1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án nghề THPT

47 432 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án nghề Tin học 11
Trường học Trường THPT Cao Bá Quát
Chuyên ngành Nghề Tin học
Thể loại giáo án nghề THPT
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu: - Rèn luyện kỹ năng thao tác trên máy - Rèn luyện kỹ năng sử dụng một số hàm cơ bản trong bảng tính -Rèn luyện kĩ năng thực hiện các thao tác nhập hàm, công thức trên t

Trang 1

Tiết 55:

Bài 20 sử dụng hàm

I Mục đích yêu cầu.

1 Kiến thức

 Hiểu đợc, khái niệm, vai trò của hàm trong Excel

 Biết đợc cú pháp chung của hàm và cách nhập

2 Kĩ năng

Nhập và sử dụng một số hàm đơn giản trên trang tính

ii Chuẩn bị của thầy và trò

1 Chuẩn bị của thầy

- Máy chiếu, máy tính

- Giáo án điện tử, sách giáo khoa

2 Chuẩn bị của trò

- Sách giáo khoa, vở ghi, đồ dùng học tập

- Chuẩn bị bài mới, bài cũ

Iii Nội dung tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp học

2 Nội dung bài mới

i Khái niệm về hàm trong

ch-ơng trình bảng tính

1 Khái niệm về hàm

- Hàm là công thức đợc xây dựng sẵn, hàm

giúp cho việc tính toán và nhập công thức

nhanh chóng và tiện lợi hơn

2 Sử dụng hàm

* Nhập hàm trực tiếp

Hàm bao gồm: Tên hàm và các biến của hàm

GV: Y/c HS viết công thức để tính tổng các số: 10,20,30 HS: Suy nghĩ và trả lời

GV: Giúp HS tự phát hiện, giải thích thêm về hàm

GV: Y/c HS quan sát trang 128 và hình 4.17 <T129>

GV: Nêu cách nhập dữ liệu trong Excel?

HS: Nghiên cứu tài liệu và trả lời câu hỏi

GV: Theo em các bớc nhập hàm vào ô tính nh thế nào?

Trang 2

Ngoài cách trên ta có thể sử dụng nút Insert

Function f* bên trái thanh công thức hoặc lệnh

Function

II một số hàm thông dụng

1 Hàm Sum():

- dùng để tính tổng giá trị của các biến đợc

liệt kê trong cặp dấu ngoặc

= Average(so1, so2, so3 son)…

Trong đó: So1,so2, son là các số, địa chỉ của…

ô hoặc khối

VD: =average(10,7,9,27)

3 Các hàm Max() và hàm Min()

- Hàm Max() dùng để tínhgiá trị lớn nhất,

hàm Min() tính giá trị nhỏ nhất

GV: Nghiên cứu sách theo em trong Excel thờng sử dụng

các hàm nào?

HS: Nghiên cứu sách giáo khoa và trả lời hỏi

GV: Theo em hàm sum có vai trò nh thế nào và cú pháp

nh thế nào?

HS : Trả lời câu hỏi

GV: Để tính tổng cho một dãy số hay dãy địa chỉ ngoài cách trên theo em còn cách nào khác?

HS: Trả lờiGV: Hàm average() có vai trò ntn?

HS: Trả lời

GV: Hãy căn cứ vào cấu trúc của hàm average() và lấy ví dụ

HS: nghiên cứu và trả lời câu hỏi

GV: Theo em Max() và hàm Min() dùng để làm gì?

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Hãy căn cứ vào cấu trúc của hàm Max() và Hàm Min() lấy ví dụ

HS: nghiên cứu và trả lời câu hỏi

Giâo viên: Nguyễn Thị Lệ - Trờng THPT Cao Bá Quát

Trang 3

Cú pháp:

= Max(S01, S02, S03…….S0n)

= Min(S01, S02, S03…….S0n)

Trong đó: So1,so2, son là các số, địa …

chỉ của ô hoặc khối

I Mục đích yêu cầu:

- Rèn luyện kỹ năng thao tác trên máy

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng một số hàm cơ bản trong bảng tính

-Rèn luyện kĩ năng thực hiện các thao tác nhập hàm, công thức trên trang tính

II Nội dung thực hành

Giáo viên in ra một số mẫu cho học sinh thực hành dới sự hớng dẫn của giáo viên đồng thời đánh giá,cho điểm

