1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi cao học môn toán năm 2018

10 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 165,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

GI I Đ THI TUY N SINH CAO H C THÁNG 8/2008Ả Ề Ể Ọ

MÔN C B N: Đ I S VÀ GI I TÍCHƠ Ả Ạ Ố Ả

Bài 1: Cho ánh x tuy n tính f : Rạ ế 4 → R3 xác đ nh b i ị ở

f(x1,x2,x3,x4)=(x1+x2,x2+x3,x3+x4) v i m i x=(xớ ọ 1,x2,x3,x4) ∈R4

M={ (x1,x2,x3,x4) ∈R4 : x1-x2=0 và x3-x4=0}

a Tìm ma tr n f trong c s chính t c c a Rậ ơ ở ắ ủ 4 và R3 xác đ nh Imf và Kerfị

b CM f(M) là không gian vect con c a Rơ ủ 3 tìm dimf(M)

Gi i : ả

• Tìm ma tr n f trong c s chính t c c a Rậ ơ ở ắ ủ 4 và R3

Trong R4 ta có e1=(1,0,0,0),e2=(0,1,0,0),e3=(0,0,1,0),e4=(0,0,0,1)

Trong R3 ta có e’1=(1,0,0),e’2=(0,1,0),e’3=(0,0,1)

Ma tr n f trong c s chính t c là ậ ơ ở ắ

=

=

1 1 0 0

0 1 1 0

0 0 1 1

4 3 2 1

4 3 2 1

4 3 2 1

)

(

),

/( 4 3

c c c c

b b b b

a a a a

A f e e

mà f(e1)=(1,0,0)=a1e’1+b1e’2+c1e’3 ta tìm được (a1,b1,c1)=(1,0,0)

• Xác đ nh Imf,Kerfị

• Kerf ={ x∈R4 : f(x)=0 }

Ta được h ệ

=

=

=



= +

= +

= +

R x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

4

4 3

4 2

4 1

4 3

3 2

2 1

0 0

0

h có nghi m t ng quát là (-a,a,-a,a)ệ ệ ổ

H nghi m c b n là (-1,1,-1,1)ệ ệ ơ ả

V y dimKerf=1, c s c a Kerf =(-1,1,-1,1)ậ ơ ở ủ

• Tìm Imf

Ta có f(e1)=(1,0,0),f(e2)=(1,1,0), f(e3)=(0,1,1),f(e4)=(0,0,1)

Nên Imf=<f(e1),f(e2),f(e3),f(e4)>

Ta có

0 0 0

1 0 0

0 1 0

0 0 1

1

0

0

1

1

0

0

1

1

0

0

1

v y c s c a Imf là f(eậ ơ ở ủ 1),f(e2),f(e3) và dimf=3

b

Bài 2: Gi i và bi n lu n h phả ệ ậ ệ ương trình

Trang 2

= + +

+

= + +

+

= + +

+

1 1 1

4 3

2

1

4 3

2

1

4 3

2

1

x mx

x

x

x x

mx

x

x x

x

mx

Gi i ả : l p ma tr n các h sậ ậ ệ ố

=

m m

m m

m m

m m

m m m

m

m

A

1 1 2

0 0

0 0 1

1 0

1 1 1

1

1 1 1 1

1 1 1 1

1 1 1

1 1

1 1

1

1 1 1 1

1 1 1 1

2

v y ta đậ ược

= + + +

=

− +

=

− + +

1

0 ) 1 ( ) 1 (

1 ) 1 ( ) 2 )(

1 (

4 3 2 1

3 2

4 3

x mx x x

x m x

m

m x

m x

m m

Bi n lu n:ệ ậ

V i m=1 h có vô s nghi m ph thu c 3 tham s xớ ệ ố ệ ụ ộ ố 2,x3,x4

nghi m c a h là (1-a-b-c,a,b,c) a,b,c ệ ủ ệ ∈R

v i m=-2 h có vô s nghi m ph thu c tham s xớ ệ ố ệ ụ ộ ố 3

nghi m c a h là (a,a,a,1) a ệ ủ ệ ∈R

v i m khác 1,-2 h có vô s nghi m ph thu c tham s xớ ệ ố ệ ụ ộ ố 4 và m

nghi m c a h là ệ ủ ệ



= +

= +

= +

=

a x m

a x

m

a x

m

a x

2 1 2 1 2 1

a ∈R

Bài 3: Cho chu i lu th a ỗ ỹ ừ

=

1

1

2

.

