1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

22 CÂU CHUYỆN TỪ VỰNG HIỆP TOEIC (TOEIC 4 KỸ NĂNG)

59 78 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 22 CÂU CHUYỆN TỪ VỰNG HIỆP TOEIC (TOEIC 4 KỸ NĂNG). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ - KỸ THUẬT, Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 22 CÂU CHUYỆN TỪ VỰNG HIỆP TOEIC (TOEIC 4 KỸ NĂNG)

Trang 1

“Tất tần tật từ vựng bạn cần cho kỳ thi TOEIC nằm hết ở đây.!”

Chúc các bạn học tập thật tốt và hiệu quả Bạn nên chia sẻ để nhân rộng giá trị cho tất

cả mọi người Tuy nhiên, khi SHARE cần ghi nguồn như một lời tri ân tới đội ngũ biên soạn

Xin chân thành cảm ơn!

Lê Văn Hiệp và Cộng sự

CÁCH SỬ DỤNG HIỆU QUẢ BỘ TÀI LIỆU

1 Học mỗi ngày ít nhất 1 câu chuyện

2 Làm bài tập (chọn phương án đúng hoặc nối nghĩa) sau mỗi câu chuyện theo

phương pháp phản xạ nhanh để nhớ nghĩa

3 Kiên trì, không bỏ cuộc

4 Tài liệu quý, xin trân trọng, hãy học, đừng chỉ để sưu tầm!

Trang 2

Năm nay, (company) HIEPTOEIC sẽ

(organize) một (seminar/workshop)

(employee) đều bận rộn chuẩn bị

cho (event) này Để đảm bảo cho

resources) dự định (hire/ employ)

(receptionist) Một (assistant) cũng

được thuê thêm để tiện cho

(assistance) và (report) (Brochure) ,

(voucher) , (manual) và (catalogue)

