Số liệu địa chất, thủy văn đoạn cạn ấp giáo-sông đà
Trang 1ĐOẠN SÓC ĐĂNG SÔNG LÔ Bảng 2 - 1: Cấp phối hạt
P% 0.15 9.98 13.25 63.68 85.14 97.40 99.37 99.62 100.00
Bảng 2 - 2: Thông số đặc trưng các lớp đất
Bảng 3 -1: Quan hệ H - Q đoạn cạn Sóc Đăng
Trang 215 15.796 1800
Bảng 3 - 2: Quan hệ mực nước và độ dốc mực nước: H - I
Bảng 3 - 3: Quan lưu lượmg ứng với các tần suất: Q - P
Trang 3Stt Q (m3/s) P (%)
Bảng 3 - 5: Quan hệ mực nước với tần suất xuất hiện.
Cấp nước H
VQ
SĐ
(m)
SLXH
Trang 419.95 - 20.35 20.15 21.44 5 16 4.39
Đụ̣i hình vọ̃n tải:
Tàu tụ hành 200T
STT
1
2
3
loại phương tiện Đoàn tàu đẩy: 1 đầu máy 135CV+
4 Sà lan 200T ghép đôi và ghép dọc.
kích thước (m)
1 đầu máy 135 CV+ 2 sà lan 200T ghép đôi.
91.56
55.56
33
14.48
6.00
14.48
1.15 1.15
1.50
- Phương tiện vận tải: Số 2 (đầu mỏy 135CV + 2 sà lan 200 ghộp đụi)