) 2 (

)

1

(

n n

n

x

a Tìm mi n h i t c a chu iề ộ ụ ủ ỗ

b Tính t ng c a chu iổ ủ ỗ

Gi i: ả

n

x x

U

2

) 2 ( ) 1 ( )

n x

U

n n

n

n n

=

+

=

+

=

2 2

2

1 )

lim

theo tiêu chu n côsi n u chu i h i t khi C<1 t c là ẩ ế ổ ộ ụ ứ

0 4

1

2

2 < ⇔ − < <

+

x x

t i x+2=2 và x+2=-2 ta có chu i ạ ỗ

0 1 ) 1 ( ) 1 ( 2

.

) 2

(

)

1

(

1 1

1

=

=

±

=

=

n

n n n

n n

n

v y MHT là [-4;0]ậ

b

Bài 4: Cho a>0 và ( )

+

1 sin )

, (

2 2 2 2

y x

x y x

Trang 3

Tuỳ theo giá tr c a a>0 xét s kh vi c a f t i (0,0), s liên t c c a f’ị ủ ự ả ủ ạ ự ụ ủ x,f’y t i (0,0)ạ

Gi i : ả Tính các đhr

• t i xạ 2+y2>0

( )a a

x

y x y

x

x y

x x

f

2 2 2

2

3 2

2

cos

2 )

(

1 sin

2

+ +

− +

=

a y

y x y

x

y x

f

) (

1 cos

2

2 2 2

2

2 '

+ +

=

• t i x=y=0ạ

=

=

f t f f

t

x

) 0 , 0 ( ) 0 , (

lim

0

'

=

=

f t f f

t

y

) 0 , 0 ( ) , 0 (

lim

0

'

• xét s kh vi c a f t i (0,0) C n xét :ự ả ủ ạ ầ lim ( , )

0 ,

t s

t s

ϕ

t s t

s, ) 1 ( , ) ( 0 , 0 ) x( 0 , 0 ) y( 0 , 0 )

2

+

= ϕ

N u ế lim ( , )

0

,

t s

t

s

ϕ

→ =0 thì hàm s kh vi t i (0,0) ngố ả ạ ượ ạc l i thì không kh viả

• xét s liên t c c a f’ự ụ ủ x,f’y t i 0(0,0) ạ

n u : ế lim, 0 x'( , ) x'(0,0)

y

f y x

→ , lim, 0 y'( , ) y'(0,0)

y

f y x

→ thì hàm s không liên t c t iố ụ ạ (0,0) ngượ ạc l i thì liên t c ụ

Bài 5: Cho (X,d ) là không gian Metric A ⊂X khác r ng ỗ

Cho f: X →R đ nh b i f(x)=d(x;A)=inf{d(x,y): yị ở ∈A}

a CM: f liên t c đi u trên Xụ ề

b Gi s A là t p đóng , B là t p compác ch a trong X và Aả ử ậ ậ ứ B =φ

Đ t d(A,B)= inf{ d(x,y),x ặ ∈A,y ∈B }

CM : d(A,B)>0

Gi i : ả

a đ CM f liên t c đi u trên X c n CM ể ụ ề ầ f(x) − f(x' ) ≤d(x,x' )

ta có d(x,y)≤ d(x,x’)+d(x’,y) l y inf 2 v ấ ế ⇒d(x,A)-d(x’,A) ≤ d(x,x’)

tương t thay đ i vai trò v trí c a x và x’ nhau ta suy ra ĐPCMự ổ ị ủ

v y f liên t c t i x’, do x’ tuỳ ý nên f liên t c đi u trên Xậ ụ ạ ụ ề

b Gi s trái l i d(A,B)=0ả ử ạ

Khi đó ta tìm được các dãy (xn) ⊂A, (yn)⊂B sao cho limd(xn,yn)=0

Do B comp c nên (yắ n) có dãy con (y ) n k k h i t ve yộ ụ 0 ∈B

Ta có d(x n k,y0) ≤d(x n k,y n k) +d(y n k,y0)

