Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng Nồng độ chất phản ứng Nhiệt độ Xúc tác... Ảnh hưởng của xúc tác tới tốc độ phản ứng tác hóa học với các phản ứng ở giai đoạn trung gian lượng
Trang 26.1 Tốc độ phản ứng hóa học
2
Trang 5Bậc của phản ứng được xác định bởi giai đoạn
chậm nhất bậc của phản ứng không trùng với
phân tử số
Trang 7 Tốc độ phản ứng
là số tác dụng đơn giản của phản ứng hóa học diễn
ra trong một đơn vị thời gian và một đơn vị thể tích (đối với phản ứng đồng thể) hoặc trên một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha (đối với phản ứng dị thể)
t
C v
Trang 8Tốc độ tức thời của phản ứng tỷ lệ với tích số nồng
độ tại thời điểm đó của các chất tham gia phản ứng (với số mũ xác định nào đó)
Trang 9Định luật tác dụng khối lượng Phản ứng tổng quát: aA + bB cC + dD
B
n
A C C
k
v : tốc độ tức thời của phản ứng ở thời điểm xác định
Trang 10Ý nghĩa vật lý : hằng số tốc độ k là tốc độ riêng của phản
ứng khi nồng độ các chất tham gia phản ứng bằng nhau và bằng 1mol/l
k phụ thuộc vào bản chất PƯ, nhiệt độ và chất xúc tác
RT
E
e k
Trang 11Định luật tác dụng khối lượng v = k CA n CB m
Hằng số tốc độ k
→ Năng lượng hoạt hóa E*
E
e Ze
Trang 12trong khi khoảng cách giữa các nguyên tử B tăng dần:
A B – B → A B B → A – B B
suy yếu liên kết B – B và đủ để tạo ra A B B, gọi là
phức chất hoạt động
phải có để đạt được phức hoạt động gọi là năng lượng
hoạt hóa của phản ứng
phân hoạt động
R
S RT
E
e Ze
Trang 13Hằng số tốc độ k
→ Năng lượng hoạt hóa E*
Năng lượng hoạt hóa của phản ứng càng nhỏ thì càng có nhiều tiểu phân trở thành hoạt động, do đó tốc độ của phản ứng càng lớn
R
RT e Ze
- Entropi hoạt hóa S*
Không chỉ có năng lượng hoạt hóa có ảnh hưởng đến tốc
độ của phản ứng Kết quả nghiên cứu cho thấy kích thước, hình dạng và nhất là vị trí không gian khi va chạm của các tiểu phân hoạt động cũng đóng vai trò quan trọng
Xác suất định hướng có hiệu quả khi va chạm được đặc
Trang 156.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
Nồng độ chất phản ứng
Nhiệt độ
Xúc tác
Trang 16A B B
C C C
ln
1 -
Trang 176.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
1 Ảnh hưởng của nồng độ chất phản ứng
Trong hệ dị thể:
Tốc độ phản ứng không những phụ thuộc vào nồng
độ chất phản ứng mà còn phụ thuộc vào diện tích
bề mặt tiếp xúc pha Diện tích tiếp xúc càng lớn thì tốc độ càng cao
Trang 1818
Chương 6: Cân bằng hóa học
6.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
2 Ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ phản ứng
Khi tăng nhiệt độ thêm 100C, tốc độ phản ứng tăng lên
từ 2 tới 4 lần
4 2
γ : hệ số nhiệt độ (là số lần tăng lên của tốc độ phản ứng
k : hằng số tốc độ
Quy tắc này đúng trong khoảng nhiệt độ không lớn
T
n T
Trang 196.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
2 Ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ phản ứng
o Giải thích sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nhiệt độ
