PHIẾU KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Họ và tên: ..... PHIẾU KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Họ và tên: .... PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Hãy khoanh tròn đáp án mà em cho là đúng trong các câu sau: Câu 1: Trong cá
Trang 1TRƯỜNG THCS PHIẾU KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
Họ và tên: Môn : Toán 6
Lớp: 6 Năm học: 2012 - 2013.
Đề A Thời gian: 30 phút (không kể giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn đáp án mà em cho là đúng trong các câu sau:
C©u 1 : TËp hîp c¸c sè nguyªn Z bao gåm:
A C¸c sè nguyªn ©m vµ c¸c sè nguyªn d¬ng
B C¸c sè nguyªn kh«ng ©m vµ c¸c sè nguyªn ©m
C C¸c sè nguyªn kh«ng d¬ng vµ c¸c sè nguyªn ©m
D C¸c sè nguyªn kh«ng d¬ng vµ sè 0
Câu 2: Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là :
Câu 3 : Tính: (–52) + 70 kết quả là:
Câu 5: Cho x - (-11) =8 , số x bằng :
Câu 5 : Kết quả của phép tính ( - 125 ) : ( -5 ) là
Câu 6 : x = 5 thì :
khác.
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 (2.5 điểm). Thực hiện phép tính
a) 175 - ( - 25 ) + 62 – ( 1200 + 62)
b) (- 3+6) (- 4)
c) 34 (-5)2
Trang 2
Câu 2 (2,5 điểm) Tìm x ∈ Z , biết:
a) 11 + (15 – x) = 1
b) 3x + 17 = 2
c) x 5 12 + =
Câu 3 (2 điểm) Cho các số nguyên : 2; 0; –25; –19; 11 a) Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần
b) Tìm tổng các giá trị tuyệt đối của những số đã cho.
Trang 3
TRƯỜNG THCS PHIẾU KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
Họ và tên: Môn : Toán 6
Lớp: 6 Năm học: 2012 - 2013.
Đề B Thời gian: 30 phút (không kể giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn đáp án mà em cho là đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là :
A -789 B -987 C -123 D -102
Câu 2: Kết qủa của (-27) + (-19) bằng: A -11 B 46 C - 46 D.9 Câu 3: Kết qủa của 7- (-9) bằng: A 2 B.-16 C.-2 D 16 Câu 4: Tổng các số nguyên x thỏa mãn : -20 < x < 21 là : A 20 B.0 C.-20 D 21
Câu 4 : Tính: –36 – 12 kết quả là: A 24 B 48 C (–24) D (–48) Câu 6: Câu 4 Kết quả của phép tính (-17) + 5 + 8 + 17 là : A 13 B -13 C 47 D -47 II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1 (3đ) Thực hiện các phép tính : a) (- 4).(- 5).(- 6)
b) 26 (- 125) – 125 (- 36) c) 54 (-4)2
Câu 2 (3 điểm) Tìm số nguyên x, biết :
a/ x + 6 = 5
Trang 4b/ 2x – 35 = 1 5
Câu 3 (2 điểm) Cho các số nguyên : 3; 0; –22; –17; 13 a) Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần
b) Tìm giá trị tuyệt đối của từng số đã cho.
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Toán 6
Trang 5ĐỀ A
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
II.Tù luËn (7 điểm).
ĐỀ B
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
II.Tù luËn (7 điểm).
Tương tự đề A
- Học sinh làm phương pháp khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
- Điểm làm tròn đến 0.5
Trường THCS Hồng Thủy Bài kiểm tra 1 tiết
Họ và tên……… Môn: Số học
Lớp: 6…
Điểm Lời nhận xét
Đề A
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm ) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Cách viết sai là :
A 6N B 6Z C -6N D 0Z
Câu 2 Số liền sau của -6 là :
A -7 B -5 C 6 D 0
Câu 3 Kết quả của phép tính (-5) + (-11) là :
A -6 B -16 C 16 D 6
Câu 4 Kết quả của phép tính (-17) + 5 + 8 + 17 là :
A 13 B -13 C 47 D - 47
Câu 5 Kết quả của phép tính (–28) – (–32) là :
A 60 B - 60 C 4 D - 4
Câu 6 Kết quả của phép tính (-3) + (-350) + (-7) + 350 là :
A 4 B 10 C -10 D - 4
II TỰ LUẬN (7 điểm )
Bài 1 (1 điểm) Thực hiện các phép tính :
a) (–15) + (– 40) b) 52 + (–70)
Trang 6
c) (–1075) – (29 – 1075) d) (–5) 8.( –2).3
Bài 2 (2 điểm) Cho các số nguyên : 2; 0; –25; –19
a) Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần
b) Tìm giá trị tuyệt đối của từng số đã cho
Bài 3 (2 điểm) Tìm số nguyên x, biết :
a) 2x – (–17) = 15 b) |x – 2| = 3.
Bài 4 (1 điểm) Tìm các ước của -8:
Bài 5 (1 điểm) Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn : |x| < 5