1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de dai hoc theo cau truc de cua BGD co dap an

7 469 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Luyện Thi Đại Học Năm Học 2008-2009 Theo Cấu Trúc Đề Thi Của Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Người hướng dẫn GV. Trần Ngọc Dũng
Trường học THPT Ngô Gia Tự
Thể loại Đề luyện thi
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 236,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để có từ trường quay với độ lớn cảm ứng từ tổng hợp tại tâm của vịng trịn stato, thì 3 dịng điện chạy trong ba cuộn dây phần cảm phải có cùng pha.. Câu 14: Cho mạch điện xoay chiều mắ

Trang 1

ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2008-2009 THEO CẤU TRÚC ĐỀ THI CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

( Thời gian làm bài 90 phút) Đề số 13

Họ và tên:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Trong dao động điều hịa, phát biểu nào sau đâu là khơng đúng?

A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

D Gia tốc của vật đạt quá trị cực tiếu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

Câu 2: Trong dao động điều hịa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

Câu 3: Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào.

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật B Biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật

C Tần số ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật D Hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

Câu 4: Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động điều hịa Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy

con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là 164 cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là:

A  1 = 100m,  2= 6,4m B  1 = 64cm,  2= 100cm

C  1 = 1,00m,  2= 64cm D  1 = 6,4cm,  2= 100cm

Câu 5: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tạo một nơi trên mặt đất Người ta đưa đồng hồ từ mặt đất lên độ cao h =

5km, bán kính Trái Đất là R =6400km (coi nhiệt độ khơng đổi) Mỗi ngày đêm đồng hồ đó chạy:

A nhanh 68 s B chậm 68 s C nhanh 34 s D chậm 34 s

Câu 6: Con lắc lị xo gồm lị xo có độ cứng k và vật có khối lượng m, dao động điều hịa với chu kì T = 1s Muốn

tần số dao động của con lắc là f = 0,5 Hz, thì khối lượng của vật m' phải thỏa mãn là:

Câu 7: Trong hiện tượng sóng dừng trên đây có một đầu cố định, một đầu tự do, khi tần số sóng là 30 Hz người

ta thấy trên dây có 2 bụng sóng Muốn trên dây có 3 bụng sóng thì tần số nguồn kích thích phải:

Trang 2

GV Trần Ngọc Dũng THPT Ngô Gia Tự 2008-2009

A Tăng 20 Hz B Tăng 50 Hz C Giảm 18 Hz D Tăng 15 Hz

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về sóng âm là khơng đúng?

A Sóng âm khơng truyền trong chân khơng

B Sóng âm khơng thể truyền theo phương ngang

C Sóng âm làm rung màng nhỉ và gây ra cảm giác âm cho người nghe

D Sóng âm mang năng lượng

Câu 9: Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u

= 3,6sin( t)cm, tốc độ truyền sóng bằng 1m/s

Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là:

A uM = 3,6sin( t) cm B uM = 3,6sin( t + 2) cm C uM = 3,6sin (t - 2) cm D uM = 3,6sin( t + 2 ) cm

Câu 10: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5sin (0t,1 2x ) mm, trong đó x tính bằng cm, t tính

bằng giây Vị trí của phần tử sóng M cách gốc tọa độ 3m ở thời điểm t = 2s có li độ là:

Câu 11: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là

LA=90dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Cường độ âm đó tại A là:

A 0,1 nW/m2 B 0,1 mW/m2 C 0,1 W/m2 D 0,1 GW/m2

Câu 12: Cho mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện, một điện trở thuần và một cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp.

Mạch đang có cảm kháng lớn hơn dung kháng Để xảy ra cộng hưởng điện ta khơng thể thực hiện cách

nào trong các cách sau?

A Giảm điện dung của tụ điện B Giảm hệ số tự cảm của dây

C Giảm tần số của dịng điện D Giảm giá trị của điện trở

Câu 13: Phát biểu nào sau đây về động cơ khơng đồng bộ ba pha là đúng?

A Ba cuộn dây phần cảm đặt lêch nhau

2

3 trên stato

B Để có từ trường quay với độ lớn cảm ứng từ tổng hợp tại tâm của vịng trịn stato, thì 3 dịng điện chạy trong ba cuộn dây phần cảm phải có cùng pha

C Khơng thể có động cơ khơng đồng bộ với cơng suất lớn

D Hiệu suất của động cơ bao giờ cũng nhỏ hơn 1

Câu 14: Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp, trong mạch có hai điơt mắc đối cực nhau thì kết luận nào sau

đây về dịng trong mạch là đúng?

