1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 8,08-09

22 160 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình 8,08-09
Tác giả Mai Đình Công
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : − Học sinh nắm vững nội dung định lý, biết cách chứng minh định lý − HS vận dụng được định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của

Trang 1

Tiết 47 Ngày soạn: 12/3/07

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA

I MỤC TIÊU :

− Học sinh nắm vững nội dung định lý, biết cách chứng minh định lý

− HS vận dụng được định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong bài tập

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên :− SGK − Bảng phụ ghi sẵn đề bài tập hình 41 ; 42 ; 43 SGK

− Hai tam giác đồng dạng bằng bìa cứng có hai màu khác nhau

− Thước thẳng, compa, thước đo góc

2 Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước

− Thước thẳng, compa, thước đo góc − Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (6’)

HS1 : − Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ hai của 2 tam giác

− Chữa bài tập 35 tr 72 SBT (Đề bài bảng phụ)

MN AB

GV treo bảng phụ bài toán :

Cho hai tam giác ABC và

A’B’C’với

 = Â’; Bˆ =Bˆ' Chứng

minh : ∆A’B’C’ ∆ABC

GV vẽ hình lên bảng

GV yêu cầu HS cho biết GT,

KL của bài toán

Hỏi : Em nào nêu cách

chứng minh

1HS đọc to đề bài

HS : vẽ hình vào vở

HS : nêu GT, KL ∆ABC ; ∆A’B’C’

Trang 2

GV gợi ý : Bằng cách đặt

∆A’B’C’ lên ∆ABC sao cho

 trùng với Â’

Hỏi : Em nào nêu cách vẽ

MN

Hỏi : ∆AMN đồng dạng với

∆ABC dựa vào định lý nào ?

Hỏi : Em nào chứng minh

được : ∆AMN = ∆A’B’C’

GV nhận xét và hoàn chỉnh

chứng minh

Hỏi : Từ kết quả chứng minh

trên, ta có kết quả định lý

nào ?

GV gọi vài HS nhắc lại định

GV nhấn mạnh nội dung

định lý và hai bước chứng

minh định lý (cho cả ba

trường hợp) là :

− Tạo ra ∆AMN ∆ABC

− C/m : ∆AMN = ∆A’B’C’

HS : nghe GV gợi ý phát hiện ra cần phải có

MN // BC

HS : trên tia AB đặt

AM = A’B’ Qua M vẽ :

xét ∆AMN và ∆A’B’C’ có

 = ’ (gt)

AM = A’B’

' ˆ

6’

HĐ 2 : Áp dụng

GV đưa bài ?1 và hình 41

SGK lên bảng phụ, yêu cầu

HS trả lời

GV gọi HS khác nhận xét

HS : quan sát hình vẽ, suy nghĩ ít phút rồi trả lời câu hỏiHS1 : Giải thích :

∆ABC ∆PMN HS2 : Giải thích

Bˆ =Mˆ = Cˆ =Nˆ = 700

τ ∆A’B’C’ có Â’ = 700 ;

' ˆ

B = 600 ⇒ Cˆ'=

500nên ∆A’B’C’ ∆D’E’F’

Bˆ' =Eˆ'= 600 ;

' ˆ '

ˆ F

C = = 500

6’

GV đưa bài ? 2 và hình 42

lên bảng phụ

HS : đọc đề bài ?2 và quan sát hình vẽ 42

Bài ?2 a) Trong hình vẽ này có ba ∆ là : ∆ABC, ∆ADB ; ∆BDCxét ∆ABC và ∆ADB có 163

A

D4 , 53

1

Trang 3

Hỏi : Trong hình vẽ này có

bao nhiêu tam giác ? Có cặp

tam giác nào đồng dạng

không ?

GV Gọi HS2 lên giải câu b

GV gọi HS nhận xét

Hỏi : có BD là phân giác góc

B, ta có tỉ lệ thức nào?

Sau đó GV gọi HS3 lên bảng

giải tiếp câu c

GV gọi HS nhận xét và bổ

sung chỗ sai

HS1 Trả lời câu a và giải thích miệng vì sao :

∆ABC ∆ADB

HS2 : lên giải câu b

1 vài HS nhận xétHS3 : có BD là phân giác góc

B ⇒ DC DA =BC BAVà HS3 lên trình bảng trình bày tiếp câu c

1 vài HS nhận xét và bổ sung chỗ sai

 : chung ; Cˆ =Bˆ 1(gt)

⇒ ∆ABC ∆ADC (gg)b) Vì ∆ ABC ∆ADB

AB

AC AD

AB = hay

3

5 , 4

(Đề bài bảng phụ)

GV vẽ hình lên bảng

GV yêu cầu HS nêu GT, KL

bài toán

Hỏi : GT cho ∆A’B’C’ ∆

ABC theo tỉ số k nghĩa là thế

nào ?

HS : để có tỉ số A AD'D' ta

cần xét 2 ∆ nào ?

GV gọi 1HS lên bảng trình

bày bài giải

GV gọi HS nhận xét

HS : đọc đề bài

HS cả lớp vẽ hình vào vở

HS nêu GT, KL

GT ∆A’B’C’ ∆ABC Theo tỉ số k

Â’1 = Â’2 ; Â1 = Â2

C B AB

B

A' ' = ' ' = ' '= k

⇒ Â’ = Â ; Bˆ' =Bˆ

HS : ta cần xét

∆A’B’C’ và ∆ABC

1 HS lên bảng trình bày bài giải

HS nhận xét bài làm của bạn

HS : nhắc lại định lý

Bài 39 tr 79 SGK :

Chứng minh

Vì ∆A’B’C’ ∆ABC Có :

Trang 4

GV gọi HS nhắc lại định lý

đồng dạng trường hợp thứ ba

Hướng dẫn học ở nhà :(2')

− Học thuộc, nắm vững các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác so sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác

− Bài tập về nhà số : 36 ; 37 ; 38 tr 79 SGK

− Bài tập số 39 ; 40 tr 73 − 74 SBT

− Tiết sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

TUẦN 26

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

− Củng cố các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

− Vận dụng các định lý đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập

II CHUẨN BỊ :

− Thước kẻ , compa, thước đo góc − Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

HS1 : − Phát biểu định lý trường hợp thứ ba của hai tam giác

− Chữa bài tập 38 tr 79 SGK (đề bài và hình vẽ bảng phụ)

ED

AB CD

CB CE

Bài 37 tr 79 SGK :a) Vì Dˆ 1 +Bˆ 3= 900

ma Dˆ 1 =Bˆ 1 ⇒ Bˆ 1 =Bˆ 3=900

Bˆ 2 = 900 Vậy trong hình có 3 tam giác vuông là :

∆AEB ; ∆EBD và ∆BCDb) Tính CD :

Xét ∆EAB và ∆BCD có : Â =

; 90

Trang 6

GV gọi HS nhận xét 1 vài HS nhận xét bài làm

GV gọi HS nhận xét và bổ

sung chỗ sai sót

GV chốt lại phương pháp

− C/m ∆EAB ∆BCD (gg)

− Áp dụng định lý Pytago ta

có thể tính độ dài các cạnh

GV gọi HS làm miệng tính

tổng diện tích của 2 tam giác

2

15 10

= 75(cm)SBCD =

2

18 12

= 108(cm)SBDE =

2

6 , 21 18

≈ 194,4

HS : so sánh

τ Tính BE, BD, ED :Theo định lý Pytago ta có

Vậy : SBDE > SAEB + SBCD

12’

Bài 39 tr 79 SGK :

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS vẽ hình vào

vở

GV gọi 1 HS lên bảng vẽ

a) C/m : 0A.0D = 0B.0C

Hỏi : Hãy phân tích

0A 0D = 0B.0C như thế nào

để tìm hướng chứng minh ?

Hỏi : Tại sao ∆0AB lại đồng

dạng với ∆0CD ?