- Nhập công thức theo nội dung đã ghi rõ trong sgk

phiếu học tập nghề bài 20

1 Nội dung thực hành

Bài 1 Sử dụng chuột để nhập địa chỉ Nhập các dữ liệu trong hình sau vào các ô tơng ứng trên trang

tính

Trang 4

1 Ta đã biết, khi nhập công thức và hàm, thay vì gõ địa chỉ ô hoặc khối, ta có thể nháy chuột trên ô tính để nhập địa chỉ của ô hoặc kéo thả để chọn khối để nhập địa chỉ của khối vào vị trí cần thiết trong công thức và hàm Nhập các hàm sau đây vào các ô trên cột E và F bằng cách sử dụng chuột:

a) =SUM(A1,A2,A3,A4) vào ô E1 b) =SUM(A1:A4) vào ô F1

c) =AVERAGE(A1,A2,A3,A4) vào ô E2 d) =AVERAGE(A1:A4) vào ô F2

e) =MIN(A1,A2,A3,A4) vào ô E3 f) =MIN(A1:A4) vào ô F3

g) =MAX(B1,B2,B3,B4) vào ô E4 h) =MAX(B1:B4) vào ô F4

So sánh các kết quả nhận đợc trong hai cột E và F

2 Xoá dữ liệu trong ô A3 (chọn ô A3 nhấn phím Delete), sau đó nhập số 0 vào ô A3 Cuối cùng, nhập

kí tự tuỳ ý vào ô A3 (vd: a) Quan sát sự thay đổi kết quả trong hai cột E và F và cho nhận xét

3 Tợng tự, xoá số -3 trong ô B3, sau đó nhập số 0 và cuối cùng nhập dữ liệu kí tự tuỳ ý vào ô B3 (vd: b) Quan sát sự thay đổi kết quả trong hai cột E và F So sánh với các kết quả tính toán trong phần 1 và cho nhận xét

Bài 2 Sử dụng công thức Mở bảng tính Diem và kích hoạt trang Sheet1, sử dụng các công thức thích

hợp để tính lại:

a) Điểm thi TB của mỗi học sinh vào cột Điểm TB

b) Điểm thi TB của cả lớp theo từng điểm thi vào hàng dới cùng

c) Điểm thi TB của cả lớp vào ô dới cùng của cột Điểm TB

Bài 3 Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lại các kết qảu đã tính trong bài thực hành 4 và so sánh với

cachs tính bằng công thức

Bài 4 Lập trang tính thích hợp, sử dụng công thức và hàm để tính nghiệm của phơng trình bậc hai

ax2+bx+c=0 với các giá trị khác nhau của a, b và c Lu bảng tính với tên Giai pt

Bài 5 Mở bảng tính So diem và sử dụng hàm thích hợp để tính tuổi của từng học sinh và lu vào cột

trống đầu tiên, bên phải Kết thúc chơng trình, nhng không lu vào bảng tính

II Đánh giá.

Giâo viên: Nguyễn Thị Lệ - Trờng THPT Cao Bá Quát

Trang 5

Bài 21 thao tác với dữ liệu trên trang tính

I Mục đích-Yêu cầu

1 Kiến thức

- Biết các thao tác chỉnh sửa, sao chép và di chuyển dữ liệu trên trang tính

- Hiểu tầm quan trọng của địa chỉ tơng đối và địa chỉ tuyệt đối trong sao chép công thức

- Hiểu đợc bản chất, lợi ích của thao tác kéo thả nút điền và cách thực hiện

- Biết cách sử dụng tính năng tìm và thay thế của Excel

2 Kỹ năng

- Thực hiện các thao tác chỉnh sửa dữ liệu trong ô tính

- Thực hiện các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu

II phơng pháp và phơng tiện

1 Phơng pháp

- Đẩy mạnh tính tích cực của học sinh: Hoạt động theo nhóm

- Phát vấn: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

- Diễn giải

2 Phơng tiện

a Chuẩn bị của giáo viên

- Sách giáo viên, sách giáo khoa

- máy chiếu, máy tính

- Bài giảng

b Chuẩn bị của học sinh

- Bài cũ, bài mới

- Sách giáo khoa, vở ghi và một số đồ dùng học tập

c Các hoạt động dạy - học

I ổn định tổ chức

- ổn định lớp

- Chào giáo viên

- Kiểm tra sĩ số: Vắng: Trễ:

II Bài mới

Tiết 58: Phần lý thuyết

I xoá, sửa nội dung ô tính

Trang 6

đầu nhấn phím ESC.

