1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề MŨ vầ logarit cực đỉnh

7 556 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 598,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đưa về cùng cơ số Biến đổi, rút gọn phương trình về dạng af x =agx 1.. Dùng ẩn phụ để đưa về phương trình đại số Lưu ý mối liên hệ giữa các lũy thừa, các biểu thức liên hợp... Đưa về ph

Trang 1

BIÊN SOẠN PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Phương pháp 1 Đưa về cùng cơ số

Biến đổi, rút gọn phương trình về dạng af (x ) =ag(x)

1 52x+ 1+7x+ 1−175x−35 0=

2 3.4 1.9 2 6.4 1 1.9 1

x+ x+ = x+ − x+

3 x2.2x+ 1+2x− +3 2 =x2.2x− +3 4+2x− 1

1 1

4x+x+2−x =2x+ +1

5

2 3

1

3

x

+

  =

 ÷

 

6 2x 2− +x 8 = 41 3x−

7. x2 6x 5

2

2 − − = 16 2

8 2x + 2x 1− + 2x 2− = 3x − 3x 1− + 3x 2−

9 2 3 5x x 1− x 2− = 12

10 (x2 − + x 1)x 12− = 1

11 5x + 5x 1+ + 5x 2+ = 3x + 3x 1+ + 3x 2+

12

13

14

15

16

17

18

19

8 2

4 8

2x3− = x

21 5x +5x+1 +5x+2 =3x +3x+1+3x+2

22 (x2 −2x+2) 9−x2 =3 x2 −2x+2

23 (2cosx +x2)x x+1 = 2cosx +x2

24 2x+ 4.3x+ 2 =22x− 1.33x+ 2

25

Phương pháp 2 Dùng ẩn phụ để đưa về phương trình đại số

Lưu ý mối liên hệ giữa các lũy thừa, các biểu thức liên hợp

am=t ⇒a2m=t2; a3m=t3;…;

m

  =

 ÷

Chú ý các dạng au2+buv+cv2=0; au3+bu2v+cuv2+dv3=0 Chia hai vế cho v2(v3); đặt u

t

v =

Trang 2

2 3 2cos 1 cos

4+ x−7.4+ x− =2 0

3 (26 15 3+ ) (x+2 7 4 3+ ) (x−2 2− 3)x=1

4 (2− 3) (x+ +2 3)x=14

5 5.23x− 1 −3.25 3 − x+ =7 0

 − −  − =

1. 27x+12x =2.8x9x−10.3x+ =9 0

4x −6.2x + =8 0

15.25x −34.15x +15.9x =0

4. 9sin 2x+9cos 2x =10

5 (2+ 3) (x+ −2 3)x=4

6. 3

5 log log 3

2

x

7. 2xlog 2x+2x−3log 8x− =5 0

8 ( 2+ 3) (x+ 2− 3)x =2x

9. 5x− 1+5.0, 2x− 2 =26

10. 25x−12.2x−6, 25.0,16x =0

64x 2+x 12 0

− + =

12. 25logx = +5 4.xlog5

13. 4x−4 x+ 1=3.2x+ x

14. sin 2 cos 2

2 x+5.2 x =7

15. 4cos 2x+4cos 2x =3

17 34x 8+ − 4.32x 5+ + 27 0 =

18 22x 6+ + 2x 7+ − 17 0 =

19 (2 + 3)x+ − (2 3)x− = 4 0

20 2.16x − 15.4x − = 8 0

21 (3 + 5)x + 16(3 − 5)x = 2x 3+

22 (7 4 3) + x − 3(2 − 3)x + = 2 0

23 3.16x + 2.8x = 5.36x

24 2.41x + 61x = 91x

25 82x 23x 3x 12 0

+

26 5x+ 5x 1+ + 5x 2+ = 3x + 3x 1+ + 3x 2+

2

Trang 3

28 (7 3 5+ ) (x+ −7 3 5)x =14.2x9x−8.3x+ =7 0

2

x− + = x

30. 6.91x−13.61x +6.41x =0

31. 3 25x −39x +315x =0

32. 3 2x 8+ −4.3 x 5+ +27 0=

33. 6.9 x13.6 x+6.4 x =0

34. ( 23 ) x +( 2+ 3 ) x =4

35. 2x2−x −22 +xx2 =3

36. 3.8x +4.12x −18x −2.27x =0

37. 2.22x −9.14x +7.72x =0

38.

x

2+ 3 + 2− 3 =2

3(x 1) x

1 12

2 − 2

41 5 x − 51 − x + 4 = 0

42.

16

5 20 2

2 2

22x + − 2x + x + −x =

43 ( 5 + 24 ) (x + 5 − 24 )x = 10

44 ( 3 + 5 )x + 16 ( 3 − 5 )x = 2x+3

45 ( 7 + 4 3 ) (x − 3 2 − 3 )x + 2 = 0

46 ( 7 − 4 3 ) (x + 7 + 4 3 )x ≥ 14

47 ( 2 − 3 ) (x + 2 + 3 )x = 4

48 ( 5 + 2 6 )tanx + ( 5 − 2 6 )tanx = 10

49 41 /x + 61 /x = 91 /x

50 6 9x − 13 6x + 6 4x = 10

51.

52.

53.

54.

55.

56.

Trang 4

59.

60.

61.