của sản phẩm được chuẩn bị cẩn

thận để thu hút khách tham dự Để

tham dự hội thảo, khách tham dự

của công ty hoặc phải làm

(procedure) đăng kí tại chỗ vào

ngày diễn ra hội thảo Tại hội thảo,

(president) sẽ (present) về những

xu hướng tiêu dùng ngày nay và

giới thiệu sản phẩm mới Hội thảo

lần này được mong đợi sẽ thu hút

4 Product (n) /prɒdʌkt/ sản phẩm

5 Employee (n) /ɪm'plɔɪi:/ nhân viên

6 Event (n) /ɪˈvent/ sự kiện

7 Humance resouces /'hju:mən ri'sɔ:rs/ phòng nhân sự

8 Hire/ employ (n) /'haɪər/ /ɪm'plɔɪ/ thuê

9 Secretary /'sekrəteri/ thư kí

10 Receptionist (n) /rɪˈsepʃənɪst/ tiếp tân

11 Assistant (n) /ə'sɪstənt/ trợ lí

12 Assistance (n) /ə'sɪstəns/ việc hỗ trợ

13 Report (n) /rɪ'pɔ:rt/ báo cáo

14 Brochure (n) /'broʊ'ʃʊr/ Sách quảng cáo

15 Voucher (n) /'vaʊtʃər/ phiếu giảm giá

16 Manual (n) /'mænjuəl/ cẩm nang

23 Partner (n) /'pɑ:rtnər/ đối tác

Trang 4

(Executive) của công ty

appointment) thảo luận về

(project) sắp tới Dự án này liên

nhiên, vị giám đốc này đang đi dự

(international conference) tại

a message) cho tiếp tân

1 Executive (n) /ɪg'zekjətɪv/ Nhân viên cấp cao

2 Call (v) /kɔ:l/ gọi điện

3 Make an appointment /meɪk/ /ən/ /ə'pɔɪntmənt/ đặt một cuộc hẹn

4 Project (n) /'prɑ:dʒekt/ dự án

5 Contract / Negotiate /'kɑ:ntrækt/ /ni,goʊʃi'eɪʃn/ việc thương lượng hợp đồng

6 Supplier/ provider (n) /sə'plaɪər//prə'vaidər/

nhà cung cấp

7 International conference /ɪntər'næʃnəl/ /'kɑ:nfərəns/

dự hội nghị quốc tế

8 Leave a message /li:v/ /ə/

/'mesɪdʒ/ để lại tin nhắn

Trang 6

Để trở thành nhân viên chính thức

tại công ty HIEPTOEIC, các

(candidate/ applicant) phải trải

(Shortly thereafter) , họ sẽ

(participate in/take part in/join

in/engage in/involved in/go in

for/be present at) một (training

session) khoảng 2 tuần Sau khóa

công việc tùy theo tình hình Trong

(demonstrate) được thực lực của

mình Nếu ứng viên làm việc không

nếu làm tốt, họ sẽ kí hợp đồng

chính thức và hưởng đầy đủ

(insurance coverage/ medical

coverage) Trở thành nhân viên

chính thức đồng nghĩa với việc phải

(deadline) tối mặt Nhân viên chính

các cuộc họp hàng tháng để

(contribute) ý kiến và đưa ra

(strategy) Cuối tháng, nhân viên

/'kændɪdeɪt//'æplɪkənt/ ứng viên

2 Interview (n) /'ɪntərvju:/ cuộc phỏng vấn

3 Shortly thereafter /'ʃɔ:rtli ,ðer'æftər/ Ngay sau đó

4 Participate in (v) /pɑ:r'tɪsɪpeɪt/ /ɪn/

tham gia vào

5 Take part in (v) /teɪk/ /pɑ:rt/ /ɪn/

tham gia vào

6 Join in (v) /dʒɔɪn/ / ɪn/

tham gia vào

7 Engage in (v) /ɪn'geɪdʒ/ /ɪn/

tham gia vào

8 Involved in (v) /ɪn'vɑ:lvd/ / ɪn/

tham gia vào

9 Go in for (v) /goʊ/ /ɪn/ /fər/

tham gia vào

10 Be present at /bi/ /prɪ'zent/ /æt/ tham gia

11 Training session /'treɪnɪŋ/ /'seʃn/ khóa đào tạo

12 Sign (n) /saɪn/ Kí

13 Assign (n) /ə'saɪn/ phân công

14 Demonstrate (n) /'demənstreɪt/ chứng minh

15 Substitute (n,v)/'sʌbstɪtju:t/ thay thế

16 Fire /'faiər/ (v) sa thải

17 Insurance coverage (np) /ɪn'ʃɔ:rəns/ /'kʌvərɪdʒ/

Trang 7

19 Workload (n) /'wɜ:rkloʊld/ khối lượng công việc

20 Deadline (n) /'dedlaɪn/

21 Mandatory (adj) /mæn'deɪtəri/ bắt buộc

22 Contribute (v) /'kɒntrɪbju:t/ đóng góp

23 Strategy (n) /'strætədʒi/ chiến lược

24 Award (n) /ə'wɔ:rd/ phần thưởng

Trang 8

2 Substitute Ứng viên

4 Participate in Chiến lược

5 Candidate/applicant Phỏng vấn

10 Training session Phân công

11 Contribute Hội nghị

12 Shortly thereafter Khóa huấn luyện

17 Insurance coverage Bảo hiểm

Trang 9

Story 04: Schedule

(renovate) (facility)(relocate)

một (branch) ở Linh Trung và

(merge with) (headquarters)

sự ồn ào khi sửa chữa và không

làm việc Tuy nhiên, việc này phát

(expense/cost/expenditure)

