Đồng cám ơn đến các bạn là sinh viên ngành Sư Phạm Vật lí khóa 33 đã tận tình giúp đỡ tôi mỗi khi gặp khó khăn trong việc giải quyết đề... BIẾN ĐỔI FOURIER VÀ ỨNG DỤNG .... Phương pháp b
Trang 1-
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên tôi xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong
bộ môn Vật lí, Khoa sư Phạm, Trường Đại học Cần Thơ đã tạo
điều kiện tốt cho tôi có thể đăng kí được học phần Luận văn tốt
nghiệp Vật lí Đặc biệt tôi xin cám ơn Thầy Trần Minh Qúy, đã
tận tình chỉ dẫn cho tôi trong suốt thời gian thực hiện đề tài Đồng
cám ơn đến các bạn là sinh viên ngành Sư Phạm Vật lí khóa 33 đã
tận tình giúp đỡ tôi mỗi khi gặp khó khăn trong việc giải quyết đề
Trang 3-
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN -
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trang 4NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trang 5-
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN -
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trang 6NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trang 7-
MỤC LỤC PHẦN I MỞ ĐẦU 9
1 Lí do chọn đề tài 9
2 Mục tiêu đề tài 9
PHẦN II NỘI DUNG 10
CHƯƠNG I BIẾN ĐỔI FOURIER VÀ ỨNG DỤNG 10
I Chuỗi Fourier 10
I.1 Định nghĩa 10
I.1.1 Chuỗi lượng giác 10
I.1.2 Chuỗi Fourier sine và cósine 10
I.2 Phương pháp biến đổi Fourier 12
I.3 Thí dụ minh họa 13
II Hàm Delta suy rộng 14
II.1 Định nghĩa 14
II.2 Biến đổi Fourier của hàm Delta 14
III Biến đổi Fourier đảo: 15
IV Định lí tích chập 16
V Đẳng thức Perseval 17
VI Biến đổi Fourier cấp bội 18
VII Ứng dụng phép biến đổi Fourier 18
CHƯƠNG II BIẾN ĐỔI LAPLACE VÀ ỨNG DỤNG 23
I Biến đổi Laplace 23
I.1 Lịch sử nghiên cứu 23
I.2 Định nghĩa 23
II Tính chất cơ bản của phép biến đổi Laplace 23
II.1 Tính đồng dạng 23
II.2 Tính chất tuyến tính 24
II.3 Tinh tiến ảnh 25
II.4 Tịnh tiến gốc 26
II.5 Đạo hàm của hàm ảnh 27
II.6 Đạo hàm của hàm gốc 28
II.7 Tích phân của hàm gốc 29
II.8 Tích phân của hàm ảnh 30
III Các định lí giới hạn 31
IV Các định lí biểu diễn 31
IV.1 Tích chập 31
IV.2 Tính chất 32
IV.3 Các định lí nhân 32
IV.3.1 Định lí Borel: 32
IV.3.2 Định lí Duamel: 34
V Biểu diễn tích phân của hàm gốc 35
V.1 Định lí Mellin 35
V.2 Định lí 2 35
V.3 Định lí khai triển 36
Trang 8VI Biến đổi Laplace đảo 37
VII Ứng dụng pháp biến đổi Laplace 37
VII.1 Giải phương trình vi phân 37
VII.1.1 Phương trình vi phân hệ số hằng 37
VII.1.2 Phương trình vi phân hệ số biến thiên 39
VII.1.3 Hệ Phương trình vi phân 40
VII.2 Giải phương trình đạo hàm riêng 42
VII.2.1 Phương trình sóng một chiều 42
VII.2.2 Phương trình dao động của dây 43
