im được tạo bởi: i và m
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh im và am?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chim, chim câu
-Đọc lại sơ đồ: im
chim
chim câu
b.Dạy vần um: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: imGiống: kết thúc bằng mKhác : im bát đầu bằng iĐánh vần ,đọc trơn ,phân tích vàghép bìa cài: chim
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết b.con: im, um, chim câu, trùm khăn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
Trang 2-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
con nhím tủm tỉm
trốn tìm mũm mĩm
Tiết 2:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Khi đi em hỏi
Khi về em chào
“Xanh, đỏ, tím, vàng”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Em biết vật gì có màu đỏ?
-Em biết vật gì có màu xanh?
-Em biết vật gì có màu tím?
-Em biết vật gì có màu vàng?
-Em biết vật gì có màu đen, trắng,…?
-Tất cả các màu trên được gọi là gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 emViết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Màu sắc
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Bài 65 : iêm - yêm
I.Mục tiêu:
-Học sinh nhận biết được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
-Đọc được câu ứng dụng :” Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.”
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Điểm mười
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: dừa xiêm, cái yếm
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học :
Trang 32.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm ( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng: “Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím…”
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: iêm
-Nhận diện vần:Vần iêm được tạo bởi: i , ê
và m
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh iêm và êm?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : xiêm, dừa
xiêm-Đọc lại sơ đồ: iêm
xiêm
dừa xiêm
b.Dạy vần yêm: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
thanh kiếm âu yếm
quý hiếm cái yếm
Tiết 2:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối
đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.”
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi quyi trìnhViết b.con: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10em
Viết vở tập viết
Trang 4+Cách tiến hành :
Hỏi:-BaÏn học sinh vui hay không vui khi được
cô giáo cho điểm mười?
-Nhận được điểm mười , em khoe ai đầu
tiên?
-Học thế nào thì mới được điểm mười?
-Lớp em bạn nào hay được điểm mười?
-Em đã được mấy điểm mười?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Quan sát tranh và trả lời
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2010
Bài 66 : uôm - ươm
I.Mục tiêu:
-Học sinh nhận biết được : uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
-Đọc được câu ứng dụng :” Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ong , bướm, chim, cá cảnh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cánh buồm, đàn bướm
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học :
Tiết1 1.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi ( 2 – 4 em đọc)
-Đọc câu ứng dụng:
“Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà.Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con” -Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: uôm
-Nhận diện vần:Vần uôm được tạo bởi: u,ô
và m
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh uôm và iêm?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : buồm, cánh
buồm
-Đọc lại sơ đồ: uôm
buồm
cánh buồm
b.Dạy vần ươm: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
ao chuôm vườn ươm
nhuộm vải cháy đượm
Tiết 2:
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh
đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.”
“Ong, bướm, chim cá cá cảnh”.
+Cách tiến hành :
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: uômGiống: kết thúc bằng m
Khác : uôm bát đầu bằng uôĐánh vần ,đọc trơn ,phân tích và ghép bìa cài: buồm
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ Đọc xuôi – ngược
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết b.con: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cá nhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Trang 6Hỏi:-Con ong thường thích gì?
-Con bướm thường thích gì?
-Con ong và con chim có ích gì cho bác
nông dân?
-Em thích con vật gì nhất?
-Nhà em có nuôi chúng không?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Thích hút mật ở hoaThích hoa
Hút mật thụ phấn cho hoa, bắt sâu bọ
Thứ năm ngày 9 tháng 12 năm 2010
Bài 67 : ÔN TẬP
I.Mục tiêu:
-Học sinh đọc và viết được chắc chắn các vần kết thúc bằng –m
-Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
-Nghe và hiểu, kể lại tự nhiên một số tình tiết trong truyện kể : Đi tìm bạn
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng.Tranh minh hoạ phần truyện kể -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học :
Tiết1 1.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm( 2 em) -Đọc câu ứng dụng:
“ Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn”
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 :Ôân tập:
a.Các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
lưỡi liềm xâu kim nhóm lửa
d.Hướng dẫn viết bảng con :
HS nêu
HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ
ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn
Đọc (cá nhân - đồng thanh)
Trang 7-Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
trình ) Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh
-Đọc lại bài ở trên bảng
Tiết 2:
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào”
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+Cách tiến hành :
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Sóc và Nhím là đôi bạn thân Chúng
thường nô đùa, hái hoa, đào củ cùng nhau
Tranh 2:Nhưng có một ngày gió lạnh từ đâu
kéo về Rừng cây thi nhau trút lá, khắp nơi
lạnh giá Chiều đến, Sóc chạy tìm Nhím Thế
nhưng ở đâu Sóc cũng chỉ thấy cỏ cây im lìm,
Nhím thì biệt tăm Vắng bạn, Sóc buồn lắm
Tranh 3: Gặp bạn Thỏ, Sóc bèn hỏi Thỏ có
thấy bạn Nhím ở đâu không? Nhưng Thỏ lắc
đầu bảo không, khiến Sóc càng buồn thêm
Sóc lại chạy tìm bạn khắp nơi
Tranh 4: Mãi khi mùa xuân đến từng nhà
Cây cối đua nhau nảy lộc, chim chóc hót véo
von, Sóc mới gặp lại được Nhím Gặp lại
nhau, chúng vui mừng lắm Hỏi chuyện mãi
rồi Sóc cho biết: cứ muà đông đến, họ nhà
Nhím lại phải đi tìm chỗ tránh rét
+ Ý nghĩa :Câu chuyện nói nên tình bạn thân
thiết của Sóc và Nhím
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Theo dõi qui trình
Viết b con: xâu kim, lưỡi
liềm
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Quan sát tranh Thảo luận về tranh minh hoạ
HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
Trang 8Thứ sáu ngày 10 tháng 12 năm 2010
Bài 68 : ot - at
I.Mục tiêu:
-Học sinh nhận biết được : ot, at, tiếng hót, ca hát
-Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Gà gáy, chim hót ,chúng em ca hát
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: tiếng hót, ca hát
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học :
Tiết1
1.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa ( 2 – 4 em đọc)
-Đọc thuộc lòng dòng thơ ứng dụng ứng dụng:
“Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa…
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: ot
-Nhận diện vần:Vần ot được tạo bởi: o và t
GV đọc mẫu
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : hót, tiếng hót
-Đọc lại sơ đồ: ot
hót
tiếng hót
b.Dạy vần at: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: otĐánh vần ,đọc trơn ,phân tích vàghép bìa cài: hót
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết b.con:ot, at,tiếng hót, ca hát Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Trang 9-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
bánh ngọt bãi cát
trái nhót chẻ lạt
Tiết 2:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“Gà gáy, chim hót ,chúng em ca hát”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Chim hót như thế nào?
