1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ 3 ÔN KIỂM TRA HK2 - 11NC - 2009

2 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 3 Ôn Kiểm Tra HK2 - 11NC - 2009
Người hướng dẫn Giáo Viên Trần Văn Nấn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 192 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng hàm số fx liên tục trên ¡.. Trên đường vuông góc với mặt phẳng ABC tại B , ta lấy một điểm M sao cho MB = 2a.. Gọi I là trung điểm của BC.. Chứng minh rằng : AI⊥mpMBC.. T

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA HK2 – LỚP 11NC NĂM HỌC : 2008 - 2009

ĐỀ 3

( Thời gian làm bài 90 phút )

Câu I ( 1,0 điểm )

Xác định số hạng đầu và công sai của cấp số cộng Biết 5

9

u 19

u 35

=

 =

Câu II ( 3,0 điểm )

a. Tìm giới hạn của dãy số (u n) với un 2n sin n

n

+

=

b. Tìm giới hạn sau : 2

x 2

x 2 x lim

x 4x 4

+ +

c. Cho hàm số f (x) x32

= 



nÕu x < 1 2x 3 Õu x Chứng minh rằng hàm số f(x) liên tục trên ¡

Câu III ( 3,0 điểm )

a. Tìm đạo hàm của hàm số y x cos3x =

b. Cho hàm số y sin 2x cos 2x = − Hãy giải phương trình y '' 0 =

c Cho hàm số y = 2x 1 + có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) , biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường thẳng (d) : y 1x 1

3

= +

Câu IV ( 3,0 điểm )

Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên đường vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại B , ta lấy một điểm M sao cho MB = 2a Gọi I là trung điểm của BC

a. Chứng minh rằng : AI⊥mp(MBC)

b. Tính góc hợp bởi đường thẳng IM với mặt phẳng (ABC)

c Tính khoảng cách từ đỉnh B đến mặt phẳng (MIA)

.Hết

HƯỚNG DẪN Câu I ( 1,0 điểm )

Gọi u 1 là số hạng đầu , d là công sai của cấp số cộng

Áp dụng công thức : u n = u 1 + − (n 1)d , ta có :

u 19

=

Vậy cấp số cộng này có u 1 = 3, d 4 =

Câu II ( 3,0 điểm )

Vì |sin n | 1 lim1 0 n sin n 0

n ≤ n , n = nª lim n = nên lim u n = 2

Vì x 2lim ( x 2 x) 4→ + + = , x 2lim [ (x 2) ] 0→ − − 2 = vµ − −(x 2)2 <0

c (1đ) Tập xác định D = ¡

Giáo Viên TRẦN VĂN NÊN 1

Trang 2

ÔN TẬP KIỂM TRA HK2 – LỚP 11NC NĂM HỌC : 2008 - 2009

+ Nếu x < − 1 thì f (x) x = 3 là hàm đa thức nên liên tục trên ( −∞ − ; 1) (1)

+ Nếu x > − 1 thì f (x) 2x = 2− 3 là hàm đa thức nên liên tục trên ( 1; − +∞ ) (2)

+ Tại x = − 1

Ta có : f(−1) = 2(− 1)2 −3 = −1

x ( 1) x ( 1)

lim f (x) lim x 1

x ( 1)→ −lim +f (x)=x ( 1)→ −lim +(2x2− = −3) 2( 1)2− = −3 1

Vì x ( 1)→ −lim +f (x)=x ( 1)→ −lim −f (x)= −1 nên

x lim f (x) 1 1 f ( 1)

→− = − = − Vậy hàm số đã cho liên tục tại x o = − 1 (3)

Từ (1),(2),(3) suy ra hàm số liên tục trên ¡

Câu III ( 3,0 điểm )

a (1đ) Ta có : y ' cos3x x. (cos3x) ' cos3x x. 3sin 3x 2cos3x 3x sin 3x

b (1đ) Ta có : y ' 2cos 2x 2sin 2x = + ⇒ y '' = − 4sin 2x 4cos 2x +

Do đó : y '' 0 4sin 2x 4cos 2x 0 sin(2x ) 0 2x k x k ; k

c) (1đ) Gọi tiếp tuyến cần tìm là (∆) Vì (∆) // (d) : y 1x 1

3

= + nên (∆) có hệ số góc k = 1

3 Gọi M(x ; y ) o o là tiếp điểm của tiếp tuyến với (C)

Ta có : y ' 1

2x 1

=

+ Suy ra phương trình tiếp tuyến : y 1(x 4) 3 y 1x 5

Câu IV ( 3,0 điểm )

a. (1đ) Ta có : MB (ABC) ⊥ (gØa thiÕt) ⇒ MB AI ⊥ (1) , do AI⊂ (ABC)

Mặt khác : AI ⊥ BC (2) , do ABC là tam giác đều có đường cao AI

Từ (1) , (2) suy ra AI (MBC) ⊥

b (1đ) Ta có : MB (ABC), B (ABC) ⊥ ∈ ⇒ = B hc (ABC) M ⇒ BI hc = (ABC) MI

Suy ra góc giữa IM và mp(ABC) là ·M IB

Vì tam giác MBI vuông góc nên tan MIB· MB 4 MIB arctan 4·

IB

c. (1đ) Do AI (MBC) ⊥ , suy ra : (MIA) (MBC) ⊥

Hai mặt phẳng này cắt nhau theo giao tuyến MI

Từ B kẻ BH⊥MI suy ra

BH ⊥ (M IA), H (M IA) ∈ ⇒ d(B;(MIA)) BH = .

Tam giác MBI vuông tại B có đường cao BH , ta có :

BI a, MB 2a

2

= = nên :

2 2

2a 17 4a

Giáo Viên TRẦN VĂN NÊN 2

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w