MỤC TIÊU : − Học sinh nắm vững nội dung định lý, biết cách chứng minh định lý − HS vận dụng được định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của
Trang 1Tiết 47 Ngày soạn: 12/3/07
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
I MỤC TIÊU :
− Học sinh nắm vững nội dung định lý, biết cách chứng minh định lý
− HS vận dụng được định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong bài tập
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên :− SGK − Bảng phụ ghi sẵn đề bài tập hình 41 ; 42 ; 43 SGK
− Hai tam giác đồng dạng bằng bìa cứng có hai màu khác nhau
− Thước thẳng, compa, thước đo góc
2 Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước
− Thước thẳng, compa, thước đo góc − Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (6’)
HS1 : − Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ hai của 2 tam giác
− Chữa bài tập 35 tr 72 SBT (Đề bài bảng phụ)
MN AB
GV treo bảng phụ bài toán :
Cho hai tam giác ABC và
A’B’C’với
 = Â’; Bˆ =Bˆ' Chứng
minh : ∆A’B’C’ ∆ABC
GV vẽ hình lên bảng
GV yêu cầu HS cho biết GT,
KL của bài toán
Hỏi : Em nào nêu cách
chứng minh
1HS đọc to đề bài
HS : vẽ hình vào vở
HS : nêu GT, KL ∆ABC ; ∆A’B’C’
Trang 2GV gợi ý : Bằng cách đặt
∆A’B’C’ lên ∆ABC sao cho
 trùng với Â’
Hỏi : Em nào nêu cách vẽ
MN
Hỏi : ∆AMN đồng dạng với
∆ABC dựa vào định lý nào ?
Hỏi : Em nào chứng minh
được : ∆AMN = ∆A’B’C’
GV nhận xét và hoàn chỉnh
chứng minh
Hỏi : Từ kết quả chứng minh
trên, ta có kết quả định lý
nào ?
GV gọi vài HS nhắc lại định
lý
GV nhấn mạnh nội dung
định lý và hai bước chứng
minh định lý (cho cả ba
trường hợp) là :
− Tạo ra ∆AMN ∆ABC
− C/m : ∆AMN = ∆A’B’C’
HS : nghe GV gợi ý phát hiện ra cần phải có
MN // BC
HS : trên tia AB đặt
AM = A’B’ Qua M vẽ :
xét ∆AMN và ∆A’B’C’ có
 = ’ (gt)
AM = A’B’
' ˆ
6’
HĐ 2 : Áp dụng
GV đưa bài ?1 và hình 41
SGK lên bảng phụ, yêu cầu
HS trả lời
GV gọi HS khác nhận xét
HS : quan sát hình vẽ, suy nghĩ ít phút rồi trả lời câu hỏiHS1 : Giải thích :
∆ABC ∆PMN HS2 : Giải thích
vì Bˆ =Mˆ = Cˆ =Nˆ = 700
τ ∆A’B’C’ có Â’ = 700 ;
' ˆ
B = 600 ⇒ Cˆ'=
500nên ∆A’B’C’ ∆D’E’F’
vì Bˆ' =Eˆ'= 600 ;
' ˆ '
ˆ F
C = = 500
6’
GV đưa bài ? 2 và hình 42
lên bảng phụ
HS : đọc đề bài ?2 và quan sát hình vẽ 42
Bài ?2 a) Trong hình vẽ này có ba ∆ là : ∆ABC, ∆ADB ; ∆BDCxét ∆ABC và ∆ADB có 163
A
D4 , 53
1
Trang 3Hỏi : Trong hình vẽ này có
bao nhiêu tam giác ? Có cặp
tam giác nào đồng dạng
không ?
GV Gọi HS2 lên giải câu b
GV gọi HS nhận xét
Hỏi : có BD là phân giác góc
B, ta có tỉ lệ thức nào?
Sau đó GV gọi HS3 lên bảng
giải tiếp câu c
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai
HS1 Trả lời câu a và giải thích miệng vì sao :
∆ABC ∆ADB
HS2 : lên giải câu b
1 vài HS nhận xétHS3 : có BD là phân giác góc
B ⇒ DC DA =BC BAVà HS3 lên trình bảng trình bày tiếp câu c
1 vài HS nhận xét và bổ sung chỗ sai
 : chung ; Cˆ =Bˆ 1(gt)
⇒ ∆ABC ∆ADC (gg)b) Vì ∆ ABC ∆ADB
⇒
AB
AC AD
AB = hay
3
5 , 4
(Đề bài bảng phụ)
GV vẽ hình lên bảng
GV yêu cầu HS nêu GT, KL
bài toán
Hỏi : GT cho ∆A’B’C’ ∆
ABC theo tỉ số k nghĩa là thế
nào ?