Mà lim ( , )=lim ( , 0)=0⇒lim ( , 0)=0

y x d y

y d y

x d

k k

k

k

n k

n n k

Do A là t p đóng dãy ậ (x ) n k k ⊂A, (x n k)ky0 nên y0∈A

Đi u này mâu thu n v i gi thi t Aề ẩ ớ ả ế B =φ.V y d(A,B)>0ậ

GI I Đ THI TUY N SINH CAO H C THÁNG 9/2007Ả Ề Ể Ọ MÔN C B N: Đ I S VÀ GI I TÍCHƠ Ả Ạ Ố Ả

Bài 1: Tìm mi n h i t c a chu i lu th a ề ộ ụ ủ ổ ỹ ừ

Trang 4

( ) n n

n

x n

0

2 3

2

 +

+

=

Gi i ả : Đ t X=(x-2)ặ 2 đk X≥ 0

Ta tìm mi n h i t c a chu i ề ộ ụ ủ ổ n

n n

X n

n

=

 +

+

0 2 3

1 xét

3 2

1

+

+

=

n

n

u n

Ta có

2

1 3 2

1

lim

+

+

=

=

n u

l

n

n n n

2

1 =

=

l

R nên kho ng h i t là (-2,2)ả ộ ụ

Xét t i X= 2, X= -2ạ

 +

+

±

=

n n n

n

n

n

2 3 2

1 )

1 (

0

n n

n

n

n

=

 +

+

±

2 2 ) 1 ( 0

1 3 2

2 2

lim

+

+

=

n u

n

n

n

v y mi n h i t theo X là (-2,2)ậ ề ộ ụ

⇒ mi n h i t theo x là ề ọ ụ x− 2 < 2 ⇔ 2 − 2 < x< 2 + 2

Bài 2: Cho hàm s

=

=

>

+





 +

+

=

0 y x khi 0

0 y x khi

1 sin ) (

) , (

2 2 2

2 2

2

y x y

x y x f

Ch ng t r ng hàm s f(x,y)có đ o hàm riêng f’ứ ỏ ằ ố ạ x,f’y không liên t c t i 0(0,0)ụ ạ

Nh ng hàm s f(x,y)kh vi t i 0(0,0).ư ố ả ạ

Gi i : ả

Tính các đhr t i (x,y)ạ ≠(0,0) va t i (x,y)=(0,0) ạ

• T i (x,y)ạ ≠(0,0)

Ta có =  2 + 2 − 2 + 2  2 + 2 

cos 2

1 sin 2

y x y

x

x y

x x

f x





 + +





 +

cos 2

1 sin 2

y x y

x

y y

x y

f y

• T i (x,y)=(0,0)ạ

1 t

1 sin do 0

1 sin )

0 , 0 ( ) 0 , (

2 0

2 2

0 0

'

lim lim

=

t t

t t t

f t f f

t t

t

x

1 t

1 sin do 0

1 sin )

0 , 0 ( ) , 0 (

2 0

2 2

0 0

'

lim lim

=

t t

t t t

f t f f

t t

t

y

CM : f’x,f’y không liên t c t i 0(0,0) Ta CM : ụ ạ lim, 0 ' ≠0

y x

f và lim, 0 ' ≠0

y

f

Hay CM : lim, 0 x'( , ) x'(0,0)

y

f y x

→ , lim, 0 y'( , ) y'(0,0)

y

f y x

Ta có :

Trang 5

0 x khi , 2

2 1

cos

2 1

1 cos

0 x khi , 0 2

1 sin 2 , 1 y x

1 sin

,

1 cos 2 1

sin 2 )

, (

2 2 2 2 2

2 2

2

2 2

2 2 2

2 0 , 2 2 0

,

' 0

lim

≤ +

≤ + +

≤ +

≤ +

≤ +

+ +

− +

=

x y x

x y

x y

x

x y

x

x y x x

y x y

x

x y

x x y

x f

y x y

x y

x

nên lim, 0 x'( , ) x'(0,0)

y

f y x

tương t ta CM : đự ược lim, 0 y'( , ) y'(0,0)

y

f y x

v y f’ậ x,f’y không liên t c t i 0(0,0)ụ ạ

• Ta CM : f(x,y)kh vi t i 0(0,0) ả ạ C n CM :ầ lim ( , ) 0

0 ,

=

t s

t s

ϕ

t s t

s, ) 1 ( , ) ( 0 , 0 ) x( 0 , 0 ) y( 0 , 0 )