GV gọi 1HS lên bảng trình

bày

GV gọi HS nhận xét

HS : đọc đề bài

HS : cả lớp vẽ hình vào vở

1 HS lên bảng vẽ

HS : (khá giỏi)0A.0D = 0B.0C

D

C B

A

0

0 0

0

= ⇒ ∆0AB ∆0CD

HS : Do AB // DC (gt)

1 HS lên bảng trình bày

1 vài HS nhận xét

Bài 39 tr 79 SGK :

Chứng minha) Vì AB // DC (gt)

HS : chứng minh

OC

OA K

H = 0 0

HS : chứng minh

b) ∆ 0AH ∆0CK có

C A v K

Hˆ = ˆ = 1 ; ˆ =ˆ(cmt)

⇒∆ 0AH ∆0CK (gg)

K H =OC OA0

0

C D

H

K 0

Trang 7

Hỏi : Để có

OC

OA K

H

= 0

0

ta Chứng minh 2 ∆ nào đồng

HS : ghi bài

CD

AB C

A

= 0 0

vì ∆0AB ∆0CD

OC

OA K

H

= 0 0

12’

Bài tập 40 tr 80 SGK :

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV bổ sung thêm câu hỏi: Hai tam giác

ABC và AED có đồng dạng với nhau

không ? Vì sao ?

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

GV kiểm tra các nhóm hoạt động

GV gọi đại diện nhóm lên trình bày bài

làm

GV gọi HS nhận xét

GV nhấn mạnh tính tương ứng của các

đỉnh

Bài tập 40 tr 80 SGK :1HS đọc to đề bài 40 và câu hỏi bổ sung của GV

HS : hoạt động theo nhómBảng nhóm

τ Xét ∆ABC và ∆ADE có

3

10 6

20

; 8

=

AE

AC AD

AB

AD ABAC AE

⇒ ∆ABC không đồng dạng với ∆ADE

τ Xét tam giác ABC và ∆AED có :

AD

AC AE

AB AD

AC AE

2

5 8

20

; 2

5 6 15

⇒ ∆ABC ∆AED đại diện nhóm lên bảng trình bàyMột vài HS khác nhận xét

Hướng dẫn học ở nhà :(2')

− Xem lại các bài đã giải

− Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

− Bài tập về nhà : 41 ; 42 ; 43 ; 44 tr 80 SGK

− Trong bài tập 40 tr 80 SGK bổ sung thêm câu hỏi : Gọi giao điểm của BE và CD là I Hỏi : + ∆ABE có đồng dạng với ∆ACD không ? Giải thích

+ ∆IBD có đồng dạng với ∆ICE không ? Giải thích

IV RÚT KINH NGHIỆM

1 5

Trang 8

1 Giáo viên :− SGK − Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, thước thẳng, compa, êke

2 Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước

− Thước kẻ , compa, thước đo góc − Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp luyện tập

3 Bài mới :

HĐ 1 : Kiểm tra kết hợp hệ

thống lý thuyết :

GV nêu câu hỏi kiểm tra :

1) Cho ∆ cân ABC (AB =

AC) và ∆ cân DEF (DE =

DF)

Hỏi : ∆ABC và ∆DEF có

đồng dạng không nếu có :

GV gọi 1HS lên bảng

GV nhận xét cho điểm

1 HS đọc to đề bài

HS cả lớp quan sát hình vẽ và suy nghĩ, chuẩn bị ý kiếnHS1 : lên bảng trình bày

Kết quả :a) ∆ABC ∆DEF (c.g.c)b) ∆ ABC ∆DEF (g.g)c)∆ABCkhôngđồngdạng

∆DEFd)∆ABC ∆DEF (c.c.c)e)∆ABCkhôngđồngdạng

∆DEFQua bài tập 1 HS nêu dấu hiệu để nhận biết hai tam giác cân đồng dạng

1 Hệ thống lý thuyết :

2)Điền vào chỗ ( ) trong bảng :

Cho ∆ABC và ∆A’B’C’