không mong đợi, vì vậy công ty

khoản chi đó như một cách

(encourage) nhân viên đi làm

Công ty mong đợi việc sửa chữa sẽ

do thời tiết, việc sửa chữa bị

(behind schedule) tới 5 ngày mới

hoàn tất

1 Plan to /plæn/ / tə/ lên kế hoạch

2 Renovate (v) /'renəveɪt/ sửa chữa lại

3 Facility (n) /fe'sɪləti/ cơ sở vật chất

4 Relocate (v) /,ri:'loʊkeɪt/ chuyển địa điểm

5 Branch (n) /bræntʃ/ chi nhánh

6 Merge with /mɜ:rdʒ/ /wɪθ/ hợp nhất với

7 Headquarters (n) /'hedkwɔ:rtərz/ trụ sở chính

8 Interrupt (v) /,ɪntə'rʌpt/ gián đoạn

9 Reschedule (v) /,ri:'skedʒu:l/ đổi lịch trình

10 Expense (n) /ɪk'spens/

Cost (n) /kɔ:st/

Expenditure (n) /ɪk'spendɪtʃər/ khoảng chi phí

11 Reimburse (v) /,ri:ɪm'bɜ:rs/ bù tiền

12 Encourage (v) /ɪn'kɜːrɪdʒ/ khuyến khích

13 Ahead of schedule /ə'hed əv 'skedʒuːl/

trước lịch trình

14 On schedule /ɔ:n 'skedʒuːl/ đúng lịch trình

15 Behind schedule /bɪ'haɪnd 'skedʒuːl/ chậm tiến độ

Trang 11

Story 05: Caterer

Tháng tới công ty HIEPTOEIC sẽ

(tight budget) , công ty không

(make a reservation) ở nhà hàng

như mọi năm mà thay vào đó sẽ

preparation for) (reception) ,

công ty đã liên hệ với một

(caterer) (renowned/

well-known) Tuy nhiên, có sự trục

(invoice/ bill/ receipt) bị thất lạc

nên (shipping/ delivery) bị gián

promptly/ right way) giải quyết

buổi tiệc về hưu

2 Supervisor (n) /'su:pərvaɪzər/ nhân viên giám sát

3 Anniversary (n) /,ænɪ'vɜ:rsəri/ lễ kỉ niệm

4 Annual (adj) /'ænjuəl/ hàng năm

5 Tight budget /taɪt/ /'bʌdʒɪt/

ngân sách eo hẹp

6 Make a reservation /meɪk ə ,rezər'veɪʃn/ đặt chỗ

7 In preparation for /,prepə'reɪʃn fər/ để chuẩn bị cho

8 Reception (n) /rɪ'sepʃn/ tiệc chiêu đãi

16 Impressed (adj)

Trang 12

2 Supervisor Bữa tiệc chiêu đãi

3 Anniversary Nhà cung cấp thực phẩm

6 Make a reservation Biên nhận, hóa đơn

7 In preparation for Thanh toán

10 Renowned / well-known Chuẩn bị cho

13 Delivery Nhanh chóng, ngay lập tức

14.Immediately/promptly Đặt chỗ (nhà hàng)

16 Colleague/co-worker Ngân sách eo hẹp

Trang 13

Story 06: Special offer

Công ty đối tác của HIEPTOEIC

(specialize in) cung cấp dịch vụ

(install) miễn phí cho bất kì hệ

thống viễn thông nào trong 2 tuần

thành viên VIP và nhận được

(subscribe) kênh của chúng tôi

(Subscription) sẽ phải được

(renew) nửa năm một lần nếu

(expire) Bạn cũng có thể tự do

(cancel) việc đăng kí nếu thấy

không cần thiết Thông tin của bạn

1 Specialize in /'speʃəlaɪz/ /ɪn/ Chuyên

2 Install (v) /ɪn'stɔ:l/ lắp đặt

3 Request (n,v) /rɪ'kwest/

Requirement (n) /rɪ'kwaɪərmənt/ yêu cầu

4 Maintenance(n) /'meɪntənəns/ việc bảo trì

5 Technical support /'teknɪkl/ /sə'pɔ:rt/

sự hỗ trợ kĩ thuật

6 Reach (v) /ri:tʃ/

Contact (v) /'kɑ:ntækt/ liên hệ

7 Technician (n) /tek'nɪʃn/ kĩ thuật viên

8 Special offer /promotion /,speʃl 'ɔ:fər/

/prə'moʊʃn/ ưu đãi đặc biệt

9 Subscribe (v) /səbˈskraɪb/ đăng kí/theo dõi

10 Subscription (n) /səb'skrɪpʃn/ việc đăng kí

11 Renew (v) /rɪ'nju:/ gia hạn

12 Expire (v) /ɪk'spaɪər/ hết hạn

13 Cancel (v) /ˈkænsl/ hủy

14 Strictly confidential /ˈstrɪktli ˌkɑːnfɪˈdenʃl/

bảo mật tuyệt đối

Trang 14

1 Install Bảo mật tuyệt đối

2 Technical support Việc đăng kí

3 Special offer/promotion Kĩ thuật viên

14 Request/ Requirement Hủy

Trang 15

Story 07: Reliable

nhưng HIEPTOEIC đã trở thành một

cho những sinh viên muốn luyện thi

TOEIC và luôn nhận được những

(reflect) tích cực Trung tâm

need/requirement) của học viên,

cung cấp những khóa luyện thi chất

lượng theo trình độ Học phí ở trung

tâm HIEPTOEIC được đánh giá là vừa

(approximately) 2 triệu đồng cho

một khóa học

Đội ngũ nhân viên của HIEPTOEIC

(remind) các học viên để đảm bảo

quá trình học tập hiệu quả Trung

tâm vạch ra lộ trình học tập cụ thể,

(specific) và giúp học viên

(determine) mục tiêu học tập Trung

nhất về các đề thi TOEIC Trung tâm

còn xây dựng một trang web học tập

học viên xem bài mới hoặc ôn bài cũ

(allow s.o to do st)

