Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động với chu kì T’ bằng A.. Bức xạ nền của vũ
Trang 1TRƯỜNG PTTT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 6 NĂM 2009
CƠ SỞ 3A Môn: Vật Lí
(Đề chính thức) Thời gian: 90 phút.
(Đề gồm có 50 câu/ 5 trang)
Họ và tên thí sinh:………
Số báo danh………
Câu 1 Một nguồn phát sóng dao động điều hòa theo phương trình u = acos(20πt - πt - t -
2
)(cm) với t tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được một quảng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
Câu 2 Một tụ điện có điện dung 10πt - <F được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản tụ
điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H Bỏ qua điện trở dây nối, lấy πt - 2 = 10πt - Sau khoảng thời gian gắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối), điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nữa giá trị ban đầu?
30πt - 0πt - s. B.
1 120πt - 0πt - s. C.
1 60πt - 0πt - s. D.
3 40πt - 0πt - s.
Câu 3 Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1và
S2.Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, nghịch pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của S1S2 sẽ
A không dao động.
B dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
C dao động với biên độ cực tiểu.
D dao động với biên độ cực đại.
Câu 4 Đặt vào hai đầu một đoạn mạch một biến trở R, một cuôn dây thuần càm có độ tự cảm L = 0πt - ,7
H và
tụ điện có điện dung C =
4
10πt -
F mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u = 120πt - 2 cos(10πt - 0πt - πt - t +
3
)V Điều chỉnh biến trở R thì thấy có hai giá trị của biến trở thì mạch cùng tiêu thụ một công suất 192W Hai giá trị của biến trở là:
A 45Ω và 30Ω.Ω và 30πt - Ω B 25Ω và 30Ω.Ω và 5Ω và 30Ω.0πt - Ω C 60πt - Ω và 15Ω và 30Ω.Ω D 35Ω và 30Ω.Ω và 40πt - Ω.
Câu 5 Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại
bằng 25Ω và 30Ω.% số hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
A 1,0πt - giờ B 2,0πt - giờ C 0πt - ,5Ω và 30Ω giờ D 1,5Ω và 30Ω giờ
Câu 6 Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
A trể pha
2
so với cường độ dòng điện B sớm pha
2
so với cường độ dòng điện
C cùng pha với cường độ dòng điện D trể pha
4
so với cường độ dòng điện
Câu 7 Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là x1= 4cos(πt - t -
6
) cm và x2 = 4cos(πt - t-
12
)cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
Câu 8 Phát biểu sai khi nói về mômen quán tính của một vật rắn quay quanh trục cố định?
A Mômen quán tính của một vật rắn luôn dương.
B Mômen quán tính của một vật rắn có thể âm, có thể dương tùy thuộc chiều quay của vật.
C Mômen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí của trục quay.
D Mômen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay.
Mã đề thi: 126
Trang 2Câu 9 Do sự bức xạ nên mỗi ngày khối lượng Mặt Trời giảm một lượng 3,744.10πt - 14kg Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10πt - 8m/s Công suất bức xạ trung bình của Mặt Trời bằng
A 3,9.10πt - 20πt - MW B 5Ω và 30Ω.,9.10πt - 10πt - MW C 6,5Ω và 30Ω 10πt - 15Ω và 30Ω.MW D 4,7,9.10πt - 15Ω và 30Ω.MW
Câu 10 Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên con lắc dao động với chu
kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động với chu kì T’ bằng
A. T
T
2 .
Câu 11 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơn-ghen là 18,75Ω và 30Ω.kV Cho độ lớn điện tích của electron
và tốc độ ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10πt - -19C; 3.10πt - 8m/s và 6,625Ω và 30Ω 10πt - -34Js Bỏ qua động năng ban đầu của các electron Bước sóng nhỏ nhất của tia X do ống Rơn-ghen phát ra là:
A 0πt - ,6625Ω và 30Ω 10πt - -9m B 0πt - ,6625Ω và 30Ω 10πt - -10πt - m C 0πt - ,5Ω và 30Ω.625Ω và 30Ω 10πt - -10πt - m D 0πt - ,4625Ω và 30Ω 10πt - -9m
Câu 12 Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 10πt - 0πt - Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố
định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A 40πt - m/s B 10πt - 0πt - m/s C 80πt - m/s D 60πt - m/s.
Câu 13 Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A cấu tạo của nguyên tử, phân tử.
B sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tửhi đrô.
C sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.
D sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử hiđrô.
Câu 14 Chọn câu sai Theo thuyết Big Bang
A Vũ trụ hiện nay có tuổi khoảng 14 tỉ năm.