A Vẫn là dịng xoay chiều vì tác dụng của hai điơt bị triệt tiêu

B Là dịng một chiều có cường độ dịng điện cực đại tăng gấp đơi vì đã được chỉnh lưu qua hai điơt

C Bằng khơng vì mỗi điơt khơng cho dịng đi theo một chiều trong mỗi nửa chu kì

D Là dịng được chỉnh lưu nửa chu kì vì hai điơt mắc như vậy chỉ có tác dụng như một điơt

Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện biến dung, một điện trở thuần có giá trị 40  và một cuộn

dây thuần cảm có hệ số tự cảm

1

H mắc nối tiếp Biết tần số của dịng xoay chiều trong mạch là 40 Hz

Để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại, thì điện dung của tụ điện phải là:

4

10 

3

10

6, 4

5

10

4  4

F

Câu 16: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện, thì điện áp hiệu

dụng của điện trở là 300V, điện áp hiệu dụng của cuộn dây thuần cảm là 400V Điện áp của mạch có giá trị là:

Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp Điện áp hiệu dụng của điện trở là 200 V Điện áp hiệu

dụng của cuộn dây thuần cảm là 400 V; điện áp hiệu dụng của tụ điện là 200 V Kết luận nào sau đây là

khơng đúng?

A Điện áp hiệu dụng của mạch điện là 200A

Trang 3

B Điện áp của mạch điện sớm pha

4

so với cường độ dòng điện trong mạch

C Điện áp của điện trở trễ pha

4

so với điện áp của mạch

D Điện áp của cuộn dây thuần cảm sớm pha

4

so với điện áp của mạch

Câu 18: Một đoạn mạch R, L, C nối tiếp, đặt giữa hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều: u= U 2cos(t)

Gọi UR; UL; UC lần lượt là điện áp hiệu dụng của điện trở R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C Điều nào sau đây thỏa mãn trong mọi trường hợp?

A U < UL B U > UC C UR  U D U = UR + UL - UC

Câu 19: Máy hay linh kiện nào sau đây không hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

A Máy biến áp B Động cơ điện xoay chiều 3 pha

C Điôt chỉnh lưu D Máy phát điện xoay chiều 1 pha

Câu 20: Cách nào sau đây không làm giảm điện năng trên đường dây truyền tải?

A Tăng đường kín dây dẫn B Tặng điện áp trên đường truyền tải

C Làm dây bằng vật liệu có điện trở suất thấp D Tăng công suất truyền tải

Câu 21: Điều nào sau đây không đúng về sóng điện từ?

A Sóng điện từ là các dao động điện được lan truyền trong không gian

B Hai sóng điện từ bất kì có thể giao thoa với nhau

C Sóng điện từ có thể bịphanr xạ

D Sóng điện từ có thể bị khúc xạ

Câu 22: Phát biểu nào sau đây về mạch dao động điện từ LC là đúng?

A Điện tích trong mạch dao động tự do với tần số

LC

1

B Khi điejen trở của cuộn cảm dù nhỏ, thì mạch vẫn dao động tắt dần

C Năng lượng điện của tụ điện biến thiên với chu kì bằng hai lần chu kì dao động điện của mạch

D Mạch sẽ duy trì dao động càng lâu dài nếu sự toả nhiệt do hiệu ứng Jun-Len xơ trên mạch dàng mạnh

Câu 23: Trong thực tế, để dao động điện tử tự do được duy trì lâu dài trong mạch LC người ta phải.

A Chế tạo mạch bằng tụ điện có điện dung rất lớn

B Chế tạo mạch bằng cuộn dây có hệ số tự cảm rất nhỏ

C Lắp bộ nguồn điện và phần mạch bù năng lượng sau mỗi chu kì dao động

D Đặt một điện áp cưỡng bức có tần số lớn hơn tần số riêng của mạch vào hai đầu tụ điện

Câu 24: Một mạch dao động điện từ, cuộc dây thuần cảm có hệ số tự cảm là 0,5mH; tụ điện có điện dung 0,5 nF.

Trong mạch có dao động điện từ điều hòa Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1mA, thì điện áp hai đầu tụ điện là 1V Điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện là:

Câu 25: Trong hiện tượng giao thoa bằng phương pháp của Y- âng, cách nào sau đây có thể tăng được khoảng

vân trên màn chắn?

A Dịch màn lại gần hai khe hẹp B Tăng tần số của ánh sáng làm thí nghiệm

C Giảm khoảng cách giữa hai khe hẹp D Tăng kích thước màn chắn

Câu 26: So sánh nào sau đây là không đúng?

A Tia hồng ngoại có cùng bản chất với tia tử ngoại và tia catôt

B Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoài đều gây tác dụng nhiệt

D Nguồn phát tia hồng ngoại có thể không phát ra tia tử ngoại nhưng nguồn phát tia tử ngoại thì phát ra

cả tia hồng ngoại

Câu 27: Một chùm tia X có tần số gấp 4000 lần tần số của một tia tử ngoại Khi hai tia truyền trong chân không,

kết luận nào sau đây là không đúng?