Nhiệt độ tăng chuyển động nhiệt của các tiểu phân tăng
số va chạm giữa chúng tăng tốc độ phản ứng tăng lên Tuy nhiên khi nhiệt độ tăng, số va chạm tăng không đáng kể
Khi nhiệt độ tăng số tiểu phân trở thành hoạt động tăng
Theo định luật Boltzmann:
N’: số tiểu phân hoạt động
RT
E
e N
Trang 2020
Chương 6: Cân bằng hóa học
6.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
2 Ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ phản ứng
Trang 216.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
3 Ảnh hưởng của xúc tác tới tốc độ phản ứng
tác hóa học với các phản ứng ở giai đoạn trung gian)
lượng, về thành phần và tác chất hóa học
Chất xúc tác làm thay đổi cơ chế phản ứng giảm năng lượng hoạt hóa làm tăng tốc độ phản ứng
Trang 2222
Chương 6: Cân bằng hóa học
6.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
3 Ảnh hưởng của xúc tác tới tốc độ phản ứng
động của hệ phản ứng Nếu một phản ứng không thể xảy ra về mặt nhiệt động thì việc dùng chất xúc tác cũng không thể làm nó xảy ra được
ứng mà chỉ làm cho cân bằng nhanh đạt được hơn
dụng xúc tác cho một phản ứng hay một loại phản ứng nhất định
2 3
/ , 5
2H OH CH CHO H
O H H
C OH
H
C2 5 T,Al2 O3 2 4 + 2
Trang 23
3 Ảnh hưởng của xúc tác tới tốc độ phản ứng
Cơ chế của quá trình xúc tác
+
-
+
3
2
E , K AB
B AK
B AK
E , AK K
A K
A
Trang 24Sự thay đổi cơ chế phản ứng khi có mặt xúc tác
6.1.2 Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
3 Ảnh hưởng của xúc tác tới tốc độ phản ứng
Trang 256.2 Cân bằng hóa học
và mức độ diễn ra của các quá trình hóa học
Trang 266.2.1 Khái niệm về cân bằng hoá học
26
Chương 6: Cân bằng hóa học
là phản ứng hóa học xảy ra cho đến khi có ít nhất một chất tham gia phản ứng hết
Khi viết phương trình phản ứng ta dùng dấu “=” hoặc “”
Ví dụ
MnO2,t0
Phản ứng một chiều (phản ứng hoàn toàn)
Phản ứng thuận nghịch (phản ứng không hoàn toàn)
là phản ứng có thể xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng một điều kiện
Khi viết phương trình phản ứng ta dùng dấu “⇄”
Ví dụ:
Fe3O4(r) + 4H2(k) ⇄ 3Fe(r) + 4H2O(k)
Phản ứng thuận: từ trái sang
Phản ứng nghịch: từ phải sang
Trang 27 Phản ứng thuận nghịch (phản ứng không hoàn toàn)
Đặc điểm của phản ứng thuận nghịch:
phương trình phản ứng
Phản ứng không có thời điểm kết thúc mà chỉ đạt
đến trạng thái cân bằng hóa học
Phản ứng một chiều (phản ứng hoàn toàn)
6.2.1 Khái niệm về cân bằng hoá học
Trang 2828
Chương 6: Cân bằng hóa học
Trạng thái cân bằng hoá học
là trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó tốc độ phản ứng của hai chiều là bằng nhau
nồng độ các chất không thay đổi nữa ứng với điều kiện bên ngoài xác định
Nhắc lại Định luật tác dụng khối lượng (M.Guldberg và P Waage)
Ở nhiệt độ không đổi, phản ứng đồng thể, đơn giản:
CA, CB: nồng độ của chất A, B
a,b,c,d: các hệ số tỉ lượng
6.2.1 Khái niệm về cân bằng hoá học
Trang 29 Xét phản ứng của hệ khí lý tưởng (pư đơn giản)