-Em hãy đóng vai chú gà để cất tiếng
gáy?
-Chúng em thường ca hát vào lúc nào?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 emViết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lờiChim hót líu lo
Bài 69 : ăt - ât
I.Mục tiêu:
-Học sinh nhận biết được : ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
-Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ngày chủ nhật
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: rửa mặt, đấu vật
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học :
Trang 101.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : bánh ngọt, bãi cát, trái nhót, chẻ lạt, tiếng hót, ca hát -Đọc thuộc lòng dòng thơ ứng dụng ứng dụng:
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: ăt
-Nhận diện vần:Vần ăt được tạo bởi: ă và t
GV đọc mẫu
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : mặt, rửa mặt
-Đọc lại sơ đồ: ăt
mặt
rửa mặt
b.Dạy vần ât: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
Tiết 2:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết b.con: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10em
Viết vở tập viết
Trang 11“Ngày chủ nhật”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Ngày chủ nhật, bố mẹ cho em đi chơi ở
đâu?
-Em thấy gì trong công viên?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Quan sát tranh và trả lời
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Bài70 : ôt - ơt
I.Mục tiêu:
-Học sinh nhận biết được : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
-Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Những người bạn tốt
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cột cờ, cái vợt
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học :
Tiết1 1.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà( 2 – 4 em)
-Đọc thuộc lòng dòng thơ ứng dụng ứng dụng:
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: ôt
-Nhận diện vần:Vần ôt được tạo bởi: ô và t
GV đọc mẫu
-So sánh: vần ôt và ot
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : cột, cột cờ
-Đọc lại sơ đồ: ôt
cột
cột cờ
b.Dạy vần ơt: ( Qui trình tương tự)
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: ôtGiống: kết thúc bằng t
Khác: ôt bắt đầu bằng ôĐánh vần ,đọc trơn ,phân tích và ghép bìa cài: cột
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Trang 12- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cơn sốt quả ớt
xay bột ngớt mưa
Tiết 2:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“Những người bạn tốt”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Giới thiệu tên người bạn mà em thích
nhất?
-Vì sao em lại yêu quí bạn đó?
-Người bạn tốt đã giúp em những gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Theo dõi qui trìnhViết b.con: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010
Bài 71: et - êt
I.Mục tiêu:
-Học sinh nhận biết được : et, êt, bánh tét, dệt vải
-Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Chợ Tết
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: bánh tét, dệt vải
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học :
Tiết1 1.Kiểm tra bài cũ :
Trang 13-Đọc và viết bảng con : ( 2 – 4 em)
-Đọc SGK:
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : tét, bánh tét
-Đọc lại sơ đồ: et
tét
bánh tét
b.Dạy vần êt: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
nét chữ con rết
sấm sét kết bạn
Tiết 2:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“Chim tránh rét bay về phương nam Cả đàn
đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng”
Khác: et bắt đầu bằng eĐánh vần ,đọc trơn ,phân tích và ghép bìa cài: tét
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết b.con: et, êt, bánh tét, dệt vải
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10em
Viết vở tập viết
Trang 14+Cách tiến hành :
Hỏi:-Em được đi chợ Tết vào dịp nào?
-Chợ Tết có những gì đẹp?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Quan sát tranh và trả lời
Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010
Bài 72 : ut - ưt
I.Mục tiêu:
-:Học sinh nhận biết được : ut,ưt, bút chì, mứt gừng
-Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Ngón út, em út, sau rốt
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: bút chì, mứt gừng
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học :
Tiết1
1.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn( 2 – 4 em)
-Đọc SGK: Chim tránh rét bay về phương nam theo hàng ( 2 em) -Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : bút, bút chì
-Đọc lại sơ đồ: ut
bút
bút chì
b.Dạy vần ưt: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: utGiống: kết thúc bằng t
Khác: ut bắt đầu bằng uĐánh vần ,đọc trơn ,phân tích và ghép bìa cài: bút
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình