tợng biểu thị cho các thao tác trong excel...+ Thanh công thức Formula bar: Hiễn thịtọa độ địa chỉ ô, nội dung dữ liệu trong ôhiện tại.- 1 số ô bất kỳ: Chọn 1 số ô sâu đó nhấnCtrl + chuộ
Trang 1Giáo án số: 07
Tiết PP: 25-26-27 Ngày soạn: 6/11/2008
PHần 4: chơng trình bảng tính excel
Đ17: các khái niệm cơ bản I.Mục tiêu của bài
a Kiến thức
- Biết đợc các tính năng chung của chong trình bảng tính Excel
- Biết ý nghĩa và phân biệt các đối tợng chính của màn hình Excel
- Biết khái niệm về địa chỉ của các ô tính
b Kỹ năng
- Khởi động và kết thúc Excel
- Biết cách nhập dữ liệu vào ô tính
II Phơng pháp, phơng tiện dạy học
- Phơng pháp: thuyết trình, vấn đáp
- Phơng tiện: Máy chiếu, máy tính (nếu có), phông chiếu hoặc bảng
III Nội dung:
Hoạt đông 1: Tìm hiểu ví dụ về bảng tính
1 Mục đích
- Hớng dẫn cho học sinh biết khái niệm bảng tính
2 Nội dung: Cho HS điền vào phiếu số 1 sau:
1 Mỗi trang của sổ điểm có dạng bảng, đợc chia thành các dòng và các cột
Mỗi hàng ghi thông tin về một học sinh
2 Sổ điểm có cả dữ liệu dạng văn bản (Họ và tên học sinh) và dữ liệu số tính
toán đợc (Điểm kiểm tra, điểm thi,…)
3 Kết quả học tập của học sinh thờng đợc đánh giá qua công thức tính điểm
trung bình hoặc các công thức khác
4 Khi thêm điểm mới không cần tính lại các công thức
5 Khi có sai sót, muốn sửa đổi phải lập lại bảng điểm
6 Khi muốn sắp xếp học sinh theo điểm thi từ cao xuống thấp phải lập lại
GV: trình bày các khái niệm chơng trình
bảng tính Excel:
Lu ý: Cho HS quan sát bảng điểm lập bằng
tay và bảng điểm lập trên máy tính để HS thấy
đợc tính u việt cua chơng trình bảng tính
Excel
HS lắng nghe và ghi bài
a) Giao diện màn hình Excel: Cửa sổ HCN
Trang 2tợng biểu thị cho các thao tác trong excel + Thanh công thức (Formula bar): Hiễn thịtọa độ (địa chỉ) ô, nội dung dữ liệu trong ôhiện tại.
- 1 số ô bất kỳ: Chọn 1 số ô sâu đó nhấnCtrl + chuột rồi tiếp chọn 1 số ô khác
- 1 cột, 1 số cột, 1 dòng, một số dòng
* Thay đổi độ rộng cột: kích kéo chuột vào
đờng biên của cộtb) Dữ liệu:
c) Khả năng sử dụng công thứcd) Khả năng trình bày
e) Dễ dàng sửa đổif) Khả năng sắp xếp và lọc dữ liệug) Tạo biểu đồ
Hoạt động 3: Tìm hiểu chơng trình bảng tính Excel
Trang 3Tiết PP: 25-26-27 Ngày soạn: 6/11/2008
• Phân biệt đợc các kiểu dữ liệu trên trang tính
• Thành thạo thao tác di chuyển và chọn lựa các đối tợng trên trang tính
II Nội dung:
GV: giới thiệu các dữ liệu trên
?Hãy cho biết trên bảng tính có
mấy kiểu dữ liệu
+ Dấu chấm (.) dùng để phân cách phần nguyên vàphần thập phân
3 Dữ liệu thời gian
- Dữ liệu thời gian là kiểu dữ liệu số đặc biệt gồm 2loại: ngày tháng và giờ phút
- Dữ liệu ngày tháng đợc căn thẳng lề phải
- Để nhập dữ liệu kiểu ngày tháng, dùng một trong 2dấu: / hoặc - làm dấu phân cách giữa ngày tháng năm
Hoạt động 2: Tìm hiểu thao tác di chuyển trên trang tính
1.Mục đích
- Hớng dẫn cho học sinh tìm hiểu thao tác di chuyển trên trang tính
Trang 42 Nội dung
- Giới thiệu ý nghĩa các thao tác và minh
+ Dùng chuột+ Dùng các phím mũi tên
- Các thao tác nhanh:
+ Nhấn phím Home để về đầu hàng (cột A) chứa ô đang kích hoạt
+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Home để về ô trên cùng, bên trái (ô A1)
+ Kích hoạt nhanh một ô bất kì bằng cách cho điạ chỉ của ô vào hộp tên và nhấn phím Enter
Hoạt động 3: Tìm hiểu các thao tác chọn đối tợng trên trang tính
rõ cho chơng trình biết đối tợng mà ta tác
động tới và những đối tợng đợc chọn mới
chịu tác động
- Làm mẫu, giảng giải các thao tác chọn
đối tợng
Lu ý: Muốn chọn nhiều đối tợng không
kề nhau, ta chọn đối tợng đầu tiên, nhấn
giữ phím Ctrl và chọn tiếp các đối tợng
hàng Nháy chuột tại nút tên hàngMột
cột Nháy chuột tại nút tên cộtTrang
tính Nháy chuột ở nhãn tên của trangtính đó
Hoạt động 3: Thực hành
Hoạt động 4: Tổng kết đánh giá bài thực hành
Trang 5- Thực hiệnt thao tác mẫu kết hợp giảng
giải và nêu những lu ý cần thiết
?Làm thế nào để biết công thức trong ô
Hoạt động 2: Tìm hiểu về sử dụng địa chỉ ô và khối trong công thức
1.Mục đích
- Hớng dẫn cho học sinh về sử dụng địa chỉ ô và khối trong công thức
2 Nội dung
? Nhắc lại khái niệm địa chỉ ô và
cho ví dụ
- Giới thiệu địa chỉ khối và cách
chọn một khối
a) Địa chỉ của ô, hàng, cột và khối
Khái niệm khối: Khối (cũng đợc gọi miền) là một
nhóm các ô liền nhau tạo thành hình chữ nhật
Hàng Cặp số đánh thứ tự của hàng đợc
Trang 6- Giới thiệu địa chỉ hàng, cột, khối
- Giới thiệu cách nhập địa chỉ vào
công thức, minh hoạ cho HS
phân cách nhau bởi dấu hai chấm
phân cách nhau bởi dấu hai chấm
trái và góc dới bên phải đợc phâncách bởi dấu hai chấm (:)
B3:H7
b) Nhập địa chỉ vào công thức+ Nhập trực tiếp từ bàn phím;
+ Nháy ô hoặc khối có địa chỉ cần nhập
Hoạt động 3: Thực hành
Hoạt động 4: Tổng kết đánh giá bài thực hành
Củng cố bài bằng bài kiểm tra nhanh sau:
Bài 1: Điền vào bảng sau các thao tác cần thực hiện khi nhập công thức vào ô tính
• Thực hiện các thao tác nhập đúng quy tắc và chính xác
• Thực hiện các thao tác nhập địa chỉ ô thích hợp vào công thức
Trang 7• Hiểu đợc khái niệm, vai trò của hàm trong chơng trình bảng tính Excel;
• Biết cú pháp chung của hàm và cách nhập hàm vào trang tính
Kỹ năng:
• Nhập và sử dụng một số hàm đơn giản trên trang tính
II Nội dung:
quen với tính toán bằng công thức
trên trang tính, phần nào đã thấy
những tiện ích của bảng tính, trong
bài này ta sẽ tìm hiểu về hàm
- Giới thiệu một số điểm chung cần
tuân thủ khi sử dụng hàm:
HS lắng nghe và ghi bài
1 Khái niệm Hàm: Hàm là công thức đợc xây
dựng sẵn Hàm giúp cho việc nhập công thức vàtính toán trở nên dễ dàng, đơn giản hơn
+ Giữa tên hàm và dấu ( không đợc có dấu cáchhay bất kỳ một kí tự nào khác
+ Thứ tự liệt kê các biến trong hàm là quan trọng
- Nhập hàm vào ô tính:
+ Gõ trực tiếp nh nhập công thức+ Có thể sử dụng nút lệnh insert function bên tráithanh công thức hoặc lệnh function….trong bảngchọn Insert
Hoạt động 2: Tìm hiểu một số hàm thông dụng
Trang 8GV: Giới thiệu một số hàm thông
dụng
- Cho VD cụ thể:
=SUM(4,5,2) cho kết quả là 11
=SUM(A1,B2,C1:C5) cho kết quả là
=AVEREGE(4,5,3) cho kết quả là 4
=AVEREGE(C1:C5) Nếu khối
C1:C5 chứa các số 4, 5, 3 thì hàm
=AVEREGE(C1:C5) cho kết quả là
4
- Cho VD cụ thể:
=MAX(4,5,3) cho kết quả là 5
=MIN(4,5,3) cho kết quả là 3
=MAX(C1:C5) Nếu khối C1:C5
chứa các số 4, 5, 3 thì hàm
=MAX(C1:C5) cho kết quả là 5,
hàm =MIN(C1:C5) cho kết quả là 3
- Chức năng: Dùng để tính tổng giá trị của các biến
đợc liệt kê trong cặp dấu ngoặc
- Cú pháp: =SUM(so1, so2, so3,…, son)
Trong đó so1, so2, so3, son có thể là các số, địa chỉcủa ô hoặc khối, các công thức hoặc hàm
L u ý : Sử dụng nút lệnh Autosum ∑
2 Hàm AVERAGE
- Chức năng: Dùng để tính trung bình cộng của các
biến đợc liệt kê trong cặp dấu ngoặc
- Cú pháp: =AVERAGE( so1, so2, so3,…, son)
Trong đó so1, so2, so3, son có thể là các số, địa chỉcủa ô hoặc khối, các công thức hoặc hàm
3 Hàm MAX, MIN
- Chức năng: Dùng để tính giá trị lớn nhất (giá trị
nhỏ nhất) của các biến đợc liệt kê trong cặp dấungoặc
- Cú pháp: =MAX(so1, so2, so3,…, son)
=MIN(so1, so2, so3,…, son)
Trong đó so1, so2, so3, son có thể là các số, địa chỉcủa ô hoặc khối, các công thức hoặc hàm
4 Hàm SQRT
- Chức năng: Dùng để tính căn bậc hai không âm
của giá trị biến số
- Cú pháp: =SQRT(so)
=MIN(so1, so2, so3,…, son)
Trong đó so có thể là các số, địa chỉ của ô hoặckhối, các công thức hoặc hàm có giá trị không âm
3 Hàm TODAY
- Chức năng: Cho ngày tháng hiện thời đợc đặt của
máy tính
- Cú pháp: =TODAY()
Lu ý: - Hàm TODAY không có biến, nhng vẫn phải
viết cặp dấu ngoặc đơn khi nhập hàm
- Giá trị của hàm TODAY() đợc cập nhật thờngxuyên mỗi khi thời gian hệ thống trên máy thay
Trang 9Giáo án số: 21.
Tiết PP: 61-62-63 Ngày soạn: 11/1/2009
Đ 21: thao tác với dữ liệu trên trang tính
I Mục đích yêu cầu
- Biết các thao tác chỉnh sửa, sao chép và di chuyển dữ liệu trên trang tính;
- Hiểu đợc khái niệm địa chỉ tơng đối và địa chỉ tuyệt đối và tầm quan trọng của địachỉ tơng đối và địa chỉ tuyệt đối trong sao chép công thức;
- Thực hiện đợc thao tacs chỉnh sửa, sao chép và di chuyển dữ liệu
II Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu thao tác xóa, sửa nội dung ô tính
1 Mục đích yêu cầu
- Sử dụng các công cụ biên tập để thực hiện các chỉnh sửa cần thiết mà không cầntạo toàn bộ trang tính
2 Nội dung
I Xóa, sửa nội dung ô tính
*Để xóa hay sửa nội dung ô tính, thực hiện các thao tác sau đây:
thức) hoặc nháy chuột chọn ô sau đó nhấn F2
Hoạt đông 2: Sao chép di chuyển và sao chép
1 Mục đích yêu cầu: - Sao chép hoặc di chuyển dữ liệu
- Sao chép hoặc di chuyển công thức
2 Nội dung
II Sao chép và di chuyển
1.Sao chép hoặc di chuyển dữ liệu
- Để sao chép hay di chuyển nội dung của các ô
trong một khối, ta chọn khối đó và thực hiện các
thao tác nh sao chép hay di chuyển một ô
2 Sao chép hay di chuyển công thức
a) Sao chép
Quy tắc 1: Khi sao chép công thức trong một ô
có các địa chỉ tơng đối của ô (Hay khối) khác,
trong công thức của ô đích các địa chỉ đó đợc
điều chỉnh để giữ nguyên vị trí tơng đối so vơi ô
đích
GV: Giới thiệu ví dụ cho học sinh hiểu
b) Di chuyển
Quy tắc 2: Khi di chuyển công thức từ một ô
sang ô khác (Bằng các lệnh Cut và Paste), các địa
chỉ trong công thức sẽ đợc giữ nguyên mà không
II Sao chép và di chuyển
1 Sao chép hoặc di chuyển dữ liệu
*Các thao tác cần thực hiện khi sao chép dữ liệu từ một ô sang ô khác ta làm nh sau:
B1: Chọn ô có nội dung cần sao chépB2: Nháy nút Copy để sao chépB3: Chọn ô đích
B4: Nháy nút Paste
HS chú ý lắng nghe và ghi bài
Trang 10bị điều chỉnh lại nh trên.
Hoạt động 3: Tìm hiểu về địa chỉ tơng đối và đại chỉ tuyệt đối
1 Mục đích yêu cầu
- Hiểu đợc khái niệm địa chỉ tơng đối và địa chỉ tuyệt đối và tầm quan trọngcủa địa chỉ tơng
đối và địa chỉ tuyệt đối trong sao chép công thức;
2 Nội dung
III Địa chỉ tơng đối, địa chỉ tuyệt đối và
2.Địa chỉ tuyệt đối
Địa chỉ tuyệt đối của một ô (hay khối) cũng là
cặp chữ gồm tên cột và tên hàng mà ô nằm trên
Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu $ trớc chữ xác định
cột và số xác định hàng để chỉ ra vị trí cố định
của ô trên trang tính
?Cách viết địa chỉ tuyệt đối nh thế nào?
Ví dụ: $A$1; $A$1: $B15
Quy tắc 3: Khi sao chép công thức từ một ô sang
ô khác, các địa chỉ tuyệt đối trong công thức đợc
Ví dụ: $A1; A$1; B$2: $C2
Quy tắc 4: Khi sao chép công thức từ một ô sang
một ô khác, phần tuyệt đối của các địa chỉ hỗn
hợp đợc giữ nguyên, còn phần tơng đối đợc điều
chỉnh để bảo dảm quan hệ giữa ô đó có công thức
và các ô có địa chỉ trong công thức
III Địa chỉ tơng đối, địa chỉ tuyệt
đối và địa chỉ hỗn hợp
1 Địa chỉ tơng đốiK/n:
Địa chỉ tơng đối của một ô là cặp chữxác định cột (tên cột) và số xác địnhhàng (tên hàng) mà ô đó nằm trên
Hoạt động 5: Tổng kết đánh giá bài thực hành
Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả bài học về:
- Hiểu và phân biệt đợc các dạng địa chỉ;
- Thực hiện chính xác các thao tác;
- Thực hiện các thao tác bằng các cách khác nhau;
Trang 11Giáo án số: 22
Tiết PP: 64-65-66 Ngày soạn: 20/1/2009
I Mục đích yêu cầu
1.Kiến thức
- Hiểu đợc bản chất, lợi ích của thao tác kéo thả nút điền và cách thực hiện;
- Biết cách sử dụng tính năng tìm và thay thế của Excel;
2 kỹ năng
- Điền nhanh dữ liệu bằng thao tác kéo thả nút điền;
- Sử dụng thành thạo tính năng tìm và thay thế của Excel
II Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu cho học sinh cách điền nhanh dữ liệu
1 Mục đích yêu cầu
- Giới thiệu cho học sinh về nút điền và các thao tác với nút điền
- Học sinh sao chép dữ liệu bằng nút điền
2 Nội dung
I Điền nhanh dữ liệu
1 Nút điền và thao tác với nút điền
GV: Nếu chọn một ô hay một khối, ta thấy
tại góc dới bên phải của ô đó có một nút
nhỏ, nút này gọi là nút điền Nếu đa con trỏ
lên trên nút đó, con trỏ chuột trở thành dấu
Thao tác này ta chỉ cần nhập công thức vào
một ô và kéo thả nút điền để nhanh chóng
sao chép công thức vào những ô khác
b) Sao chép dữ liệu số
c) Sao chép dữ liệu kí tự
GV: Lấy các ví dụ hớng dẫn cho học sinh
I Điền nhanh dữ liệu
1 Nút điền và thao tác với nút điền
HS: Kéo thả nút điền có ý nghĩa: Thao tácnày có thể thực hiện việc sao chép nhanh dữliệu đã có trong một ô hoặc khối đợc chọnsang các ô liền kề theo hớng kéo thả chuột
2 Sao chép dữ liệu bằng nút điềna) Sao chép công thức
HS: Quan sát, lắng nghe GV lấy ví dụ và ghi bài
b) Sao chép dữ liệu sốc) Sao chép dữ liệu kí tự
Hoạt động 2: Giới thiệu cho học sinh công cụ tìm kiếm và thay thế
1 Mục đích yêu cầu
- Hớng dẫn cho học sinh hiểu và sử dụng công cụ tìm kiếm và thay thế
2 Nội dung
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
II Tìm và thay thế
Gv: Giống trong Word, các tính năng
Find (Tìm) và Replace (Thay thế) là
những công cụ hiệu quả cho việc tìm và
thay thế các dữ liệu trên trang tính
? Để sử dụng công cụ tìm kiếm ta sử
Ô Find What: Nhập dữ liệu cần tìmNháy chuột vào nút Find Next để tìm
*Để đồng thời tìm kiếm và thay thế ta sử dụngcâu lệnh:
Chọn lệnh Edit Replace (Ctrl + H) Để mởhộp thoại Find and Replace
Ô Find What: Nhập dữ liệu cần thay thế
Ô Replace With: Nhập dữ liệu cần thay thế+ Nháy vào nút Replace All: Để thay thế tất cả+ Nháy vào nút Replace: Để thay thế
+ Nháy vào nút Find All: Để tìm tất cả
+ Nháy vào nút Find Next: Để tìm lần lợtGV: muốn thêm các tùy chọn trong tìm, thay thế, trên hộp thoại Find and Replace nháy vàonút Options
- Trong ô Within, có 2 phạm vi tìm: Sheet (trang tính); Wordbook (bảng tính);
- Trong ô Search, có hai lựa chọn: By Rows (tìm theo hàng); By Columns (tìm theocột)
- Trong ô Look in, nếu chọn Values (giá trị), Excel sẽ tìm các giá trị trong các ô trêntrang tính Nếu chọn Formulas (công thức), Excel sẽ chỉ tìm các giá trị trong côngthức
- Nếu đánh dấu tùy chọn Match case, chơng trình sẽ phân biệt chữ thờng hay chữ hoakhi tìm hoặc thay thế
- Nếu đánh dấu tùy chọn Match entire cell contents, chơng trình sẽ chỉ tìm các ô cóchứa đúng dữ liệu đã nhập trong ô Find What
Hoạt đông 3: Thực hành
Hoạt động 4: Tổng kết đánh giá bài thực hành
Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả bài học về:
- Hiểu đợc bản chất, lợi ích của thao tác kéo thả nút điền và cách thực hiện;
- Biết cách sử dụng tính năng tìm và thay thế của Excel;
- Điền nhanh dữ liệu bằng thao tác kéo thả nút điền;
- Sử dụng thành thạo tính năng tìm và thay thế của Excel
Giáo án số: 23
Trang 13Tiết PP: 67-68-69 Ngày soạn: 21/1/2009
và định dạng dữ liệu
i mục đích yêu cầu
1 Kiến thức
- Biết đợc các khả năng điều chỉnh hàng, cột và định dạng dữ liệu trên trang tính;
- Biết các thao tác xóa và chèn hàng hoặc cột trên trang tính;
2 Kỹ năng
- Thực hiện các thao tác điều chỉnh cột và hàng trên trang tính;
- Xóa và chèn hàng, cột trên trang tính;
- Thực hiện các thao tác định dạng và căn chỉnh dữ liệu
II Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu cho học sinh cách điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng
1 Mục đích yêu cầu: Điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao của hàng
trên các ô bênphải Nừu ô bên phải đã có
nội dung thì phần đó sẽ bị che lấp Khi đó
cần điều chỉnh độ rộng các cột
GV : Lấy ví dụ minh họa cho học sinh
? Làm thế nào để điều chỉnh độ rộng của
cột, điều chỉnh độ cao của hàng
- Tơng tự, để điều chỉnh độ cao của hàng, kéo thả vạch ngăn cách giữa hai hàng lên trên hoặcxuống dới
Hoạt đông 2 : Xóa và chèn hàng hoặc cột
1 Mục đích yêu cầu
- Giúp học sinh hiểu và thao tác với xóa hàng (hoặc cột)
- Giúp học sinh hiểu và thao tác với thao tác chèn thêm hàng hoặc cột
khi xóa hàng hay cột, các hàng còn lại đợc đảy lên trên (các cột còn lại đợc đẩy sang trái)
b) Chèn thêm hàng hoặc cột
* Để chèn thêm hàng, thực hiện:
B1: Chọn hàng đúng bằng số hàng muốn chèn thêmB2: Chọn lệnh Insert > Rows
Các hàng mới sẽ đợc chèn trên các hàng đợc chọn.Hoạt động 3: Giới thiệu thao tác định dạng
1 Mục đích yêu cầu
- Giúp học sinh hiểu và thao tác định dạng:
Trang 14và màu sắc của phông chữ) ta sử dụng
trang Font các bớc thực hiện tơng tự nh
thao tác quen thuộc khi soạn thảo văn bản
sau dấu chấm thập phân hiển thị
B4 : Ô Use 1000 Separator: Đánh dấu ô
này để sử dụng dấu phẩy (,) làm dấu phân
cách hàng nghìn, hàng triệu,
B5 : Nháy vào nút OK
3 Căn chỉnh dữ liệu trong ô
Sử dụng trang Alignment để thực hiện
việc căn chỉnh dữ liệu trong ô
- Chọn màu sắc chữ trong ô Color
- Chọn kiểu gạch chân trong ô Underline
- Chọn đánh dấu các ô trong Effects: Để làm chỉ
Hoạt động 5 : Đánh giá bài học
- Thực hiện đợc các thao tác định dạng phông chữ, điều chỉnh độ rộng cột hàng ;
- Phân biệt đợc kiểu dữ liệu của các ô và thực hiện định dạng số thích hợp ;
- Lập đợc các công thức tơng ứng để tính các số liệu cần thiết và sử dụng đợc sao chépcông thức
Giáo án số: 24
Tiết PP: 70-71-72 Ngày soạn: 29/1/2009
Trang 15- Kẻ đờng biên và tô màu nền cho các ô tính Gộp/ tách các ô tính.
II Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu cho học sinh cách kẻ đờng biên và tô màu nền
1 Mục đích yêu cầu
- Giúp học sinh biết cách kẻ đờng biên cho bảng, đổ màu nền cho bảng tính
2 Nội dung
I kẻ đờng biên và tô màu nền
GV: Để kẻ đờng biên, tô màu nền cho ô
hoặc khối ta thực hiện các bớc tơng tự
nh thao tác quen thuộc khi soạn thảo
văn bản với Word
1 Kẻ đờng biên
? Để kẻ đờng biên cho ô hoặc khối ta
thực hiện nh thế nào
- Minh hoạ cho HS xem
- Giới thiệu thao tác nhanh: Sử dụng nút
Border trên thanh công cụ định dạng và
chọn biểu tợng thích hợp
2 Tô màu nền
Để tô màu nền cho ô hoặc khối thực
hiện các bớc sau:
- Minh hoạ cho HS xem
- Giới thiệu thao tác nhanh: Sử dụng nút
Fill Color trên thanh công cụ định dạng
- Chọn kiểu đờng biên trong ô Style
- Chọn màu đờng biên trong ô Color
- Đánh dấu các đờng biên cần kẻ trong ô Border
B3: Chọn các mẫu khác nếu có trong ô PatternB4: Nháy vào nút OK
Hoạt động 2: Giới thiệu cho học sinh cách gộp ô và tách các ô gộp
1 Mục đích yêu cầu
- Giúp học sinh biết cách gộp ô và tách các ô gộp
- Minh hoạ cho HS xem
- Giới thiệu thao tác nhanh: Chọn các cô
cần gộp, sử dụng nút Merge Cells trên
thanh công cụ định dạng
Ii Gộp ô và tách các ô gộp
B1: Chọn các ô cần gộpB2: Chọn Format > Cells Xuất hiện hộp thoạiFormat Cells Chọn trang Alignment
B3: Đánh dấu ô Merge Cells và nháy OKB1: Chọn các ô đã đợc gộp
Trang 16* Để tách một ô đợc gộp trở lại thành
nhiều ô ban đầu, ta thực hiện: B2: Chọn Format > Cells Xuất hiện hộp thoạiFormat Cells Chọn trang Alignment
B3: Đánh dấu ô Merge Cells và nháy OKHoạt động 3: Giới thiệu cho học sinh cách sử dụng thanh công cụ định dạng
1 Mục đích yêu cầu
- Giúp học sinh biết cách sử dụng thanh công cụ định dạng
2 Nội dung
Iii Sử dụng thanh công cụ
Hoạt động 5 : Đánh giá bài học
- Sử dụng công thức thích hợp để có thể sao chép công thức bằng thao tác điền
- Chọn đúng các ô hay khối cần kẻ đờng biên hoặc tô màu nền
- Gộp các ô thích hợp để có thể căn chỉnh đúng yêu cầu
Trang 17• Biết đặt và trả lời các câu hỏi phân tích trớc khi lập trang tính;
• Lập đợc trang tính dựa trên các kết quả phân tích
II Nội dung:
i một số câu hỏi gợi ý
- Chiếu và giới thiệu bài toán 1:
a/ Mục tiêu: Mục đích lập trang tính là gì?
d/ Trình bày trang tính: Bố trí dữ liệu nh
thế nào để có thể tính toán nhanh và dễ
dàng nhập dữ liệu mới?
? Có cần các đờng biên và màu nền khác
nhau để dễ phân biệt không?
- Chiếu mẫu theo đáp án
i một số câu hỏi gợi ý
- Quan sát và đọc kỹ yêu cầu
- Để lu số liệu và tính toán với các số liệu đó
- Doanh số và tiền hoa hồng
- Giá bán của mỗi loại phần mềm và số lợng phần mềm bán đợc theo mỗi loại
- tiền bán từng loại PM = Giá đơn vị x Số lợng
- doanh số = tổng số tiền bán từng loại phần mềm
- tiền hoa hồng = doanh số x 5.8 %
- …
- Trình bày dữ liệu quan đến từng phần mềmtrong một hàng và các phần mềm trong cáchàng kế tiếp nhau
Hoạt động 2: Tìm hiểu và thực hành với bài toán cụ thể
- Chiếu và giới thiệu bài toán 2:
- Phân tích bài toán theo các câu hỏi gợi ý
của bài toán 1
- Quan sát và đọc kỹ yêu cầu
- Cùng GV trả lời các câu hỏi
- Thực hành trên máy
Trang 19Bài 26: sử dụng các hàm lôgic
- Thực hiện đợc các tính toán có điều kiện với các hàm lôgic.
II- Ph ơng tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, Bảng, máy chiếu, phòng thực hành.
2 Chuẩn bị của học sinh:Sách giáo khoa, vở ghi.
- Tìm hiểu ví dụ 1, SGK trang 182
+ Điều kiện để tính thuế xuất khẩu: giá trị xuất khẩu ≥ một triệu đô la (c4>=1000000)
+ Trờng hợp 1: nếu giá trị xuất khẩu ≥ một triệu đô la (điều kiện thoả mãn), công thc tính thuế là: Thuế xuất khẩu = giá trị xuất khẩu x 10% (D4=C4*10%)
+ Trờng hợp 2: Nếu giá trị xuất khẩu < một triệu đô la (điều kiện không thoả mãn), công thức tính thuế là: thuế xuất khẩu = giá trị xuất khẩu x 0% (D4 = c4 *0%)
- Tìm hiểu ví dụ 2 SGK trang 184
Giải phơng trình bậc 2 với các trờng hợp của delta
- Để tính thuế xuất nhập khẩu phụ thuộc điều
kiện gì?cụ thể thế nào?
- Trình chiếu chơng trình dùng hàm IF để giải
- Chú ý quan sát ví dụ
- Bài toán yêu cầu tính thuế xuất khẩu, với điều kiện thuế xuất khẩu bằng 10% nếu giá trị đó lớn hơn một triệu đô la, ngợc lại không phải tính thuế.
= giá trị xuất khẩu x 10% (D4=C4*10%)
+ Trờng hợp 2: Nếu giá trị xuất khẩu < một triệu đô la (điều kiện không thoả mãn), công thức tính thuế là: thuế xuất khẩu = giá trị xuất khẩu x 0% (D4 =
Trang 20- Trình chiếu ví dụ 1 SGK tr182
- Bài toán yêu cầu gì?
- Để kết luận nghiệm của phơng trình bậc 2 cần
phụ thuộc điều kiện gì?
= IF(phép so sánh, giá trị khi đúng, giá trị khi sai);
+Hàm IF tính giá trị khi đúng khi phép so sánh có giá trị đúng và ngợc lại tính giá trị sai
+ Giá trịkhi đúng và giá trị khi sai có thể là dữ liệu số, dãy kí tự, địa chỉ một ô, công thức
- Trong thực tế có nhiều bài toán cần tách điều kiện thành nhiều nhóm nhỏ hơn thì phải sử dụng nhiều hàm IF lồng nhau.
c Tiến hành
- Qua các ví dụ ở mục 1 hãy cho biết những bài
toán nh thế nào thì cần dùng hàm IF?
- Trình chiếu là hàm if sử dụng trong ô d4 ví dụ
- Tìmhiểu ví dụ 3 SGK trang 185
Yêu cầu 1 HS thực hiện
- Tìm hiểu ví dụ 4 SGK trang 187
- Hớng dẫn sử dụng các hàm IF lồng nhau để
giải bài toán
- Những bài toán có kết quả phụ thuộc vào một điều kiện nào đó
- Đối số của hàm gồm 3 phần:Phần
điều kiện, phần kết quả nếu điều kiện
đúng và phần kết quả nếu điều kiện sai.
- Xem SGK và trả lời.
- Suy nghĩ và trả lời
- Đọc SGK và suy nghĩ Làm bài trên máy tính
Trang 21c Tiến hành
- Trình chiếu ví dụ 5 SGK trang 188
- Để giải quyết bài toán ta phải tính cho bao
nhiêu số hạng nếu có 30 ngày?
- Để giải quyết vấn đề đó ta sử dụng hàm
SUMIF
- Giải thích ý nghĩa và cú pháp hàm SUMIF
- Yêu cầu HS sử dụng hàm SUMIF để giải quyết
bài toán trên máy tính.
- yêu cầu HS tìm hiểu bài 1
- Hãy nêu các cách thực hiện
- yêu cầu HS thực hiện trên máy tính
- GV kiểm tra và nhận xét HS thực hành
- yêu cầu HS tìm hiểu bài 3
- Hãy nêu các cách thực hiện
- yêu cầu HS thực hiện trên máy tính
- GV kiểm tra và nhận xét HS thực hành
- Học sinh đọc bài thực hành 1 SGK -Có thể thắc mắc nếu cha thực hiện đợc.
- HS thực hiện trên máy tính
- Học sinh đọc bài thực hành 1 SGK -Có thể thắc mắc nếu cha thực hiện đợc.