1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề và đáp án khảo sát chất lượng toán 7 b

6 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số học sinh làm bài kiểm tra 1 tiết.. Điền chữ Đ đúng hoặc S sai thích hợp vào ô trống: giác đó bằng nhau.. Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tính theo phút của 30 học sinh và

Trang 1

Tần số (n) 2 3 12 8 4 5 4 2

a) Dấu hiệu ở đây là :

A Số học sinh làm bài kiểm tra 1 tiết.

B Số học sinh làm bài từ 3 đến 10 điểm.

C Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán lớp 7

b) Số học sinh làm bài kiểm tra là :

c) Số các giá trị khác nhau là:

Câu 2 Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) thích hợp vào ô trống:

giác đó bằng nhau.

bằng nhau

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1 (5.0 điểm) Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài ( tính theo phút ) của

30 học sinh và ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b) Hãy lập bảng tần số

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

d) Nêu nhận xét

Trang 2

Câu 2 (2.0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của BC lấy điểm M, trên tia đối của CB lấy điểm N sao cho BM = CN a) Chứng minh :  ABM =  ACN b) Gọi H và K lần lượt là trung điểm của AM và AN Chứng minh :  MHB =  NKC

Trang 3

30 35 37 30 35 35

a) Bảng trên được gọi là:

b) Các giá trị khác nhau là:

c) Giá trị 37 có “tần số” là:

Câu 2 Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) thích hợp vào ô trống:

bằng nhau

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1 (5 đ) Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số” và tìm mốt của dấu hiệu

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

d) Nêu nhận xét

Trang 4

Câu 2 (2.0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của BC lấy điểm E, trên tia đối của CB lấy điểm F sao cho BE = CF a) Chứng minh :  ABE =  ACF b) Gọi H và K lần lượt là trung điểm của AE và AF Chứng minh :  EHB =  FKC

ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM

Trang 5

8 8

N = 30

c Vẽ đúng biểu đồ

d Nhận xét :

- Giá trị có tần số lớn nhất là : 8 ; 9

- Giá trị có tần số nhỏ nhất là : 5 ; 14

- Đa số học sinh làm bài tập trong khoảng thời gian 8 phút đến 9 phút

1.5 1.0

Câu 2.

(3.0

điểm).

GT BM = CN; BH  AM, CK  AN

KL a,  ABM =  ACN

b, AH = AK

c, Tam giác OBC là tam giác gì

a) Theo (gt)  ABC cân tại A   ABC =  ACB

Xét :  ABM và  ACN

Có : AB = AC (gt)

ABM = ACN ( theo (1) )

BM = CN ( gt )

b) Vì  ABM =  ACN

Mà HM = HA và KN = KA

=> HM = KN Xét :  MHB và  NKC

Có : MB = NC (gt)

HMB = KNC ( câu a )

HM = KN ( cm trên)

0.5

0.5

0.5

0.5

ĐỀ B

A

K N C

B H M

Trang 6

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Tương tự đề A

- Học sinh làm phương pháp khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

- Điểm làm tròn đến 0.5

Ngày đăng: 10/06/2019, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w