1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

01 gia tri luong giac co ban thi online

3 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 489,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz Câu 1.. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức n

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz

Câu 1 Cho tam giác ABC Tìm tổng AB BC;   BC CA;   CA AB ; 

120

Câu 2 Cho tam giác ABC Tìm AB BC;   BC CA;   AB AC ; 

120

Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A Tìm tổng AB BC;   BC CA ; 

Câu 4 Cho tam giác ABCA600 Tìm tổng AB BC;   BC CA ; 

Câu 5 Cho tam giác ABCBAC 1000 và trực tâm H Tìm tổng HA HB;   HB HC;   HC HA ; 

Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại ABC2AC Tính cosin của góc AC CB ; 

A 1

1 2

3 2

Câu 7 Cho tam giác ABC vuông tại ABC2AC Tính cosin của góc AB BC ; 

A 1

1 2

3 2

Câu 8 Cho tam giác ABC đều Tính giá trị biểu thức cosAB AC; cosBA BC; cosCB CA ; 

A 3

1 2

3 2

Câu 9 Cho tam giác ABC đều Tính giá trị biểu thức cosAB BC; cosBC CA; cosCA AB ; 

A 3 3

3

3 2

2

Câu 10 Tính giá trị biểu thức: 0 0 0 0

sin 30 cos 60 sin 60 cos30

Câu 11 Tính giá trị biểu thức: 0 0 0 0

sin 30 cos15 sin150 cos165

Câu 12 Tính giá trị biểu thức: 0 0 0 0

cos30 cos 60 sin 30 sin 60

Câu 13 Cho hai góc  và  với   900 Tìm giá trị biểu thức của sin cos sin cos 

Bài tập Trắc nghiệm (Khóa Toán 10)

01 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Trang 2

Câu 14 Cho hai góc  và  với 0

90

   Tìm giá trị biểu thức của cos cos sin sin 

Câu 15 Cho hai góc  và  với   1800 Tìm giá trị biểu thức của cos cos sin sin 

Câu 16 Nếu tan3 thì cos bằng bao nhiêu?

10

10 10

3

Câu 17 cos bằng bao nhiêu nếu cot 1

2

5

5 5

3

Câu 18 Giá trị của 0 0

sin 60  cos30 bằng bao nhiêu?

A 3

2 B 3 C 3

3 D 1

Câu 19 Giá trị của 0 0

tan 30  cot 30 bằng bao nhiêu?

A 4

3

C 2

3 D 2

Câu 20 Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A sin1500 3

2

  B cos1500 3

2

3

  D cot1500 3

Câu 21 Cho  và  là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?

A sin sin B cos  cos C tan  tan D cot cot

Câu 22 Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A sin(1800)   sin B cos(1800)  cos

C tan(1800)  tan D cot(1800)   cot

Câu 23 Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A sin 00 cos00 1 B sin 900 cos900 1

C sin1800  cos1800  1 D sin 600 cos 600 3 1

2

Câu 24 Cho góc  tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A sin 0 B cos 0 C tan 0 D cot 0

Câu 25 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Câu 26 Đẳng thức nào sau đây sai :

Câu 27 Cho hai góc nhọn  và  (   ) Khẳng định nào sau đây là sai?

A cos cos B sin sin C tan tan 0 D cot cot

Câu 28 Cho ABC vuông tại A, góc B bằng 0

30 Khẳng định nào sau đây là sai?

3

2

2

2

B

Câu 29 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A sin  sin(1800) B cos  cos(1800)

Trang 3

C 0

tan tan(180 ) D cot 0

Câu 30 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

cos30  sin 60

Câu 31 Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A sin 900 sin1000 B cos950 cos1000

C tan850 tan1250 D cos1450 cos1250

Câu 32 Hai góc nhọn  và  phụ nhau, hệ thức nào sau đây là sai?

A sin cos B tan cot C cot 1

cot

D cos sin

Câu 33 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

A sin2 cos2 1 B sin2 cos2 1

2

C sin2 cos2 1 D sin 22  cos 22  1

Câu 34 Cho biết sin cosa Giá trị của sin cos  bằng bao nhiêu?

A sin cos a2 B sin cos  2a

C

2

1 sin cos

2

2

1 sin cos

2

 

Câu 35 Cho biết cos 2

3

 

 Tính giá trị của biểu thức cot 3 tan

2 cot tan

A 19

13

B 19

13 C 25

13

Câu 36 Cho biết cot 5 Tính giá trị của E = 2

2cos 5sincos1 ?

A 10

26 B 100

26 D 101

26

Câu 37 Cho tam giác ABC Hãy tính sin cosAB C cos sinAB C  

Câu 38 Cho tam giác ABC Hãy tính cos cosAB C sin sinAB C  

Câu 39 Đẳng thức nào sau đây là sai?

A (cosx sin )x 2 (cosx sin )x 2  2, x B tan2x sin2x tan2xsin2x,  x 900

C sin4x cos4x  1 2sin2xcos2x, x D sin6x cos6x  1 3sin2xcos2x, x

Câu 40 Đẳng thức nào sau đây là sai?

sin cos

2 2

1

sin cos

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Ngày đăng: 05/04/2018, 01:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w