Số liệu địa chất thủy văn đoạn cạn lão hoàng – sông lô.
Trang 1SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN ĐOẠN CẠN
Tên đoạn cạn: Ghềnh Giềng – sông Lô
1/ Số liệu địa chất
Cấp phối hạt
φmm 0.063 0.09 0.125 0.18 0.25 0.355 0.5 1 2 P% 0.15 9.98 13.25 63.68 85.14 97.4 99.37 99.62 100
Thông số đặc trưng các lớp đất
1 Chiều dày (d: m) 3 ÷ 7 10 ÷ 20 > 20
Trong đó:
• Lớp 1: sét pha cát, cát mịn Màu xám, nâu xám
• Lớp 2: sét màu xám đục và đen, xanh ở trạng thái chảy dẻo
2/ Số liệu thủy văn:
Trang 2STT H (cm) I STT H (cm) Q
Quan hệ H~P(%) tại trạm Ghềnh Giềng
Cấp H (cm ) Htb (cm) Tổng số Cộng dồn P(%)
Trang 3Cṍp H (cm ) Htb (cm) Tụ̉ng sụ́ Cụ̣ng dụ̀n P(%)
Bảng 3-3: Bảng phõn cấp lưu lượng tại trạm Ghềnh Giềng năm 1998
cấp Q (m3/s) Qtb mi tổng mi Pi(%) Pi(%)tổng =Pi(%)/DQF(%)
3200 3000 3100 1 1 0,28 0,28 0,0014
2999 2800 2900 1 2 0,28 0,56 0,0014
2799 2600 2700 4 6 1,11 1,67 0,0056
2599 2400 2500 5 11 1,39 3,06 0,0069
2399 2200 2300 5 16 1,39 4,44 0,0069
2199 2000 2100 3 19 0,83 5,28 0,0042
1999 1800 1900 8 27 2,22 7,50 0,0111
1799 1600 1700 8 35 2,22 9,72 0,0111
1599 1400 1500 7 42 1,94 11,67 0,0097
1399 1200 1300 15 57 4,17 15,83 0,0208
1199 1000 1100 15 72 4,17 20,00 0,0208
999 800 900 20 92 5,56 25,56 0,0278
799 600 700 30 122 8,33 33,89 0,0417
599 400 500 48 170 13,33 47,22 0,0667
399 200 300 151 321 41,94 89,17 0,2097
199 100 150 39 360 10,83 100,00 0,0542
Đụ̣i hình vọ̃n tải:
Tàu tụ hành 200T
STT
1 2 3
loại phương tiện
Đoàn tàu đẩy: 1 đầu máy 135CV+
4 Sà lan 200T ghép đôi và ghép dọc
kích thước (m)
1 đầu máy 135 CV+ 2 sà lan 200T ghép đôi
91.56 55.56 33
14.48 6.00
14.48
1.15 1.15
1.50
- Đội hỡnh vận tải: Đoàn tàu đẩy 4 sà lan ghộp đụi.