1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giải đề thi cao học môn Toán

3 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 94,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm giá trị riêng và véc tơ riêng của f.. Với giá trị nào của k thì tích phân hội tụ.. ---Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm... Đây là ph-ơng trình của một hyperbol... Ta có thể d

Trang 1

bộ giáo dục và đào tạo Đề thi tuyển sinh cao học tháng 05 năm 2014

Tr-ờng Đại Học Xây Dựng Môn toán cao cấp − Thời gian làm bài 180 phút

Câu 1 Cho ánh xạ tuyến tính f : R2 →R2 có biểu thức f (x; y) = (3x − 4y; −4x + 3y).

a) Tìm giá trị riêng và véc tơ riêng của f

b) Gọi (Sk) là một đ-ờng bậc 2 trong R2 có ph-ơng trình x2+ ky2− 6xy + 9 − k = 0 với tham số k Chứng tỏ với mọi k < 9 thì (S) là một đ-ờng hyperbol.

Câu 2

a) Tìm giới hạn lim

x→1

π(1 − x) − 2 cotπx2

sin(πx) ln(2x2− 4x + 3) .

b) Cho hàm f (x) = e

x

1 − 2x2014 Hãy tính đạo hàm f(2014)(0).

Câu 3

a) Tìm cực trị của hàm hai biến số f (x, y) = x3− 6xy + 3y2 Hãy tìm giá trị lớn nhất,

nhỏ nhất của hàm f (x; y) trên tập D = {(x; y) : 2x2+ y2− 2xy ≤ 9}.

b) Tính thể tích của vật thể nằm phía trên mặt phẳng Oxy đ-ợc giới hạn bởi mặt cong có ph-ơng trình z2(4 − x2− y2) = 1 và mặt phẳng z = 0, đồng thời nằm trong mặt trụ

x2+ y2− 2x = 0.

Câu 4

a) Tính tích phân đ-ờng loại hai

I L

(x2−y)dx+(x+y2)dy, với L là đ-ờng elíp x

2

4 +

y2

9 = 1

có h-ớng ng-ợc chiều kim đồng hồ

b) Tính tích phân suy rộng

+∞

Z 2

x − 1 − ln2x

x2(1 + lnkx) dx khi k = 2 Với giá trị nào của k thì tích

phân hội tụ

Câu 5

a) Giải ph-ơng trình vi phân y00− 5y0+ 4y = −2e2x Hãy tìm nghiệm thỏa mãn điều kiện

ban đầu y|x=0 = 1, y0

|x=0 = −1.

b) Tìm miền hội tụ và tính tổng của chuỗi lũy thừa

∞ X n=0

n

n + 1 x

n

.

-Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

Đáp án và thang điểm Môn toán

Câu 1 (2 đ)

(1 đ) a) Ma trận của f là





. 0,5 đ

Các giá trị riêng là λ1 = −1 và λ2 = 7 Các vectơ riêng t-ơng ứng là v1 = t(1; 1), t 6= 0 và

v2 = t(−1; 1), t 6= 0 . 0,5 đ

(1 đ) b) Để S là một hyperbol tr-ớc hết A =





có hai giá trị riêng trái dấu λ1 , λ2 T-ơng

đ-ơng với detA = k − 9 < 0 ⇔ k < 9 . 0,5 đ

Khi đó, ta tìm đ-ợc một cơ sở để S có dạng λ1 X2+ λ2 Y2− λ1 λ2 = 0 ⇔ X

2

λ2 +Y 2

λ1

= 1 Đây là

ph-ơng trình của một hyperbol 0,5 đ

Câu 2 (2 đ)

(1,0 đ) a) Đặt x = 1 − t, suy ra t → 0 khi x → 1 Thay vào, ta có L = lim

t→0

πt − 2 tanπt2

sin(πt) ln(1 + 2t2).

Sử dụng sin(πt) ∼ πt, ln(1 + 2t2) ∼ 2t2 khi t → 0, ta có L = lim

t→0

πt − 2 tanπt2

2πt3 0,5 đ

Sử dụng quy tắc LHospital, suy ra L = lim

t→0

π − 2cos12 πt

2

π 2

t→0

− sin2 πt2

6t2 = π242 . 0,5 đ

(1 đ) b) Sử dụng khai triển Mac-laurin hàm ex = 1 + x + x

2

2! + ã ã ã +

x2014

2014! + o(x

2014 ) và 1

1 + t =

1 − t + o(t) Thay t = −2x2014, suy ra 1−2x12014 = 1 + 2x2014+ o(x2014) . 0,5 đ

Suy ra f (x) =



1 + x + x

2

2! + ã ã ã +

x2014 2014! + o(x

2014)



(1 + 2x2014+ o(x2014)) = ã ã ã+

 1 2014!+ 2



x2014+

o(x2014) Vậy f(2014)(0) = 2014!

 1 2014! + 2



= 1 + 2.2014!. 0,5 đ

Câu 3 (2 đ)

(1 đ) a) * Cực trị tự do: Điểm dừng là nghiệm của hệ ph-ơng trình

(

f0

x = 3x2− 6y = 0

f0

y = 6x − 6y = 0.