1 Establish (v) /ɪˈstæblɪʃ/ thành lập

2 Reliable/dependable(adj) /rɪˈlaɪəbl/ /dɪˈpendəbl/

7 Approximately (adv) /əˈprɑːksɪmətli/ khoảng

8 Get in touch /get ɪn tʌtʃ/ giữ liên lạc với

9 Frequently (adv) /ˈfriːkwəntli/ thường xuyên

10 Remind (v) /rɪˈmaɪnd/ nhắc nhở

11 Specific (adj) /spəˈsɪfɪk/ chi tiết

12 Determine (v) /dɪˈtɜːrmɪn/ xác định

13 Update (v) /ˌʌpˈdeɪt/ cập nhật

14 Allow s.o to do s.t /əˈlaʊ/ cho phép ai làm gì

Trang 17

Story 08: Potential

Công ty HIEPTOEIC đang tìm kiếm

temporary) , thì đây là cơ hội của

(experience) quản lí và có

(familiarity with) các vật dụng cũng

như cách thức hoạt động của phòng

thí nghiệm, có khả năng làm việc

(collabratively) cũng như

(independently) Ngoài ra, bạn phải

(comply with/ adhere to/ abide by)

(instruction) , (take precaution) để

(guarantee) (safety) (at all time)

Cuối mỗi ngày, bạn phải viết

(summary/ abstract) và nộp lại cho

cấp trên Nếu bạn nghĩ mình là một

(résume) ngay cho chúng tôi qua

địa chỉ e-mail

1 Laboratory (n) /ˈlæbrətɔːri/ phòng thí nghiệm

2 Intend to /ɪnˈtend tuː/ dự định

3 Temporary (adj) /ˈtempəreri/ tạm thời

4 Punctual (adj) /ˈpʌŋktʃuəl/ đúng giờ

5 Experience (n,v) /ɪkˈspɪriəns/ kinh nghiệm

6 Familiarity with /fəˌmɪliˈærəti wɪθ/

sự hiểu biết với

7 Collaboratively (adv) /kəˈlæbəreɪtɪvli/ hợp tác

8 Independently (adv) /ˌɪndɪˈpendəntli/ độc lập

9 Comply with/ adhere to / abide by tuân theo

10 Instruction (n) /ɪnˈstrʌkʃn/ sự hướng dẫn

11 Take precaution /teɪk prɪˈkɔːʃn/ cẩn trọng

12 Guarantee (v) /ˌɡærənˈtiː/ đảm bảo

13 Safety (n) /ˈseɪfti/ sự an toàn

14 at all time /æt ɔːl taɪm/ mọi lúc

15 summary/abstract (n)/ˈsʌməri/ /ˈæbstrækt/

bản tóm tắt

16 potential (adj) /pəˈtenʃl/ tiềm năng

17 résume (n) /ˈrezəmeɪ/ hồ sơ

Trang 19

Story 09: As soon as possible

Công ty luật của chúng tôi rất hân

hạnh được phục vụ bạn Nếu bạn

quan đến luật pháp hay chỉ đơn giản

condition/ provision) , hãy đến

(consult with) những (specialist/

expert/ professionals) của chúng

(reject) bất cứ trường hợp nào dù là

cả những gì bạn cần làm là chuẩn bị

tôi sẽ đưa ra những giải pháp

(compatible with) với vụ việc và

(complete) vụ việc giúp bạn

1 Deal with /diːl wɪθ/ giải quyết

2 Term and condition/ provision /tɜːrm ænd kənˈdɪʃn/ /prəˈvɪʒn/ điều khoản trong hợp đồng

3 Consult with /kənˈsʌlt wɪθ/ tham vấn với

4 Specialist/expert/professionals (n) /ˈspeʃəlɪst/ /ˈekspɜːrt/

/prəˈfeʃənlz/ chuyên gia

5 Ignore (v) /ɪɡˈnɔːr/ phớt lờ

6 Reject (v) /rɪˈdʒekt/ từ chối

