Màu xám, nâu xám.
Trang 1SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT THỦY VĂN
ĐOẠN CẠN LÃO HOÀNG – SÔNG LÔ
Bảng 2-1: Cấp phối hạt
Bảng 2-2: Thống số đặc trưng các lớp đất
Trong đó:
Lớp 1: sét Màu xám, nâu xám
Lớp 2: sét màu xám đục và đen, xanh ở trạng thái dẻo
Bảng 3 -1: Quan hệ H – Q tại Lão Hoàng
STT Mực nước
H(cm) Lưu lượng Q(m3/s)
Trang 2Bảng 3 – 2: Quan hệ cấp mực nước và độ dốc mực nước
Bảng 3 – 3: Quan hệ giữa lưu lượng và tần suất
STT Mực nước
H(cm) Độ dốcI
Trang 3Bảng 3 – 5: Quan hệ mực nước với tần suất xuất hiện.
(cm)
HLH
STT Lưu lượng
Q(m3/s)
Tần suất
P %
Trang 41519-1510 1514.5 1430.4 1 29 8.146067
Đội hình vận tải:
Trang 5Tàu tụ hành 200T
STT 1 2 3
loại phương tiện Đoàn tàu đẩy: 1 đầu máy 135CV+
4 Sà lan 200T ghép đôi và ghép dọc.
kích thước (m)
1 đầu máy 135 CV+ 2 sà lan 200T ghép đôi.
91.56 55.56 33
14.48 6.00
14.48
1.15 1.15
1.50
- Phương tiện vận tải: Số 1 (đội hỡnh 4 sà lan ghộp đụi và ghộp dọc)