2

+

= ϕ

) 1 t s

1 sin (do 0

1 sin )

,

0 , 0

+

= + +

=

t

s

ϕ

v y f(x,y)kh vi t i 0(0,0)ậ ả ạ

Bài 3: Cho ϕ :[ ]0 , 1 *RR là m t hàm s liên t c ộ ố ụ

CMR : Hàm F: C[0,1]→R xác đ nh b i ị ở

= 1

0

)) ( , ( )

F ϕ khi x(t)∈C[ ]0,1 là hàm s liên t c trên Cố ụ [0,1]

Gi i: ả C đ nh xố ị 0, CM f liên t c t i xụ ạ 0

Đ t M=1+supặ x0(t) , t∈C[ ] 0 , 1

Cho ε > 0

ϕ liên t c trên t p compac D= [0,1]*[-M,M] nên ụ ậ ϕ liên t c đ u trên Dụ ề

t n t i s ồ ạ ố δ 1>0 sao cho

ε ϕ

ϕ δ

<

∀ (t,s), (t ,'s' ) D t t' 1,s s' 1 (t,s) (t ,'s' )

đ t ặ δ = min( 1 , δ1) : ∀x∈[ ]0 , 1 ⇒d(x,x0) < δ

x(t) −x0(t) < 1 ⇒ x0(t) ∈[−M,M]

ε ϕ

ϕ ( , ( )) − ( , ( )) < ⇒ ∫ ( , ( )) − ( , ( )) < ⇒ ( ) − ( 0) <

1

0

0

x t t

x

t

ta CM được ∀ε > 0 , ∃δ > 0 :d(x,x0) <δ ⇒d(F(x),F(x0)) <ε

v y F liên t c t i xậ ụ ạ 0

Bài 4: Cho ánh x tuy n tính ạ ế f :R4 →R3 xác đ nh b i ị ở

f(x1,x2,x3,x4)=(x1-2x2+x4,-x1+x2+2x3,-x2+2x3+x4)

1 Tìm c s và s chi u c a kerf, Imfơ ở ố ề ủ

2 f có ph i là đ n c u , toàn c u không?ả ơ ấ ấ

Gi i : ả 1

• Tìm c s và s chi u c a kerfơ ở ố ề ủ

V i x=( xớ 1,x2,x3,x4)

Trang 6

Ta có : ker f ={xR4 : f(x) = 0}

f(x1,x2,x3,x4)=(x1-2x2+x4,-x1+x2+2x3,-x2+2x3+x4)=0



= + +

= + +

= +

0 2

0 2

0 2

4 3 2

3 2 1

4 2 1

x x x

x x x

x x x

l p ma tr n ậ ậ

=

0 0 0 0

1 2 1 0

1 0 2 1 1 2 1 0

1 2 1 0

1 0 2 1 1 2 1 0

0 2 1 1

1 0 2 1

A

v y Rank(A)=2ậ

ta có



+

=

=

R x x

x x x

x x x

4 3

4 3 2

4 2 1

, 2

2

nên dimKerf=2

nghi m c b n là (1,1,0,1),(4,2,1,0) và là c s c a Kerfệ ơ ả ơ ở ủ

do dimKerf =2 ≠ 0 nên f không đ n c u ơ ấ

• Tìm c s , s chi u c a Im fơ ở ố ề ủ

Im f là không gian con c a Rủ 3 sinh b i h 4 vectở ệ ơ

f(e1)=(1,-1,0) v i eớ 1=(1,0,0,0)

f(e2)=(-2,1,-1) v i eớ 2=(0,1,0,0)

f(e3)=(0,2,2) v i eớ 3=(0,0,1,0)

f(e4)=(1,0,1) v i eớ 4=(0,0,0,1)

ta tìm h ng c a 4 vect trên ạ ủ ơ

xét ma tr n ậ

=

0 0 0

0 0 0

1 1 0

0 1 1

1 1 0

2 2 0

1 1 0

0 1 1

1 0 1

2 2 0

1 1 2

0 1 1

B

Rank(B)=2, , dim Imf =2 , c s c a Imf là f(eơ ở ủ 1),f(e2)