+ Nếu thao tác nhầm hãy sử dụng nút lệnh Undo

II sao chép và di chuyển

1 Sao chép hoặc di chuyển dữ liệu

B1: Chọn ô có nội dung cần sao chép hay di chuyển

B2: Edit/copy(cut) để sao chép

B3: Chọn ô đích

B4: Vào Edit/ Paste

Chú ý: Sau khi sao chép, đờng biên chuyển động

quanh ô có nội dung đợc sao chép để loại bỏ đờng biên

Quy tắc 1: Khi sao chép công thức trong một có các địa chỉ

tơng đối của ô khác, trong công thức ở ô đích các địa chỉ đó

đợc điều chỉnh để giữ nguyên vị trí tơng đối so với ô đích

b Di chuyển

Quy tắc: Khi di chuyển công thức từ một ô sang ô khác các

địa chỉ trong công thức sẽ đợc giữ nguyên mà không bị điều

? Theo em để di chuyển dữ liệu ngoài cách sử dụng Cut/paste có cách nào khác

HS: Trả lời

GV: Theo em quy tắc sao chép công thức là gì?HS: Trả lời

GV: Các em quan sát ví dụ trên màn hìnhHS: Chú ý quan sát

GV: Quy tắc di chuyển công thức là gì?

HS: Trả lời

GV: Các em quan sát ví dụ trên màn hìnhHS: Quan sát

GV: Em hiểu địa chỉ tơng đối là gì?

HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi

GV: Lấy ví dụ GV: Theo em địa chỉ tuyệt đối là gì?

Giâo viên: Nguyễn Thị Lệ - Trờng THPT Cao Bá Quát

Trang 7

- Cách viết:

<$tên cột><$tên hàng>

VD: $a$2, $D$4

Quy tắc 3: Khi sao chép công thức từ ô này sang ô

khác, các điạ chỉ tuyệt đối trong công thức đợc giữ

- Quy tắc 4: jKhi sao chép công th công thức từ một ô

sang ô khác, phần tuyệt đối của địa chỉ hỗn hợp thì giữ

nguyên, còn phần tơng đối đợc điều chỉnh để đảm bảo

quan hệ giữa ô có công thức và các ô có địa chỉ trong

công thức

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Lấy ví dụ

GV: Các em quan sát ví dụ trên màn hìnhHS: Tập trung quan sát bài

+ Thao tác xoá và sửa dữ liệu

+ Các quy tắc sao chép và di chuyển dữ liệu

+ Quy tắc sao chép và cáchviết địa chỉ tơng đối , tuyệt đối và hỗn hợp

- Đọc trớc bài 22

tiết 59-60: tHựC HàNH

I Mục đích yêu cầu:

- T duy thiết lập công thức tính toán

- Rèn luyện kỹ năng thao tác trên máy

II Nội dung bài mới:

- Khởi động máy, Khởi động phần mềm bảng tính

1 Điền các địa chỉ của ô và khối

2 Thực hành sao chép và di chuyển nội dung ô và khối:

- Sao chép nội dung của 1 ô: Sao chép nội dung của một ô bất kì đến một ô nào đó trong bảng tính

- Sao chép nội dung của một khối: Thực hiện sao chép một khối này đến khối khác

Trang 8

- Sao chép đồng thời nội dung các hàng

3 Sửa nội dung ô tính, thực hành cắt dán dữ liệu

- Sửa nội dung của một ô nào đó trong bảng tính

- Sử dụng các thao tác cắt dán để đổi chỗ nội dung của các ô

4 Sao chép công thức

- Thực hiện sao chép công thức: Bằng cách sao chép bình thờng và sao chép kéo thả chuột ở nút điền Rồi nhận xét kết quả

5 Sử dụng các dạng địa chỉ trong công thức:

- Nhập dữ liệu nh trong hình 4.23a SGK, trừ dữ liệu trong cột D Nhập công thức thích hợp vào 1 ô ở cột D và sao chép công thức đó cho các ô còn lại để tính lơng cho từng ngời

- Sử dụng công thức tuyệt đối để tính lơng

6 Sử dụng công thức và hàm với các địa chỉ thích hợp

- Thực hiện nhập dữ liệu vào trong bảng tính nh hình 4.26

Và thực hiện các yêu cầu nh trong SGK

III Cách thức tiến hành:

Mở máy, Yêu cầu HS thực hiện theo trình tự của bài thực hành Giáo viên vừa quan sát rồi hớng dãn chung trong trờng hợp nhiều học sonh mắc lỗi Và quan sát hớng dẫn những học sinh thực hiện còn yếu

IV Đánh giá

- Phân biệt địa chỉ tơng đối và địa chỉ tuyệt đối

- Chọn đúng các đối tợng và điền đợc công thức đúng

- Thực hiện chính xác các thao tác chép và di chuyển dữ liệu

Giâo viên: Nguyễn Thị Lệ - Trờng THPT Cao Bá Quát

Trang 9

Tiết 61:

Bài 22: Nhập và tìm kiếm thay thế nhanh dữ liệu

I Mục đích-Yêu cầu

1 Kiến thức

- Biết các thao tác chỉnh sửa, sao chép và di chuyển dữ liệu trên trang tính

- Hiểu tầm quan trọng của địa chỉ tơng đối và địa chỉ tuyệt đối trong sao chép công thức

- Hiểu đợc bản chất, lợi ích của thao tác kéo thả nút điền và cách thực hiện

- Biết cách sử dụng tính năng tìm và thay thế của Excel

2 Kỹ năng

- Điền nhanh dữ liệu bằng thao tác kéo thả nút điền

- Sử dụng thành thạo tính năng tìm kiếm và thay thế

II phơng pháp và phơng tiện

1 Phơng pháp

- Đẩy mạnh tính tích cực của học sinh: Hoạt động theo nhóm

- Phát vấn: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

- Diễn giải

2 Phơng tiện

a Chuẩn bị của giáo viên

- Sách giáo viên, sách giáo khoa

- máy chiếu, máy tính

- Bài giảng

b Chuẩn bị của học sinh

- Bài cũ, bài mới

- Sách giáo khoa, vở ghi và một số đồ dùng học tập

c Các hoạt động dạy - học

I ổn định tổ chức

- ổn định lớp

- Chào giáo viên

- Kiểm tra sĩ số: Vắng: Trễ:

II Bài mới

Tiết 61: Phần lý thuyết

i điền nhanh dữ liệu

1 Nút điền và thao tác với nuét điền

H: nút điền là gì?

thao tác kéo thả nút điền là gì? thao tác đó tác dụng nh thế nào?

Trang 10

- Là ô vuông nhỏ ở góc dới phải của một ô bất kỳ nào đó

- Thao tác với nút với nút điền:

B1: Đa con trỏ chuột lên nút điền

B2: Kéo thả chuột đến vị trí cần sao chép dữ liệu

2 Sao chép dữ liệu số

a Sao chép công thức

- Sao chép dữ liệu từ một ô sang ô khác:

B1: Đa con trỏ chuột lên nút điền của ô chứa công thức

B2: Kéo thả chuột đến vị trí cần sao chép dữ liệu

b Sao chép dữ liệu số

- Nếu chọn một ô và kéo thả nút điền thì dữ liệu trong ô đã đợc

đ-ợc điền lặp lại vào các ô liền kề

- Nếu chọn một khối hai ô và kéo thả nút điền, các số mới đợc

điền vào các ô trống tiếp theo cấp số cộng với công sai là hiệu các

số trong 2 ô

- Nếu chọn ít nhất 3 ô liên tiếp có các dữ liệu số không tạo thành

cấp số cộng và kéo thả nút điền

c Sao chép dữ liệu

Nếu chọn các ô liên tiếp có các dữ liệu kí tự và kéo thả nút điền,

nội dung của các ô sẽ đợc sao chép lặp lại vào ô liền kề

ii Tìm kiếm và thay thế

- Để tìm:

B1: Edit  Find

B2: Nhập dữ liệu tại ô Find what:

B3: Nháy Find Next để tìm

- Để đồng thời tìm và thay thế:

B1: Edit  Replace

B2: Nhập dữ liệu cần tìm vào ô Find What:

B3: Nhập dữ liệu thay thế vào ô: Replace with:

B4: Nháy Find Next để tìm lần lợt

B4’: Nháy vào Find Next để tìm tất cả

B5: Nháy chuột vào replace để thay thế

B5’: Nháy Replace all để thay thế tất

B6: Ok

- Muốn có thêm tuỳ chọn trong tìm kiếm và thay thế ta làm nh

sau:

Trên hộp thoại Find and Replace:

B1: Nháy vào nút Optión

HS: Trả lời

- GV làm mẫu trên màn hình

- Cho HS ghi nhớ những ý chính.Gv: Em hãy nhắc lại trong Excel có bao nhiêu kiểu dữ liệu?