B Bức xạ nền của vũ trụ, phát ra từ một phía trong không gian, tương ứng với bức xạ nhiệt của vật ở 3K.
C Vũ trụ đang giãn nở, tốc độ lùi xa của một thiên hà tỉ lệ với khoảng cách d giữa thiên hà đó và chúng ta.
D Sau thời điểm Plăng vũ trụ giãn nở rất nhanh, nhiệt độ giảm dần.
Câu 15 Coi tốc độ ánh sáng trong chân không 3.10πt - 8 m/s Để động năng của hạt bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì vận tốc của hạt phải bằng bao nhiêu?
A 2,22.10πt - 8m/s B 2,5Ω và 30Ω.4.10πt - 8m/s C 2,23.10πt - 8m/s D 2,985Ω và 30Ω 10πt - 8m/s
Câu 16 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số bằng hiệu của tần số riêng của vật và tần số của ngoại lực.
B mà không chịu tác dụng của ngoại lực.
C với tần số bằng tần số riêng của nó.
D với tần số lớn hơn tần số riêng của nó.
Câu 17 Chọn câu sai Theo thuyết Big Bang
A Sau thời điểm Plăng vũ trụ giãn nở rất nhanh, nhiệt độ giảm dần.
B Vũ trụ hiện nay có tuổi khoảng 14 tỉ năm.
C Bức xạ nền của vũ trụ, phát ra từ một phía trong không gian, tương ứng với bức xạ nhiệt của vật ở 3K.
D Vũ trụ đang giãn nở, tốc độ lùi xa của một thiên hà tỉ lệ với khoảng cách d giữa thiên hà đó và chúng ta Câu 18 Một chùm sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt của một tấm kim loại làm bứt electrôn ra khỏi bề mặt
kim loại này Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên 3 lần thì
A động năng ban đầu cực đại của electrôn quang điện tăng lên 3 lần.
B số lượng electrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại tăng lên 3 lần.
C động năng ban đầu cực đại của electrôn quang điện tăng lên 9 lần.
D công thoát của electron giảm 3 lần
Câu 19 Cường độ của chùm sáng truyền qua một môi trường hấp thụ ánh sáng
A giảm tỉ lệ với độ dài đường đi.
B giảm theo hàm số mũ của độ dài đường đi.
C giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi.
D không phụ thuộc vào độ dài đường đi, chỉ phụ thuộc môi trường.
Câu 20 Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0πt - < φ
< 0πt - ,5Ω và 30Ω.πt - ) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó
C gồm điện trở thuần và tụ điện D gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện.
Trang 3Câu 21 Đặt một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0πt - cos(t +
12
) (U0πt - và không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại Khi đó hệ số công suất của mạch bằng
A 1 B 0πt - ,70πt - 7 C 0πt - ,5Ω và 30Ω D 0πt - ,85Ω và 30Ω
Câu 22 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau 0πt - ,5Ω và 30Ω.πt -
C Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của một điện từ trường biến thiên theo thời gian.
D Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
Câu 23 Cho mC = 12,0πt - 0πt - 0πt - 0πt - 0πt - u; mp = 1,0πt - 0πt - 728u; mn = 1,0πt - 0πt - 867u; 1u = 1,660πt - 5Ω và 30Ω.8.10πt - -27kg; c = 3.10πt - 8m/s Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân 126C thành các nuclôn riêng biệt bằng
Câu 24 Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ λ1 = 0πt - ,26<m và λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của electrôn quang điện bức ra từ catot lần lượt là v1 và v2 vơi v2 =3
4v1 Giới hạn quang điện của kim loại làm catốt này là:
A 0πt - ,65Ω và 30Ω.<m B 0πt - ,42<m C 0πt - ,38<m D 0πt - , 5Ω và 30Ω.5Ω và 30Ω.<m.
Câu 25 Một máy biến thế có cuộn sơ cấp có 10πt - 0πt - 0πt - vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp
hiệu dụng 220πt - V Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là 484V Bỏ qua mọi hao phí của máy Máy này
A giảm cường độ dòng điện 2,2 lần B giảm tần số dòng điện 2,2 lần.
C giảm điện áp xuống 2,2 lần D tăng cường độ dòng điện lên 2,2 lần.
