1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

SƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠ

6 693 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 376 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠ

Trang 1

1

Ankan

t0

t0

to

B D E

Poli Propylen Cao su thiên nhiên

C CH

CH3

CH3 CH3 n

2  A + HCl   B + C

B + H2O  HgSO 4 , 80 0C D

D + O2 to , ,pxt E

E + NaOH   G + H

G + NaOH  to I + J

Z F

Y Poli vinyl axetat

X

3 A   6000C B + C

B + H2O   D

2D  ? E + F + H2O

F + F   A

nE to , ,pxt Cao su Buna

4 CxHy(A)  AgNO 3,NH 3  B

A + HCl   C (tỉ lệ 1:4 tạo sản phẩm duy nhất)

C + Br2  as 2 sản phẩm thế

Biết rằng trong A có mC: mH là 21:2 và MB – MA = 214 A có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản

5

A + Br2

NaOH p

H2SO4

t0cao

A3 xt

H 2 O + H2

Cao su Buna-S Cao su Buna-N

6 B + dung dịch KMnO4   E + …

B + H2   F

F + dung dịch KMnO4   G + …

7 A   H2SO 4 C + H2O

C + Br2   D

D  KOH /ROH  H

H + KMnO4 + H2SO4   CH3COOH + CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

8 A   B + C

A   D + E

D   F + C

F + Br2   G

G  KOH /ROH  J + …

J   B

B + Cl2   6.6.6

J + C   D

9 Al4C3 + L   E + X

Trang 2

CH3COOH + Y   to ,,pxt A

nA to , ,pxt B

B + nNaOH   C + D

C + NaOH  CaO,t o E + F

F + X + ?    +  + ?

A + NaOH  to ? + ?

10 A + dd KOH   ROH B + KCl + H2O

B + HCl   C

C + dd KOH   Propanol-2 + KCl

a Rîu - phenol

7 KhÝ thiªn nhiªn C2H2  A B C axit picric

D anilin   tr¾ng

8 CaCO3  A B C H I K propanol-2

 P.E  F D E G Caosu buna

9

C2H2

A3

A4

A5

A7

10

A1

C3H8

n-butan

A3

11 iso-propylic A B CH4  D E F  G anilin

12 G + NaOH   A + Na2CO3

A t 0cao I + H2

I  600o,C L

L + Cl2   Fe,t0 M + HCl

M + NaOH   N + P + H2O

N + HCl   P + Q

Q + HNO3  C6H2(NO2)3OH + H2O

13 A 600  0C B + C

B + H2O   D

2D   E + F + H2O

E + F   A

nE   Caosu buna

14 A + KOH + ROH  B + KCl + H2O

B + HCl   C

C + KOH   propanol-2 + KCl

16

Trang 3

?

?

G

AgNO3

NH3 + H2

B

B A

H

B

17

G

B A

H

D (C14H10) (C14H12)

Pd, t0

KOH ROH

ANDEHIT – AXIT CACBOXYLIC

3

NaOH

H2SO4

t0, p

C D

4

D

E

5

Ankan đơn giản nhất A+ H2O B C + O2 D B

-E

+ A

6

C2H5COOH

C

H2SO4

H2SO4

NaOH

NaOH

as

Cl2

KOH ROH

t0, xt, p

7

A5

A6

8

NaOH

Cl2 d

+ C

9

B

CO

dd màu xanh Glioxan Este 2 chức

10

2

F

1,1-điclo ankan

CH3CH-COOH

OH

t0

t0

11

Trang 4

Butanol-1

NaOH H2 SO4 đặc HBr

t0 ROH

t0

t0

ĐHQTKD Tp HCM-2001

12

C4H10  C4H6  C4H6Br2  C4H8O2  C4H10O2  

  C4H6O2   C4H12O4N2   C4H6O4   C8H12O4

13

+H2O HgSO4

+H2 Ni

14

A X

B

G

men

C6H12O6

15

E

Q

CO2

C2H5OH

A

D

B

16

H2 SO4đặc

C2H4Br4

B

F

C6H10O4

+F

17

E

ĐHGTVT-2001

18

19

C6H10O4

C4H6Br2

Cao su buna

D C4H4O4Na2

A

C2H6O B

CH3CHO

C4H8Br2 C4H6O2

ĐHNNI-2001

D B

0 , p

-CH2OCOCH3 n

H+, t0

ĐHYHN-2001

20

21

CnH2n+2

A2

A5

A3

A4

A1

CH3CHO

H2SO4đặc

as

t0, p

Trang 5

NaOOCCH2COONa

A2 A3 A4

A1

C3H6

C3H6

C3H6

+Cl2 +Cl1:12

1:1

1:1

+Br2

B2

B1

D1 D2

Glixerin

CH3COCH2OH

22 A + NaOH  to B + C + D + H2O

D + NaOH   t ,0CaO CH4 + Na2CO3

B + Cu(OH)2   NaOH 

E + Cu2O + H2O

E + NaOH t , 0CaO CH4 + Na2CO3

C + HCl   C6H5OH + NaCl Biết: -Tỉ lệ giữa A:NaOH (tham gia phản ứng) là 1:3

- B là hợp chất đơn chức

ĐH Y-Dợc Tp HCM 2001

23

CaC2

A2

A3

A5

AgNO3

NH3

HVQHQT 2001

AgNO3

NH3

24 C3H6   A  B  C  D  E  CH4

Biết D là hợp chất đa chức

ĐHY Thái Bình 2001

26 A + O2  ? B

B + C   A + D + H2O … + NH3 + D + AgNO3   CH3COONH4 + Ag + …

B + E   Cu + H2O

A + G   Cu(NO3)2 + NO + … 27

A

M I

L

B

F

D

E C

K

G

H

Trong đó có 2 cặp chất trùng nhau

28 A + Cl2   C + D

C + NaOH   E + NaCl

E + CuO   F + … + …

F + …   G

A + {O}  ? J + …

J + H2SO4(loãng)   K + …

G + E   H + …

29 n-Butan   A + M

A + Cl2   B + C

Trang 6

D + CuO   G + F +…

G + H +…   K + 2Ag + …

G + H +…   P + 4Ag + …

G + …   I tr¾ng

30 1,47g A + K   0,01 mol B + C

3B  6000C,C E (c©n xøng)

E + Cl2  as F + K

F + NaOH   G + NaCl

G + CuO   H + Cu + D

H + AgNO3 + NH3 + H2O  M + Ag + … M+ H2SO4   N + …

E + KMnO4 + H2SO4  I + …

31 C14H10O4 + H2O   H2SO 4 B + C

B + NaOH   D + E (láng)

C + NaOH   F + E

B + F   D + C G(CxHy) + KMnO4 + H2SO4   B + … 3G  6000C,C H

H + Cl2  as 6.6.6

Ngày đăng: 17/03/2018, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w