- Thao tác trên màn hình: Sao chép dữ liệu bằng nút điền với dữ liệu trong ô

là công thức, yêu cầu HS quan sát các

địa chỉ ô có trong công thức đó và nhận xét (nhắc HS chú ý sự khác nhau giữa địa chỉ tơng đối và địa chỉ tuyệt

đối)

GV: Để tìm kiếm dữ liệu ta sử dụnglệnh nào sau đây:

a Edit Find

b Insert row

c DataFilter

d Không dùng lệnh nàoHS: Trả lời

GV: Muốn có thêm các tuỳ chọn trong tìm kiếm và thay thế ta phải làm gì?HS: Trả lời

Giâo viên: Nguyễn Thị Lệ - Trờng THPT Cao Bá

Quát

Trang 11

B2:

+ Tại ô Within: Tìm kiếm theo phạm vi trang tính(Sheet) và bảng

tính(Workbook)

+ Tại ô Search: Tìm theo hàng(By row) và theo cột(By columns)

+ Lookin: Tìm công thức hay giá trị

+ Tại ô Match case: Nếu đánh dấu ô này phân biệt chữ hoa và chữ

thờng

III Củng cố và dặn dò

Bài học này cần nhớ:

+ Cách sử dụng nút điền để điền nhanh dữ liệu

+ Cách tìm kiếm và thay thế dữ liệu

tiết 62-63

Thực hành bài 22

I Mục đích yêu cầu:

- Thực hiện đợc những thao tác: Điền nhanh dữ liệu bằng cách kéo thả nút điền

- Sử dụng thành thạo tính năng tìm và thay thế trong excel

II Nội dung thực hành

1 Điền dữ liệu số

2 Điền dữ liệu ký tự

3 Sao chép nhanh công thức

4 Tìm và thay thế dữ liệu trên trang tính

III Tiến trình thực hiện

- Chọn đúng ô hay khối cần thao tác

- Kéo thả nút điền đúng hớng, Tìm và thay thế dữ liệu chính xác

tiết 64:

Trình bày trang tính: thao tác với hàng, cột

I Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức

- Biết đợc các khả năng điểu chỉnh hàng, cột và định dạng dữ liệu trên trang tính

Trang 12

- Biết các thao tác xoá và chèn hàng hoặc cột trên trang tính

- Đẩy mạnh tính tích cực của học sinh: Hoạt động theo nhóm

- Phát vấn: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

- Diễn giải

2 Phơng tiện

a Chuẩn bị của giáo viên

- Sách giáo viên, sách giáo khoa

- máy chiếu, máy tính

- Bài giảng

b Chuẩn bị của học sinh

- Bài cũ, bài mới

- Sách giáo khoa, vở ghi và một số đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức

- ổn định lớp

- Chào giáo viên

- Kiểm tra sĩ số: Vắng: Trễ:

2 Bài mới

Tiết 64 PhẦN Lý thuyết

Giâo viên: Nguyễn Thị Lệ - Trờng THPT Cao Bá

Quát

Trang 13

I Điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao của

hàng

* Điều chỉnh độ rộng của một cột

C1:

- Để chuột vào vách ngăn cách giữa hai cột (khi

xuất hiện mũi tên hai chiều)

- Kéo thả vách ngăn cách hai cột sang trái hoặc

sang phải

C2:

- Chọn cột cần điều chỉnh

- Format \ Columns\ Width

- Gõ độ rộng của cột cần điều chỉnh trong ô

Column Width

*Điều chỉnh độ cao của hàng

C1:

- Để chuột vào vách ngăn cách giữa hai hàng (khi

xuất hiện mũi tên hai chiều)

- Kéo thả vách ngăn cách hai hàng lên trên hoặc

xuống dới

C2:

- Chọn hàng cần điều chỉnh

- Format \ Rows\ Width

- Gõ độ rộng của hàng cần điều chỉnh trong ô

Rows height

Chú ý: Nếu số trong ô quá dài thì các kí hiệu #

sẽ hiện lên Khi đấy cần điều chỉnh lại độ rộng

của cột

II Xoá và chèn hàng hoặc cột

1 Xoá hàng, cột trên trang tính

GV: Trên trang tính mới, các cột có độ rộng và các hàng có độ cao bằng nhau và đợc đặt ngầm định Khi nhập dãy kí tự quá dài vào một ô, một phần dãy kí tự

đó sẽ đợc hiển thhị trên các ô bên phải Nếu ô bên phải đã có nội dung thì phần đó sẽ bị che lấp Khi đó

ta cần điều chỉnh độ rộng các cột.

