TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 22 CÂU CHUYỆN TỪ VỰNG HIỆP TOEIC (TOEIC 4 KỸ NĂNG). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ - KỸ THUẬT, Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 22 CÂU CHUYỆN TỪ VỰNG HIỆP TOEIC (TOEIC 4 KỸ NĂNG)
Trang 1“Tất tần tật từ vựng bạn cần cho kỳ thi TOEIC nằm hết ở đây.!”
Chúc các bạn học tập thật tốt và hiệu quả Bạn nên chia sẻ để nhân rộng giá trị cho tất
cả mọi người Tuy nhiên, khi SHARE cần ghi nguồn như một lời tri ân tới đội ngũ biên soạn
Xin chân thành cảm ơn!
Lê Văn Hiệp và Cộng sự
CÁCH SỬ DỤNG HIỆU QUẢ BỘ TÀI LIỆU
1 Học mỗi ngày ít nhất 1 câu chuyện
2 Làm bài tập (chọn phương án đúng hoặc nối nghĩa) sau mỗi câu chuyện theo
phương pháp phản xạ nhanh để nhớ nghĩa
3 Kiên trì, không bỏ cuộc
4 Tài liệu quý, xin trân trọng, hãy học, đừng chỉ để sưu tầm!
Trang 2Năm nay, (company) HIEPTOEIC sẽ
(organize) một (seminar/workshop)
(employee) đều bận rộn chuẩn bị
cho (event) này Để đảm bảo cho
resources) dự định (hire/ employ)
(receptionist) Một (assistant) cũng
được thuê thêm để tiện cho
(assistance) và (report) (Brochure) ,
(voucher) , (manual) và (catalogue)
của sản phẩm được chuẩn bị cẩn
thận để thu hút khách tham dự Để
tham dự hội thảo, khách tham dự
của công ty hoặc phải làm
(procedure) đăng kí tại chỗ vào
ngày diễn ra hội thảo Tại hội thảo,
(president) sẽ (present) về những
xu hướng tiêu dùng ngày nay và
giới thiệu sản phẩm mới Hội thảo
lần này được mong đợi sẽ thu hút
4 Product (n) /prɒdʌkt/ sản phẩm
5 Employee (n) /ɪm'plɔɪi:/ nhân viên
6 Event (n) /ɪˈvent/ sự kiện
7 Humance resouces /'hju:mən ri'sɔ:rs/ phòng nhân sự
8 Hire/ employ (n) /'haɪər/ /ɪm'plɔɪ/ thuê
9 Secretary /'sekrəteri/ thư kí
10 Receptionist (n) /rɪˈsepʃənɪst/ tiếp tân
11 Assistant (n) /ə'sɪstənt/ trợ lí
12 Assistance (n) /ə'sɪstəns/ việc hỗ trợ
13 Report (n) /rɪ'pɔ:rt/ báo cáo
14 Brochure (n) /'broʊ'ʃʊr/ Sách quảng cáo
15 Voucher (n) /'vaʊtʃər/ phiếu giảm giá
16 Manual (n) /'mænjuəl/ cẩm nang
23 Partner (n) /'pɑ:rtnər/ đối tác
Trang 4(Executive) của công ty
appointment) thảo luận về
(project) sắp tới Dự án này liên
nhiên, vị giám đốc này đang đi dự
(international conference) tại
a message) cho tiếp tân
1 Executive (n) /ɪg'zekjətɪv/ Nhân viên cấp cao
2 Call (v) /kɔ:l/ gọi điện
3 Make an appointment /meɪk/ /ən/ /ə'pɔɪntmənt/ đặt một cuộc hẹn
4 Project (n) /'prɑ:dʒekt/ dự án
5 Contract / Negotiate /'kɑ:ntrækt/ /ni,goʊʃi'eɪʃn/ việc thương lượng hợp đồng
6 Supplier/ provider (n) /sə'plaɪər//prə'vaidər/
nhà cung cấp
7 International conference /ɪntər'næʃnəl/ /'kɑ:nfərəns/
dự hội nghị quốc tế
8 Leave a message /li:v/ /ə/
/'mesɪdʒ/ để lại tin nhắn
Trang 6Để trở thành nhân viên chính thức
tại công ty HIEPTOEIC, các
(candidate/ applicant) phải trải
(Shortly thereafter) , họ sẽ
