1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích lớp 12 chương 3 năm 2016 2017 THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

17 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 636,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

S GD & ĐT QU NG NINHỞ GD & ĐT QUẢNG NINH ẢNG NINH

TR ƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN NG THPT LÊ QUÝ ĐÔN Đ KI M TRA M T TI T CH Ề KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 3 ỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 3Th i gian làm bài: 45 phút; ời gian làm bài: 45 phút; ỘT TIẾT CHƯƠNG 3 ẾT CHƯƠNG 3 ƯƠNG 3 NG 3

(25 câu tr c nghi m) ắc nghiệm) ệm)

Mã đ thi ề thi 132

H và tên: L p: ớp:

Câu 1: Hình ph ng gi i h n b i đ th hai hàm s ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ồ thị hai hàm số ị hai hàm số ố y x  3, y x  5 có di n tích là:ện tích là:

1

1 12

Câu 2: Hàm s nào dố ướp: i đây không là nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố

2 ( )

1

f x

x ?

A

1

x

 

1

x

 

1

x

 

2 1

x

x 

Câu 3: Tính tích phân:  

2

5 1

1

I x x dx

A

1 3



I

1 6



I

D

13 42



I

Câu 4: Hàm s F x( )x22sinx 3 là nguyên hàm c a hàm sủa hàm số ố

Câu 5: Di n tích hình ph ng gi i h n b i đ th c a hai hàm s ện tích là: ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ồ thị hai hàm số ị hai hàm số ủa hàm số ố yf x va y g x( )  ( ) liên t cục trên đo n ạn bởi đồ thị hai hàm số a b;  và hai đường thẳng ng th ng ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số x a x b ,  là

A

 ( ) ( ) 

b

a

S f x g x dx

B

b

a

S f x g x dx

C

S f x dx g x dx

D

 ( ) ( )

b

a

S f x g x dx

Câu 6: Th tích c a kh i tròn xoay t o nên do quay xung quanh tr c Ox hình ph ng gi i h nủa hàm số ố ạn bởi đồ thị hai hàm số ục ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số

b i các đởi đồ thị hai hàm số ường thẳng ng y   (1 x ) ,2 y  0, x  0 va x  2 b ng:ằng:

A

3

B

5 2

2 5

D 2

Câu 7: Di n tích hình ph ng đện tích là: ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ược giới hạn bởi đồ thị của hàm số c gi i h n b i đ th c a hàm s ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ồ thị hai hàm số ị hai hàm số ủa hàm số ố y x  3, tr c hoành và haiục

đường thẳng ng th ng x = - 1 ; x = 2 là:ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số

Trang 2

A

15

4

B

17

D

9 2

Câu 8: Tính tích phân:

2 2 4 sin

dx I

x

 

Câu 9: Tính tích phân 1

ln

e

I x xdx

A

4

e

I  

B

2

e 

C

1 2

I 

D

4

e

I  

Câu 10:  e x 4xdx b ng:ằng:

A

4

ln 4

x x

4

e

C

4

e

C e

Câu 11: Cho hình ph ng (S) gi i h n b i Ox và ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số y  1  x2 Th tích kh i tròn xoay khiố quay (S) quanh tr c Ox là:ục

A

3

2

3

4

3 

Câu 12: Tích phân

2 0

b ng `ằng:

A

2 3

I

B

2 3

I

C

3 2

I

D I  0

Câu 13: Nguyên hàm F x   c a hàm s ủa hàm số ố f x     x cos x th a mãn ỏa mãn F   0  5 là:

A  

2

2

F x

B  

2 sin x+

2

C  

2

2

F x

D  

2

2

F x

1

2 0

ln 1

I xx dx

A

1

ln 2

2

I 

B

1

ln 2

2

I 

C

1

ln 2 4

I 

D

1

ln 2

2

I 

Câu 15: Cho hàm số f x   liên t c trên [ 0; 10] th a mãn: ục ỏa mãn  

10

0

8

f x dx

và  

5

3

3



f x dx

Trang 3

Khi đĩ, tích phân

P f x dx f x dx

cĩ giá tr là:ị hai hàm số

Câu 16:

x

2 3x

d

 b ng:ằng:

A

1

ln 2 3x

2

1

1

ln 3x 2

2

3

1

x

xx

b ng:ằng:

1 ln 2

x

C x

Câu 18: Nguyên hàm c a hàm s : ủa hàm số ố y = 2

2 cos

x

e

x

A 2e x tanx CB

1 2

cos

x

x

C

1 2

cos

x

x

D 2e xtanx C

Câu 19: sin osxdx5x c b ng:ằng:

A

6

sin

6

x C

B

6 cos x

6 cos x

D

6 sin 6

x C

Câu 20: Tính tích phân

1

2 2 0

x

I x e dx

A

4

e

I  

B

2 4

e

C

1 4

I 

D

4

e

I  

Câu 21: Di n tích hình ph ng gi i h n b i hai đện tích là: ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ường thẳng ng th ngẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số x  0, x   và đ th c a haiồ thị hai hàm số ị hai hàm số ủa hàm số hàm s ố y  sin , =cos x y x là:

Câu 22: Di n tích hình ph ng gi i h n b i các đện tích là: ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ường thẳng ng y x  2  2 xy  3 là:

10

32

4 3

Câu 23: Cho hình ph ng (H) gi i h n b i các đẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ường thẳng ng yx và y x = quay xung quanh tr cục

Ox Th tích c a kh i trịn xoay t o thành b ng:ủa hàm số ố ạn bởi đồ thị hai hàm số ằng:

D 6

Câu 24: Tính tích phân

1 1 0

I xe dx

Trang 4

A I e   2 B I  1 C I  1 D I   1 e

Câu 25: Đ i bi n ổi biến ến u  tan x thì tích phân

4 4 2 0

tan cos

tr thành:ởi đồ thị hai hàm số

A

2

B

2

01

u u du

C

1 4 0

u du

D

4

0 1

-S GD & ĐT Qu ng Ninhởi đồ thị hai hàm số ảng Ninh

Tr ường THPT Lê Quý Đôn ng THPT Lê Quý Đôn Đ KI M TRA M T TI T CH Ề KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 3 ỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 3Th i gian làm bài: 45 phút; ời gian làm bài: 45 phút; ỘT TIẾT CHƯƠNG 3 ẾT CHƯƠNG 3 ƯƠNG 3 NG 3

(25 câu tr c nghi m) ắc nghiệm) ệm)

Mã đ thi ề thi 209

H và tên: L p: ớp:

Câu 1: Cho hình ph ng (S) gi i h n b i Ox và ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số y  1  x2 Th tích kh i tròn xoay khi quayố (S) quanh tr c Ox là:ục

A

2

3

4

3

2 

Câu 2: Nguyên hàm F x   c a hàm s ủa hàm số ố f x     x cos x th a mãn ỏa mãn F   0  5 là:

A  

2

2

F x

B  

2

2

F x

C  

2

2

F x

D  

2 sin x+

2

1

2 0

ln 1

I xx dx

A

1

ln 2

2

I 

B

1

ln 2 4

I 

C

1

ln 2 2

I 

D

1

ln 2

2

I 

Câu 4: Hàm s nào dố ướp: i đây không là nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố

2 ( )

1

f x

x

 ?

A

1

x

 

1

x

 

1

x

 

2 1

x

x 

Câu 5: Hình ph ng gi i h n b i đ th hai hàm s ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ồ thị hai hàm số ị hai hàm số ố y x  3, y x  5 có di n tích là:ện tích là:

A

1

1 6

Trang 5

Câu 6: Di n tích hình ph ng đện tích là: ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ược giới hạn bởi đồ thị của hàm số c gi i h n b i đ th c a hàm s ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ồ thị hai hàm số ị hai hàm số ủa hàm số ố y x  3 , tr c hồnh và haiục

đường thẳng ng th ng x = - 1 ; x = 2 là:ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số

A

15

4

B

17

D

9 2

Câu 7: Hàm s F x( )x22sinx 3 là nguyên hàm c a hàm sủa hàm số ố

Câu 8: Tính tích phân 1

ln

e

I x xdx

A

4

e

I  

B

2

e 

C

1 2

I 

D

4

e

I  

Câu 9: Tính tích phân:

2

5 1

1

I x x dx

A

1 3



I

B

13 42



I

C

1 6



I

D I  0

Câu 10:  e x 4xdx b ng:ằng:

4

ln 4

x x

C

4

e

C

4

e

C e

Câu 11: Cho hàm số f x   liên t c trên [ 0; 10] th a mãn: ục ỏa mãn  

10

0

8

f x dx

và  

5

3

3



f x dx

P f x dx f x dx

cĩ giá tr là:ị hai hàm số

Câu 12: Đ i bi n ổi biến ến u  tan x thì tích phân

4 4 2 0

tan cos

tr thành:ởi đồ thị hai hàm số

A

1

4

0

u du

B

2

01

u u du

C

4

0 1

D

2

Câu 13: Di n tích hình ph ng gi i h n b i đ th c a hai hàm s ện tích là: ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ồ thị hai hàm số ị hai hàm số ủa hàm số ố y f x và y g x ( )  ( ) liên t cục trên đo n ạn bởi đồ thị hai hàm số a b;  và hai đường thẳng ng th ng ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số x a x b ,  là

A

 ( ) ( ) 

b

a

S f x g x dx

B

 ( ) ( )

b

a

S f x g x dx

Trang 6

C

b

a

S f x g x dx

D

S f x dx g x dx

Câu 14: Tính tích phân:

2 2 4 sin

dx I

x

 

1

x

xx

b ng:ằng:

A ln x 1 ln x2 C B ln x2 C

1 ln 2

x

C x

Câu 16: Di n tích hình ph ng gi i h n b i các đện tích là: ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ường thẳng ng y x  2  2 xy  3 là:

A

10

32

4 3

Câu 17: Nguyên hàm c a hàm s : ủa hàm số ố y = 2

2 cos

x

e

x

A 2e x tanx CB

1 2

cos

x

x

C

1 2

cos

x

x

D 2e xtanx C

Câu 18: sin osxdx5x c b ng:ằng:

A

6

sin

6

x C

B

6 cos x

6 cos x

D

6 sin 6

x C

Câu 19: Tính tích phân

1

2 2 0

x

I x e dx

A

4

e

I  

B

2 4

e

C

1 4

I 

D

4

e

I  

Câu 20: Di n tích hình ph ng gi i h n b i hai đện tích là: ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ường thẳng ng th ngẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số x  0, x   và đ th c a haiồ thị hai hàm số ị hai hàm số ủa hàm số hàm s ố y  sin , =cos x y x là:

Câu 21: Tích phân

2 0

b ng `ằng:

A

2 3

I

3 2

I

D

2 3

I

Trang 7

Câu 22: Cho hình ph ng (H) gi i h n b i các đẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ường thẳng ng yx và y x = quay xung quanh tr cục

Ox Th tích c a kh i trịn xoay t o thành b ng:ủa hàm số ố ạn bởi đồ thị hai hàm số ằng:

D 6

Câu 23: Tính tích phân

1 1 0

I xe dx

Câu 24: Th tích c a kh i trịn xoay t o nên do quay xung quanh tr c Ox hình ph ng gi iủa hàm số ố ạn bởi đồ thị hai hàm số ục ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp:

h n b i các đạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ường thẳng ng y  (1 x y) ,2 0,x 0và x 2 b ng:ằng:

A

3

B

5 2

2 5

D 2

Câu 25:

x

2 3x

d

 b ng:ằng:

A

1

ln 2 3x

B  2

1

1

ln 3x 2

3

- H T -ẾT

Trang 8

-S GD & ĐT Qu ng Ninhởi đồ thị hai hàm số ảng Ninh

Tr ường THPT Lê Quý Đôn ng THPT Lê Quý Đôn Đ KI M TRA M T TI T CH Ề KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 3 ỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 3Th i gian làm bài: 45 phút; ời gian làm bài: 45 phút; ỘT TIẾT CHƯƠNG 3 ẾT CHƯƠNG 3 ƯƠNG 3 NG 3

(25 câu tr c nghi m) ắc nghiệm) ệm)

Mã đ thi ề thi 357

H và tên: L p: ớp:

Câu 1: Hàm s F x( )x22sinx 3 là nguyên hàm c a hàm sủa hàm số ố

C f x( ) 2 x 2cos  x 3

Câu 2: Hàm s nào dố ướp: i đây không là nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố

2 ( )

1

f x

x

 ?