68. Giải phương trình

69 3.16x−2 + (3 x − 10)4x−2 + − 3 x (Ẩn phụ không hoàn toàn)

70 (3− 5) (x + 3+ 5)x −7.2x =0

71. 8x +18x =2.27x

72. 82 +23x+3 −20=0

x x

2

12 2

1 2

6

23xx − 3.(x−1) + x =

74. 53x +9.5x +27.(125−x +5−x)=64

75. 4.33x −3x+ 1 = 1−9x

76. 5.32x− 1−7.3x− 1+ 1−6.3x +9x+ 1 =0

77. 5lgx =50−xlg 5

78. 4.23x −3.2x = 1−22x+2 +24x+2

3 2

4 3

2 3

2 2

=

− + + xxx

80.

Phương pháp3 Đưa về phương trình tích Mỗi nhân tử là một phương trình cơ bản hoặc phương trình giải được bằng các cách khác.( Đôi khi phải dùng ẩn phụ để đơn giản hóa biểu thức trước khi tách nhân tử)

1.8.3x + 3.2x = 24 + 6x

2. 2 2 4.2 2 22 4 0

= +

− −

+x x x x

x

3. 12.3x+3.15x −5x+ 1 =20

5. 32x−(2x +9).3x +9.2x =0

Trang 5

6. x2 −(3−2x).x+2.(1−2x)=0

7. 9x +2.(x−2).3x +2x−5=0

8. 3.25x− 2 +(3x−10).5x− 2 +3−x=0

9. 4x2+x +21 −x2 =2(x+ 1 )2 +1

10. 2x +3x =1+6x

Phương pháp4.Lôgarit hai vế Áp dụng khi hai vế là tích của các lũy thừa khác cơ số Lôgarit để chuyển

ẩn ở số mũ xuống, đưa về phương trình đại số

f (x ) g(x ) h (x)

log (b c d ) f (x).log b g(x).log c h(x).log d= + + +

1

x+ x+

  = 

 ÷  ÷

   

5 3x x =1

3 3 8 2 6

x

x x+ =

4 4.9x− 1=3 22x+ 1

5 2x2− 2x.3x=1,5

6 5 22 11 50

x

x x

− + =

7 3 232 6

x

x x+ =

8 23x =32x

9

10

11

12

13 5 8x x+ 1 x = 100

14 2x+ 3− 3x2 + − 2x 6 = 3x2 + − 2x 5 − 2x

15

Phương pháp 5 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

+ Đưa phương trình về dạng f(x)=m

Nhẩm nghiệm x0

Chứng minh f(x) đồng biến hoặc nghịch biến ⇒ xo là nghiệm duy nhất

+ Đưa phương trình về dạng f(x)=g(x)

Nhẩm nghiệm xo

Chứng minh f(x) đồng biến & g(x) nghịch biến (hoặc f(x) nghịch biến & g(x) đồng biến)

⇒xo là nghiệm duy nhất

+Đưa về dạng f(u)=f(v);

Chứng minh f(x) đồng biến hoặc nghịch biến ⇒ phương trình ⇔ u=v

+Đưa về phương trình f(x)=0

Nhẩm được hai nghiệm x1;x2

Chứng minh f(x) liên tục, f’’>0(hoặc <0) ⇒ f’(x) đồng biến(hoặc nghich biến) ⇒ f’(x)=0 có không quá một nghiệm ⇒ f(x)=0 có không quá hai nghiệm ⇒pt có hai nghiệm x1; x2

VD1:

1 2 1 32

x

x = + 2 2 3−x = − +x2 8x−14

VD2 Giải các phương trình:

Trang 6

VD3 Giải các phương trình:

1 25x−2 3( −x)5x+2x− =7 0 2 8−x.2x+23 −x− =x 0

VD4 Giải phương trình: x2.3x+3 12 7x( − x)= − +x3 8x2−19x+12

1 4x+9x =25x

2 3.25x− 2+(3x−10 5) x− 2+ − =3 x 0

3 9x+2(x−2 3) x+2x− =5 0

4 3x + 4x = 5x

5 3x + − = x 4 0

6

7 15x + 1 = 4x

8

1 3

x x

9 9x = 5x + 4x + 2 20x

10 22x−1 + 32x + 52x+1 = 2x + 3x+1 + 5x+2

5

2 2

 +

12

x

x x

x x

x

2

2 2

1

=

13 x2 − ( 3 − 2x) ( x + 2 1 − 2x) = 0

14.12 3x + 3 15x − 5x+ 1 = 20

15

16

19

20 ( 3 − 2 )x + ( 3 + 2)x = ( 5)x Đs Vô nghiệm

21 2x+1− 4x = − x 1

22 2 32 1

x

23 nhẩm hai nghiệm x=0, x=1

24 4x− 1 −2x2− 1 =(x−1)2

25

x

x

x x

x

1 2

1 2

2 1 2

1

=

− −

26 2x2+ 3 cosx −2x2+ 4 cos3x =7.cos3x

27 (2+ 3) (x+1− 7+4 3)x =x−1

5 2 2 3 5

Trang 7

29 4x2 ( 2.x2 x 1).2x

+ +

=

6

2 1 7

31

Phương pháp 6 Đánh giá

Đưa phương trình vế dạng VT =VP

Cm VT ≥ M; VP ≤ M (hay VT ≤M; VP ≥M)

Phương trình ⇔ VT=VP=M (Đẳng thức xảy ra)

1 32x +22x +2x =3x+ 1+2x+ 1 +x+1

Hd 2x ≥ +x 1

+

= 2 1

2 2

3 3x2 =cos2x

Ngày đăng: 14/09/2015, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w