Đề A Thời gian: 30 phỳt khụng kể giao đề Điểm Chữ ký giỏm khảo Chữ kớ CB coi thi I.. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Hóy khoanh trũn đỏp ỏn mà em cho là đỳng trong cỏc cõu sau: Cõu 1.. Phân tí
Trang 1Họ và tờn: Mụn : Toỏn 8
Lớp: 8 Năm học: 2012 - 2013.
Đề A Thời gian: 30 phỳt (khụng kể giao đề)
Điểm Chữ ký giỏm khảo Chữ kớ CB coi thi
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hóy khoanh trũn đỏp ỏn mà em cho là đỳng trong cỏc cõu sau:
Cõu 1 Nếu (2x+3)2 = 4x2+ ax + 9 thì a bằng:
A.2 B.3 C.12 D.6
Cõu 2 Nếu (2x-3)3 = 8x3- 36x2+ ax-27 thì a bằng:
A.6 B.18 C.36 D.54
Cõu 3 Kết quả khi phân tích đa thức 3 xy2+ 6 xyz thành nhân tử là:
A xy y z + B xy y + z C xy y + z D xy y z +
Cõu 4 Kết quả khi phân tích đa thức 4x2-1 thành nhân tử là:
A (2x+1)(2x-1) B (4x-1)(2x+1) C (2x-1)(2x-2) D (4x-1)(2x+2)
Cõu 5 Hình thang ABCD có AB // CD ; AB = 8 cm ; CD = 10 cm , đờng trung bình của hình thang ABCD bằng :
Cõu 6 Cho tam giác ABC có M, N lần lợt là trung điểm của AB, AC và BC
= 6cm Khi đó độ dài đờng trung bình MN bằng:
D.Không xác định đợc
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Cõu 1 (2 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a 5x + 10 + x( x + 2)
Trang 2
Câu 2 (2.5 điểm) T×m x biÕt:
Câu 3 (2.5 điểm) Cho tø gi¸c ABCD, gäi E,F,G,H lÇn lît lµ trung ®iÓm cña AB , BC, CD, vµ DA Chøng minh r»ng EFGH lµ h×nh b×nh hµnh.
Trang 3
TRƯỜNG THCS PHIẾU KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
Họ và tên: Mơn : Tốn 8
Lớp: 8 Năm học: 2012 - 2013.
Đề B Thời gian: 30 phút (khơng kể giao đề)
Điểm Chữ ký giám khảo Chữ kí CB coi thi
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy khoanh trịn đáp án mà em cho là đúng trong các câu sau:
Câu 1 NÕu (2x-3)2 = 4x2- ax+9 th× a b»ng:
A.-2 B 3 C 6 D 12
Câu 2 NÕu (2x+3)3 = 8x3+ 36x2+ ax+27 th× a b»ng:
A.-6 B 18 C 54 D.-36
Câu 3 KÕt qu¶ khi ph©n tÝch ®a thøc 3 xy2- 6 xyz thµnh nh©n tư lµ:
A xy y z - B xy y - z C xy y - z D xy y z -
Câu 4 KÕt qu¶ khi ph©n tÝch ®a thøc 9x2-1 thµnh nh©n tư lµ:
A (3x-1)(3x-2) B (9x-1)(3x+1) C (9x-1)(9x+1) D (3x-1)(3x+1)
Câu 5 Hình thang ABCD có AB // CD ; AB = 5 cm ; CD = 7 cm , đường trung bình của hình thang ABCD bằng:
Câu 6 Cho tam giác ABC cĩ BC = 6cm Khi đĩ độ dài đường trung bình MN bằng:
được
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a 5y - 10 + y( y - 2)
Trang 4Câu 2 (2.5 điểm) Tìm y biết a) y2 - 2y + 1 = 0 b) y2 + 4y =5
Câu 3 (2.5 điểm) Cho tứ giác MNPQ, gọi I,J,H,K lần lượt là trung điểm của MN, NP, PQ, và QM Chứng minh rằng IJHK là hình bình hành.
Trang 5
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Toán 8
ĐỀ A
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
II.Tù luËn (7 điểm).
Câu 1 (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Câu 2 (2.5 điểm) Tìm x biết:
x = -1(0,5®)
Vậy x = -1
x(x –1 )+ 6(x –1)=0
x-1 =0 hoÆc x+6 =0
* x-1 =0 x=1
* x+6 =0 x=-6
Trang 6Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
II.Tù luËn (7 điểm).
Tương tự đề A
- Học sinh làm phương pháp khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
- Điểm làm tròn đến 0.5