Câu 26 Một con lắc vật lí gồm một quả nặng có kích thước nhỏ, có khối lượng m gắn vào đầu một thanh kim
loại mảnh đồng chất dài l, có khối lượng M Đầu kia của thanh kim loại treo vào một điểm cố định
Mômen quán tính của thanh kim loại đối với trục quay là I =1
3Ml
2 Biết khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của con lắc là d, gia tốc trọng trường nơi con lắc dao động là g Chu kì dao động nhỏ của con lắc là:
A T = 2πt -
2
1
3
m M gd
1
3
m M gd
C T = 2πt -
2
1 3
Ml
2
1
3
Mgd
Câu 27 Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai
ánh sáng đơn sắc: màu vàng và màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ
A chỉ là chùm màu vàng còn chùm màu vàng bị phản xạ toàn phần.
B vẫn là một chùm tia sáng hẹp song song.
C gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu
vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
D gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu
vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
Câu 28 Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A tích tốc độ góc và gia tốc góc là một số âm.
B tích tốc độ góc và gia tốc góc là một số dương.
C tốc độ góc có giá trị âm.
D gia tốc góc có giá trị âm.
Câu 29 Đặt vào hai đầu một đoạn mạch một biến trở R, một cuôn dây thuần càm có độ tự cảm L và tụ điện có
điện dung C một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u = U0πt - cost(V) (với U0πt - và không đổi) thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0πt - cos(t +
2
) A R thay đổi thì nhận định nào sau đây là sai?
A Hệ số công suất trong mạch luôn bằng 1.
Trang 4B Công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi.
C Hệ số công suất của mạch thay đổi.
D Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở không đổi.
Câu 30 Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A tính riêng cho hạt nhân ấy B tính cho mỗi nuclôn.
C của một cặp prôtôn - nơtrôn D của một cặp hạt nhân.
Câu 31 Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị thu âm T, người ta cho thiết bị P
chuyển động với tốc độ không đổi và bằng 20πt - m/s lại gần thiết bị T đứng yên Biết âm do thiết bị P phát ra
có tần số 1136Hz, tốc độ truyền âm trong không khí là 340πt - m/s Tần số âm mà thiết bị T thu được là
A 10πt - 73Hz B 120πt - 7Hz C 125Ω và 30Ω.5Ω và 30Ω.Hz D 1215Ω và 30Ω.Hz.
Câu 32 Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và nước với vận tốc lần lượt là 330πt - m/s
và145Ω và 30Ω.2m/s Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
Câu 33 Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần?
A Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.
B Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
C Dao động chỉ có động năng giảm dần theo thời gian còn cơ năng vẫn không đổi.
D Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 34 Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có biểu thức u =
U0πt - cos(10πt - 0πt - πt - t) V thì dòng điện chạy qua điện trở R có biểu thức i = I0πt - cos(10πt - 0πt - πt - t +
4
)A Đoạn mạch này luôn có
Câu 35 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Nếu từ vị trí cân bằng kéo quả nặng xuống dưới theo phương
thẳng đứng một đoạn 4cm rồi buông thì con lắc dao động điều hòa với chu kì 0πt - ,4s Nếu từ vị trí cân bằng, truyền cho quả nặng một vận tốc 40πt - cm/s hướng từ dưới lên thì con lắc dao động điều hòa với chu kì
A 0πt - ,63s B 0πt - ,30πt - s C 0πt - ,40πt - s D 0πt - ,5Ω và 30Ω.0πt - s.
Câu 36 Cho h = 6,625Ω và 30Ω 10πt - -34Js c = 3.10πt - 8m/s Khi kim loại dùng để làm catốt là Kali thì công thoát của nó là
Câu 37 Một ròng rọc có đường kính 10πt - cm có thể quay quanh một trục nằm ngang với mômen quán tính
I=2,5Ω và 30Ω 10πt - 3kgm2 Cuốn đầu một sợi dây vào ròng rọc (dây không trượt so với ròng rọc) và buộc đầu kia của dây vào hòn bi có khối lượng m=3kg Bắt đầu thả cho hệ thống chuyển động, sau khi hòn bi rơi được một đoạn h=15Ω và 30Ω.cm thì tốc độ góc của ròng rọc là bao nhiêu? cho g=10πt - m/s2
A 30πt - ,0πt - 0πt - rad/s B 276,9rad/s C 17,5Ω và 30Ω.rad/s D 35Ω và 30Ω.,0πt - rad/s.
Câu 38 Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1mm, mặt phẳng chứa
hai khe cách màn quan sát 1,5Ω và 30Ω.m Khoảng cách giữa 5Ω và 30Ω vân tối liên tiếp là 3,6mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng
A 0πt - ,76<m B 0πt - ,48<m C 0πt - ,40πt - <m D 0πt - ,60πt - <m.