VII.2.3 Phương trình truyền nhiệt 44
VII.3 Giải phương trình tích phân 46
VII.4 Giải bài toán Cơ- Điện 46
VII.4.1 Cón lắc liên kết 46
VII.4.2 Mạch điện R – L – C mắc nối tiếp 48
VII.4.3 Giải bài toán vật lí nguyên tử hạt nhân 50
CHƯƠNG III MỘT SỐ PHÉP BIẾN ĐỔI KHÁC 52
I Phép biến đổi Fourier-Bessel 52
I.1 Hàm Bessel và phương trình Bessel 52
I.2 Chuỗi Fourier-Bessel 52
I.3 Ví dụ minh họa 53
II Biến đổi Randon 56
II.1 Phép biến đổi Randon 56
II.2 Tính chất của phép biến đổi Radon 57
II.3 Ứng dụng giải bài toán Cauchy 59
III Phép biến đổi Mellin 60
IV Phép biến đổi Hilbert 60
PHẦN III KẾT LUẬN 61
Trang 9Toán học cũng cung cấp các phương pháp, công cụ để giải quyết các phương trình Vật
lí mà đổi lúc không thể giải hoăc rất khó khăn khi áp dụng các cách giải thông thường, đặc biệt là sử dụng các phép biến đổi tích phân trong việc giải quyết các phương trình vật lí, do
đó toán học rất cần thiết cho sinh viên các ngành Vật lí, Kĩ thuật để giải quyết các bài toán liên quan
Đó cũng chính là lí do tôi chọn đề tài “Các phép biến đổi tích phân và ứng dụng” làm
đề tài luận văn tốt nghiệp của mình
Trang 10PHẦN II NỘI DUNG
(
)sincos
(2)
sin)(1
3,2,1,0
cos)(1
n dx
nx x f b
n dx
nx x
f a
n n
Hay chuỗi Fourierđược kí hiệu như sau:
x
f
I.1.2 Chuỗi Fourier sine và cósine
+ Chuỗi Fourier sine:
Cho hàm f(x) / [,] nếu f là hàm lẻ/ [,] thì
3,2,1,
sin)(2
sin)(1
2,1,0,
0cos
)(1
x f
nxdx x
f b
n nxdx
x f a
n n
1
,sin
~)(
n
n nx b x
x f
b n
Được gọi là chuỗi Fourier sine của hàm f(x) / [,]
+ Chuỗi Fourier cósine:
=
Trang 11)(1
2,1,0cos
)(2
,0cos
)(1
n nxdx
x f b
n nxdx
x f
nxdx x
f a
n n
Khi đó chuỗi Fourier của hàm f(x) / [ , ] thành
1
0 cos ,2
1
~)(
n
n nx a
a x f
Với
3,2,1,0,
cos)(2
n nxdx
x f
a n
Được gọi là chuỗi Fourier cósine của hàm f(x) / [ , ]
Ví dụ: viết chuỗi Fourier sine và cósine tương ứng với hàm
0 ( cos sin ),
~)(
n
n
a a
x f
x khi
x x f
20
2
0)
(
Hệ số trong chuỗi sine
)2
cos2
sin2(1
sin2
sin)(2
2
2 0 0
nxdx x
nxdx x
22sin2sin2(1
sin)2
cos2
sin
2(
1
~)(
x nx
n n
n
n n x
Trang 12sin2
2cos2(21
cos2cos
)(2
*
4
2)(
2
*
2
0 0
snxdx x
snxdx x
f a
xdx dx
x f a
n
Chuỗi Fourier cósine của hàm f(x) là:
3cos)9
23(2coscos
)2(18
cos)22
sin2
cos
2(18
~)(
1
2 2
x
nx n
n n
n n x
giác (1.1)
xạ F
},{)
Áp dụng công thức Euler cho cácc ông thức biến đổi hữu hạn và đảo hữu hạn ta được:
)7.1()
(21
)6.1()
f
inx n
inx n
inx
)()
(2
1)
(2
inC dx
e x f in dx
e x
2
1)
(2
Dùng công thức Fourier đảo ta được:
=
Trang 13e C n x
f
f f
)()('
' '
)()0,(:
0,
0
0
t u t u
x f x u Đk
t
x u
x
u t u
inx n
inx
e u in x
t x u
e u t
n u
dx e t x u t
n u
.)