HS: Quan sát hình 4.37 sgk tr157

GV: Thao tác cách điều chỉnh hàng, cột

Trang 14

- Chọn hàng hay (cột cần) xoá

- Chọn Edit \ Delete (hoặc kích chuột phải và

chọn Delete )

- Chọn Entire row (xoá toàn bộ hàng), chọn

Entire column (xoá toàn bộ cột)

GV: Chúng ta có thể chèn thêm ô tính hoặc một khối vào vào vị trí bất kì trên trang tính (sẽ tìm hiểu ở bài thực hành 5)

GV: Thao tác cách chèn thêm hàng, cột trong bảng tính

HS : Quan sát

GV: Chúng ta đã làm quen với khả năng định dạng văn bản của Word Tơng tự nh định dạng trong chơng trình bảng tính cũng là cách thay đổi dữ liệu trong các

ô tính Định dạng dữ liệu trong các ô tính đợc thực hiện bằng nút lệnh Format\Cells

cho ta các định dạng sau: Định dạng văn bản, định dạng số, căn chỉnh dữ liệu trong ô

GV: Để định dạng văn bản (thay đổi font chữ của văn bản, cỡ chữ, kiểu chữ và màu sắc của phông chữ) ta thực hiện nh sau

HS: Quan sát hình 4.40 sgk tr160GV: Giải thích

GV: Khi nhập dữ liệu số, định dạng ngầm định của nó

là General Để dịnh dạng dữ liệu số

HS: Quan sát hình 4.40b sgk

tr 160GV: Việc định dạng không tác động đến giá trị của dữ

Giâo viên: Nguyễn Thị Lệ - Trờng THPT Cao Bá

Quát

Trang 15

- Chọn phần văn bản cần định dạng

- Format \ Cell \ Font

2 Định dạng số

- Format \ Cells \ Number

- Xuất hiện hộp thoại Format Cells

3 Căn chỉnh dữ liệu trong ô

- Format \ Cells \ Alignment

- Xuất hiện hộp thoại Format Alignment

Bài cần nắm đợc nội dung:

- Cách thức thay đổi độ rộng và chiều cao của hàng

-Thêm bớt hàng hoặc cột; Định dạng dữ liệu

Trang 16

tiết 65-66:

Thực hành bài 23

I Mục đích, Yêu cầu

- Thực hiện các thao tác điều chỉnh cột và hàng trên trang tính;

+ Nhập dữ liệu cho bảng H.4.42a SGK –tr162

+ Thực hiện các thao tác: sửa nội dung của ô, chèn thêm hàng, điều chỉnh độ rộng hàng và cột

+ Đổi tên bảng tinh(sheet)

- Định dạng căn chỉh dữ liệu

+ Thay đổi nội dung của 1 ô.: thay thế và sửa đổi

+ Đổi phông chữ cho một ô, chọn các kiểu phông: nghiêng, đậm,

+ Căn chỉnh dữ liệu cho ô

- Thực hiện điều chỉnh hàng cột, định dạng phông chữ, căn chỉnh dữ liệu để đạt đợc yêu cầu nh mâu cho sẵn

- Thực hành tạo và trình bày trang tính

- Xoá hoặc chèn ô hay khối

2 Tiến trình thực hiện

- Mở trang tính mới hoặc trang tính đã có

- Điều chỉnh hàng, cột định dạng dữ liệu trong ô

Trang 17

Bài 24 Trình bày trang tính: định dạng ô

I Mục đích yêu cầu:

- Đẩy mạnh tính tích cực của học sinh: Hoạt động theo nhóm

- Phát vấn: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

- Diễn giải

2 Phơng tiện

a Chuẩn bị của giáo viên

- Sách giáo viên, sách giáo khoa

- máy chiếu, máy tính

- Bài giảng

b Chuẩn bị của học sinh

- Bài cũ, bài mới

- Sách giáo khoa, vở ghi và một số đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức

- ổn định lớp

- Chào giáo viên

- Kiểm tra sĩ số: Vắng: Trễ:

2 Bài mới

Tiết 67 Bài 24 trình bày trang tính: định dạng ô

Trang 18

Nội dung Hoạt động của GV, HS

I Kẻ đờng biên và tô màu nền

1 Kẻ đờng biên

B1: Format /Cell(Ctrl+1)

B2: Mở trang Border

B3: Chọn kiểu đờng biên tại ô Style

B4: Chọn mầu cho đờng biên tại ô Color

B5: Đánh dấu vào các đờng biên cần kẻ

Nháy nút Fill Colors để tô nhanh màu nền cho ô hoặc khối sau đó nhấn vào

mũi tên bên phải nút Fill

B3: Xoá đánh dấu ở ô Merge Cell Ok

III Sử dụng thanh công cụ định dạng

GV: Các em hãy quan sát hình (h.4.46a-SGK-Tr168).H: Em hãy cho biết các bớc

để tạo đờng viên cho một ô, một bảng

HS quan sát hình trong SGK

Hs sinh dựa vào hình để trả lời câu hỏi

GV: Các bớc tô màu nền

nh hình 4.47a SGK – Tr168

H: Em hãy cho biết, để tạo nền cho một ô hay một khối thì ta thực hiện nh thế nào?