Hệ có các nghiệm x1 = 0, y1 = 0 và x2 = 2, y2 = 2.

Hàm có 2 điểm dừng M1(0; 0) và M2(2; 2) nằm trong D Ma trận các đạo hàm riêng cấp 2 của

hàm f là A =





.

• Tại M1(0; 0) hàm không đạt cực trị.

• Tại M2, d2f (M2) xác định d-ơng, hàm đạt cực tiểu, fCT = f (M2) = −4 0,5 đ

* Tìm điểm dừng trên đ-ờng elíp: 2x2 + y2− 2xy = 9 ⇔ (x − y)2 = 9 − x2 ≥ 0 Điều kiện

−3 ≤ x ≤ 3 Từ điều kiện, ta có −6xy + 3y2 = 27 − 6x2 Thay vào biểu thức của hàm f , ta

đ-ợc: f (x) = x3 − 6x + 27, với −3 ≤ x ≤ 3 Ta có f0(x) = 3x2 − 12x = 0 ⇔ x = 0, x = 4

Trang 3

(loại) Với x = 0 suy ra y = ±3, với x = −3 suy ra y = −3, với x = 3 suy ra y = 3 Vậy, trên biên có các điểm dừng sau: M3(0, 3), M4(0, −3), M5(3, 3), M6(−3, −3) Giá trị tại các điểm dừng:

f (M1) = 0, f (M2) = −4, f (M3) = f (M4) = 27, f (M5) = 0, f (M6) = −54 Vậy GTLN là 27 tại (x, y) = (0; ±3) và GTNN là -54 tai (x, y) = (−3, −3) . 0,5 đ

Chú ý Ta có thể dùng ph-ơng pháp nhân tử hóa Lagrange

(1 đ)b) Thể tích là V =RR

D

1

√ 4−x 2 −y 2dxdy với D là miền đ-ợc giới hạn bởi hình tròn x2+y2−2x = 0.

Đổi biến tọa độ cực

(

x = r cos ϕ

y = r sin ϕ , 0 ≤ r ≤ 2 cos ϕ,

−π

2 ≤ ϕ ≤

π

2. . 0,5 đ

Vậy I =

π 2

R

−π

2

2 cos ϕR 0

rdr

√ 4−r 2 = 2π − 4 . 0,5 đ

Câu 4 (2 đ)

(1 đ) a) áp dụng định lý Green ta đ-ợc I = 2RR

D

dxdy = 2SD = 12π . 1,0 đ

Cách khác: Tính trực tiếp bằng cách tham số hóa x = 2 cos t, y = 3 sin t, 0 ≤ t ≤ 2π.

(1 đ) b) I(k) =

+∞R 1

dx x(1 + lnkx) dx −

+∞R 1

1 + ln2x

x2(1 + lnkx) dx =

+∞R 1

d(ln x)

1 + lnkx dx −

+∞R 1

1 + ln2x

x2(1 + lnkx) dx.

*Với k = 2 thì I = I(2) = arctan(ln x) +1

x|

+∞

1 = π

2 − 1 . 0,5 đ

*Tích phân thứ 1 hội tụ khi và chỉ khi k > 1 vì

+∞R 1

dt

1 + tk hội tụ khi và chỉ khi k > 1.

*Tích phân thứ 2 luôn hội tụ với mọi k vì lim

x→∞

1+ln2x

x 2 (1+lnkx) 1

x3

= lim x→∞

1 + ln2x

x1(1 + lnkx) = 0 Suy ra

1 + ln2x

x2(1 + lnkx) <

1

x32

với x đủ lớn Vậy với k > 1 thì tích phân suy rộng hội tụ . 0,5 đ

Câu 5 (2 đ)

(1 đ) a) Nghiệm ph-ơng trình thuần nhất y00− 5y0+ 4y = 0, ¯ y = C1ex+ C2 e4x 0,25 đ

Nghiệm tổng quát y = e2x+ C1 ex+ C2 e4x 0,5 đ

Nghiệm thỏa mãn điều kiện ban đầu là y = e2x+ ex− e4x . 0,25 đ

(1 đ)b) Bán kính hội tụ R = lim

n→∞

|an|

|an+ 1| = 1 Chuỗi

∞ P n=1

(±1)n(n − 1)

n phân kì do limn→∞

(n − 1)

0 Chuỗi đã cho phân kì tại x = ±1 Miền hội tụ là X = (−1; 1) . 0,5 đ

Với mọi x ∈ X, ta có

∞ P n=0

n

n + 1 x

n=

∞ P n=0

xn−

∞ P n=0

xn

n + 1 =

1

1 − x

∞ P n=0

xn

n + 1 .

*x

P

n=0

xn

n + 1 =

∞ P n=0

xn+1

n + 1 =

∞ P n=0

Rx 0

yndy



= x R 0

P∞ n=0

yn



dy =

x R 0

1 1−ydy = − ln(1 − x).

Vậy tổng S(x) =

1

1 − x +

ln(1 − x)

x với x ∈ (−1; 1) \ {0}

0 với x = 0 . 0,5 đ

Ngày đăng: 11/04/2018, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w