,(
),(2
1),(
),
( t n u
thỏa
0)
1(
u u in t u
Giải phương trình này ta tìm được
n e D t n
Trang 14e e
n f t
()
()
f( )
Thì
a b
x i
dt t f e
const b
a,
Trang 15-
at Lim d
e
t
at Lim d
e Lim
a t i
a a
a
t i a
1
sin2
t dt
t f t
t dt
t f t
t dt
t f t
t
)(
sin)
(
sin)
(
sin)
khả tích thì theo bổ đề Riemann- Lebesgue tích phân thứ nhất và thứ
3 ở hai vế tiến đến 0 khi với khá nhỏ ta có:
x f
dt t
t f
dt t f t
)0(sin
)0()
(sin
(sin
1.sin
f dt t f t
x Lim
dx x x
sin
f dt t f x
sin
t x
Là phép biến đổi Fourier của hàm Delta Dirac
Nếu cho f(x) sao cho:
Trang 16Ta có:
dx e x f d e d
(21
Trao đổi thứ tự lấy tích phân
f
x f dx x t x f
dx e
dx x f d
e f
x i
x t i t
1)(
)()
()
(
2
1.)(
)(2
Hay:
)(][1
x f f
d h t f
t k t h
f
)
()
(
)
()
(
)())(
Trang 17.)
()(
.)
()(
t h f x k
dx e x h x h
dx e x f f
x i
x i
)(
*)()
dt e t k k
t
t i
)
()
(
)
()(
x t a
(.)
Đổi thứ tự lấy tích phân:
)()
(
)(
)(.)
dx x h e da a f e
f
d e t f f
t i
t i
)
(2
1)(
)
()(
2
^ 2
)(2
1)
Trang 18dt d e f d
e f
dt t f t f dt t f
x i x
i
)
)(2
1.)(2
1(
)()
()
(
*
* 2
f d
d e
d d f f dt
t
)
()
()(.2
1
.2
1 )
()
(2
1.)(
*
) ( 2
VI Biến đổi Fourier cấp bội
Giả sử ta có hàm nhiều biến u(x,y,z,t,k, ) ta có phép biến đổi Fourier theo x,y,z,t,k,…
,
,
VII.1 Bài toán truyền nhiệt
Xét bài toán:
02
Điều kiện ban đầu:
t x
Điều kiện biên
)0,
t x u
e x
Giả sử u(x,t):
2
2,,
x
u x
u t
t u t x u F
x i
),(
),()]
,([
Bị chặn khi x , t
(1)
(2)
Trang 19-
t
e t x
k( , ) 2
u x
u F
u i x
u F
dt
u t
u F
2][
][
][
Lấy biến đổi Fourier các phương trình trên ta được
02
u
với t>0
4
2
2
][)0,(
2
.)
x i t
e t
d e e
k F t x k
4
1
2
41
.2
1
][),(
][),(
1 1
k f F
u F t x u
t x k f t x u
t a x
1
),(
*),(
2 2
.4
1)
,(
t x x
e e t
t x u
Từ đó suy ra:
) 4 1 ( 2
2
)41(),
x
e t t
Trang 20) 4 1 (
2
41
1),
x
e t t
z
u y
u x
u c t u
0]
2 2 2 2
2 2 2 2
Điều kiện biên:
0),,,(x y z t
u
Điều kiện ban đầu:
0);
,,(),,,
t z y x f t z y x t u
Cho:
dxdydz e
t z y x u t
t z y x f t
3 2 2 2 1 2 2
u
Giải bài toán trên ta có nghiệm:
c
ct f
t u
.sin
),,(),,,(
2 3 2 2 2 1
2 3 2 2 2 1 3
2 1 3
2 1
2
1sin e i ct e i ct
2 3 2 2 2 1
2 3 2 2 2 1 )
(
3 2 1 3
3 2 1 2
2 2 2
.sin
.),,()
2
(
1)
c
ct f
Lim t
Trang 21-
)3(
),,(16
1)
] [
3 2 1 3
3 2 1 3
2 1
d d d e
e c
f Lim
e