(participate in/take part in/join
in/engage in/involved in/go in
for/be present at) một (training
session) khoảng 2 tuần Sau khóa
công việc tùy theo tình hình Trong
(demonstrate) được thực lực của
mình Nếu ứng viên làm việc không
nếu làm tốt, họ sẽ kí hợp đồng
chính thức và hưởng đầy đủ
(insurance coverage/ medical
coverage) Trở thành nhân viên
chính thức đồng nghĩa với việc phải
(deadline) tối mặt Nhân viên chính
các cuộc họp hàng tháng để
(contribute) ý kiến và đưa ra
(strategy) Cuối tháng, nhân viên
/'kændɪdeɪt//'æplɪkənt/ ứng viên
2 Interview (n) /'ɪntərvju:/ cuộc phỏng vấn
3 Shortly thereafter /'ʃɔ:rtli ,ðer'æftər/ Ngay sau đó
4 Participate in (v) /pɑ:r'tɪsɪpeɪt/ /ɪn/
tham gia vào
5 Take part in (v) /teɪk/ /pɑ:rt/ /ɪn/
tham gia vào
6 Join in (v) /dʒɔɪn/ / ɪn/
tham gia vào
7 Engage in (v) /ɪn'geɪdʒ/ /ɪn/
tham gia vào
8 Involved in (v) /ɪn'vɑ:lvd/ / ɪn/
tham gia vào
9 Go in for (v) /goʊ/ /ɪn/ /fər/
tham gia vào
10 Be present at /bi/ /prɪ'zent/ /æt/ tham gia
11 Training session /'treɪnɪŋ/ /'seʃn/ khóa đào tạo
12 Sign (n) /saɪn/ Kí
13 Assign (n) /ə'saɪn/ phân công
14 Demonstrate (n) /'demənstreɪt/ chứng minh
15 Substitute (n,v)/'sʌbstɪtju:t/ thay thế
16 Fire /'faiər/ (v) sa thải
17 Insurance coverage (np) /ɪn'ʃɔ:rəns/ /'kʌvərɪdʒ/
Trang 719 Workload (n) /'wɜ:rkloʊld/ khối lượng công việc
20 Deadline (n) /'dedlaɪn/
21 Mandatory (adj) /mæn'deɪtəri/ bắt buộc
22 Contribute (v) /'kɒntrɪbju:t/ đóng góp
23 Strategy (n) /'strætədʒi/ chiến lược
24 Award (n) /ə'wɔ:rd/ phần thưởng
Trang 82 Substitute Ứng viên
4 Participate in Chiến lược
5 Candidate/applicant Phỏng vấn
10 Training session Phân công
11 Contribute Hội nghị
12 Shortly thereafter Khóa huấn luyện
17 Insurance coverage Bảo hiểm
Trang 9Story 04: Schedule
(renovate) (facility) và (relocate)
một (branch) ở Linh Trung và
(merge with) (headquarters) Vì
sự ồn ào khi sửa chữa và không
làm việc Tuy nhiên, việc này phát
(expense/cost/expenditure)
không mong đợi, vì vậy công ty
khoản chi đó như một cách
(encourage) nhân viên đi làm
Công ty mong đợi việc sửa chữa sẽ
do thời tiết, việc sửa chữa bị
(behind schedule) tới 5 ngày mới
hoàn tất
1 Plan to /plæn/ / tə/ lên kế hoạch
2 Renovate (v) /'renəveɪt/ sửa chữa lại
3 Facility (n) /fe'sɪləti/ cơ sở vật chất
4 Relocate (v) /,ri:'loʊkeɪt/ chuyển địa điểm
5 Branch (n) /bræntʃ/ chi nhánh
6 Merge with /mɜ:rdʒ/ /wɪθ/ hợp nhất với
7 Headquarters (n) /'hedkwɔ:rtərz/ trụ sở chính
8 Interrupt (v) /,ɪntə'rʌpt/ gián đoạn
9 Reschedule (v) /,ri:'skedʒu:l/ đổi lịch trình
10 Expense (n) /ɪk'spens/
Cost (n) /kɔ:st/
Expenditure (n) /ɪk'spendɪtʃər/ khoảng chi phí
11 Reimburse (v) /,ri:ɪm'bɜ:rs/ bù tiền
12 Encourage (v) /ɪn'kɜːrɪdʒ/ khuyến khích
13 Ahead of schedule /ə'hed əv 'skedʒuːl/
trước lịch trình
14 On schedule /ɔ:n 'skedʒuːl/ đúng lịch trình