HS : để có tỉ số A AD'D' ta
cần xét 2 ∆ nào ?
GV gọi 1HS lên bảng trình
bày bài giải
GV gọi HS nhận xét
HS : đọc đề bài
HS cả lớp vẽ hình vào vở
HS nêu GT, KL
GT ∆A’B’C’ ∆ABC Theo tỉ số k
Â’1 = Â’2 ; Â1 = Â2
C B AB
B
A' ' = ' ' = ' '= k
⇒ Â’ = Â ; Bˆ' =Bˆ
HS : ta cần xét
∆A’B’C’ và ∆ABC
1 HS lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét bài làm của bạn
HS : nhắc lại định lý
Bài 39 tr 79 SGK :
Chứng minh
Vì ∆A’B’C’ ∆ABC Có :
Trang 4GV gọi HS nhắc lại định lý
đồng dạng trường hợp thứ ba
Hướng dẫn học ở nhà :(2')
− Học thuộc, nắm vững các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác so sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác
− Bài tập về nhà số : 36 ; 37 ; 38 tr 79 SGK
− Bài tập số 39 ; 40 tr 73 − 74 SBT
− Tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5TUẦN 26
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
− Củng cố các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
− Vận dụng các định lý đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập
II CHUẨN BỊ :
− Thước kẻ , compa, thước đo góc − Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
HS1 : − Phát biểu định lý trường hợp thứ ba của hai tam giác
− Chữa bài tập 38 tr 79 SGK (đề bài và hình vẽ bảng phụ)
⇒
ED
AB CD
CB CE
Bài 37 tr 79 SGK :a) Vì Dˆ 1 +Bˆ 3= 900
ma Dˆ 1 =Bˆ 1 ⇒ Bˆ 1 =Bˆ 3=900
⇒ Bˆ 2 = 900 Vậy trong hình có 3 tam giác vuông là :
∆AEB ; ∆EBD và ∆BCDb) Tính CD :
Xét ∆EAB và ∆BCD có : Â =
; 90
Trang 6GV gọi HS nhận xét 1 vài HS nhận xét bài làm
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót
GV chốt lại phương pháp
− C/m ∆EAB ∆BCD (gg)
− Áp dụng định lý Pytago ta
có thể tính độ dài các cạnh
GV gọi HS làm miệng tính
tổng diện tích của 2 tam giác
2
15 10
= 75(cm)SBCD =
2
18 12
= 108(cm)SBDE =
2
6 , 21 18
≈ 194,4
HS : so sánh
τ Tính BE, BD, ED :Theo định lý Pytago ta có
Vậy : SBDE > SAEB + SBCD
12’
Bài 39 tr 79 SGK :
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS vẽ hình vào
vở
GV gọi 1 HS lên bảng vẽ
a) C/m : 0A.0D = 0B.0C
Hỏi : Hãy phân tích
0A 0D = 0B.0C như thế nào
để tìm hướng chứng minh ?
Hỏi : Tại sao ∆0AB lại đồng
dạng với ∆0CD ?
GV gọi 1HS lên bảng trình
bày
GV gọi HS nhận xét
HS : đọc đề bài
HS : cả lớp vẽ hình vào vở
1 HS lên bảng vẽ
HS : (khá giỏi)0A.0D = 0B.0C
⇑
D
C B
A
0
0 0
0
= ⇒ ∆0AB ∆0CD
HS : Do AB // DC (gt)
1 HS lên bảng trình bày
1 vài HS nhận xét
Bài 39 tr 79 SGK :
Chứng minha) Vì AB // DC (gt)
HS : chứng minh
OC
OA K
H = 0 0
HS : chứng minh
b) ∆ 0AH ∆0CK có
C A v K
Hˆ = ˆ = 1 ; ˆ =ˆ(cmt)
⇒∆ 0AH ∆0CK (gg)
⇒ K H =OC OA0
0
C D
H
K 0
Trang 7Hỏi : Để có
OC
OA K
H
= 0
0
ta Chứng minh 2 ∆ nào đồng
HS : ghi bài
mà
CD
AB C
A
= 0 0
vì ∆0AB ∆0CD
⇒
OC
OA K
H
= 0 0
12’
Bài tập 40 tr 80 SGK :
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV bổ sung thêm câu hỏi: Hai tam giác
ABC và AED có đồng dạng với nhau
không ? Vì sao ?