Trang 4

GV Trần Ngọc Dũng THPT Ngô Gia Tự 2008-2009

A Hai tia truyền với cùng tốc độ

B Bước sóng của tia X lớn gấp 4000 lần của tia tử ngoại

C Năng lượng của phơton ứng với tia X lớn gấp 4000 lần của tia tử ngoại

D Khả năng đâm xuyên của tia X mạnh hơn tia tử ngoại

Câu 28: Trong một thí nghiệm giao thoa khe Y-âng của ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai vân tối sát với

vân trung tâm là 1,2mm Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 (hai vân ở hai phía của vân trung tâm) là:

Câu 29: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ

hai khe đến màn là 3m Để xác định vị trí của vân cực đại người ta dùng một đầu của cặp nhiệt điện để cảm nhiệt trên màn chắn Khoảng cách gần nhất giữa hai vị trí đặt đầu cặp có cường độ dịng nhiệt điện cực đại là 0,3 mm Bước sóng của tia tử ngoại đó là:

Câu 30: Khi chiếu một bức xạ đơn sắc vào một tấm kim loại trung hịa điện, thì sau đó thấy rằng điện tích của

kim loại thay đổi Kết luận nào sau đây khơng đúng?

A Cơng thốt của kim loại này nhỏ hơn năng lượng phơton của bức xạ

B Tấm kim loại bị mang điện dương

C Êlectron sẽ bị bứt ra khỏi kim loại cho đến khi trong khối kim loại khơng cịn êlectron

D Điện tích của tấm kim loại chỉ tăng tới một giá trị hữu hạn rồi dừng lại

Câu 31: Nguyên nhân gây ra sự giảm mạnh điện trở của quang trở khị bị bức xạ có bước sóng đủ ngắn chiếu vào

là:

A Êlectron bị bứt ra khỏi quang trở làm nó mang điện dương và dẫn điện tốt

B Các êlectron trong quang trở hấp thụ được năng lượng và chuyển động nhanh hơn

C Các ion dương trong quang trở bị bẻ gãy liên kết và chuyển động tự do tham gia dẫn điện

D Các êlectron liên kết được giải phóng làm tăng cường lượng hạt tải điện trong quang trở

Câu 32: Phát biểu nào sau đây về nguyên tử hiđrơ là khơng đúng?

A Nguyên tử ở những trạng thái có năng lượng nhất định và gián đoạn

B Êlectron khi chuyển động trên các quỹ đạo có bán kính gấp nguyên lần một số chính phương bán kính quỹ đạo nhỏ nhất

C Phổ của hiđrơ là phổ vạch

D Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo ngồi về quỹ đạo trong, thì nó phải hấp thụ năng lượng

Câu 33: Chiều một bức xạ có bước sóng 0,3  m vào catơt của một tế bào quang điện làm bằng chất có giới hạn

quang điện là 0,4  m Biết cường độ dịng quang điện bão hịa là 3,2 mA Số electron bị bứt ra khỏi catơt trong 1 phút là:

A 2.1016 B 1,2.1018 C 2.1019 D 1,2.1020

Câu 34: Một kim loại khi xảy ra hiện tượng quang điện được chiến ánh sáng màu chàm Nó chắc chắn cũng xảy

ra hiện tượng quang điện khi được chiếu sáng màu

Câu 35: Một tấm kẽm nhiễm điện âm được chiếu bức xạ có bước sóng dù ngắn, thì độ lớn điện tích của nó sẽ:

C Độ lớn điện tích sẽ giảm về khơng rồi lại tăng D Giảm

Câu 36: Hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân: 25

12Mg + X  23

11Na +  là:

A 4

2He B 2

3Li D 1

0n

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

A Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân

B Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngồi vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra

C Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác

D Phản ứng hạt nhân chỉ là sự kết hợp các hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác

Trang 5

Câu 38: Cho phản ứng hạt nhân: 3

1H + 2

1H   + n + 17,6 MeV, biết số Avô-ga-đrô

NA = 6,02.1023 Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là:

A 423,808.103J B 503,272.103J C 423,808.109J D 503,272.109J

Câu 39: Hạt  có động năng K =3,1 MeV đập vào hạt nhân, gây ra phản ứng:  + 27

17Cl  30

15P + n, khối lượng của các hạt nhân là m = 4,0015u, mAl=26,97435u, mp=29,97005u, mn=1,008670u, 1u=931MeV/

c2 Giả sử hạt nhân sinh ra có cùng tốc độ Động năng của hạt n là:

Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

A Phản ứng phân hạch là phản ứng hạt nhân tạo ra hai hạt nhân nhẹ hơn, có tính phóng xa

B Khi hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron vỡ thành 2 hạt nhân trung bình và tỏa năng lượng lớn

C Khi hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp với nhau thành hạt nhân năng hơn, thì tỏa năng lượng

D Phản ứng tổng hợp hạt nhân và phân hạch đều tỏa năng lượng

II PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ cầu 41 đến câu 50).