15 Behind schedule /bɪ'haɪnd 'skedʒuːl/ chậm tiến độ
Trang 11Story 05: Caterer
Tháng tới công ty HIEPTOEIC sẽ
Vì (tight budget) , công ty không
(make a reservation) ở nhà hàng
như mọi năm mà thay vào đó sẽ
preparation for) (reception) ,
công ty đã liên hệ với một
(caterer) (renowned/
well-known) Tuy nhiên, có sự trục
(invoice/ bill/ receipt) bị thất lạc
nên (shipping/ delivery) bị gián
promptly/ right way) giải quyết
buổi tiệc về hưu
2 Supervisor (n) /'su:pərvaɪzər/ nhân viên giám sát
3 Anniversary (n) /,ænɪ'vɜ:rsəri/ lễ kỉ niệm
4 Annual (adj) /'ænjuəl/ hàng năm
5 Tight budget /taɪt/ /'bʌdʒɪt/
ngân sách eo hẹp
6 Make a reservation /meɪk ə ,rezər'veɪʃn/ đặt chỗ
7 In preparation for /,prepə'reɪʃn fər/ để chuẩn bị cho
8 Reception (n) /rɪ'sepʃn/ tiệc chiêu đãi
16 Impressed (adj)
Trang 122 Supervisor Bữa tiệc chiêu đãi
3 Anniversary Nhà cung cấp thực phẩm
6 Make a reservation Biên nhận, hóa đơn
7 In preparation for Thanh toán
10 Renowned / well-known Chuẩn bị cho
13 Delivery Nhanh chóng, ngay lập tức
14.Immediately/promptly Đặt chỗ (nhà hàng)
16 Colleague/co-worker Ngân sách eo hẹp
Trang 13Story 06: Special offer
Công ty đối tác của HIEPTOEIC
(specialize in) cung cấp dịch vụ
(install) miễn phí cho bất kì hệ
thống viễn thông nào trong 2 tuần
thành viên VIP và nhận được
(subscribe) kênh của chúng tôi
(Subscription) sẽ phải được
(renew) nửa năm một lần nếu
(expire) Bạn cũng có thể tự do
(cancel) việc đăng kí nếu thấy
không cần thiết Thông tin của bạn
1 Specialize in /'speʃəlaɪz/ /ɪn/ Chuyên
2 Install (v) /ɪn'stɔ:l/ lắp đặt
3 Request (n,v) /rɪ'kwest/
Requirement (n) /rɪ'kwaɪərmənt/ yêu cầu
4 Maintenance(n) /'meɪntənəns/ việc bảo trì
5 Technical support /'teknɪkl/ /sə'pɔ:rt/
sự hỗ trợ kĩ thuật
6 Reach (v) /ri:tʃ/
Contact (v) /'kɑ:ntækt/ liên hệ
7 Technician (n) /tek'nɪʃn/ kĩ thuật viên
8 Special offer /promotion /,speʃl 'ɔ:fər/
/prə'moʊʃn/ ưu đãi đặc biệt
9 Subscribe (v) /səbˈskraɪb/ đăng kí/theo dõi
10 Subscription (n) /səb'skrɪpʃn/ việc đăng kí
11 Renew (v) /rɪ'nju:/ gia hạn
12 Expire (v) /ɪk'spaɪər/ hết hạn
13 Cancel (v) /ˈkænsl/ hủy
14 Strictly confidential /ˈstrɪktli ˌkɑːnfɪˈdenʃl/
bảo mật tuyệt đối
Trang 141 Install Bảo mật tuyệt đối
2 Technical support Việc đăng kí
3 Special offer/promotion Kĩ thuật viên
14 Request/ Requirement Hủy
Trang 15Story 07: Reliable
nhưng HIEPTOEIC đã trở thành một
cho những sinh viên muốn luyện thi
TOEIC và luôn nhận được những
(reflect) tích cực Trung tâm
need/requirement) của học viên,
cung cấp những khóa luyện thi chất
lượng theo trình độ Học phí ở trung
tâm HIEPTOEIC được đánh giá là vừa
(approximately) 2 triệu đồng cho
một khóa học
Đội ngũ nhân viên của HIEPTOEIC
(remind) các học viên để đảm bảo
quá trình học tập hiệu quả Trung
tâm vạch ra lộ trình học tập cụ thể,
(specific) và giúp học viên
