1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

chuyên đề mũ và logarit

5 454 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 113,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 6: HÀM SỐ MŨ - HÀM SỐ LÔGARÍT CÓ CHỨA MŨ VÀ LOGARÍT TÓM TẮT GIÁO KHOA I... CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG: 1.. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGAR

Trang 1

Chuyên đề 6: HÀM SỐ MŨ - HÀM SỐ LÔGARÍT

CÓ CHỨA MŨ VÀ LOGARÍT

TÓM TẮT GIÁO KHOA

I KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ MŨ

1 Các định nghĩa:

n thừa số

a a.a aZ ,n 1,a R)+ ≥ ∈

a 1=aa

a 0 =1 ∀ ≠a 0

a

− = (n Z , n 1, a R / 0 )∈ + ≥ ∈ { }

m

n m n

a = a ( a 0;m,n N> ∈ )

m n

m n m n

a

a a

2 Các tính chất :

a a m n =a m n+

a m n a m n

a

=

(a ) m n =(a ) n m =a m.n

(a.b) n =a b n n

( ) a n a n n

3 Hàm số mũ: Dạng : y a= x ( a > 0 , a≠1 )

• Tập xác định : D R=

• Tập giá trị : T R= + ( a x >0 ∀ ∈ R x )

a

=

a

=

• Tính đơn điệu:

* a > 1 : y x đồng biến trên R

* 0 < a < 1 : y x nghịch biến trên R

• Đồ thị hàm số mũ :

Trang 2

a>1

y=ax

y

x

1

0<a<1

x

1

Minh họa:

f(x)=2^x

-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5

-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5

x

-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5

-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5

x

y

x

⎛ 2 1

x

1

O O

II KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ LÔGARÍT

1 Định nghĩa: Với a > 0 , a ≠ 1 và N > 0

log N M a = ⇔dn a M =N

Điều kiện có nghĩa: loga N có nghĩa khi

>

>

0 1 0

N a a

2 Các tính chất :

log 1 0 a =

log a 1 a =

log a a M =M

a log N a =N

log (N N ) log N a 1 2 = a 1+log N a 2

2

N log ( ) log N log N

Trang 3

log N a α = α.log N Đặc biệt : log N a 2 =2.log N a

3 Công thức đổi cơ số :

log N log b.log N a = a b

a

log N log N

log b

=

* Hệ quả:

b

1 log b

log a

a

1

k

= a

4 Hàm số logarít: Dạng y log x= a ( a > 0 , a ≠ 1 )

• Tập xác định : D R= +

• Tập giá trị T R=

• Tính đơn điệu:

* a > 1 : y l= og x a đồng biến trên R +

* 0 < a < 1 : y l= og x a nghịch biến trên R +

• Đồ thị của hàm số lôgarít:

y=logax

y

O

a>1

y=logax

1

y

x O

f(x)=ln(x)/ln(1/2)

-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5

-3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5

x

y

y=log2x

x

y

x

y

f(x)=ln(x)/ln(2)

-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5

-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5

x

y

x y

2 1

log

=

1

O

Trang 4

5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN:

1 Định lý 1: Với 0 < a 1 thì : a≠ M = aN ⇔ M = N

2 Định lý 2: Với 0 < a <1 thì : aM < aN ⇔ M > N (nghịch biến)

3 Định lý 3: Với a > 1 thì : aM < aN ⇔ M < N (đồng biến )

4 Định lý 4: Với 0 < a 1 và M > 0;N > 0 thì : log≠ a M = loga N ⇔ M = N

5 Định lý 5: Với 0 < a <1 thì : loga M < loga N ⇔ M >N (nghịch biến)

6 Định lý 6: Với a > 1 thì : loga M < loga N ⇔ M < N (đồng biến)

III CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG:

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : a M = a N (đồng cơ số)

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) 9 x 1+ =27 2x 1+ 2) 2x 3x 22− + =4

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) 3 2x 8+ −4 3 x 5+ +27 0= 2) 6.9 x13.6 x +6.4 x =0 3) ( 23 ) x+( 2+ 3 ) x =4

0 27 2 18 12 4 8

0 7 7 14 9 2

Bài tập rèn luyện:

( + (x±1) 2) 8x + x x (x=0)

27 2

+

=

x

+

=

x

3) 125 3 1 (x=0)

2 50

4) 25 2 1 (x=0)

2 10

6) x x x (x=0)

8 2 12

IV CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT THƯỜNG SỬ DỤNG:

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : log M log N a = a (đồng cơ số

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

2

1

x = − −

2) log x(x 1) 12[ − ]= 3) log x log (x 1) 12 + 2 − =

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

Trang 5

1) 2

2 3 2

V CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG:

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : a M < a N (≤ > ≥, , )

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

3 6x 4x 11

2 6x 8

1

2

− −

+ +

>

⎜ ⎟

⎝ ⎠

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

1) 92x 1x 2.3 3xx

> +

VI CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT THƯỜNG SỬ DỤNG:

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : log M log Na < a (≤ > ≥, , )

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

1) 2

3

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số

Ví dụ : Giải bất phương trình sau :

2

VII HỆ PHƯƠNG TRÌNH:

Ví dụ : Giải các hệ phương trình

1)

=

− +

4 ) ( log ) ( log

) 3

1 ( ) 3 (

2 2

2

y x y

x

y x y

x

2)

= +

=

− 25

1

1 log ) ( log

2 2

4 4

1

y x

y x

y

7) y

3

3 4 x ( x 1 1)3

x

y log x 1

3)

⎪⎩

= + +

=

+

y

y y

x

x x

x

2 2

2 4

4 5 2

1

2 3

8)

⎪⎩

= +

=

2 ) ( log

1152 2

3

y x

4)

⎪⎩

= +

+

=

− 10 2

1

y x

x x

y 9) x 4 y 3 0

log x4 log y 02

= +

= +

4 log log

2

5 ) (

log

2 4

2 2 2

y x

y x

⎪⎩

= +

= 3

64 4 2

y x

y x

-Hết -

Ngày đăng: 03/08/2015, 16:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w