Hs dựa vào sgk để trả lời câu hỏi

H: Muốn gộp khối B2: B6

ta thực hiện nh thế nào?H: Trờng hợp chúng ta đã gộp các ô lại bây giờ muốn tách trở lại nh ban đầu ta thực hiện nh thế nào?

GV: Các thao tác trên chúng ta có thể sử dụng thanh công cụ địh dạng đẻ

Giâo viên: Nguyễn Thị Lệ - Trờng THPT Cao Bá Quát

Trang 19

thực hiện Nó sẽ giúp cho ta thao tác nhanh chóng hơn.

GV hớng dẫn cho học sinh một số thao tác nhanh trên thanh công cụ định dạng thông qua hình 4.49 SGK Tr170

HS xem sgk, suy nghĩ và đa

- Kẻ đờng biên và tô màu nền cho các ô tính Gộp/tách các ô tính

II Nội dung, tiến trình

Bài 24

1 Nội dung thực hành

- Trình bày trang tính bằng đờng biên và màu nền, gộp ô để đạt đợc kết quả nh mẫu

- Sử dụng các định dạng đã học để trình bày bảng theo mẫu có sẵn

- Sử dụng các công công thức để tính kết quả và xử lý số liệu

- Lập và trình bày trang tính

2 Tiến trình thực hiện

- Mở 1 trang tính mới hoặc trang tính đã có

- Định dạng: kẻ đờng biên, tô màu nền và gộp/ tách ô

- Lu bảng tính và kếthúc excel

Trang 20

o Biết đạt và trả lời câu hỏi trước khi lập trang tính;

o Lập được trang tính dựa trên các kết quả phân tích

Thái độ:

o Biết rằng sử dụng các công cụ để giải quyết vấn đề mới là quan trọng nhất

II Phương pháp, phương tiện:

o Phương pháp:

o Tiết 70: vấn đáp, đàm thoại, hoạt động theo nhóm;

o Tiết 71, 72: Thực hành trên máy;

o Phương tiện: Phòng máy thực hành;

III Chuẩn bị

Chuẩn bị của giáo viên: Phòng máy, SGK.

Chuẩn bị của học sinh : Chuẩn bị bài, nội dung thực hành trước ở nhà

IV Tiến hành hoạt động:

Hoạt động 1: Một số câu hỏi gợi ý – Phân tích yêu cầu lập trang tính.

Hoạt động 2: Ví dụ thực hành.

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Yêu cầu các nhóm nghiên cứu Bài toán 2 và

trả lời lại 4 câu hỏi trên

1 Mục tiêu lập trang tính?

2 Dữ liệu nhập vào là gì?

3 Cần tính toán gì? Và sử dụng công thức

- Thấy được sự mở rộng so với bài toán 1

- Trả lời được:

+ Mục tiêu: Ngoài việc tính doanh số và hoa hồng còn tính

tiền thưởng và tổng thu

+ Dữ liệu cho trước: Tỉ lệ hoa hồng 5,8%, tiền thưởng 50$ cho

Gi©o viªn: NguyÔn ThÞ LÖ - Trêng THPT Cao B¸ Qu¸t

- Yêu cầu các nhóm nghiên cứu Bài toán 1 và trả lời các câu

hỏi sau:

1 Mục tiêu lập trang tính?

2 Dữ liệu nhập vào là gì?

3 Cần tính toán gì? Và sử dụng công thức nào?

4 Bố trí dữ liệu như thế nào cho tốt?

- Nhận xét, chốt ý và bổ sung

- Lưu ý với học sinh đây là những vấn đề cần phải trả lời

trước khi lập trang tính

- Nghiên cứu bài toán và trả lời các câu hỏi thông qua đại diện của nhóm mình

- Nhóm khác nhận xét và bổ sung

- Ghi nhận kiến thức

- Hiểu ý nghĩa của việc phân tích bài toán

Trang 21

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

nào?

4 Bố trí dữ liệu như thế nào cho tốt?

- Lưu ý và phân tích về các phương án trình

bày trang tính sau khi các nhóm trình bày Đây

là vấn đề mấu chốt của bài học

mỗi điểm, giá bán và số điểm thưởng đối với từng loại phần mềm

+ Dữ liệu nhập và thay đổi thường xuyên: Số lượng phần

mềm bán được

+ Dữ liệu cần tính: Doanh số, tiền hoa hồng, tiền thưởng,

tổng doanh thu, số điểm đạt được đối với mỗi loại phần mềm, tổng số điểm đạt được

+ Công thức cần sử dụng để tính toán.