(determine) mục tiêu học tập Trung
nhất về các đề thi TOEIC Trung tâm
còn xây dựng một trang web học tập
học viên xem bài mới hoặc ôn bài cũ
(allow s.o to do st)
1 Establish (v) /ɪˈstæblɪʃ/ thành lập
2 Reliable/dependable(adj) /rɪˈlaɪəbl/ /dɪˈpendəbl/
7 Approximately (adv) /əˈprɑːksɪmətli/ khoảng
8 Get in touch /get ɪn tʌtʃ/ giữ liên lạc với
9 Frequently (adv) /ˈfriːkwəntli/ thường xuyên
10 Remind (v) /rɪˈmaɪnd/ nhắc nhở
11 Specific (adj) /spəˈsɪfɪk/ chi tiết
12 Determine (v) /dɪˈtɜːrmɪn/ xác định
13 Update (v) /ˌʌpˈdeɪt/ cập nhật
14 Allow s.o to do s.t /əˈlaʊ/ cho phép ai làm gì
Trang 17Story 08: Potential
Công ty HIEPTOEIC đang tìm kiếm
temporary) , thì đây là cơ hội của
có (experience) quản lí và có
(familiarity with) các vật dụng cũng
như cách thức hoạt động của phòng
thí nghiệm, có khả năng làm việc
(collabratively) cũng như
(independently) Ngoài ra, bạn phải
(comply with/ adhere to/ abide by)
(instruction) , (take precaution) để
(guarantee) (safety) (at all time)
Cuối mỗi ngày, bạn phải viết
(summary/ abstract) và nộp lại cho
cấp trên Nếu bạn nghĩ mình là một
(résume) ngay cho chúng tôi qua
địa chỉ e-mail
1 Laboratory (n) /ˈlæbrətɔːri/ phòng thí nghiệm
2 Intend to /ɪnˈtend tuː/ dự định
3 Temporary (adj) /ˈtempəreri/ tạm thời
4 Punctual (adj) /ˈpʌŋktʃuəl/ đúng giờ
5 Experience (n,v) /ɪkˈspɪriəns/ kinh nghiệm
6 Familiarity with /fəˌmɪliˈærəti wɪθ/
sự hiểu biết với
7 Collaboratively (adv) /kəˈlæbəreɪtɪvli/ hợp tác
8 Independently (adv) /ˌɪndɪˈpendəntli/ độc lập
9 Comply with/ adhere to / abide by tuân theo
10 Instruction (n) /ɪnˈstrʌkʃn/ sự hướng dẫn
11 Take precaution /teɪk prɪˈkɔːʃn/ cẩn trọng
12 Guarantee (v) /ˌɡærənˈtiː/ đảm bảo
13 Safety (n) /ˈseɪfti/ sự an toàn
14 at all time /æt ɔːl taɪm/ mọi lúc
15 summary/abstract (n)/ˈsʌməri/ /ˈæbstrækt/
bản tóm tắt
16 potential (adj) /pəˈtenʃl/ tiềm năng
17 résume (n) /ˈrezəmeɪ/ hồ sơ
Trang 19Story 09: As soon as possible
Công ty luật của chúng tôi rất hân
hạnh được phục vụ bạn Nếu bạn
quan đến luật pháp hay chỉ đơn giản
condition/ provision) , hãy đến
(consult with) những (specialist/
expert/ professionals) của chúng
(reject) bất cứ trường hợp nào dù là
cả những gì bạn cần làm là chuẩn bị
tôi sẽ đưa ra những giải pháp
(compatible with) với vụ việc và
(complete) vụ việc giúp bạn
1 Deal with /diːl wɪθ/ giải quyết
2 Term and condition/ provision /tɜːrm ænd kənˈdɪʃn/ /prəˈvɪʒn/ điều khoản trong hợp đồng
3 Consult with /kənˈsʌlt wɪθ/ tham vấn với
4 Specialist/expert/professionals (n) /ˈspeʃəlɪst/ /ˈekspɜːrt/
/prəˈfeʃənlz/ chuyên gia
5 Ignore (v) /ɪɡˈnɔːr/ phớt lờ
6 Reject (v) /rɪˈdʒekt/ từ chối
7 Consider (v) /kənˈsɪdər/ xem xét
8 As soon as possible /æz suːn æz ˈpɑːsəbl/
sớm nhất có thể
9 File/ document (n) /faɪl/ /ˈdɑːkjumənt/ tài liệu
10 Detail (v) /dɪˈteɪld/ chi tiết
