Phương trình cĩ 10 nghiệm.. Phương trình cĩ 13 nghiệm.. Phương trình cĩ 12 nghiệm.. Phương trình cĩ 11 nghiệm... Một đáp án khác B.
Trang 1ĐỀ SỐ 2 ( L2T) KIỂM TRA 1 TIẾT
LƯỢNG GIÁC 11
GV : THẦY KHÁNH NGUYÊN
Câu 1. Hiệu của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất theo thứ tự của biểu thức
4 4
sin cos sin cos
P = x + x + x x là:
A. 9
4
9
1 4
Câu 2 Nghiệm của phương trình os 2( 1) sin
7
c x + = π là :
A.
1
2 7
1
2 7
π π
π π
= − + +
= − − +
B.
1 5
2 28
1 5
2 28
π π
π π
= − + +
= − − +
C.
1 5
2 28
1 5
2 28
π π
π π
= + +
= − +
D.
1
2
2 7 1
2
2 7
π
π
π
π
= − + +
= − − +
Câu 3. Xét phương trình sin 4
0
1 cos
x
x =
− trên đoạn 0; 3 π
Lựa chọn phương án đúng
A Phương trình cĩ 10 nghiệm B Phương trình cĩ 13 nghiệm
C Phương trình cĩ 12 nghiệm D Phương trình cĩ 11 nghiệm
Câu 4. Phương trình 3 cosx −sinx = cĩ nghiệm là: 0
x = −π +k π x = π +k π B. ( )
3
x = π +kπ k ∈ »
6
x = π +kπ k ∈ » D. ( )
6
x = ±π +kπ k ∈ »
Câu 5. Phương trình cos (12 2 sin )
3
2 cos sin 1
x x
−
=
− − cĩ nghiệm là:
A.
x = −π+k π k ∈ » B.
x = ±π +k π k ∈ »
C.
x = π +k π k ∈ » D.
x = −π +k π x =−π +k π k ∈ »
Câu 6. Phương trình 5 sinx −cos 2x − = cĩ nghiệm là: 2 0
2 ; 2 ( )
x = π +k π x = π +k π k ∈ » B. 2 ( )
6
x = ±π +k π k ∈ »
2 ; 2 ( )
x = π +k π x = π +k π k ∈ » D. 2 ( )
3
x = ±π +k π k ∈ »
Trang 2Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình :
2
sin cos 2 cos
cos 1
x
x m x m
x
+ có đúng 1 nghiệm thuộc đoạn
2
; 3
0 π
A. − <1 m ≤ 1 B. 1
1
2 m
− < ≤ C. 1
1
2 m
− < ≤ − D. 1
0
2 m
< ≤
Câu 8. Gọi D là tập xác định của hàm số 1 sin 2
1 cos 3
x y
x
−
=
− Chọn mệnh đề đúng :
A. D = »\{kπ/k ∈» } B. \ /
3
D k π k
= ∈
\ /
3
D k π k
» » D. D = »\{k2 /π k ∈» }
Câu 9. Cho hàm số y = f x( )= 1+sinx − 1−sinx Chọn mệnh đề sai :
A Hàm số trên không chẳn, không lẻ B Hàm số trên là hàm số lẻ
C Hàm số xác định trên R D. f π( )= 0
Câu 10. Phương trình 3 tanx− = có tập nghiệm là: 1 0
6
T π kπ k
= + ∈
3
T π k π k
= ± + ∈
»
3
T π kπ k
= + ∈
6
T π kπ k
= − + ∈
»
Câu 11. Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình 1– sin x.cos x – sin x cos x2 2 + =0 trên0; π, giá trị của S là :
A 0 B.
4
π
C. 5 4
π
D Một đáp số khác
Câu 12. Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số tan
2 sin 1
x y
x
=
−
+ ∈ ∪ + ∈ ∪ + ∈
+ ∈ ∪ + ∈ ∪ + ∈
+ ∈ ∪ + ∈ ∪ + ∈
+ ∈ ∪ + ∈ ∪ + ∈
Câu 13. Điều kiện xác định của hàm số y = sin cotx x là :
Trang 3A. ( )
2
x ≠ +kπ k ∈ » B. x ≠kπ (k ∈ » )
C. x ∈ » D. x ∈ − 1;1
Câu 14. Chọn hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
2
π
trong các hàm số sau :
A. y=sin x B. y=sin x2 C. y=cos x4 D. y=cos x
Câu 15. Trong 3 hàm số f x( )= sinx, g( )x = cosx, h( )x = tanx cĩ bao nhiêu hàm số chẳn
A 3 B 0 C 2 D 1
Câu 16. Phương trình 32
3 cot 3 sin x = x + cĩ tập nghiệm là:
T π k π π k π k
= + + ∈
» B. 2 ; 2 ( )
T π k π π k π k
= + + ∈
»
T π kπ π kπ k
= + + ∈
2
T π kπ kπ k
= − + ∈
»
Câu 17. Phương trình : ( 2 )
2 2016 0 sin x +tan x = cĩ nghiệm là
A Một đáp án khác B.
2
x = k π
4 2
x = π +k π
Câu 18. Trong 3 mệnh đề sau, cĩ mấy mệnh đề đúng
(I) Hàm số y = sinx nghịch biến trên 3 3
;
4 2
π π
; (II) Hàm số y = cosx đồng biến trên 3
; 0 4
π
−
; (III) Hàm số y = tanx đồng biến trên ( )0; π ;
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 19. Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =2 2 cos(2017 )x + là: 1
A 4 B 2(1+ 2) C 2 D 2(1− 2)
Câu 20. Phương trình 3
cos
4
x= − cĩ bao nhiêu nghiệm thuộc −π ; 4π
:
A Một số khác B. 3 C. 2 D. 5
-ĐÁP ÁN : ĐỀ SỐ 2 (TRẮC NGHIỆM)