1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nuôi cá chép

11 1,4K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nuôi cá chép
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm
Chuyên ngành Nuôi trồng thủy sản
Thể loại tiểu luận
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm dinh dưỡng - Cá ăn được nhiều loại thức ăn như thực vật, động vật, thức ăn chế biến.. Đặc điểm sinh sản- Cá thành thục khoảng 8 tháng đến 1 năm.. Kỹ thuật nuôi vỗ và sinh sản

Trang 2

I.Đặc điểm sinh học

1.Phân bố

- Chủ yếu ở các nước châu á, Japan, China,

sống chủ yếu ở môi trường nước ngọt, nhiệt độ thích hợp 20-300C

2 Nguồn gốc

- Cá có nguồn gốc từ China xuất phát từ cá

chép hoang dạy

3.Phân loại (hình)

Trang 3

4 Đặc điểm sinh học chính

a Hình dạng bên ngoài

b Đặc điểm dinh dưỡng

- Cá ăn được nhiều loại thức ăn như thực vật,

động vật, thức ăn chế biến

- Để cho cá có màu sắc đẹp trong thức ăn có

hàm lượng caroten cao (cua, tép)

- Ngoài ra cá củng ăn thức ăn tươi sống như

côn trùng, vẹm,tép…

Trang 4

4 Đặc điểm sinh học chính (tt)

c Đặc điểm sinh trưởng

- Cá có tốc độ tăng trưởng nhanh, sau 1-2

tháng ương cá đạt 3-4 cm, trong khoảng 6-8 tháng nuôi cá đạt 20-30 cm

Trang 5

d Đặc điểm sinh sản

- Cá thành thục khoảng 8 tháng đến 1 năm

- Mùa vụ tập trung vào mùa mưa

- Trong tự nhiên cá đẻ nơi có nhiều thực vật

thuỷ sinh như rong, bèo, lục bình…

- Trứng cá thuộc loại trứng dính, sau khi cá đẻ khoảng 36-48 giờ ở nhiệt độ 26-300C trứng sẽ nỡ

Trang 6

II Kỹ thuật nuôi vỗ và sinh sản nhân

tạo

1 Kỹ thuật nuôi vỗ cá bố mẹ

a Chuẩn bị ao nuôi vỗ

- Ao cá nuôi vỗ phải có vài chục đến vài trăm

m2, mực nước 0.8-1 m

- Cần vệ sinh và cải tạo ao trước khi nuôi vỗ.

b Chọn cá nuôi vỗ

- Chọn cá khoẽ mạnh, không bị xây sát, dị hình,

Trang 7

II Kỹ thuật nuôi vỗ và sinh sản nhân

tạo (tt)

- Mật độ: Ao 0.2-0.5 Kg/m2

Bể 0.5-0.8 Kg/m2.

- Tỉ lệ đực:cái=1:1

• Chăm sóc

- Thường xuyên kiểm tra chất lượng nước, nhiệt

độ, pH, NH3…

- Thức ăn: sử dụng thức ăn viên hoặc thức ăn

tươi sống, khẩu phần 5% trọng lượng (cở cá

15-20 cm), ngày cho ăn 2 lần

Trang 8

2 Kỹ thuật sinh sản

a Chọn cá bố mẹ cho sinh sản

- Cá đực: thon dài, lổ sinh dục khuyết, vuốt

tinh màu trắng sữa chảy ra

có màu hồng

Trang 9

2 Kỹ thuật sinh sản (tt)

b Kích thích cá sinh sản

- loại thuốc: LRHa + DOM hoặc Nảo thuỳ

- Liều lượng:

+ Cá cái:60-70 mg LRHa +1 viên Dom/ 1kg cá cái, hoặc 5-6 mg nảo thuỳ/1kg cá cái + Cá đực: tiêm 1/3 liều cá cái

Trang 10

2 Kỹ thuật sinh sản (tt)

c Chuẩn bị bể cá đẻ

có giá thể.

- Tỉ lệ đực:cái = 1:1.

- Thời gian hiệu ứng thuốc 6-9 giờ.

- Sức sinh sản 20-30 g trứng/1con cái (10000-20000 cá bột/con cái).

Trang 11

2 Kỹ thuật sinh sản (tt)

d Ương cá chép

- Bể ương xi măng hoặc lót bạc.

- Thức ăn:

+ 10 ngày đầu cho ăn trứng nước hoặc lòng đỏ

(100000 cá bột/ngày).

+ 10 ngày sau cho ăn trùng chỉ cắt nhỏ.

+ 20 ngày ương cho ăn cám + bột cá cho ăn đến khi 30-45 ngày.

- Thường xuyên kiểm tra các yếu tố môi trường nước

và thay nước khi cần thiết

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:42

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w