11 Compatible with /kəmˈpætəbl wɪθ/ tương thích với
12 Complete (v) /kəmˈpliːt/ hoàn thành
Trang 21Story 10: Reputation
(Recently) , khách du lịch (have a
tendency to) săn vé máy bay giá rẻ
capable of) chi trả Nắm bắt được
(demand) này, Vietjet Air đã (come
up with) (create/ generate) hãng
price/ rate) Là hãng hàng không ra
đời sau, nhưng Vietjet Air đã
(competitive) , chỉ sau vài năm hoạt
lớn khách hàng và giành được hầu
hết (market share) hàng không Việt
vươn ra tầm quốc tế Việc điều
hành một hãng máy bay giá rẻ
không đơn giản Người đứng đầu
budget) nhưng vẫn đáp ứng được
(customer expectation) , không để
1 Recently (adv) /ˈriːsntli/ Gần đây
2 Have a tendency to /hæv ə ˈtendənsi tu/ có xu hướng
3 Destination (n) /ˌdestɪˈneɪʃn/ những điểm đến
4 Be capable of (a) /bi ˈkeɪpəbl əv/ có khả năng
5 Demand (n) /dɪˈmænd/ nhu cầu
6 Come up with /kʌm /ʌp wɪθ/ nảy ra ý tưởng
7 Create/generate (v) /kriˈeɪt//ˈdʒenəreɪt/ tạo ra
8 Reasonable price / rate /ˈriːznəbl praɪs/reɪt/
mức giá phải chăng
9 Obtain (v) /əbˈteɪn/ đạt được
10 Achievement / accomplishment (n) /əˈtʃiːvmənt//əˈkɑːmplɪʃmənt/
thành tựu
11 Outstanding / exceptional (a) /aʊtˈstændɪŋ//ɪkˈsepʃənl/ nổi trội
12 Leading firm /ˈliːdɪŋ fɜːrm/ công ty hàng đầu
13 Advantage (n) /ədˈvæntɪdʒ/ lợi thế
14 Competitive (a) /kəmˈpetətɪv/ cạnh tranh
15 Attract (v) /əˈtrækt/ thu hút
16 Market share /ˌmɑːkɪt ˈʃeə(r)/ thị phần
17 Reputation (n) /ˌrepjuˈteɪʃn/ danh tiếng
18 Maintain (v) /meɪnˈteɪn/ duy trì
19 Operation (n) /ˌɑːpəˈreɪʃn/ sự hoạt động
20 Under tight budget /ˈʌndər taɪt ˈbʌdʒɪt/
Trang 2223 Customer satisfaction /ˈkʌstəmər ˌsætɪsˈfækʃn/
sự hài lòng của khách hàng
24 Priority (n) /praɪˈɔːrəti/ sự ưu tiên
Trang 236 Achievement/ accomplishment Công ty hàng đầu
7 Customer expectation Nảy ra ý tưởng
8 Customer satisfaction Eo hẹp về ngân sách
10 Create/generate Sự hài lòng của khách hàng
11 Under tight budget Sự mong đợi của khách hàng
13 Have a tendency to Sự ưu tiên
18 Outstanding/ exceptional Nổi trội
19 Reasonable price/ rate Lợi thế
21 Be restricted/ limited Bị giới hạn
Trang 24Nhân dịp (grand opening) của cửa
hàng RONALD, chúng tôi cung cấp
offer/ promotion) cho tất cả các
khách hàng Trong tuần lễ này, bất cứ
(item) bạn mua tại cửa hàng
(defective) , bạn sẽ được (refund) mà
(at no charge) gì Thời gian
(warranty) cũng tăng lên từ 3 đến 6
tháng nếu bạn mua hàng trong tuần
New World cho 5 người Bạn chỉ cần
(fill out a form) và (hand in) cho
chúng tôi
1 Grand opening /ɡrænd ˈoʊpnɪŋ/ lễ khai trương
2 Offer a discount /ˈɑːfər ə ˈdɪskaʊnt/ giảm giá
3 Special offer / promotion /ˈspeʃl ˈɑːfər/ /prəˈmoʊʃn/
khuyến mãi đặc biệt
4 Item (n) /ˈaɪtəm/ món hàng
5 Defective (a) /dɪˈfektɪv/ bị lỗi
6 Refund (n) /ˈriːfʌnd/ hoàn tiền
13 Fill out a form /fɪl aʊt ə fɔːrm/ điền vào đơn