Biểu diễn sóng phẳng truyền với vận tốc c với (x,y,z) cố
định sóng này biến thiên hình sin theo thời gian với tần số
3 2 2 2 1
2 3 2 2 2 1
)]
( ) ( ) ( [ )
( 3
.sin
),,()
2(
1),,
,
2 2 2 2
e Lim
t z y
x
L L
Thay đổi thứ tự tích phân dùng tọa độ cầu (,,)trong không gian (1,2,3)
theo hướng của vector x, y, z
sinsin
.sin
3 2 1 2
3 2 2 2 1
2 3 2 2 2 1 )]
( ) ( ) ( [ ) (
3 2 1 2 2 2 2
e c
d d d c
ct e
d d d c
ct e
cossin
r z
r y
r x
Trang 22dr d d r d ct
r z r
y r
x f Lim c t
z y
x
u
L L
sin sin.sin
)
cos,
sinsin,
cossin(
16
4),,
,
(
0
0 0 2 0 3
0 2
]sin
),,(sin
.[
.sin2
1),,,(
r
ct Lim
c t
z y x u
L
Theo biến đổi Fourier sine do đó:
)4()cos,
sinsin,
cossin(
4),,
y ct
x f t t z y
Trang 23-
I Biến đổi Laplace
Biến đổi Laplace là một trong các phép biến đổi tích phân mà mục tiêu là biến các phép tính giải tích như đạo hàm, tích phân thành những phép tính đại số
Qua phép biến đổi Laplace ta có thể chuyển phương trình vi phân, phương trình đạo hàm riêng, phương trình tích phân thành các phương trình đại số thông thường
Năm 1744 Leon hard Euler đưa ra tích phân
e x X z
dx e x X z
)(
)(
Để giải quyết phương trình vi phân trên thì Joseph Louis Lagrange, đã đưa ra tích phân
Laplace sử dụng tích phân:
dx s
x s ( )
hàm F(p) được xác định bởi tích phân
)1.2()
()
(p e f t dt
Phép biến đổi từ f(t) sang F(p) được gọi là phép biến đổi Laplace
II Tính chất cơ bản của phép biến đổi Laplace
Định lí 1:
Nếu
)()(t F p
Thì
)2.2()
(
1)
Trang 24S S Max
)
()]
1)]
([
)(
1)]
([
f L
du u f e t
f L
1.1
)(
1sin
p F t
2 2 2
21
1
)(
1cos
p F t
II.2 Tính chất tuyến tính
Định lí 2:
)3.2()]
([)]
([)]
()(
Trang 25-
Ta có:
t L t h L t f
L[ ( )]2 [ ( )]3 [cos2 ]
4
322
Tìm ảnh của hàm gốc:
25
23
Ta viết F(p) dưới dạng:
2 25
4.2
11.3)(
p p p
F
t t
h t
2
1)(3)
) ( 0
)(
(tính đồng dạng)
Nên:
2 2)(
e t
+ e tcos t
Ta có:
2 2cos
( tính đồng dạng) Nên:
Trang 262 2)(
e t
Tìm hàm gốc của ảnh sau:
52
1)
Ta có thể viết F(p) dưới dạng:
2 22)1(2
2)
Nên
t e p
t
2sin2
)1(
22 2
2
1)
) ( t t
f
Khi đó:
) ( )
t t
f pt
Chứng minh:
dt t t f e dt t t f e
dt t t f e t t f L
t
t
pt pt
pt
)()
(
)()
([
0 0
0
0
0 0
t
pt
)()
([
Trang 27-
)(
)(
)()
([
0 0
0
0
) ( 0
p F e
d f e e
d f e t t f L
d dt
pt
p pt
t p
1
2) ( )(
)(
Ta có:
)]
([)]
([)]
([f t L h t2 L h t1