Câu 39 Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0πt - cos(10πt - 0πt - πt - t -
2
)A Trong khoảng thời gian từ 0πt - đến 0πt - ,0πt - 1s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0πt - ,5Ω và 30Ω.I0πt - vào những thời điểm
30πt - 0πt - s và
2 30πt - 0πt - s. B.
2 40πt - 0πt - s và
1 40πt - 0πt - s. C.
1 5Ω và 30Ω.0πt - 0πt - s và
3 5Ω và 30Ω.0πt - 0πt - s. D.
1 60πt - 0πt - s và
5Ω và 30Ω
60πt - 0πt - s.
Câu 40 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 0πt - ,125Ω và 30Ω.<F và một cuộn cảm có độ tự cảm 5Ω và 30Ω.0πt - <H
Điện trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 3V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A 7,5Ω và 30Ω 2 A B 0πt - ,15Ω và 30Ω.A C 15Ω và 30Ω.mA D 7,5Ω và 30Ω 2 mA.
Câu 41 Các bức xạ có tần số trong khoảng từ 3.10πt - 11Hz đến 4.10πt - 14 Hz là
Câu 42 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 5Ω và 30Ω.0πt - Hz Biết điện
trở thuần R = 25Ω và 30Ω.Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1
H Để điện áp hai đầu mạch trể pha
4
so với cường độ dòng điện qua cuộn dây thì điện dung của tụ điện là
Trang 5A. 10πt - 4
F B. 0πt - ,8
F C. 10πt - 4
4
2 F.
Câu 43 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10πt - cos(2πt - t +
3
) (x tính theo cm, t tính theo s) Vận tốc của vật sau khi đi được một quảng đường 5Ω và 30Ω.0πt - cm kể từ lúc bắt đầu khảo sát chuyển động là:
A -10πt - πt - 2 cm/s B 20πt - πt - 2 cm/s C -30πt - πt - 2 cm/s D 10πt - πt - 2 cm/s.
Câu 44 Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của
mạch
B năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của
mạch
C năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của
mạch
D năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của
mạch
Câu 45 Phát biểu nào là sai?
A Trong pin quang điện quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
B Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
C Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.
D Hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài đều có hạt electrôn thoát ra khỏi kim loại làm catốt Câu 46 Chọn phát biểu sai?
A Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
B Các đồng vị của một nguyên tố hóa học có số nơtrôn khác nhau nên có tính chất hóa học khác nhau.
C Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn khác nhau gọi là đồng vị.
D Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
Câu 47 Biết số Avôgađrô là 6,0πt - 2.10πt - 23/mol Khối lượng mol của Urani 238
92U là 238g/mol Số nơtrôn có trong
119 gam urani 23892U là
A 8,8.10πt - 25Ω và 30Ω. B 1,2.10πt - 25Ω và 30Ω. C 2,2.10πt - 25Ω và 30Ω. D 4,4.10πt - 25Ω và 30Ω.
Câu 48 Từ hiện tượng đảo vạch quang phổ cho phép ta kết luận rằng
A các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do có hiện tượng giao thoa ánh sáng.
B trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.
C ở một nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược
lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ
D trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ ánh sáng có cùng bước sóng Câu 49 Cho h = 6,625Ω và 30Ω 10πt - -34Js; c = 3.10πt - 8 m/s Khi electron trong nguyên tử hiđrô chuyển động từ từ quỹ đạo dừng có năng lượng En = -0πt - ,85Ω và 30Ω.eV về quỹ đạo dừng có năng lượng Em = -13,6eV thì nguyên tử phát ra một phôtôn có có bước sóng
A 0πt - ,4860πt - <m B 0πt - 0πt - 974<m C 0πt - ,0πt - 434<m D 0πt - ,65Ω và 30Ω.60πt - <m.
Câu 50 Phản ứng nhiệt hạch là sự
A kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
B phân chia một hạt nhân rất nhẹ thành các hạt nhân nhẹ hơn.
C kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn ở trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
D phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
-HẾT -¤ Ðáp án của ðề thi:
11.B[1] 12.B[1] 13.C[1] 14.B[1] 15.C[1] 16.C[1] 17.C[1] 18.B[1] 19.B[1] 20.C[1] 21.B[1] 22.B[1] 23.C[1] 24.B[1] 25.A[1] 26.A[1] 27.D[1] 28.A[1] 29.C[1] 30.B[1] 31.B[1] 32.D[1] 33.D[1] 34.A[1] 35.C[1] 36.A[1] 37.C[1] 38.D[1] 39.D[1] 40.B[1] 41.C[1] 42.B[1] 43.A[1] 44.A[1] 45.D[1] 46.B[1] 47.D[1] 48.C[1] 49.B[1] 50.C[1]