Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y x 3... Lấy ngẫu nhiên 5 học sinh bất kì trong số 30 học sinh đã đăng kí dự thi của trường A.. Tính x
Trang 1HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN THI KHẢO SÁT LẦN 2 LỚP 11 NĂM HỌC 2015- 2016
Câu 1
(1 điểm)
Cho hàm số 3 2
1
x y x
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp
tuyến song song với đường thẳng y x 3
2
1 '
( 1)
y
x
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y = -x+3 nên hoành độ tiếp điểm là nghiệm
của phương trình 1 2 1
(x 1)
0,25
( 1)2 1 0
2
x x
x
+) x0, (0)y 2 PTTT cần lập là y x 2 0,25 +) x2, (2)y 4 PTTT cần lập là y x 6
0,25
Câu 2
(1 điểm)
yx mx m x m m Tìm m để phương trình y'0 có 2 nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x12x22 10
y x mx m
' 0
y có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 ' 0 9m29(m2 1) 0 (luôn đúng với
mọi m) do dó với mọi m thì phương trình y'0 luôn có hai nghiệm phân biệt
0,25
Áp dụng định lí Viet cho phương trình y'0 ta có
1 2
2
1 2
2
x x m
0,25
Ta có x12x22 10(x1x2)22 x x1 2 104m22(m2 1) 10m2 4 0
0,25
Câu 3
(1 điểm)
a Giải phương trình: 2
2sin 2xsin 7x 1 sinx
2 (sin 7 s inx)- (1-2sin 2 ) 0
2 cos 4 sin 3 cos 4 0 cos 4 (2s in3x 1) 0
x
cos 4 0
2
1
s in3x
x
Trang 2a Tính giá trị biểu thức: 2 2
(1 3sin )(1 4cos )
3
Ta có 2 1 cos 2 5 2 1 cos 2 1
0,25
Do đó giá trị biểu thức (1 3 )(1 4 )5 1 35
A
0,25
Câu 4
(1 điểm)
Tính giới hạn : L = 2
5
4 3 lim
25
x
x x
2
L
5
1 lim
1 60
Câu 5
(1 điểm)
Cho n là số nguyên dương thỏa mãn điều kiện: 1 2
55
n n
C C Tìm số hạng không chứa
x trong khai triển (2 3) , n 0
x
n n
110 0
11
n
n n
n
Do đó n= 10
0,25
Ta có khai triển 3 10
(2x )
x
Số hạng tổng quát thứ k+1 trong khai triển là
3 (2 ) ( ) 2 ( 3)
k
x
0,25
Số hạng không chứa x ứng với k thỏa mãn 10 2 k 0 k 5
Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là 5 5 5
10.2 3 1959552
C
Câu 6
(1 điểm) Trong cụm thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT thí sinh phải thi 4 môn trong đó có 3 môn bắt buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và một môn do thí sinh tự chọn trong số các
môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử và Địa lí Trường A có 30 thí sinh đăng kí dự thi, trong đó có 10 thí sinh chọn môn Địa lý Lấy ngẫu nhiên 5 học sinh bất kì trong
số 30 học sinh đã đăng kí dự thi của trường A Tính xác suất để trong 5 học sinh có nhiều nhất 2 học sinh chọn môn Địa lí
Chọn ngẫu nhiên 5 thí sinh bất kì của trường A có 5
Trang 35 30 ( )
n C
Gọi A:” 5 học sinh được chọn có nhiều nhất 2 học sinh chộn môn Địa lí”
+) 2 hs chọn Địa lí , 3 học sinh chọn môn khác có 2 3
10 20
C C +) 1 học sinh chọn Địa lí , 4 học sinh chọn môn khác có 1 4
10 20
C C
+) 0 học sinh chọn Địa lí có 5
20
C
0,25
Xác suất của biến cố A là ( ) ( ) 0,81
( )
n A
P A
n
Câu 7
(1 điểm) Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại . A, ABACa, I là trung điểm
của SC , hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là trung điểm H của BC, biết góc giữa
SA và mặt phẳng (ABC) bằng 0
60 Chứng minh (SBC)(ABC) và tính khoảng cách
từ I đến (SAB)
AH là hình chiếu của SH lên (ABC) nên góc giữa
SA và (ABC) là SAH 600
Vì tam giác ABC cân tại A nên AHBC Theo giả thiết SH (ABC)SHAH
0,25
Do đó AH(SBC)
Mà BC(ABC) nên (ABC)(SBC) 0,25
IH là đường trung bình của tam giác SBC nên
HI SB
( ) (I, (SAB)) d(H, (SAB))
HI SAB d
Ké HM AB HK, SM Khi đó ta có
ABHM ABSHAB SHM ABHK
Mà HKSM
Do đó HK(SAB)d(H, (SAB))HK
0,25
a
HM AC , 2
2
a
AH
Xét tam giác SHM vuông tại H, HK là đường cao
42 ( , ( ))
14
a HK
a
d I SAB
0,25
Câu 8
(1 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình thang ABCD với AB // CD có diện tích bằng
14, điểm ( 1; 0)
2
H là trung điểm của cạnh BC và ( ; )1 1
4 2
I là trung điểm của AH Viết phương trình đường thẳng AB biết đỉnh D có tung độ dương và D thuộc đường thẳng d: 5x y 1 0
Vì I là trung điểm của AH nên A( 1;1).Ta có 13
2
a
AH 0,25
M
H
A S
K
Trang 4
Phương trình AH là : 2x – 3y+1=0 Gọi M là giao của AH và
DC thì H là trung điểm của AM Suy ra: M(-2; -1)
Giả sử D (a; 5a+1) (a>0) Ta có:
28 ( , )
13
ABCD ADM
d D AH
Hay 13a 2 28 a 2 ( vì a0)D(2;11)
Vì AB đi qua A(1;1) và có 1 VTCP là 1 (1;3)
4MD nên AB có VTPT là n(3; 1) Nên AB có phương trình 3x y 2 0
0,25
Câu 9
( 1 điểm)
2 2
x y xy x y xy
x y xy
Điều kiện xy0
(1) (x 2 )y 24xy3(x2 ) 2y xy (3) 0,25
Ta thấy x=0 hoặc y=0 không thỏa mãn hệ nên xy0, (x2 )y 0
Chia hai vế của pt (3) cho (x2 ) 2y xy ta được 2 2 2 3
2 2
xy
x y
x y xy
(4)
2
x y t
xy
Khi đó phương trình (4) trở thành 2 3 1
2
t t
t t
0,25
2
x y t
xy
(vô nghiệm)
2
x y
xy
0,25
Thay x2y vào phương trình (2) ta được 2 1 1 2
y
Mà x2y0
Vậy hệ có nghiệm (2;1)
0,25
Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn 2 2 2
a b c b Tìm giá trị nhỏ nhất
( 1) (b 2) ( 3)
P
a b c a b c a b c theo giả thiết thì
2 2 2
3
a b c b Suy ra 3b2a4b2c 6 0 2a b 2c 10 16 0,25 Với hai số x, y >0 thì 12 12 8 2
x y x y
Áp dụng nhận xét trên ta có 0,25
H
C
I
Trang 5Câu 10
(1điểm)
2
2
;
2
( 3)
b
Suy ra
2
8
P
Theo giả thiết và chứng minh trên thì 0 2 a b 2c 10 16 P 1
0,25
Khi a=1 , b=2, c=1 thì P=1.Vậy Pmin 1
0,25
Mọi cách giải khác nếu đúng đều cho điểm tương ứng