1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 chuong 4 TGTM 2016

47 248 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 794 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 Khái niệm Đại diện cho TN là việc một TN nhận ủy nhiệm bên đại diện của TN khác bên giao đại diện để thực hiện các hoạt động thương mại với danh nghĩa, theo sự chỉ dẫn của TN đó và

Trang 1

CHƯƠNG 4

TRUNG GIAN TM

Trang 2

0 Dẫn nhập

Trang 3

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 3

 Điều 3(11): “Các hoạt động trung gian TM là

 hoạt động của TN để thực hiện các giao dịch TM cho một hoặc một số TN được xác định,

 bao gồm hoạt động đại diện cho TN, môi giới

TM, uỷ thác MBHH và đại lý TM”.

Trang 4

1 Đại diện cho TN (agency/representative)

Trang 5

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 5

1.1 Cơ sở pháp lý

Điều 141-149 LTM

Trang 6

1.2 Khái niệm

Đại diện cho TN là việc một TN nhận ủy nhiệm (bên

đại diện) của TN khác (bên giao đại diện) để thực

hiện các hoạt động thương mại với danh nghĩa, theo

sự chỉ dẫn của TN đó và được hưởng thù lao về việc

đại diện (Điều 141)

Trang 7

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 7

1.3 Quan hệ đại diện cho

TN

hoặc toàn bộ hoạt động thương mại thuộc phạm vi hoạt động của Bên giao đại diện với danh nghĩa

và theo sự chỉ dẫn của Bên giao đại diện.

Trang 8

1.3 Quan hệ đại diện cho

TN

hoặc hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương.

hoặc (ii) khi một trong hai bên thông báo cho bên kia về việc chấm dứt HĐ (khoản 1, 2 Điều 144).

Trang 10

1.4 Nghĩa vụ không cạnh

tranh

Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, bên đại diện không được thực hiện các hoạt động thương mại với danh nghĩa của mình

hoặc của người thứ ba trong phạm vi đại diện (Điều 145(4)).

Trang 11

2 Môi giới thương

mại

Trang 12

2.1 Cơ sở pháp lý

Điều 150-154

Trang 13

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 13

2.2 Khái niệm

Môi giới thương mại là HĐTM, theo đó một TN làm

trung gian (bên môi giới) cho các bên MBHH, CƯDV

(bên được môi giới) trong việc đàm phán, giao kết

HĐMBHH, HĐCƯDV và được hưởng thù lao theo hợp đồng môi giới (Điều 150)

Trang 14

Có h

oặc

ko có H

ĐMG

Trang 15

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 15

2.4 Quyền & nghĩa vụ

Bên MG Bên được MG

• Bảo quản mẫu HH, tài liệu

được giao & hoàn trả

• Ko được tiết lộ, cung cấp

thông tin

•Chịu trách nhiệm về

tư cách pháp lý của các

bên được MG

• Ko tham gia thực hiện

HĐ, trừ phi được ủy quyền

• Cung cấp thông tin, tài liệu, phương tiện cần thiết liên quan đến HH, DV

• Trả thù lao môi giới, các chi phí hợp lý

Trang 16

2.5 Thù lao môi giới

(Điều 153)

Thời điểm phát sinh quyền hưởng thù lao: (i)

Theo thỏa thuận hoặc (ii) Từ thời điểm các bên

được môi giới đã ký được HĐ với nhau.

Mức thù lao: (i)Theo thỏa thuận hoặc (ii) theo quy

định tại Điều 86

Trang 18

2.6 Thanh toán chi phí

phát sinh (Điều 154)

 Theo thỏa thuận hoặc

 Phải thanh toán chi phí hợp lý, kể cả khi việc môi

giới không mang lại kết quả cho bên được môi

giới

Trang 19

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 19

Ví dụ về HĐMG

 HĐMG Điện Quang-Nhật Trang

Trang 20

3 Ủy thác MBHH

Trang 21

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 21

3.1 Cơ sở pháp lý

 Điều 155-165 LTM

 Điều 16-19 NĐ 187/2013/NĐ-CP: Ủy thác XNK

Trang 22

3.2 K hái niệm

Uỷ thác MBHH là hoạt động thương mại, theo

đó Bên nhận uỷ thác thực hiện việc MBHH với danh nghĩa của mình theo những điều kiện đã thỏa thuận với Bên uỷ thác và được nhận thù lao

uỷ thác (Điều 155).

Trang 23

Ủy Thác MBHH

Trang 25

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 25

3.3 Quan hệ ủy thác

MBHH

Các loại ủy thác MBHH

+ Ủy thác bán: trong nước, xuất khẩu

+ Ủy thác mua: trong nước, nhập khẩu

Trang 26

3.4 Quyền & nghĩa vụ

Bên nhận ỦT Bên ỦT

•Thực hiện MBHH theo thỏa thuận.

• Thông báo v/v thực hiện HĐ

• Bảo quản tài sản, tài liệu được giao

• giữ bí mật

•Giao tiền, hàng theo thỏa thuận

NV (165)

Q (162)

•Yêu cầu thông báo v/v

thực hiện HĐỦT

Trang 27

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 27

3.4 Quyền & nghĩa vụ

Bên nhận ỦT Bên ỦT

• Yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết.

• Nhận thù lao và được yêu cầu thanh toán chi phí hợp lý.