L
(Tính chất tuyến tính)
p
e e t f L
p
p 2 1
)]
([
Thì
)()1()
()()1( n t n f t F n p
)(t e dt f
Trang 28)()
()(
dt e t f t
dt t f e t dt t f e dp d
pt n
n
pt n pt
n n
)()1()
(.)(1
t f t p
Ví dụ 5:
`1
!1
1)1(
1)(1
p
n t
p t
t p dp d
p t h
()(' t pF p p0
Chứng minh:
)()0(
)()
([
)('
)(')
('
0 0 0
0
p pF F
dt t f e p t f e Lim
dt t f e Lim
dt t f e t f
N pt N
pt N
N pt N
)0(')
0()
()
p f
p p F p t f
Trang 29-
0
) ( 0 )
(Re
)()
0(
s p
t f Lim
t k
f( ) cos2
Đặt
))0()(()('
)(cos
)
f p F p t f
t f t p
('
sin2cossin2)('
10cos)0(
2 2
t t
t t
f f
Do đó:
)4(24
21
1)(
1
21
)(
2 2 2 2
p p p F
p p
()
(
p F d f
)(]
)(
L
t pt
Trang 30)(1
)(
)(]
)([
0 0
0 0
p F p
d f e p
d p
e f
d dt f e d
f L
p t pt
pt t
t f
)()(
(2.12) Chứng minh:
e t
t f
dt t f e
dt t f dq e dq
q F
p
qt
p
p q qt p
(
)(
)()
()
(
0
0 0
)()
(
dq q F dt t
t f
Trang 31-
2 22
22
d
0
2)2(
22
sin
dt t
t I
Ta có:
p I
q q dq
dt t
t I
p
arctan2
arctan1
sin
0 2 0
Nên:
)0()(p f
0)]
0()([
Trang 32
t
d t g f
0
)()
)()()
()( g t d f g d
f
g f f
(2.17) Đối với hai hàm gốc f(t),g(t) tích chập luôn xác định
)()
d t g f g f
t
(2.18) Nếu:
0
)(
*)()
()
Hay:
)]
([)]
([
*
)()
(
*
t g L t f L g f
p G p F g f
t pt
Thay đổi thứ tự lấy tích phân:
) 0(t
g
Trang 33d dt t g f e g f
pt pt
(
.)()(
(
)()
(
)()
p G p F
d e g d e f
d d g e
f g f
p p
0
.11
)]
([]
[)
(
k p
p p
k ch L e L d k ch
t t
(
1)
(
b p a p p F
const b
e b p
e a p
11
Trang 34
.)).(
(1
0
) ( 0
) (
b a b a
e e
d e e
d e e
e e b p a p
bt at
t b at
t
b t a
bt at
e t
d e
a p b p a p
)(
1)
).(
(1
0 2
1)
p p
p
sin.sin
)).(
(
1)
(
`1
2 2 2 2 2 2 2
0 2
0 2
0 2
2
cos2
sin
cos2
)2sin(
21
]cos)2([cos2
1
.sin)
(sin
1)(
t t
d t t
d t
p F
t t
Trang 35t f p G p pF
0
)(')()0()
()()
t f
d t g f p G p F
t
t t t
)()()0()
(
)()()
()
d t g f t g f
dt t f g t g f
d t f g t f g p G p pF
0 0 0
)()(')()0(
)(')()()0(
)()(')()0()()
Các công thức trên được gọi là các công thức khai triển Duamel
V Biểu diễn tích phân của hàm gốc
Giả sử f (t)là hàm có chỉ số tăng s0 và F ( p)là hàm ảnh của nó Khi đó tại mọi
i a
pt
dp p F e i Lim t
2
1)
i a
pt
dp p F e
k p pk
e p F s t
;2
1)
p p
p p F
Trang 36Có hai cực điểm đơn là 0 , 2 ta có:
t pt
p
pt p
e e
p F S
e p F S
2 2
0
2
1)(Re
;2
1)(Re
f
2 2
1212
12
1)(
k k k
p
C p
1 ; 0
!