Do , dim Imf =2 nên f không toàn c u ấ

Bài 5: Cho f :VV ,'g:VV '' là nh ng ánh x tuy n tính sao cho ữ ạ ế ker f ⊂ kerg

H n n af là m t toàn c u CMR t n t i duy nh t m t ánh x tuy n tínhơ ữ ộ ấ ồ ạ ấ ộ ạ ế

'' '

h → sao cho h.f=g

Gi i: ả

Bài 6: Cho d ng toàn phạ ương trên R3

f(x1,x2,x3)=2x12 + 2x22 +x32 + 2x1x2 +ax1x3

a Đ a d ng toàn phư ạ ương v d ng chính t c b ng phề ạ ắ ằ ương pháp Lagrange

b V i giá tr nào c a a thì f xác đ nh dớ ị ủ ị ương, không âm

Gi i ả : a f(x1,x2,x3)= 1 2 1 3

2 3

2 2

2

3

2 2

3 2

2 3 2 1

6

1 6

2

3 4

2





 − +

 − +





Trang 7

đ t ặ

=

+

=

=

=

=

+ +

=

3 3

3 2 2

3 2 1 1

3 3

3 2 2

3 2 1 1

6

3 2 6

4 2

y x

ay y x

ay y y x

x y

ax x y

ax x x y

ta đượ ơ ởc c s f chính t c là uắ 1=(1,0,0),u2=(-1/2,1,0),u3=(-a/3,a/6,1)

ma tr n trong c s chính t c là ậ ơ ở ắ

=

1 0

1 0

3 2

1 1

a

a

Tεu

b f xác đ nh dị ương khi 0 6 6

6

1 − a2 > ⇔ − <a<

f xác đ nh không âm khi ị 0 6

6 1

2

±

=

=

GI I Đ THI TUY N SINH CAO H C THÁNG 5/2007Ả Ề Ể Ọ

MÔN C B N: Đ I S VÀ GI I TÍCHƠ Ả Ạ Ố Ả

Bài 1: Cho u=u(x,y), v=v(x,y) là hàm n suy ra t h phẩ ừ ệ ương trình



=

− +

=

− +

+

0 2 1

.

0 1 2

x v

u e

y

uv e

x

v

u

v

u

tìm vi phân du(1,2), dv(1,2) bi t u(x,y)=0, v(x,y)=0ế

Gi i : ả lí thuy t : cho hàm n ế ẩ

=

=

0 ) , , , (

0 ) , , , (

v u y x G

v u y x F

xác đ nh b i u=u(x,y), v=v(x,y)ị ở Tính các đ o hàm riêng c a hàm n ạ ủ ẩ



= +

+ +

= +

+ +

0

0

' '

' '

' '

' '

v v u u y y x x

v v u u y y x x

d G d G d G d G

d F d F d F d F

=

=



+

=

+

=

v

u v

v u u y y x

x

v v u u y y x

x

d

d d

G d G d G d

G

d F d F d F d

F

' '

' '

' '

' '

Tính

=

=

) 2 , 1 (

) 2 , 1 (

v

u

d

d

Ta có :

Bài 2: Tìm mi n h i t c a chu i lu th a ề ộ ụ ủ ổ ỹ ừ

=

+

) 1 ( )

(ln

1

n

n

x n

n

Gi i : ả Đ t X= x+1 ta đặ ược ∑∞

= 2 (ln )2

1

n

n

X n n

)) 1 )(ln(

1 (

1 )

(ln

1

+ +

=

n n

u n

n

Trang 8

Ta có : [ ]2

2 1

) 1 ln(

) 1 (

) (ln

lim

=

+

n n u

u L

n n

n n

ln 1 1

1 ).

1 ln(

2

1 ln 2 )

1 ln(

) (ln

lim lim

lim 2 tan

2

+

+

= + +

n n n n n

n

n n

lopi n

1 1

1 )

1 ln(

ln

lim

+

n

n n

n

n

lopi n

Nên = 1 = 1

L

R , kho ng h i t là (-1,1)ả ộ ụ

T i X=ạ ± 1 ta được chu i ổ ∑∞

=

±

) 1 ( ) (ln

1

n

n

n n

T đó ta có ừ = = → ∞ + [ + ] = ≠∞

+

1 ) 1 ln(

) 1 (

) (ln

2

2 1

lim lim u u n n n n

L

n n

n n

Chu i phân kì , MHT theo X là (-1,1)ổ

MHT theo x là (-2,0)