∆A’B’C’ ∆ABC

khi

∆A’B’C’ =

∆ABC khia) ' ' = =

Bài 42 tr 80 SGK

So sánh : Giống nhau : + Có ba trường hợp đồng dạng : c.c.c ; c.g.c ; gg

+ Cũng có ba trường hợp bằng nhau : ccc ; cgc ; gcg Khác nhau :

A

D

Trang 9

B = ; = .

c) Â = và = c) Â’ = ; A’B’

=

=

Sau đó GV yêu cầu HS so sánh các

trường hợp và các trường hợp bằng nhau

của hai tam giác

và A’B’C’

HS3 : Đứng tại chỗ so sánh

+ Hai tam giác đồng dạng thì các cạnh tương ứng tỉ lệ+ Còn hai tam giác bằng nhau thì các cạnh tương ứng bằng nhau

HĐ 2 : Luyện tập :

Bài 43 tr 80 SGK :

(Đề bài và hình vẽ đưa lên

bảng phụ)

Hỏi : Trong hình vẽ có

những tam giác nào ?

Hỏi : Hãy nêu các cặp ∆

đồng dạng

GV yêu cầu 1HS lên tính độ

dài EF ; BF biết :

DE = 10cm

GV gọi HS nhận xét

1 HS đọc to đề bài

HS : cả lớp quan sát hình vẽ

HS : có 3 tam giác là :

⇒ EB = AB − AE

EB = 12 − 8 = 4

Vì ∆EAD ∆EBF (câu a)

EB EA= ED EF BF ADhay 84= 10 = 7 =12

BF EF

⇒ EF = 102 = 5

BF = 72 = 3,5Bài 44 tr 80 SGK

GV gọi 1 HS đọc đề bài

GV vẽ hình lên bảng

GV gọi HS nên GT, KL bài

toán

Hỏi : Để có tỉ số CN BM ta nên

xét hai tam giác nào ?

GV gọi 1 HS lên bảng tính

câu a

1 HS đọc to đề bài

HS cả lớp vẽ hình vào vở

Bài 44 tr 80 SGK

Chứng minha) Xét ∆ BMD và ∆CND có :

BD CN

BD

(2)Từ (1) và (2) ⇒ =76

CN BM

170

C D

E 8

1 0

1 2

7 F

Trang 10

Hỏi : Để có tỉ số AM AN ta nên

xét hai tam giác nào ?

GV gọi 1 HS lên bảng làm

câu b

GV gọi HS nhận xét và bổ

sung chỗ sai sót

GV nêu thêm câu hỏi :

− ∆ ABM ∆CAN theo tỉ

số đồng dạng k nào ?

− Tính tỉ số diện tích của ∆

ABM và diện tích của ∆ACN

HS : ta nên xét ∆ ABM và

∆ACN HS2 : lên bảng làm câu b

1 vài HS nhận xét bài làm của bạn

HS về nhà làm hai câu hỏi thêm

b) Xét ∆ABM và ∆ACNcó : Mˆ =Nˆ = 900 (gt) Â1 = Â2 (gt)

⇒ ∆ABM ∆CAN (gg)

AM AN = AC AB Mà : AC AB =CD BD =DM DN (cmt)

AM AN = DM DN

10’

Bài 45 tr 80 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

làm bài tập

GV kiểm tra hoạt động nhóm

Sau khoảng 6 phút GV gọi đại

diện 1 nhóm lên bảng trình bày

GV kiểm tra bài làm của một số

nhóm

Bài 45 tr 80 SGK

HS : hoạt động theo nhóm (có thể vẽ hoặc không vẽ hình)

Bảng nhóm : ∆ABC và ∆DEF có :

 = Dˆ;Bˆ =Eˆ (gt) ⇒ ∆ ABC ∆DEF (gg)

DF

AC EF

BC DE

AB

=

= hay 68 =EF10 ⇒ EF = 6.810 = 7,5 (cm)

ta có :

DF DF

DF AC DF

AC EF

BC DF

5 , 7

5 , 7 10 5

, 7

HS : các nhóm khác nhận xét và bổ sung

Hướng dẫn học ở nhà :(2')