Q (164)

NV (163)

• Cung cấp thông tin, tài liệu,

phương tiện để thực hiện HĐ

• Trả thù lao, chi phí hợp lý

• Giao tiền, giao hàng theo

đúng thỏa thuận.

Trang 28

3.5 Trách nhiệm của các

bên

Bên nhận ỦT Bên ỦT

•Liên đới chịu trách nhiệm (trước pháp luật)

(khoản 7 Đ 165)

•Không chịu trách nhiệm về

HH đã bàn giao đúng thỏa thuận cho Bên ỦT (ỦT mua) (khoản 3 Điều 164)

•Liên đới chịu trách nhiệm

(trước pháp luật)

(khoản 4 Điều 163)

Trang 29

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 29

3.6 Quan hệ giữa bên

nhận UT và KH

 Là quan hệ độc lập với HĐỦT

Trang 30

Ví dụ về Hợp đồng ủy

thác

 Hợp đồng ủy thác XK da trâu muối

Trang 31

4 Đại lý thương mại

Trang 33

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 33

4.2 Khái niệm

Đại lý thương mại là HĐTM, theo đó Bên giao đại lý

(BGĐL) và Bên đại lý (BĐL) thỏa thuận việc BĐL

nhân danh chính mình MBHH cho BGĐL hoặc

CƯDV của BGĐL cho khách hàng để hưởng thù lao

(Đ 166)

Trang 34

4.2 Khái niệm

 Chú ý: khái niệm “đại lý” không được sử dụng

thống nhất, bởi vậy “đại lý thương mại”

 ≠ “Đại lý làm thủ tục hải quan”: là người khai hải quan theo uỷ quyền của người có quyền và nghĩa

vụ trong việc làm thủ tục hải quan đối với hàng

hoá XK, NK (Luật Hải quan 2014)

Trang 35

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 35

4.3 Đặc điểm

Chủ thể: Các bên đều phải là TN (Đ 167).

Đối tượng: Mua, bán HH hoặc cung ứng DV của

BGĐL cho KH

Phương thức thực hiện hành vi đại lý: BĐL nhân danh

chính mình trong quan hệ với KH

Trang 36

4.4 Hình thức đại lý (Đ

169)

 Đại lý bao tiêu: bảo đảm tiêu thụ/cung cấp/cung ứng sản

phẩm/dịch vụ theo những điều kiện nhất định

 Đại lý độc quyền (sole agent)

Trang 37

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 37

4.4 Hình thức đại lý (Đ

169)

 Tổng đại lý (general agent/dealer)

 Hình thức đại lý khác: không bao tiêu, không độc

quyền

Trang 38

4.5 Quan hệ đại lý TM

Hai quan hệ pháp lý độc lập!!!

Trang 39

Quyền: Điều 174 Nghĩa vụ: Điều 173

Ai chịu trách nhiệm về chất lượng HH/DV đối với khách hàng???

Trang 40

4.7 Quyền sở hữu trong

ĐLTM

 Điều 170 LTM: Bên giao đại lý là chủ sở hữu hàng hóa

hoặc tiền giao cho bên đại lý

 BĐL mua bán trên cơ sở ủy quyền định đoạt của BGĐL

 Hàng/tiền giao cho BĐL không thuộc tài sản phá sản của BĐL

Trang 41

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 41

4.8 Thời hạn đại lý (Đ

177)

 Theo thỏa thuận (có thời hạn) hoặc

 Vô thời hạn, và chấm dứt sau một thời gian hợp lý

nhưng không sớm hơn 60 ngày, kể từ ngày một trong

hai bên thông báo bằng văn bản cho bên kia về việc

chấm dứt hợp đồng đại lý

Trang 42

Ví dụ về HĐĐL

 Hợp đồng đại lý VINAPIPE

 Hợp đồng đại lý dịch vụ đăng ký tên miền

Trang 43

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 43

4.8 Phân biệt Đại lý TM

với Phân phối hàng

Trang 44

4.9 Vai trò của ĐLTM

 BGĐL là nhà sx: không cần đầu tư xd một mạng lưới

phân phối hoặc thu mua riêng, qua đó tiết kiệm chi phí đầu tư; sử dụng ĐL là nhà phân phối hoặc thu mua

chuyên nghiệp

 BGĐL là các nhà buôn lớn: ĐL đem lại những lợi ích

tương tự như đối với BGĐL là nhà sx

 BGĐL là TN nước ngoài: Sử dụng được sự hiểu biết

của BĐL về thị trường trong nước

Trang 45

Câu hỏi ôn tập

1 Các đặc điểm chung của hoạt động trung gian thương

Trang 46

Câu hỏi ôn tập

4 Các mối quan hệ pháp lý trong hoạt động Ủy thác

MBHH?

5 Các mối quan hệ pháp lý trong hoạt động Đại lý TM?

6 Phân biệt quan hệ Hợp đồng Đại lý MBHH với Hợp

đồng cung cấp-phân phối

Trang 47

Câu hỏi ôn tập

7 Thương nhân sản xuất hàng hóa muốn tạo lập một mạng

lưới tiêu thụ hàng hóa thông qua các thương nhân độc

lập sẽ cần cân nhắc những yếu tố pháp lý nào để lựa

chọn hình thức Hợp đồng đại lý bán hay hình thức Hợp đồng cung cấp-phân phối?

03/2016 PGS.TS Phan Huy Hồng 47

Ngày đăng: 19/03/2018, 22:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w