Bài 3: Cho X là không gian metric compac f: X→X tho ả

d(f(x),f(y))<d(x,y) v i xớ ≠ y

a CM t n t i duy nh t xồ ạ ấ 0 ∈X sao cho f(x0)=x0

b Đ t Aặ 1=f(X),An+1=f(An), n ∈N và n

n

A

A ∞

=

=

1

CM: A≠ φ và f(A)=A

Gi i : ả a CM t n t i duy nh t xồ ạ ấ 0 ∈X sao cho f(x0)=x0

Đ t g(x)= d(x,f(x)), g: Xặ →R ,x ∈X

• Ta CM g liên t c ụ

Ta co g(x) −g' (x) = d(x,f(x)) −d(x,'f(x' )) <d(x,x' ) +d(f(x), f(x' )) = 2d(x,x' )

Mà lim d(x,x’)=0 nên g liên t c ụ

Do X là t p compac nên t n t i xậ ồ ạ 0 sao cho g(x0)=min(g(x))

Đ CM f(xể 0)=x0 ta đi CM g(x0)=d(x0,f(x0))=0

Ta CM b ng ph n ch ng ằ ả ứ

Gi s g(xả ử 0)=d(x0,f(x0))>0

Khi đó g(f(x0))=d(f(x0),f(f(x0)))< d(x0,f(x0))=g(x0)

Đi u này mâu thu n v i s ki n g(xề ẩ ớ ự ệ 0)=min(g(x))

V y g(xậ 0)=d(x0,f(x0))=0 hay x0=f(x0)

CM tính duy nhât c a xủ 0

Gi s có yả ử 0 ∈X sao cho y0=f(x0)

Khi đó d(x0,y0) =d(f(x0),f(y0))<d(x0,y0) n u xế 0 ≠y0

Đi u này vô lí v y xề ậ 0 t n t i và duy nh t ồ ạ ấ

b Đ t Aặ 1=f(X),An+1=f(An), n ∈N và n

n

A

A ∞

=

=

1

CM: A≠ φ và f(A)=A

• CM: A≠ φ

Trang 9

Gi s An là t p compackhi đó Aả ử ậ n+1=f(An) là t p compacậ

V y Aậ n là t p compac khác r ng ậ ỗ ∀nN∗ nên An la t p đóngậ

H n n a do Aơ ủ 1=f(X) ⊂X nên A2=f(A1)⊂f(X)=A1

Gi s Aả ử n+1 ⊂ An ta có An+2=f(An+1)⊂ f(An)=An+1

V y Aậ n+1 ⊂ A n, ∀nN

{ }A n là h có tâm các t p đóng trong không gian compac ọ ậ

Theo tính ch t ph n giao h u h n ta có A=ấ ầ ữ ạ ∞ ≠ φ

n

A

1

• CM: f(A)=A c n CM : f(A)ầ ⊂A (1) , f(A)⊃A (2)

• CM : f(A)⊂A (1)

Do A ⊂ An nên f(A) ⊂ f(An)=An+1 v i m i n, là dãy gi m nênớ ọ ả

f(A) ⊂ A n A

n

=

+

= 1 1

• f(A)⊃A (2)

l y tuỳ ý xấ ∈ A c n CM x ầ ∈ f(A)

vì x ∈ An+1 =f(An) v i m i n=1,2 … t n t i xớ ọ ồ ạ n ∈An: x=f(xn)

do X compact nên có dãy con (xnk)k : x n k a

k

=

lim

khi đó f x n k x

k

=

) (

lim , do f liên t c nên ụ f x n k f a

k

( ) (

→ ) ta c n CM a ầ ∈ A

c đinh n ta có ố x n A n A n x n A n

k k

k ∈ ⊂ ⇒ ∈ khi nk≥ n

k

A a x

k = ∈

lim

v y a ậ ∈An v i m i n=1,2 … ớ ọ

do a ∈ A, x=f(a) ∈f(A)

v y ta CM đậ ược f(A)=A

Bài 4: Gi i và bi n lu n h ả ệ ậ ệ

= + + +

= + + +

= + + +

1 1 1

4 3 2 1

4 3 2 1

4 3 2 1

x mx x x

x x mx x

x x x mx

Gi i : ả Ta có ma tr n m r ng ậ ở ộ

=

1 1 1

1

1 1 1 1

1 1 1 1

m m

m

A đ i ch dổ ổ 1, d3, bi n đ i ma tr n v d ng ế ổ ậ ề ạ

− +

=

1

1 )