7 Consider (v) /kənˈsɪdər/ xem xét

8 As soon as possible /æz suːn æz ˈpɑːsəbl/

sớm nhất có thể

9 File/ document (n) /faɪl/ /ˈdɑːkjumənt/ tài liệu

10 Detail (v) /dɪˈteɪld/ chi tiết

11 Compatible with /kəmˈpætəbl wɪθ/ tương thích với

12 Complete (v) /kəmˈpliːt/ hoàn thành

Trang 21

Story 10: Reputation

(Recently) , khách du lịch (have a

tendency to) săn vé máy bay giá rẻ

capable of) chi trả Nắm bắt được

(demand) này, Vietjet Air đã (come

up with) (create/ generate) hãng

price/ rate) Là hãng hàng không ra

đời sau, nhưng Vietjet Air đã

(competitive) , chỉ sau vài năm hoạt

lớn khách hàng và giành được hầu

hết (market share) hàng không Việt

vươn ra tầm quốc tế Việc điều

hành một hãng máy bay giá rẻ

không đơn giản Người đứng đầu

budget) nhưng vẫn đáp ứng được

(customer expectation) , không để

1 Recently (adv) /ˈriːsntli/ Gần đây

2 Have a tendency to /hæv ə ˈtendənsi tu/ có xu hướng

3 Destination (n) /ˌdestɪˈneɪʃn/ những điểm đến

4 Be capable of (a) /bi ˈkeɪpəbl əv/ có khả năng

5 Demand (n) /dɪˈmænd/ nhu cầu

6 Come up with /kʌm /ʌp wɪθ/ nảy ra ý tưởng

7 Create/generate (v) /kriˈeɪt//ˈdʒenəreɪt/ tạo ra

8 Reasonable price / rate /ˈriːznəbl praɪs/reɪt/

mức giá phải chăng

9 Obtain (v) /əbˈteɪn/ đạt được

10 Achievement / accomplishment (n) /əˈtʃiːvmənt//əˈkɑːmplɪʃmənt/

thành tựu

11 Outstanding / exceptional (a) /aʊtˈstændɪŋ//ɪkˈsepʃənl/ nổi trội

12 Leading firm /ˈliːdɪŋ fɜːrm/ công ty hàng đầu

13 Advantage (n) /ədˈvæntɪdʒ/ lợi thế

14 Competitive (a) /kəmˈpetətɪv/ cạnh tranh

15 Attract (v) /əˈtrækt/ thu hút

16 Market share /ˌmɑːkɪt ˈʃeə(r)/ thị phần

17 Reputation (n) /ˌrepjuˈteɪʃn/ danh tiếng

18 Maintain (v) /meɪnˈteɪn/ duy trì

19 Operation (n) /ˌɑːpəˈreɪʃn/ sự hoạt động

20 Under tight budget /ˈʌndər taɪt ˈbʌdʒɪt/

Trang 22

23 Customer satisfaction /ˈkʌstəmər ˌsætɪsˈfækʃn/

sự hài lòng của khách hàng

24 Priority (n) /praɪˈɔːrəti/ sự ưu tiên

Trang 23

6 Achievement/ accomplishment Công ty hàng đầu

7 Customer expectation Nảy ra ý tưởng

8 Customer satisfaction Eo hẹp về ngân sách

10 Create/generate Sự hài lòng của khách hàng

11 Under tight budget Sự mong đợi của khách hàng

13 Have a tendency to Sự ưu tiên

18 Outstanding/ exceptional Nổi trội

19 Reasonable price/ rate Lợi thế

21 Be restricted/ limited Bị giới hạn

Trang 24

Nhân dịp (grand opening) của cửa

hàng RONALD, chúng tôi cung cấp

offer/ promotion) cho tất cả các

khách hàng Trong tuần lễ này, bất cứ

(item) bạn mua tại cửa hàng

(defective) , bạn sẽ được (refund)

