1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề MŨ và LOGARIT TUYỆT ĐỈNH

5 318 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 400,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng ẩn phụ để đưa về phương trình đại số Lưu ý mối liên hệ giữa các lôgarit, các biểu thức liên hợp... Đưa về phương trình tích.. Mỗi nhân tử là một phương trình cơ bản hoặc phương trìn

Trang 1

PHÂN LOẠI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT THEO PHƯƠNG PHÁP GIẢI

PHÂN LOAI BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

I.Phương trình cơ bản

b a

log x= ⇔ = b x a 0< a ≠1

b a

log f (x) b= ⇔f (x) a= 0< a ≠1; ĐK f(x) có nghĩa

(Đặc biệt a a

f (x) 0Vg(x) 0 log f (x) log g(x)

f (x) g(x)

II.Một số phương pháp giải phương trình lôgarit

Phương pháp 1 Đưa về cùng cơ số

Biến đổi, rút gọn phương trình về dạng log f (x) log g(x)a = a

Chú ý: x = logaax; logaf(x)+logag(x) =loga (f(x).g(x))

1 log2 log2 x = log3log3 x

2 log2 log3 log4 x = log4 log3log2 x

3 log2 log3 x + log3 log2 x = log3log3 x

4

5

6

7

8

10

12

13

14 log (42 x+4) x log (2= − 1 x 1+ −3)

15 log ( 1) log ( 4) log (3 )

2

1

2 2

1

2

2 x− + x+ = −x

16

17

18

2 16 lg 4

1 2 2

3

lg x − 4 −x = + − x

Trang 2

20 lg3 lg 3 27 0

2

1 1 2

lg

2

1

=





 +

 +

x

21 log (4 1) log (2 3 6)

2

2 x + = x+ x+ −

4

1 1 7 2 log 1 2 1 2

x

− +

=

2

1 log

3 1 log 1 log 2

log4 3 + 2 + 3x =

24 2log log log ( 2 1 1)

3 3

2

9 x= x x+ −

2 1 3

3 − − + =

x

8 2

2

4 1 2 log 4 log 4

27 log ( 1) log ( 1) log ( 1) log ( 4 2 1)

2 2

4 2

2 2

2

2 x +x+ + xx+ = x +x + + xx +

9 3

3 2

2

3 log

2

1 6 5 log xx+ = x− + x

2

30

3

2 3

x

2

32

2

DK x

>

2

x

1

2

35 2 log 2 3 1 2

3 x − 2 x + = log ( x + − 1) log x

log ( x + 2) + log x + 4 x + = 4 9 ĐS: x=25; x=-29

37 log (4 x + 2).log 2 1x =

log ( x + 3 x + + 2) log ( x + 7 x + 12) 3 log 3 = +

40

41

42

43 2log ( 2) log ( 4)2 0

3

3 x− + x− =

44 ( 1 1 2).log ( 2 ) 0

2 − =

− + +

45 log (x 1)4 + 2+ =2 log 2 4 x log (4 x)− + 8 + 3

Trang 3

46 log2 x (x 1)log2 x 6 2x

Dùng ẩn phụ để đưa về phương trình mu

( x x) x

4

4

log

5

7 2 log

log + =

( x) x

3

2 1 log

log + =

log ( x + 2 x + = 1) log ( x + 2 ) x

Phương pháp 2 Dùng ẩn phụ để đưa về phương trình đại số

Lưu ý mối liên hệ giữa các lôgarit, các biểu thức liên hợp

(5 1).log (5 5) 1

25

5 xx+ − =

log x+ 16 log ( = x + 1)

2

log 4 logx x x = 12

n

log x t log a ;log x t ;log x ;log x

4

3

+ =

0 5 1 log

3 2

3 x+ x+ − =

Trang 4

Phương pháp3 Đưa về phương trình tích Mỗi nhân tử là một phương trình cơ bản hoặc phương trình giải được bằng các cách khác.( Đôi khi phải dùng ẩn phụ để đơn giản hóa biểu thức trước khi tách nhân tử)

log x 2.log x 2 log x.log x+ = +

Phương pháp 4 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

+ Đưa phương trình về dạng f(x)=m

Nhẩm nghiệm x0

Chứng minh f(x) đồng biến hoặc nghịch biến ⇒ xo là nghiệm duy nhất

+ Đưa phương trình về dạng f(x)=g(x)

Nhẩm nghiệm xo

Chứng minh f(x) đồng biến & g(x) nghịch biến (hoặc f(x) nghịch biến & g(x) đồng biến)

⇒xo là nghiệm duy nhất

+Đưa về dạng f(u)=f(v);

Chứng minh f(x) đồng biến hoặc nghịch biến ⇒ phương trình ⇔ u=v

+Đưa về phương trình f(x)=0

Nhẩm được hai nghiệm x1;x2

Chứng minh f(x) liên tục, f’’>0(hoặc <0) ⇒ f’(x) đồng biến(hoặc nghich biến) ⇒ f’(x)=0 có không quá một nghiệm ⇒ f(x)=0 có không quá hai nghiệm ⇒pt có hai nghiệm x1; x2

l og x+ −x 1 log x= −6 2x

2. log (x 2 2 − − + =x 6) x log (x 2) 4 2 + +

3.

4.

6.

7. x+log(x2− − = +x 6) 4 log(x+2)

5 4 2

3

2





+ +

+ +

x x

x x

x x

10. 3 log3x − log3x − = 1 0

11. log22 x + − ( x 1)log2x + 2 x − = 6 0

12.

2x +.log ( x + = 1) 4 (logx+ x + + 1 1)

Trang 5

Phương pháp 5 Đánh giá

Đưa phương trình vế dạng VT =VP

Cm VT ≥ M; VP ≤ M (hay VT ≤M; VP ≥M) Phương trình ⇔ VT=VP=M (Đẳng thức xảy ra)

Ngày đăng: 14/09/2015, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w