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
GV kiểm tra các nhóm hoạt động
GV gọi đại diện nhóm lên trình bày bài
làm
GV gọi HS nhận xét
GV nhấn mạnh tính tương ứng của các
đỉnh
Bài tập 40 tr 80 SGK :1HS đọc to đề bài 40 và câu hỏi bổ sung của GV
HS : hoạt động theo nhómBảng nhóm
τ Xét ∆ABC và ∆ADE có
3
10 6
20
; 8
=
AE
AC AD
AB
⇒ AD AB ≠ AC AE
⇒ ∆ABC không đồng dạng với ∆ADE
τ Xét tam giác ABC và ∆AED có :
AD
AC AE
AB AD
AC AE
2
5 8
20
; 2
5 6 15
⇒ ∆ABC ∆AED đại diện nhóm lên bảng trình bàyMột vài HS khác nhận xét
Hướng dẫn học ở nhà :(2')
− Xem lại các bài đã giải
− Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
− Bài tập về nhà : 41 ; 42 ; 43 ; 44 tr 80 SGK
− Trong bài tập 40 tr 80 SGK bổ sung thêm câu hỏi : Gọi giao điểm của BE và CD là I Hỏi : + ∆ABE có đồng dạng với ∆ACD không ? Giải thích
+ ∆IBD có đồng dạng với ∆ICE không ? Giải thích
IV RÚT KINH NGHIỆM
1 5
Trang 81 Giáo viên :− SGK − Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, thước thẳng, compa, êke
2 Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước
− Thước kẻ , compa, thước đo góc − Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp luyện tập
3 Bài mới :
HĐ 1 : Kiểm tra kết hợp hệ
thống lý thuyết :
GV nêu câu hỏi kiểm tra :
1) Cho ∆ cân ABC (AB =
AC) và ∆ cân DEF (DE =
DF)
Hỏi : ∆ABC và ∆DEF có
đồng dạng không nếu có :
GV gọi 1HS lên bảng
GV nhận xét cho điểm
1 HS đọc to đề bài
HS cả lớp quan sát hình vẽ và suy nghĩ, chuẩn bị ý kiếnHS1 : lên bảng trình bày
Kết quả :a) ∆ABC ∆DEF (c.g.c)b) ∆ ABC ∆DEF (g.g)c)∆ABCkhôngđồngdạng
∆DEFd)∆ABC ∆DEF (c.c.c)e)∆ABCkhôngđồngdạng
∆DEFQua bài tập 1 HS nêu dấu hiệu để nhận biết hai tam giác cân đồng dạng
1 Hệ thống lý thuyết :
2)Điền vào chỗ ( ) trong bảng :
Cho ∆ABC và ∆A’B’C’
∆A’B’C’ ∆ABC
khi
∆A’B’C’ =
∆ABC khia) ' ' = =
Bài 42 tr 80 SGK
So sánh : Giống nhau : + Có ba trường hợp đồng dạng : c.c.c ; c.g.c ; gg
+ Cũng có ba trường hợp bằng nhau : ccc ; cgc ; gcg Khác nhau :
A
D
Trang 9B = ; = .
c) Â = và = c) Â’ = ; A’B’
=
=
Sau đó GV yêu cầu HS so sánh các
trường hợp và các trường hợp bằng nhau
của hai tam giác
và A’B’C’
HS3 : Đứng tại chỗ so sánh
+ Hai tam giác đồng dạng thì các cạnh tương ứng tỉ lệ+ Còn hai tam giác bằng nhau thì các cạnh tương ứng bằng nhau
HĐ 2 : Luyện tập :
Bài 43 tr 80 SGK :
(Đề bài và hình vẽ đưa lên
bảng phụ)
Hỏi : Trong hình vẽ có
những tam giác nào ?
Hỏi : Hãy nêu các cặp ∆
đồng dạng
GV yêu cầu 1HS lên tính độ
dài EF ; BF biết :
DE = 10cm
GV gọi HS nhận xét
1 HS đọc to đề bài
HS : cả lớp quan sát hình vẽ
HS : có 3 tam giác là :
⇒ EB = AB − AE
EB = 12 − 8 = 4
Vì ∆EAD ∆EBF (câu a)
⇒ EB EA= ED EF BF ADhay 84= 10 = 7 =12
BF EF
⇒ EF = 102 = 5
BF = 72 = 3,5Bài 44 tr 80 SGK
GV gọi 1 HS đọc đề bài
GV vẽ hình lên bảng
GV gọi HS nên GT, KL bài
toán
Hỏi : Để có tỉ số CN BM ta nên
xét hai tam giác nào ?