+ Trình bày: Nêu các phương án trình bày.

- Học sinh biết được cách trình bày trang tính và ý nghĩa của nó

GV yêu cầu HS về làm các bài tập 1, 2, 3 trang 181 SGK

TiÕt 71,72: Thực hành: BỐ TRÍ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

I Mục đíc yêu cầu:

o Biết đạt và trả lời câu hỏi trước khi lập trang tính;

o Lập được trang tính dựa trên các kết quả phân tích

II Các bước thực hiện:

• GV giới thiệu các nội dung cần thực hành:

 Bài 1, 2 trang 179 SGK, Bài 3 trang 180

• GV yêu cầu HS sử dụng các kiến thức đã học để hoàn thành trình tự các yêu cầu mà các bài thực hành đã nêu

• Trong quá trình học sinh thực hành trên máy, giáo viên quan sát và hướng dẫn, giải đáp những thắc mắc của học sinh - hướng dẫn học sinh thực hiện các thao tác khó

Trang 22

o Biờ́t rằng sử dụng các cụng cụ đờ̉ giải quyờ́t vṍn đờ̀ mới là quan trọng nhṍt.

II Phương phỏp, phương tiện:

o Phương phỏp:

o Tiết 73: vấn đỏp, đàm thoại;

o Phương tiện: Phũng mỏy thực hành, phũng mỏy chiếu;

III Chuẩn bị

Chuõ̉n bị của giáo viờn: Phòng máy, SGK.

Chuõ̉n bị của học sinh : Chuõ̉n bị bài, nụ̣i dung thực hành trước ở nhà

IV Tiến trỡnh tiết học:

1 ổn định tổ chức

- ổn định lớp

- Chào giáo viên

- Kiểm tra sĩ số: Vắng: Trễ:

2 Bài mới

i Ví dụ về tính toán có điều kiện

VD1: Giải phơng trình bậc hai

Ax2 + Bx +C = 0

ii sử dụng hàm if

- Hàm if dùng để:

+ Thực hiện tính toán có điều kiện

+ Điều kiện đợc phát biểu dới dạng một phép so sánh có thể nhận

trong hai giá trị đúng hoặc sai

* Cú pháp

GV: Đa ví dụ và giải thích cho học

sinhHS: Quan sát và lắng ngheGV:

+ Tính Delta+ Xét nghiệm

- Nếu Delta >0 Thì có 2 nghiệm phân biệt

- Nếu Delta<0 thì vô nghiệm

- Nếu delta = 0 thì có nghiệm kép.HS: Quan sát hình trên màn hình cách giải quyết ví dụ

GV: Qua ví dụ trên theo em hàm if() dùng để làm gì?

HS: Suy nghĩ và trả lời

Giâo viên: Nguyễn Thị Lệ - Trờng THPT Cao Bá Quát

Trang 23

= IF(phép so sánh, giá_trị _ khi_đúng,giá_trị_khi_sai)

Trong đó: Giá trị đúng khi phép so sánh là đúng và ngợc lại

Giá_trị và phép so sánh là kí tự thì để trong cặp dấu “ ” và ngợclại

= If(d5= “A”, e5+4,e5)

ii sử dụng các if() lồng nhau

Cú pháp

=If(đk1, gt1,if(đk2,gt2,……….,if(đkn,gtn)) )

- Trong đó:

+ đk: Điều kiện bài toán

+gt : giá trị trả về khi điều kiện đúng

Miền_điềukiện: Khối địa chỉ chứa điều kiện

Điều kiện : Để trong cặp dấu “ ”

Miền tính tổng; Khối địa chỉ của cột cần tính tổng

GV: Chiếu ví dụ HS: Quan sát ví dụGv: Làm mẫu

3 củng cố và dặn dò

- Bài này cần nắm đợc: Cú pháp của hàm if(), if() lồng và sumif()

Biết vận dụng các hàm vào giải quyết các bài toán điều kiện

- Về nhà trả lời câu hỏi trang 191 -192 và xem trớc bài thực hành lập trang tính

Tiết 74, 75:

Thực hành Bài 26: SỬ DỤNG CÁC HÀM LOGIC

Ngày đăng: 20/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TỔNG KẾT DOANH THU BÁN HÀNG - giáo án nghề THPT
BẢNG TỔNG KẾT DOANH THU BÁN HÀNG (Trang 34)
Bảng phụ - giáo án nghề THPT
Bảng ph ụ (Trang 36)
Hình bàn tay ở dưới - giáo án nghề THPT
Hình b àn tay ở dưới (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w