A

1

x

 

1

x

 

1

x

 

2 1

x

x 

Câu 3: Nguyên hàm F x   c a hàm s ủa hàm số ố f x     x cos x th a mãn ỏa mãn F   0  5 là:

A  

2

2

F x

B  

2 sin x+

2

C  

2

2

F x

D  

2

2

F x

Câu 4: Hình ph ng gi i h n b i đ th hai hàm s ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ồ thị hai hàm số ị hai hàm số ố y x  3, y x  5 có di n tích là:ện tích là:

A

1

1 6

Câu 5: Tính tích phân

1

2 2 0

x

I x e dx

A

4

e

I  

B

1 4

I 

C

4

e

I  

D

2 4

e

Câu 6: Tính tích phân:

2 2 4 sin

dx I

x

 

Câu 7: sin osxdx5x c b ng:ằng:

A

6

sin

6

x C

B

6 cos x

6 cos x

D

6 sin 6

x C

Trang 9

Câu 8: Tính tích phân:  

2

5 1

1

I x x dx

A

1 3



I

B

13 42



I

C

1 6



I

D I  0

Câu 9:  e x 4xdx b ng:ằng:

4

e

C

4

e

C

4

ln 4

x x

Câu 10: Th tích c a kh i trịn xoay t o nên do quay xung quanh tr c Ox hình ph ng gi iủa hàm số ố ạn bởi đồ thị hai hàm số ục ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp:

h n b i các đạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ường thẳng ng y  (1 x y) ,2 0,x 0và x 2 b ng:ằng:

2 5

C

5 2

3

Câu 11: Tích phân

2 0

b ng `ằng:

A

2 3

I

3 2

I

D

2 3

I

Câu 12: Di n tích hình ph ng đện tích là: ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ược giới hạn bởi đồ thị của hàm số c gi i h n b i đ th c a hàm s ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ồ thị hai hàm số ị hai hàm số ủa hàm số ố y x  3 , tr c hồnh vàục hai đường thẳng ng th ng x = - 1 ; x = 2 là:ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số

A

17

4

B

9

D

15 4

Câu 13: Di n tích hình ph ng gi i h n b i đ th c a hai hàm s ện tích là: ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ồ thị hai hàm số ị hai hàm số ủa hàm số ố y f x và y g x ( )  ( ) liên t cục trên đo n ạn bởi đồ thị hai hàm số a b;  và hai đường thẳng ng th ng ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số x a x b ,  là

A

b

a

S f x g x dx

B

S f x dx g x dx

C

 ( ) ( ) 

b

a

S f x g x dx

D

 ( ) ( )

b

a

S f x g x dx

Câu 14: Di n tích hình ph ng gi i h n b i hai đện tích là: ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ường thẳng ng th ngẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số x  0, x   và đ th c a haiồ thị hai hàm số ị hai hàm số ủa hàm số hàm s ố y  sin , =cos x y x là:

Câu 15: Đ i bi n ổi biến ến u  tan x thì tích phân

4 4 2 0

tan cos

tr thành:ởi đồ thị hai hàm số

Trang 10

A

2

B

1 4 0

u du

C

4

0 1

D

2

01

Câu 16: Cho hàm số f x   liên t c trên [ 0; 10] th a mãn: ục ỏa mãn  

10

0

8

f x dx

  5

3

3



f x dx

Khi đĩ, tích phân

P f x dx f x dx

cĩ giá tr là:ị hai hàm số

1

x

xx

b ng:ằng:

1 ln 2

x

C x

Câu 18: Cho hình ph ng (S) gi i h n b i Ox và ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số y  1  x2 Th tích kh i trịn xoay khiố quay (S) quanh tr c Ox là:ục

A

2

3

4

3

4 

1

2 0

ln 1

I xx dx

A

1

ln 2

4

I 

B

1

ln 2

2

I 

C

1

ln 2 2

I 

D

1

ln 2

2

I 

Câu 20: Cho hình ph ng (H) gi i h n b i các đẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ường thẳng ng yx và y x = quay xung quanh tr cục

Ox Th tích c a kh i trịn xoay t o thành b ng:ủa hàm số ố ạn bởi đồ thị hai hàm số ằng:

A 3

B 6

Câu 21: Di n tích hình ph ng gi i h n b i các đện tích là: ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ường thẳng ng y x  2  2 xy  3 là:

A

32

4

10

Câu 22: Tính tích phân

1 1 0

I xe dx

Câu 23:

x

2 3x

d

 b ng:ằng:

Trang 11

A

1

ln 2 3x

B  2

1

1

ln 3x 2

3

Câu 24: Nguyên hàm c a hàm s : ủa hàm số ố y = 2

2 cos

x

e

x

A

1 2

cos

x

x

B 2e xtanx CC 2e x tanx CD

1 2

cos

x

x

Câu 25: Tính tích phân 1

ln

e

I x xdx

A

2

e 

B

4

e

I  

C

1 2

I 

D

4

e

I  

- H T -ẾT

-S GD & ĐT Qu ng Ninhởi đồ thị hai hàm số ảng Ninh

Tr ường THPT Lê Quý Đôn ng THPT Lê Quý Đôn Đ KI M TRA M T TI T CH Ề KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 3 ỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 3Th i gian làm bài: 45 phút; ời gian làm bài: 45 phút; ỘT TIẾT CHƯƠNG 3 ẾT CHƯƠNG 3 ƯƠNG 3 NG 3

(25 câu tr c nghi m) ắc nghiệm) ệm)

Mã đ thi ề thi 485

H và tên: L p: ớp:

Câu 1: Di n tích hình ph ng đện tích là: ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ược giới hạn bởi đồ thị của hàm số c gi i h n b i đ th c a hàm s ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ồ thị hai hàm số ị hai hàm số ủa hàm số ố y x  3 , tr c hoành và haiục

đường thẳng ng th ng x = - 1 ; x = 2 là:ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số

A

17

4

B

9

D

15 4

Câu 2: Đ i bi n ổi biến ến u  tan x thì tích phân

4 4 2 0

tan cos

tr thành:ởi đồ thị hai hàm số

A

2

B

1 4 0

u du

C

4

0 1

D

2

01

Câu 3:

x

2 3x

d

 b ng:ằng:

A

1

ln 3x 2

B  2

1

1

ln 2 3x

3

Trang 12

Câu 4: Di n tích hình ph ng gi i h n b i hai đện tích là: ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ường thẳng ng th ngẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số x  0, x   và đ th c a hai hàmồ thị hai hàm số ị hai hàm số ủa hàm số

s ố y  sin , =cos x y x là:

Câu 5: Tính tích phân 1

ln

e

I x xdx

A

2

e 

B

4

e

I  

C

1 2

I 

D

4

e

I  

Câu 6: sin osxdx5x c b ng:ằng:

A

6

sin

6

x C

B

6 cos x

6 cos x

D

6 sin 6

x C

Câu 7: Cho hình ph ng (H) gi i h n b i các đẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ường thẳng ng yx và y x = quay xung quanh tr cục

Ox Th tích c a kh i trịn xoay t o thành b ng:ủa hàm số ố ạn bởi đồ thị hai hàm số ằng:

A 6

B 3

Câu 8: Tính tích phân:

2 2 4 sin

dx I

x

 

Câu 9: Cho hàm số f x   liên t c trên [ 0; 10] th a mãn: ục ỏa mãn  

10

0

8

f x dx

  5

3

3



f x dx

Khi đĩ, tích phân

P f x dx f x dx

cĩ giá tr là:ị hai hàm số

1

x

xx

b ng:ằng:

1 ln 2

x

C x

Câu 11: Hàm s F x( )x22sinx 3 là nguyên hàm c a hàm sủa hàm số ố

A f x( ) 2 x 2cos  x 3

B f x( ) 2 x cos   x

C f x( ) 2 x cos  x 3 D f x( ) 2 x sin  x

Câu 12: Di n tích hình ph ng gi i h n b i đ th c a hai hàm s ện tích là: ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: ạn bởi đồ thị hai hàm số ởi đồ thị hai hàm số ồ thị hai hàm số ị hai hàm số ủa hàm số ố y f x và y g x ( )  ( ) liên t cục trên đo n ạn bởi đồ thị hai hàm số a b;  và hai đường thẳng ng th ng ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số x a x b ,  là

Ngày đăng: 24/05/2017, 16:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Hình ph ng gi i h n b i đ  th  hai hàm s   ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số  ớp: ............................ - 4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích lớp 12 chương 3 năm 2016 2017  THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)
u 1: Hình ph ng gi i h n b i đ th hai hàm s ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: (Trang 1)
Câu 4: Hình ph ng gi i h n b i đ  th  hai hàm s   ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số  ớp: ............................ - 4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích lớp 12 chương 3 năm 2016 2017  THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)
u 4: Hình ph ng gi i h n b i đ th hai hàm s ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: (Trang 8)
Câu 24: Hình ph ng gi i h n b i đ  th  hai hàm s   ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số  ớp: ............................ - 4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích lớp 12 chương 3 năm 2016 2017  THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)
u 24: Hình ph ng gi i h n b i đ th hai hàm s ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số ớp: (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w