aA (k) + bB(k) ⇌ cC(k) + dD(k)
vt = vn (CA)cb=const (CB)cb=const (Cc)cb=const (CD)cb =const
G=0 (PA)cb=const (PB)cb=const (PC)cb=const (PD)cb =const
b B
a A t
Trạng thái cân bằng hoá học
6.2.1 Khái niệm về cân bằng hoá học
Trang 30 Ví dụ về cân bằng hoá học trong tự nhiên
Sự tạo thành thạch nhũ
CaCO3(r) + H2O(l) + CO2(k) ⇄ Ca2+(aq) + 2 HCO3- (aq)
Chương 6: Cân bằng hóa học
30
Trạng thái cân bằng hoá học
6.2.1 Khái niệm về cân bằng hoá học
Trang 31 Đặc điểm của cân bằng hóa học:
Trong cùng một điều kiện (nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác) phản ứng thuận nghịch có thể xảy ra theo cả chiều thuận lẫn chiều nghịch
Trạng thái cân bằng không thay đổi theo thời gian nếu không
có điều kiện bên ngoài nào thay đổi
Trạng thái cân bằng hóa học là trạng thái cân bằng động (phản ứng vẫn diễn ra)
Trạng thái cân bằng ứng với ΔG = 0
Dù xuất phát từ các chất đầu hay từ các sản phẩm cuối, cũng thu được cùng một kết quả như nhau
VD1: H2(k) + I2(k) ⇄ 2 HI(k)
VD2: 2HI(k) ⇄ H2(k) + I2(k)
6.2.1 Khái niệm về cân bằng hoá học
Trang 3232
Chương 6: Cân bằng hóa học
Đặc điểm của cân bằng hóa học:
Trang 331 Xét phản ứng đồng thể đơn giản tổng quát: aA + bB ⇄ cC + dD
Khi hệ đạt trạng thái cân bằng: vt = vn
d D
c C n
b B
a A
kt, kn là hằng số tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch
Trường hợp cân bằng được thiết lập giữa các chất khí:
thay nồng độ các chất bằng áp suất riêng phần
( c d) ( a b )
b B
a A
d D
c C b
B
a A
d D
c C
b B
a A
d D
c C
C C
C C RT
C RT
C
RT C
RT C
p p
p p
K = K (RT)∆n Với: Δn = ∑n - ∑n
Trang 3434
Chương 6: Cân bằng hóa học
2 Cân bằng trong hệ dị thể:
Với phản ứng dị thể có sự tham gia của các chất khí:
Áp suất riêng phần của chất rắn thăng hoa và chất lỏng bay hơi
Với phản ứng dị thể diễn ra trong dung dịch:
Độ tan của chất khí và chất rắn khó tan là hằng số ở nhiệt độ xác định, nồng độ của dung môi coi như không thay đổi trong quá trình phản ứng
-> Hằng số cân bằng KC chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tan trong dung dịch
6.2.2.Hằng số cân bằng hóa học
Trang 35Ví dụ 2: Viết biểu thức hằng số cân bằng Kc
S(r) + O2(k) ⇄ SO2(k) K1
SO2(k) + 1/2 O2(k) ⇄ SO3(k) K2
Trang 36Ví dụ 2: Viết biểu thức hằng số cân bằng Kc
36
6.2.2.Hằng số cân bằng hóa học
Trang 37• Thay đổi hệ số tỉ lượng
O
SO
3 2
2 3 2
Trang 3838
Chương 6: Cân bằng hóa học
3 Hằng số cân bằng và độ thay đổi thế đẳng áp
Phản ứng thuận nghịch: aA + bB ⇄ cC + dD
Nếu phản ứng diễn ra trong dung dịch:
(ở mọi thời điểm) Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng
0
ΔGT =
τ
b B
a A
d D
c C 0
T T
C C
C
C RTln ΔG
=
C cb
b B
a A
d D
c C 0
C C
C
C RTln
=
Nếu phản ứng diễn ra trong pha khí:
(ở mọi thời điểm) Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng
0
ΔGT =
τ
b B
a A
d D
c C 0
T T
pp
p
pRTlnΔG
=
p cb
b B
a A
d D
c C 0
p p
p
p RTln
=
6.2.2.Hằng số cân bằng hóa học
Trang 393 Hằng số cân bằng và độ thay đổi thế đẳng áp
0 o
o
S T.