− Xem lại các bài đã giải Bài tập về nhà : 43; 44; 45 tr 74 - 75 SGK

− Ôn ba trường hợp đồng dạng của 2 tam giác, định lý Pytago

− Đọc trước bài “Các trường hợp đồng dạng của ∆ vuông”

IV RÚT KINH NGHIỆM

[[[

Trang 11

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1 Giáo viên :− SGK − Bảng phụ vẽ hai tam giác vuông có một cặp góc nhọn

bằng nhau, hai tam giác vuông có hai cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ, hình

47, 49, 50 SGK − Thước thẳng, compa, êke

2 Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước

− Thước kẻ , compa, thước đo góc − Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (7’)

HS1 : − Cho tam giác vuông ABC (Â = 900),

đường cao AH Chứng minh :a) ∆ABC ∆HBA

b) ∆ABC ∆HAC

Đáp án : a)Vì Â = Hˆ = 900 , góc B chung ⇒ ∆ABC ∆HBA (gg)

b) Vì Â = Hˆ = 900, góc C chung ⇒ ∆ABC ∆HACHS2 : ∆ABC có Â = 900, AB = 4,5cm, AC = 6cm

∆DEF có : Dˆ = 900, DE = 3cm, DF = 4cm

Hỏi : ∆ABC và ∆DEF có đồng dạng với

nhau không ? giải thích

Đáp án : vì Â = Dˆ = 900 ;

AB

⇒ ∆ ABC ∆DEF

3 Bài mới :

HĐ1: Áp dụng các trường

hợp đồng dạng của tam 1.Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác

Trang 12

giác vào tam giác vuông :

Hỏi : Qua các bài tập trên,

hãy cho biết hai tam giác

vuông đồng dạng với nhau

khi nào ?

GV đưa hình vẽ minh họa:

∆ABC và ∆A’B’C’

(Â = Â’ = 900) có

a) Bˆ' =Bˆ hoặc b)

' ' '

AC B

HS : ghi bài vào vở

vào tam giác vuông :

Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu :

a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia Hoặc

b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác kia

14'

HĐ 2 : Dấu hiệu đặc biệt

nhận biết hai tam giác

vuông đồng dạng

GV yêu cầu HS làm bài ?1 tr

81 SGK :

Hãy chỉ ra các cặp ∆ đồng

dạng trong hình 47 SGK

GV lần lượt gọi 2HS làm

miệng GV ghi bảng

GV : Ta nhận thấy hai tam

giác vuông A’B’C’ và ABC

có cạnh huyền và một cạnh

góc vuông, của tam giác

vuông này tỉ lệ với cạnh

huyền và một canïh góc

vuông của tam giác vuông

kia, ta đã chứng minh được

chúng đồng dạng thông qua

việc tính cạnh góc vuông còn

lại Ta sẽ chứng minh định lý

này cho trường hợp tổng

quát

GV yêu cầu HS đọc định lý 1

tr 182 SGK

GV vẽ hình lên bảng

GV yêu cầu HS nêu GT, KL

HS : quan sát hình vẽ 47HS1 : vì

2

1 ' ' '

F D

DF E

D DE

Nên : ∆DEF ∆D’E’F’

HS2 : ∆vuông A’B’C’ có A’C’2 = B’C’2 − A’C’2

= 25 − 4 = 21

⇒ A’C’= 21.∆vuôngABC có

AC2 = BC2 − AC2 = 100 − 16

AC = 84 Nên :

84

21 '

AC C A

⇒ 4

1 84

21 '

Mà:

4

1 ' '

' '

AC

C A AB

B

A AB'B' =A AC'C'

⇒ ∆A’B’C’ ∆ABC (cgc)

2 Dấu hiệu đặc biệt nhận

biết hai tam giác vuông đồng dạng

Định lý 1 : Nếu cạnh huyền

và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó đồng dạng

Chứng minh

Ta có :

AB

B A BC

' '

AB

B A BC

' '

AB

B A BC

C

2 2

2

' '

AB BC

B A C

Trang 13

GV cho HS tự đọc phần

chứng minh trong SGK

Hỏi : Tương tự như cách

chứng minh các trường hợp

đồng dạng của ∆, ta có thể

chứng minh định lý này bằng

cách khác không ?