(at no charge) gì Thời gian

(warranty) cũng tăng lên từ 3 đến 6

tháng nếu bạn mua hàng trong tuần

New World cho 5 người Bạn chỉ cần

(fill out a form) (hand in) cho

chúng tôi

1 Grand opening /ɡrænd ˈoʊpnɪŋ/ lễ khai trương

2 Offer a discount /ˈɑːfər ə ˈdɪskaʊnt/ giảm giá

3 Special offer / promotion /ˈspeʃl ˈɑːfər/ /prəˈmoʊʃn/

khuyến mãi đặc biệt

4 Item (n) /ˈaɪtəm/ món hàng

5 Defective (a) /dɪˈfektɪv/ bị lỗi

6 Refund (n) /ˈriːfʌnd/ hoàn tiền

13 Fill out a form /fɪl aʊt ə fɔːrm/ điền vào đơn

14 Hand in /hænd ɪn/ nộp trực tiếp

Trang 25

1 Offer a discount Phiếu giảm giá

8 Grand opening Khuyến mãi đặc biệt

11 Special offer/ promotion Món hàng

14 Warranty Không bị tính bất cứ phí

Trang 26

Bạn đang đau đầu tìm

(apartment) của chúng tôi Căn hộ

trung tâm quận 1, thuộc một công

ty (real estate) uy tín Gần (public

transportation) , thích hợp cho

(commuter) Có garage nếu bạn có

(vehicle) Giá cả phù hợp với

(income) của bạn (Tenant) có thể

(replace) bất cứ vật dụng nào

(throughout) thời gian thuê nhà

(Initial payment) là $500 và những

tháng tiếp theo chỉ còn $400 Hãy

đến xem qua căn hộ của chúng tôi,

lượng của nó

1 Advertisement (n) /ˌædvərˈtaɪzmənt/ quảng cáo

2 Accommodation (n) /əˌkɑːməˈdeɪʃn/ chổ ở

3 Apartment (n) /əˈpɑːrtmənt/ căn hộ

4 Locate (v) /ˈloʊkeɪt/ tọa lạc

5 Real estate /ˈriːəl əsteɪt/ bất động sản

6 Public transportation /ˌpʌblɪk ˌtrænspɔːrˈteɪʃn/

phương tiện công cộng

7 Commuter (n) /kəˈmjuːtər/ người hay đi lại

8 Vehicle (n) /ˈviːhɪkl/ phương tiện xe cộ

9 Income (n) /ˈɪnkʌm/ thu nhập

10 Tenant (n) /ˈtenənt/ Người thuê nhà

11 Replace (v) /rɪˈpleɪs/ thay thế

12 Throughout (prep) /θruːˈaʊt/ trong suốt

13 Initial payment /ɪˈnɪʃl ˈpeɪmənt/ khoảng thanh toán đầu tiên

14 Complain (v) /kəmˈpleɪn/ phàn nàn

Trang 27

A Phương tiện đi lại

B Giao thông vận tải

C Giao thông công cộng

Trang 28

Công ty HARRY POTTER (currently)

position) Các ứng viên sẽ có

(opportunity) làm việc trong môi

trường chuyên nghiệp với các

(equipment/ appliance) tân tiến,

(develop) bản thân, tham gia (trade

fair) hằng năm để giao lưu với người

sắc sẽ được tuyên dương và tặng

thưởng

knowledge of) xuất nhập khẩu quốc

(figure out) vấn đề và (handle/ solve)

(in a timely manner) ; be responsible

for/be in charge of) (receive)

(evaluate/ assess) (figure) liên quan

các (assigned task) Những ai cảm thấy

(headquarters) của công ty

/ˈkɜːrəntli/ hiện giờ

5 Equipment/ appliance (n) /ɪˈkwɪpmənt//əˈplaɪəns/ thiết bị

6 Develop (v) /dɪˈveləp/ phát triển

7 Trade fair /treɪd feə(r)/ hội chợ thương mại

8 Individual (n) /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ cá nhân

9 Comprehensive knowledge of /ˌkɑːmprɪˈhensɪv ˈnɑːlɪdʒ əv/

kiến thức toàn diện về

10 Qualification (n) /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/ năng lực chuyên môn

11 Ability (n) /əˈbɪləti/ khả năng

12 Figure out /ˈfɪɡjər aʊt/ tìm ra

13 Handle/ solve (v) /ˈhændl/ /sɑːlv/ giải quyết

14 In a timely manner /ɪn ə ˈtaɪmli ˈmænər/

18 Figure (n) /ˈfɪɡjər/ số liệu

19 Guarantee (v) /ˌɡærənˈtiː/ đảm bảo

Trang 29

21 Fulfill (v) /fʊlˈfɪl/ hoàn thành

22 Assigned task /əˈsaɪnd tæsk/

nhiệm vụ được giao

23 Be eligible for /bɪ ˈelɪdʒəbl fɔːr/ có khả năng

24 Application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ mẫu đơn

25 Headquarters (n) /ˈhedkwɔːrtərz/ trụ sở chính

Ngày đăng: 30/03/2021, 21:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w