2 )(

1 ( 0

0

0 0 1

1

0

1 1 1

1

m m

m m

m m

m A

bi n lu n ệ ậ

• n u m=1 h có VSN ph thu c 3 tham s xế ệ ụ ộ ố 2,x3,x4 và RankA=1

nghi m c a h là xệ ủ ệ 1=1-a-b-c, x2=a,x3=b,x4=c

• n u m=-2 h có VSN ph thu c tham s xế ệ ụ ộ ố 3 và RankA=3

Trang 10

nghi m c a h là xệ ủ ệ 1=x2=x3=a,x4=1

• n u m ế ≠1và m ≠-2 thì h có VSN ph thu c vào tham s xệ ụ ộ ố 4 va tham s m ố nghi m c a h là ệ ủ ệ

2

1

=

m

a

2

1

=

m

a

2

1

=

m

a

x ,x4 =a,aR

B

ài 5: Trong R3 cho c s :ơ ở

u1=(1,1,1), u2= (-1,2,1), u3=(1,3,2)

cho ánh x tuy n tính f: Rạ ế 3 → R3 xác đ nh b iị ở

f(u1)= (0,5,3), f(u2)=(2,4,3), f(u3)=(0,3,2)

tìm ma tr n c a f trong c s đó là ma tr n chéo hoá đậ ủ ơ ở ậ ược

Gi i : ả b1 Tìm ma tr n c a f trong c s uậ ủ ơ ở

Ta có h ệ

+ +

=

+ +

=

+ +

=

) 3 ( )

(

) 2 ( )

(

) 1 ( )

(

3 3 2 2 1 1 3

3 3 2 2 1 1 2

3 3 2 2 1 1 1

u c u c u c u f

u b u b u b u f

u a u a u a u f

T (1) ta có (0,5,3)=aừ 1(1,1,1)+a2(-1,2,1)+a3(1,3,2)



=

=

=

= + +

= + +

= +

1 1 0 0

2

0 3 2

0

3 2 1

3 2 1

3 2 1

3 2 1

a a a a

a a

a a a

a a a

Tương t t ( 2) ta đự ừ ược b1=1,b2=0,b3=1

Tương t t (3) ta đự ừ ược c1=1,c2=1,c3=0

V y ma tr n A trong c s f là ậ ậ ơ ở

=

=

0 1 1

1 0 1

1 1 0

3 3 3

2 2 2

1 1 1 ) ( /

c b a

c b a

c b a

A A f u

B2 Tìm GTR- VTR c a A và c a f (GTR c a A chính là GTR c a f)ủ ủ ủ ủ

1 1

1 1

1 1

3

=

=

= + +

=

m

kep m

m m m

m m

A có 2 giá tr riêng, nên f có 2 giá tr riêng m=-1, m=2ị ị

Tìm VTR c a A t đó suy ra VTR c a fủ ừ ủ

0 0 0

0 0 0

1 1 1 1 1 1

1 1 1

1 1 1

=

=

VTR c a A có d ng ủ ạ

=

=

=

=

= + +

b x

a x

b a x x x R

x x

x x x

3 2

3 2 1

3 2

3 2 1

,

0

a,b∈R

D ng VTR c a A là (-a-b,a,b)ạ ủ

V y A có 2 VTR (-1,0,1),(-1,1,0)ậ

T đó VTR c a f có d ng n= xừ ủ ạ 1u1+x2u2+x3u3=(-a-b)u1+au2+bu3=

=(-a-b)(1,1,1)+a(-1,2,1)+b(1,3,2)=(-2a,a+2b,b)

v y f có 2 VTR ĐLTT v i a=1,b=0 : VTR là nậ ớ 1=(-2,1,0)

v i a=0,b=1: VTR là nớ 2=(0,2,1)

0 0 0

3 3 0

2 1 1 1 1 2

1 2 1

2 1 1 2 1 1

1 2 1

1 1 2

=

=

=

Ngày đăng: 11/04/2018, 16:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w