GV vẽ hình lên bảng

∆ABC, ∆A’B’C’

GT Â’ = Â = 900;

AB

B A BC

C

KL ∆A’B’C’ ∆ABC

HS : tự đọc chứng minh trong SGK rồi nghe GV hướng dẫn lại

HS chứng minh miệng : Trên tia AB đặt AM = A’B’

Kẻ MN // BC (N ∈ BC)

⇒ ∆ AMN ∆ABC

AM AB =MN BC Mà AM = A’B’

A AB'B'=MN BC

BC

C B AB

AC

C A

B BC'C' =A AB'B' = A AC'C'

⇒ ∆A’B’C’ ∆ABC

8’

HĐ 3 : Tỉ số hai đường cao,

tỉ số diện tích của hai tam

giác đồng dạng

GV yêu cầu HS đọc định lý 2

∆A’B’C’ ∆ABC theo

GT tỉ số đồng dạng k

3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số

diện tích của hai tam giác đồng dạng

Định lý 2 : Tỉ số hai đường

cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

Trang 14

GV yêu cầu HS chứng minh

KL

AB

B A AH

H

= = k

HS : chứng minh miệng định lý GV ghi bảng

HS : đọc định lý 3 SGK

HS : nêu GT, KL ∆ A’B’C’ ∆ABC theo

GT tỉ số đồng dạng k

KL

ABC

C B A S

=

' '

xét ∆A’B’H’ và ∆ABHcó:Hˆ' =Hˆ = 900 ; Bˆ' =Bˆ

(HS tự chứng minh định lý)

5’

HĐ4 : Luyện tập, củng cố

Bài 46 tr 84 SGK

(đề bài và hình 50 SGK đưa

lên bảng phụ)

Hỏi : hãy chỉ ra các ∆ đồng

dạng Giải thích ?

GV gọi HS nhận xét

HS : đọc đề bài và quan sát hình 50 SGK

HS nêu các ∆ đồng dạng và giải thích

Một vài HS nhận xét

Bài 46 tr84 SGK Trong hình có 4 ∆ vuông đó là : ∆ABE ; ∆ADC ; ∆FDE ;

∆FBC

∆ABE ∆ADC (Â chung)

∆ABE ∆FDE (Êchung)

∆ADC ∆FBC (Cˆ Chung)

∆FDE ∆FBC (Fˆ 1 =Fˆ 2

đđ)

∆ABE ∆FBC (bắc cầu)

∆ADC ∆FDE (bắc cầu)

3’

Bài 48 tr 84 SGK

(đề bài bảng phụ)

GV vẽ hình lên bảng,

GV giải thích : CB và C’B’

Là hai tia sáng song song

(theo kiến thức về quang

học)

Hỏi : Vậy ∆A’B’C’ quan hệ

thế nào với tam giác ABC ?

(nếu thiếu thời gian thì GV

hướng dẫn rồi cho HS về nhà

làm)

HS : đọc đề bài

HS : vẽ hình vào vở

C A AB

B

5 , 4

6 , 0 ' ' ' '

2 1

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ) - hinh 8,08-09
Bảng ph ụ) (Trang 9)
Bảng nhóm :  ∆ABC và ∆DEF có : - hinh 8,08-09
Bảng nh óm : ∆ABC và ∆DEF có : (Trang 10)
Bảng   phụ.   Có   ghi   sẵn   GT, - hinh 8,08-09
ng phụ. Có ghi sẵn GT, (Trang 13)
Bảng phụ) - hinh 8,08-09
Bảng ph ụ) (Trang 15)
Bảng phụ) - hinh 8,08-09
Bảng ph ụ) (Trang 16)
Bảng trình bày - hinh 8,08-09
Bảng tr ình bày (Trang 20)
w