ΔH lnK
0 0
p = - +
Gọi K1 và K2 là hằng số cân bằng ở các nhiệt độ T1 và T2
R
ΔSRT
ΔHlnK
4 Hằng số cân bằng với nhiệt độ và nhiệt phản ứng
Trang 40 Thông thường Kp ,Kc không có thứ nguyên
Hằng số cân bằng có giá trị càng lớn thì hiệu suất phản ứng càng cao
5 Nhận xét về hằng số cân Kc và Kp
6.2.2.Hằng số cân bằng hóa học
Trang 416.2.3 Các yếu tố ảnh hưởng tới cân bằng hóa học
Nếu hệ đang ở trạng thái cân bằng mà ta thay đổi một trong các thông số trạng thái của hệ (P, C, T…):
• Các hệ thức sẽ thay đổi ( )
• Hệ không cân bằng, tức là vt vn
-> Phản ứng xảy ra (theo chiều thuận hoặc chiều nghịch) cho đến khi hệ đạt trạng thái cân bằng mới, tương ứng với các điều kiện mới
-> Sự chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác dưới ảnh hưởng của tác động bên ngoài lên hệ được gọi là
Trang 422 Nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Châtelier
42
Chương 6: Cân bằng hóa học
Một hệ đang ở trạng thái cân bằng nếu ta thay đổi một trong các thông số trạng thái của hệ (nồng độ, nhiệt độ, áp suất) thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào có tác dụng chống lại sự thay đổi trên
Henri Le Châtelier (1850 – 1936)
6.2.3 Các yếu tố ảnh hưởng tới cân bằng hóa học
Trang 43 Ảnh hưởng của nồng độ đến sự chuyển dịch cân bằng
Một hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu tăng nồng độ của một chất nào đó thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều làm giảm nồng độ của chất đó và ngược lại
Xét phản ứng: Fe3+ + 3 SCN- ⇄ Fe(SCN)3
Đỏ
Khi hệ đạt trạng thái cân bằng: vt = vn
Khi tăng nồng độ của Fe3+ lên 2 lần:
3
3 +
-=
SCN Fe
t
t SCN
Fe t
v' = ( 2 3 + ) 3 - = 2 v =n' vn
Khi tăng nồng độ Fe3+, v tăng lên làm tăng nồng độ của Fe(SCN)
2 Nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Châtelier
Trang 4444
Chương 6: Cân bằng hóa học
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự chuyển dịch cân bằng:
Một hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều phản ứng thu nhiệt (H >0)
và ngược lại
Ví dụ: Xét cân bằng :
2NO2(k) ⇄ N2O4(k) H0 = -58,04kJ Màu nâu Không màu
Khi làm lạnh hỗn hợp cân bằng (nhúng bình đựng hỗn hợp vào nước đá): màu nâu nhạt dần
-> Cân bằng đã dịch chuyển về phía tạo thành N2O4 (không màu): Chiều tỏa nhiệt (chiều thuận)
2 Nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Châtelier
Trang 45 Ảnh hưởng của áp suất đến sự chuyển dịch cân bằng:
Khi hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu tăng áp suất
chung của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều có tác dụng làm giảm số mol khí của hệ và ngược lại
• Phản ứng không có chất khí (ở trạng thái dung dịch hoặc rắn) hoặc có chất khí nhưng số mol khí không đổi: sự thay đổi áp suất (hoặc thể tích) không làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng của hệ
2 Nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Châtelier
Trang 4646
Chương 6: Cân bằng hóa học
Ví dụ: Cho cân bằng sau:
Trang 4848
Chương 6: Cân bằng hóa học