GV gọi 1 HS lên bảng tính
câu a
1 HS đọc to đề bài
HS cả lớp vẽ hình vào vở
Bài 44 tr 80 SGK
Chứng minha) Xét ∆ BMD và ∆CND có :
BD CN
BD
(2)Từ (1) và (2) ⇒ =76
CN BM
170
C D
E 8
1 0
1 2
7 F
Trang 10Hỏi : Để có tỉ số AM AN ta nên
xét hai tam giác nào ?
GV gọi 1 HS lên bảng làm
câu b
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót
GV nêu thêm câu hỏi :
− ∆ ABM ∆CAN theo tỉ
số đồng dạng k nào ?
− Tính tỉ số diện tích của ∆
ABM và diện tích của ∆ACN
HS : ta nên xét ∆ ABM và
∆ACN HS2 : lên bảng làm câu b
1 vài HS nhận xét bài làm của bạn
HS về nhà làm hai câu hỏi thêm
b) Xét ∆ABM và ∆ACNcó : Mˆ =Nˆ = 900 (gt) Â1 = Â2 (gt)
⇒ ∆ABM ∆CAN (gg)
⇒ AM AN = AC AB Mà : AC AB =CD BD =DM DN (cmt)
⇒ AM AN = DM DN
10’
Bài 45 tr 80 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài tập
GV kiểm tra hoạt động nhóm
Sau khoảng 6 phút GV gọi đại
diện 1 nhóm lên bảng trình bày
GV kiểm tra bài làm của một số
nhóm
Bài 45 tr 80 SGK
HS : hoạt động theo nhóm (có thể vẽ hoặc không vẽ hình)
Bảng nhóm : ∆ABC và ∆DEF có :
 = Dˆ;Bˆ =Eˆ (gt) ⇒ ∆ ABC ∆DEF (gg)
⇒
DF
AC EF
BC DE
AB
=
= hay 68 =EF10 ⇒ EF = 6.810 = 7,5 (cm)
ta có :
DF DF
DF AC DF
AC EF
BC DF
5 , 7
5 , 7 10 5
, 7
HS : các nhóm khác nhận xét và bổ sung
Hướng dẫn học ở nhà :(2')
− Xem lại các bài đã giải Bài tập về nhà : 43; 44; 45 tr 74 - 75 SGK
− Ôn ba trường hợp đồng dạng của 2 tam giác, định lý Pytago
− Đọc trước bài “Các trường hợp đồng dạng của ∆ vuông”
IV RÚT KINH NGHIỆM
[[[
Trang 11CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1 Giáo viên :− SGK − Bảng phụ vẽ hai tam giác vuông có một cặp góc nhọn
bằng nhau, hai tam giác vuông có hai cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ, hình
47, 49, 50 SGK − Thước thẳng, compa, êke
2 Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước
− Thước kẻ , compa, thước đo góc − Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS1 : − Cho tam giác vuông ABC (Â = 900),
đường cao AH Chứng minh :a) ∆ABC ∆HBA
b) ∆ABC ∆HAC
Đáp án : a)Vì Â = Hˆ = 900 , góc B chung ⇒ ∆ABC ∆HBA (gg)
b) Vì Â = Hˆ = 900, góc C chung ⇒ ∆ABC ∆HACHS2 : ∆ABC có Â = 900, AB = 4,5cm, AC = 6cm
∆DEF có : Dˆ = 900, DE = 3cm, DF = 4cm
Hỏi : ∆ABC và ∆DEF có đồng dạng với
nhau không ? giải thích
Đáp án : vì Â = Dˆ = 900 ;
AB
⇒ ∆ ABC ∆DEF
3 Bài mới :
HĐ1: Áp dụng các trường
hợp đồng dạng của tam 1.Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác
Trang 12giác vào tam giác vuông :
Hỏi : Qua các bài tập trên,
hãy cho biết hai tam giác
vuông đồng dạng với nhau
khi nào ?
