SƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠSƠ ĐÒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠ
Trang 11
Ankan
t0
t0
to
B D E
Poli Propylen Cao su thiên nhiên
C CH
CH3
CH3 CH3 n
2 A + HCl B + C
B + H2O HgSO 4 , 80 0C D
D + O2 to , ,pxt E
E + NaOH G + H
G + NaOH to I + J
Z F
Y Poli vinyl axetat
X
3 A 6000C B + C
B + H2O D
2D ? E + F + H2O
F + F A
nE to , ,pxt Cao su Buna
4 CxHy(A) AgNO 3,NH 3 B
A + HCl C (tỉ lệ 1:4 tạo sản phẩm duy nhất)
C + Br2 as 2 sản phẩm thế
Biết rằng trong A có mC: mH là 21:2 và MB – MA = 214 A có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản
5
A + Br2
NaOH p
H2SO4
t0cao
A3 xt
H 2 O + H2
Cao su Buna-S Cao su Buna-N
6 B + dung dịch KMnO4 E + …
B + H2 F
F + dung dịch KMnO4 G + …
7 A H2SO 4 C + H2O
C + Br2 D
D KOH /ROH H
H + KMnO4 + H2SO4 CH3COOH + CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
8 A B + C
A D + E
D F + C
F + Br2 G
G KOH /ROH J + …
J B
B + Cl2 6.6.6
J + C D
9 Al4C3 + L E + X
Trang 2CH3COOH + Y to ,,pxt A
nA to , ,pxt B
B + nNaOH C + D
C + NaOH CaO,t o E + F
F + X + ? + + ?
A + NaOH to ? + ?
10 A + dd KOH ROH B + KCl + H2O
B + HCl C
C + dd KOH Propanol-2 + KCl
a Rîu - phenol
7 KhÝ thiªn nhiªn C2H2 A B C axit picric
D anilin tr¾ng
8 CaCO3 A B C H I K propanol-2
P.E F D E G Caosu buna
9
C2H2
A3
A4
A5
A7
10
A1
C3H8
n-butan
A3
11 iso-propylic A B CH4 D E F G anilin
12 G + NaOH A + Na2CO3
A t 0cao I + H2
I 600o,C L
L + Cl2 Fe,t0 M + HCl
M + NaOH N + P + H2O
N + HCl P + Q
Q + HNO3 C6H2(NO2)3OH + H2O
13 A 600 0C B + C
B + H2O D
2D E + F + H2O
E + F A
nE Caosu buna
14 A + KOH + ROH B + KCl + H2O
B + HCl C
C + KOH propanol-2 + KCl
16
Trang 3
?
?
G
AgNO3
NH3 + H2
B
B A
H
B
17
G
B A
H
D (C14H10) (C14H12)
Pd, t0
KOH ROH
ANDEHIT – AXIT CACBOXYLIC
3
NaOH
H2SO4
t0, p
C D
4
D
E
5
Ankan đơn giản nhất A+ H2O B C + O2 D B
-E
+ A
6
C2H5COOH
C
H2SO4
H2SO4
NaOH
NaOH
as
Cl2
KOH ROH
t0, xt, p
7
A5
A6
8
NaOH
Cl2 d
+ C
9
B
CO
dd màu xanh Glioxan Este 2 chức
10
2
F
1,1-điclo ankan
CH3CH-COOH
OH
t0
t0
11
Trang 4
Butanol-1
NaOH H2 SO4 đặc HBr
t0 ROH
t0
t0
ĐHQTKD Tp HCM-2001
12
C4H10 C4H6 C4H6Br2 C4H8O2 C4H10O2
C4H6O2 C4H12O4N2 C4H6O4 C8H12O4
13
+H2O HgSO4
+H2 Ni
14
A X
B
G
men
C6H12O6
15
E
Q
CO2
C2H5OH
A
D
B
16
H2 SO4đặc
C2H4Br4
B
F
C6H10O4
+F
17
E
ĐHGTVT-2001
18
19
C6H10O4
C4H6Br2
Cao su buna
D C4H4O4Na2
A
C2H6O B
CH3CHO
C4H8Br2 C4H6O2
ĐHNNI-2001
D B
0 , p
-CH2OCOCH3 n
H+, t0
ĐHYHN-2001
20
21
CnH2n+2
A2
A5
A3
A4
A1
CH3CHO
H2SO4đặc
as
t0, p
Trang 5
NaOOCCH2COONa
A2 A3 A4
A1
C3H6
C3H6
C3H6
+Cl2 +Cl1:12
1:1
1:1
+Br2
B2
B1
D1 D2
Glixerin
CH3COCH2OH
22 A + NaOH to B + C + D + H2O
D + NaOH t ,0CaO CH4 + Na2CO3
B + Cu(OH)2 NaOH
E + Cu2O + H2O
E + NaOH t , 0CaO CH4 + Na2CO3
C + HCl C6H5OH + NaCl Biết: -Tỉ lệ giữa A:NaOH (tham gia phản ứng) là 1:3
- B là hợp chất đơn chức
ĐH Y-Dợc Tp HCM 2001
23
CaC2
A2
A3
A5
AgNO3
NH3
HVQHQT 2001
AgNO3
NH3
24 C3H6 A B C D E CH4
Biết D là hợp chất đa chức
ĐHY Thái Bình 2001
26 A + O2 ? B
B + C A + D + H2O … + NH3 + D + AgNO3 CH3COONH4 + Ag + …
B + E Cu + H2O
A + G Cu(NO3)2 + NO + … 27
A
M I
L
B
F
D
E C
K
G
H
Trong đó có 2 cặp chất trùng nhau
28 A + Cl2 C + D
C + NaOH E + NaCl
E + CuO F + … + …
F + … G
A + {O} ? J + …
J + H2SO4(loãng) K + …
G + E H + …
29 n-Butan A + M
A + Cl2 B + C
Trang 6D + CuO G + F +…
G + H +… K + 2Ag + …
G + H +… P + 4Ag + …
G + … I tr¾ng
30 1,47g A + K 0,01 mol B + C
3B 6000C,C E (c©n xøng)
E + Cl2 as F + K
F + NaOH G + NaCl
G + CuO H + Cu + D
H + AgNO3 + NH3 + H2O M + Ag + … M+ H2SO4 N + …
E + KMnO4 + H2SO4 I + …
31 C14H10O4 + H2O H2SO 4 B + C
B + NaOH D + E (láng)
C + NaOH F + E
B + F D + C G(CxHy) + KMnO4 + H2SO4 B + … 3G 6000C,C H
H + Cl2 as 6.6.6