14 Hand in /hænd ɪn/ nộp trực tiếp
Trang 251 Offer a discount Phiếu giảm giá
8 Grand opening Khuyến mãi đặc biệt
11 Special offer/ promotion Món hàng
14 Warranty Không bị tính bất cứ phí
Trang 26Bạn đang đau đầu tìm
(apartment) của chúng tôi Căn hộ
trung tâm quận 1, thuộc một công
ty (real estate) uy tín Gần (public
transportation) , thích hợp cho
(commuter) Có garage nếu bạn có
(vehicle) Giá cả phù hợp với
(income) của bạn (Tenant) có thể
(replace) bất cứ vật dụng nào
(throughout) thời gian thuê nhà
(Initial payment) là $500 và những
tháng tiếp theo chỉ còn $400 Hãy
đến xem qua căn hộ của chúng tôi,
lượng của nó
1 Advertisement (n) /ˌædvərˈtaɪzmənt/ quảng cáo
2 Accommodation (n) /əˌkɑːməˈdeɪʃn/ chổ ở
3 Apartment (n) /əˈpɑːrtmənt/ căn hộ
4 Locate (v) /ˈloʊkeɪt/ tọa lạc
5 Real estate /ˈriːəl əsteɪt/ bất động sản
6 Public transportation /ˌpʌblɪk ˌtrænspɔːrˈteɪʃn/
phương tiện công cộng
7 Commuter (n) /kəˈmjuːtər/ người hay đi lại
8 Vehicle (n) /ˈviːhɪkl/ phương tiện xe cộ
9 Income (n) /ˈɪnkʌm/ thu nhập
10 Tenant (n) /ˈtenənt/ Người thuê nhà
11 Replace (v) /rɪˈpleɪs/ thay thế
12 Throughout (prep) /θruːˈaʊt/ trong suốt
13 Initial payment /ɪˈnɪʃl ˈpeɪmənt/ khoảng thanh toán đầu tiên
14 Complain (v) /kəmˈpleɪn/ phàn nàn
Trang 27A Phương tiện đi lại
B Giao thông vận tải
C Giao thông công cộng
Trang 28Công ty HARRY POTTER (currently)
position) Các ứng viên sẽ có
(opportunity) làm việc trong môi
trường chuyên nghiệp với các
(equipment/ appliance) tân tiến,
(develop) bản thân, tham gia (trade
fair) hằng năm để giao lưu với người
sắc sẽ được tuyên dương và tặng
thưởng
knowledge of) xuất nhập khẩu quốc
(figure out) vấn đề và (handle/ solve)
(in a timely manner) ; be responsible
for/be in charge of) (receive) và
(evaluate/ assess) (figure) liên quan
các (assigned task) Những ai cảm thấy
(headquarters) của công ty
/ˈkɜːrəntli/ hiện giờ
5 Equipment/ appliance (n) /ɪˈkwɪpmənt//əˈplaɪəns/ thiết bị
6 Develop (v) /dɪˈveləp/ phát triển
7 Trade fair /treɪd feə(r)/ hội chợ thương mại
8 Individual (n) /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ cá nhân
9 Comprehensive knowledge of /ˌkɑːmprɪˈhensɪv ˈnɑːlɪdʒ əv/
kiến thức toàn diện về
10 Qualification (n) /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/ năng lực chuyên môn
11 Ability (n) /əˈbɪləti/ khả năng
12 Figure out /ˈfɪɡjər aʊt/ tìm ra
13 Handle/ solve (v) /ˈhændl/ /sɑːlv/ giải quyết
14 In a timely manner /ɪn ə ˈtaɪmli ˈmænər/
18 Figure (n) /ˈfɪɡjər/ số liệu
19 Guarantee (v) /ˌɡærənˈtiː/ đảm bảo
Trang 2921 Fulfill (v) /fʊlˈfɪl/ hoàn thành
22 Assigned task /əˈsaɪnd tæsk/
nhiệm vụ được giao
23 Be eligible for /bɪ ˈelɪdʒəbl fɔːr/ có khả năng
24 Application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ mẫu đơn
25 Headquarters (n) /ˈhedkwɔːrtərz/ trụ sở chính