GV đưa hình vẽ minh họa:
∆ABC và ∆A’B’C’
(Â = Â’ = 900) có
a) Bˆ' =Bˆ hoặc b)
' ' '
AC B
HS : ghi bài vào vở
vào tam giác vuông :
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu :
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia Hoặc
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác kia
14'
HĐ 2 : Dấu hiệu đặc biệt
nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng
GV yêu cầu HS làm bài ?1 tr
81 SGK :
Hãy chỉ ra các cặp ∆ đồng
dạng trong hình 47 SGK
GV lần lượt gọi 2HS làm
miệng GV ghi bảng
GV : Ta nhận thấy hai tam
giác vuông A’B’C’ và ABC
có cạnh huyền và một cạnh
góc vuông, của tam giác
vuông này tỉ lệ với cạnh
huyền và một canïh góc
vuông của tam giác vuông
kia, ta đã chứng minh được
chúng đồng dạng thông qua
việc tính cạnh góc vuông còn
lại Ta sẽ chứng minh định lý
này cho trường hợp tổng
quát
GV yêu cầu HS đọc định lý 1
tr 182 SGK
GV vẽ hình lên bảng
GV yêu cầu HS nêu GT, KL
HS : quan sát hình vẽ 47HS1 : vì
2
1 ' ' '
F D
DF E
D DE
Nên : ∆DEF ∆D’E’F’
HS2 : ∆vuông A’B’C’ có A’C’2 = B’C’2 − A’C’2
= 25 − 4 = 21
⇒ A’C’= 21.∆vuôngABC có
AC2 = BC2 − AC2 = 100 − 16
AC = 84 Nên :
84
21 '
AC C A
⇒ 4
1 84
21 '
Mà:
4
1 ' '
' '
AC
C A AB
B
⇒ A AB'B' =A AC'C'
⇒ ∆A’B’C’ ∆ABC (cgc)
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận
biết hai tam giác vuông đồng dạng
Định lý 1 : Nếu cạnh huyền
và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó đồng dạng
Chứng minh
Ta có :
AB
B A BC
' '
AB
B A BC
' '
AB
B A BC
C
2 2
2
' '
AB BC
B A C
Trang 13GV cho HS tự đọc phần
chứng minh trong SGK
Hỏi : Tương tự như cách
chứng minh các trường hợp
đồng dạng của ∆, ta có thể
chứng minh định lý này bằng
cách khác không ?
GV vẽ hình lên bảng
∆ABC, ∆A’B’C’
GT Â’ = Â = 900;
AB
B A BC
C
KL ∆A’B’C’ ∆ABC
HS : tự đọc chứng minh trong SGK rồi nghe GV hướng dẫn lại
HS chứng minh miệng : Trên tia AB đặt AM = A’B’
Kẻ MN // BC (N ∈ BC)
⇒ ∆ AMN ∆ABC
⇒ AM AB =MN BC Mà AM = A’B’
⇒ A AB'B'=MN BC mà
BC
C B AB
AC
C A
⇒ B BC'C' =A AB'B' = A AC'C'
⇒ ∆A’B’C’ ∆ABC
8’
HĐ 3 : Tỉ số hai đường cao,
tỉ số diện tích của hai tam
giác đồng dạng
GV yêu cầu HS đọc định lý 2
∆A’B’C’ ∆ABC theo
GT tỉ số đồng dạng k
3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số
diện tích của hai tam giác đồng dạng
Định lý 2 : Tỉ số hai đường
cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Trang 14GV yêu cầu HS chứng minh
KL
AB
B A AH
H
= = k
HS : chứng minh miệng định lý GV ghi bảng
HS : đọc định lý 3 SGK
HS : nêu GT, KL ∆ A’B’C’ ∆ABC theo
GT tỉ số đồng dạng k
KL
ABC
C B A S
=
' '
xét ∆A’B’H’ và ∆ABHcó:Hˆ' =Hˆ = 900 ; Bˆ' =Bˆ
(HS tự chứng minh định lý)
5’
HĐ4 : Luyện tập, củng cố
Bài 46 tr 84 SGK
(đề bài và hình 50 SGK đưa
lên bảng phụ)
Hỏi : hãy chỉ ra các ∆ đồng
dạng Giải thích ?
GV gọi HS nhận xét
HS : đọc đề bài và quan sát hình 50 SGK
HS nêu các ∆ đồng dạng và giải thích
Một vài HS nhận xét
Bài 46 tr84 SGK Trong hình có 4 ∆ vuông đó là : ∆ABE ; ∆ADC ; ∆FDE ;
∆FBC
∆ABE ∆ADC (Â chung)
∆ABE ∆FDE (Êchung)
∆ADC ∆FBC (Cˆ Chung)
∆FDE ∆FBC (Fˆ 1 =Fˆ 2
đđ)
∆ABE ∆FBC (bắc cầu)
∆ADC ∆FDE (bắc cầu)
3’
Bài 48 tr 84 SGK
(đề bài bảng phụ)
GV vẽ hình lên bảng,
GV giải thích : CB và C’B’
Là hai tia sáng song song
(theo kiến thức về quang
học)
Hỏi : Vậy ∆A’B’C’ quan hệ
thế nào với tam giác ABC ?
(nếu thiếu thời gian thì GV
hướng dẫn rồi cho HS về nhà
làm)
HS : đọc đề bài
HS : vẽ hình vào vở
C A AB
B
5 , 4
6 , 0 ' ' ' '
2 1