Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9 Đề thi khảo sát chất lượng toán 9
Trang 1TOÁN 9 – ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
***
TRƯỜNG ARCHIMEDES ACADEMY
NĂM HỌC 2017 – 2018 Lần 3 – 10.03.2018
A ĐỀ BÀI
Bài 1 (2 điểm)
Cho biểu thức với x0 và x4
U
1) Rút gọn biểu thức U
2) Tính giá trị của U tại x14 6 5
3) Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức K8U có giá trị là số nguyên
Bài 2 (1,5 điểm)
Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Đội tình nguyện của trường Archimedes Academy tham gia quét dọn đường phố Theo kế hoạch đội phải quét 75 km đường trong một số tuần lễ Vì các em học sinh tham gia rất nhiệt tình và năng nổ nên mỗi tuần đều quét dọn vượt mức 5 km so với kế hoạch, kết quả là
đã quét dọn được 80km đường và hoàn thành sớm hơn 1 tuần Hỏi, theo kế hoạch, đội tình nguyện của trường Archimedes Academy phải quét dọn bao nhiêu km đường mỗi tuần?
Bài 3 (2,5 điểm)
1) Giải hệ phương trình
2 3
2 2
2) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol 2
:
P y x và đường thẳng d :y2mx1 a) Chứng minh rằng: (P) luôn cắt (d) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m
b) Gọi y1, y2 lần lượt là tung độ các giao điểm của (d) và (P) Tìm tất cả các giá trị của m để
6
Trang 2Bài 4 (3,5 điểm)
Cho nửa đường tròn (O), đường kính BC Điểm A di động trên nửa đường tròn sao cho A khác B và C trên cạnh BC lấy hai điểm D, E sao cho BDBA và CECA Gọi I là giao điểm các đường phân giác của tam giác ABC
a) Chứng minh: AIC EIC và IAIEID
b) Chứng minh: Tứ giác AIEB nội tiếp
c) Chứng minh: BI2 BE BC
d) Đường tròn ngoại tiếp tam giác BID và CIE cắt nhau tại điểm K (khác I) Chứng minh đường thẳng qua K vuông góc với KI luôn đi qua một điểm cố định khi A di chuyển trên nửa đường tròn (O)
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho hai số thực dương a và b thay đổi thỏa mãn đồng thời các điều kiện:
Tìm giá trị lớn nhất của tích ab
B HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 2
Hướng dẫn giải
Gọi số km đường mỗi tuần mà đội tình nguyện phải làm theo kế hoạch là x (km) 0x75
Thời gian đội hoàn thành theo kế hoạch là 75
x (tuần) Trên thực tế mỗi ngày đội đã quét dọn được x5 (km)
Thời gian đội hoàn thành 80 km đường trên thực tế là 80
5
x (tuần)
Vì đội hoàn thành công viêc sớm hơn 1 tuần nên ta có pt:
75 80
1 5
75 5 80 5
x xx x
2
x xx x
2
10 375 0
x x
2
' 5 375 25 375 400 0
1 5 400 5 20 15
5 400 5 20 25
Trang 3Bài 3
Hướng dẫn giải
1)
2 3
* 2
1
x
y thì
*
Vậy hệ phương trình có nghiệm 3;5
2)Hoành độ giao điểm của d và P là nghiệm của phương trình:
2 1 2 1 0 *
a) Ta có 2 2
m m m Suy ra phương trình (*) có hai nghiệm phần biệt với mọi m
Vậy P và d tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m
b) Vì phương trình (*) luôn có hai nghiêm phận biệt nên:
Gọi A x y 1; 1,B x y 2, 2 là các giao điểm của d và P nên 2 2
1 1, 2 2
y x y x
Hơn nữa x x1, 2 là nghiệm của phương trình (*) nên theo định lí Viet ta được:
1 22 , 1 2 1
Theo đề:
2
2
2
2
1
1 1
m m
m
Vậy m1 hoặc m 1
Bài 4
Trang 4Hướng dẫn giải
a)Chứng minh: AIC EIC và IAIEID :
Xét AIC và EIC có:
1 2
C C (vì CI là tia phân giác)
CI-Cạnh chung
AIC EIC (c.g.c)
IAIE (hai cạnh tương ứng) (1)
Xét BAI và BAI có
1 2
B B (BI là tia phân giác)
BI-cạnh chung
BAI BDI (c.g.c)
IAID (hai cạnh tương ứng) (2)
Từ (1) và (2) ta có IAIEID
b)Chứng minh tứ giác AIEB nội tiếp
Ta có AIC EIC (cmt) nên
1 2
E A (hai góc tương ứng) Mà
1 2
A A (vì AI là tia phân giác)
A E
Mà E E 180 (hai góc kề bù).Do đó A E180
2
1
1
2
1
2
2 1
E
I
B
A
Trang 5Mà A và 1 E là hai góc đối của tứ giác AIEB nên AIEB là tứ giác nội tiếp 2
c)Chứng minh BI2 BE BC
Ta có CA=CE (gt) ACE cân tại A
Mà CI là tia phân giác của Cˆ Nên CI AE
BAC là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên BAC90
CABA
BAEACI (hai góc có cạnh tương ứng vuông góc)
Mà BAEBIE (cùng chắn cung BE) ACI BCI (CI là tia phân giác của ACB )
Nên BIEBCI
Xét BIE và BCI có:
ˆ
B -Chung
BIE BCI (cmt)
BIE∽BCI (g.g)
2
BI BE BI BE BC
d)
Trang 6Dễ dàng chứng minh EID vuông cân tại IIEDIDE45
K là giao của đường tròn ngoại tiếp tam giác BID và CIE nên các tứ giác BIDK và CKEI nội tiếp đường tròn
2 45 1 245 45 90
BKC K O
Gọi N là giao điểm của đường thẳng qua K và vuông góc với KI với đường tròn O
K K NAC
N phân giác của góc BAC , hay N là điểm chính giữa cung BC
Vậy khi A di chuyển trên O thì đường thẳng qua K vuông góc với KI luôn đi qua điểm chính giữa cung BC
3 2 1
N
K
E
D I
C O
B
A
Trang 7Bài 5
Hướng dẫn giải
a a
b b
Cộng 2 vế của 1 và 2 ta được:
2
Mặt khác theo bất đẳng thức Cô-si ta có:
2 2 2
1
ab
Vậy GTLN của ab là 1a b 1