0
;0)(
t t
1
!3
111
p p
p p
Hàm F ( p)thỏa định lí khai triển nên
!4
!5
1
!2
!3
11)(
4 2
1)
Từ đề bài ta có:
)).(
).(
1(
1)
(
i p i p p p F
Trang 37-
)1(2
1)
(Re
)1(2
1)(Re
2
1)(Re1
p F S
i
e e
p F S
e e
p F S
it pt
i p
it pt
i p
t pt p
Theo định lí khai triển 2 ta có:
e t t
i
e i
e e t f
t
it it
t
sincos2
1
)1(2)1(22)(
VI Biến đổi Laplace đảo
Phép biến đổi từ hàm F ( p) sang hàm f (t): L1[F(p)] f(t)được gọi là phép biến đổi Laplace đảo nếu và chỉ nếu L[f(t)]F(p)
Có nhiều cách xác định f (t)khi cho trước F ( p) dựa vào các tính chất của
pt
dp e p F i t f
Với: 0
VII.1 Giải phương trình vi phân
Ta có phương trình:
) ( '
1 1
Trong đó: a0 thỏa điều kiện ban đầu:
) 1 ( 0 )
1 ( 0
0, '(0) ' , , (0))
0( y y y y n y ny
Lấy ảnh Laplace hai vế của (1) theo t và kí hiệu:
)()(
)()(
p F t f
p Y t y
Theo công thức đạo hàm của hàm gốc
0
0 0
')
()
(
"
)()('
Re);
()
0(
)0()()('
y py p Y p t y
y p pY t y
S p t
f Lim f
f p pF t f
k t k
(1)
(2)
Trang 38Tổng quát:
1 0 0
2 0
1 )
(
' )
t n
y y
p y p p Y p y
thay các phương trình (3) vào (1) ta được phương trình toán tử
)()()()(p Y p B p F p
Hay:
)(
)()()(
p A
p B p F p
Trong đó:
0 1 0 1 0 2 0 2 2
1 1 0 0
1 1 0
)(
)
()(
)(
a y a p a y a
p a p a y p B
a p
a p a p A
n n
n p
n
n n
p A
p B
Thì:
)(
)()
(1 1
p A L
p A
p B L t g
Khi đó theo định lí về ảnh chập tích ta có:
)(
*)()(
)(1
t g t f p A
p F
0
)()
()()
)()(
p A
p F p
y( ) () ( )
(3)
Trang 39-
te y y
2)0(
y y
Lấy ảnh Laplace hai vế của phương trình trên ta được
2
1)(13]2))([432)(2
pp p
p Y p
Hay:
) 2 )(
13 4
(
2 15 2
)
3 2
p
p p
p Y
13
)2(
32)
2117(3)2(
32)
2117(181
2
1.9
132
1.18
21173
2
1.18
2117)(
2 2 2
2
p p
i p
i p
i p
i
p i
p
i i
p
i p
Y
Lấy nghịch ảnh của Y(p) ta được nghiệm của phương trình ban đầu y(t)
))3sin237cos17(9
1)
"yty
ty
Lấy ảnh Laplace hai vế:
0'
)1(p2 YpY
Là nghiệm phương trình vi phân cấp 1 giải phương trình này ta được:
21)(
p
C p
C Lim p
pY Lim
(
Mặt khác theo định lí giới hạn thì:
)0()(p f pF
pY Lim
)0(
0 y y
Ta đặt
1)0(
y
Trang 40Nghiệm của phương trình Bessel là:
)(2
!
1.)1()
2 1
2
t L t
n t
y
n n
" t yy
ty
Lấy ảnh Laplace hai vế của phương trình trên ta được:
0))'
0((
)0()]'
0(')0(
Nghiệm có dạng như sau:
1)
1()
p
C p
Y
Cho hệ phương trình sau:
2 2 23 2 22 2 21 2
1 1 13 1 12 1 11 1'''
f x a x a x a x
f x a x a x a x
f x a x a x a x
Điều kiện:
const b
b x
i
i i
)0(
Ta kí hiệu:
i i
i i
F f L
X x L
][
][
i n1, Lấy ảnh Laplace của hệ ta được:
3 33 3
32 3
31 3
2 2
2 23 2
22 2
21 2
1 1
1 13 1
12 1
11 1
)()()
()
()
(
)()()
()
()
(
)()()
()
()
(
b p F p X a p X a p X a p pX
b p F p X a p X a p X a p pX
b p F p X a p X a p X a p pX
3 33 3
32 3
31
2 2
2 23 2
22 2
21
1 1
1 13 1
12 1
11
)()()(
)()
(
)()()
()(
)(
)()()
()
()(
b p F p X a p p X a p X a
b p F p X a p X a p p X a
b p F p X a p X a p X a p
Giải hệ phương trình trên ta được:
11 1
1 p b F p b F p b F
p
X