Câu 41: Khi đưa đồng hồ quả lắc lên núi, coi chiều dài con lắc trong đồng hồ không thay đổi, thì đồng hồ:

C Chạy chính xác như trước D Chưa đủ dữ kiện để kết luận

Câu 42: Một con lắc đơn có chiều dài  1, dao động với chu kì 1,2s Con lắc đơn có chiều dài  2 dao động với

chu kì 1,6s Con lắc đơn có chiều dài  1+  2dao động với tần số

Câu 43: Một mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, đang có cảm kháng lớn hơn dung kháng Tần số của

dòng điện trong mạch có thể thay đổi được Kết luận nào sau đây là sai?

A Nếu tăng tần số dòng điện, thì độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp hai đầu mạch tăng

B Nếu tăng tần số dòng điện, thì độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây và điện áp trong mạch giảm

C Nếu giảm tần số dòng điện đến mức nào đó, thì có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện

D Không thể làm cho cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch bằng cách giảm tần số dòng điện,

Câu 44: Một mạch dao động điện từ có cuộn dây với hệ số tự cảm L=2 mH và 2 tụ điện mắc nối tiếp có điện

dung là C1 = 0,3 nF và C2 = 0,6 nF Tần số của mạch này là:

A 2,5.105 Hz B 1,4.104 Hz C 2,5.104 Hz D 1,4 MHz

Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Giới hạn quang điện của Kim loại phụ thuộc vào bản chất kim loại đó

B Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi kim loại được chiếu tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại không thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với bất cứ kim loại nào

D Tần số của bức xạ kích thích gây ra được hiện tượng quang điện với nhiều kim loại

Câu 46: Tại một thời điểm sự phóng xạ của một chất phụ thuộc vào:

A Khối lượng và bản chất của chất phóng xạ

B Khối lượng và nhiệt độ của khối chất phóng xạ

C Bản chất chất phóng xạ và nhiệt độ của khối chất phóng xạ

D Số hạt chất phóng xạ và nhiệt độ khối chất phóng xạ

Câu 47: Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani U235, năng lượng trung bình tỏa ra khi phân chia một hạt nhân là

200MeV Một nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu urani, có công suất 500000 kW, hiệu suất là 20% Lượng tiêu thụ hàng năm nguyên liệu urani là:

Câu 48: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Nguồn gốc năng lượng Mặt Trời và các vì sao là do chuỗi liên tiếp các phản ứng nhiệt hạch xảy ra

B Trên Trái Đất con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch (nổ bom H)

C Nguồn nhiên liệu để thực hiện phản ứng nhiệt hạch rất dễ kiếm, vì đó là đơteri và triti có sẵn trên núi cao

Trang 6

GV Trần Ngọc Dũng THPT Ngô Gia Tự 2008-2009

D Phản ứng nhiệt hạch có ưu điểm rất lớn là tỏa ra năng lượng lớn và bảo vệ mơi trường tốt vì chất thải rất sạch, khơng gây ơ nhiễm mơi trường

Câu 49: Cho hạt prơton có động năng Kp = 1,8 MeV bắn vào hạt nhân 7

3Li đứng yên, sinh ra hai hạt  có cùng

tốc độ và khơng sinh ra tia  và nhiệt năng Cho biết: mp = 1,0073u; m= 4,0015u; mLi = 7,0144u; Iu =

931 MeV/c2 = 1,66.10-27kg Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng?

A Tỏa ra 17,4097 MeV B Thu vào 17,4097 MeV

C Tỏa ra 2,7855.10-19J D Thu vào 2,7855.10-19J

Câu 50: Đồng vị 60

27Co là chất phóng xạ 

 với chu kì bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lượng Co có khối lượng m0 Sau một năm, lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm:

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60).

Câu 51: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc khơng đổi 4 rad/s2,t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu

quay Gia tốc hướng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là:

A 16 m/s2 B 32 m/s2 C 64 m/s2 D 128 m/s2

Câu 52: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và

vuơng góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 Nm khơng đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3 rad/s2 Khối lượng của đĩa có giá trị là:

Câu 53: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng, thì momen động lượng của nó đối với một trục quay bất

kì bằng 0

B Momen quán tính của vật đối với một trục quay lớn, thì momen động lượng của nó đối với trục đó cũng lớn

C Đối với một trục quay nhất định nếu momen động lượng của vật tăng 4 lần thì momen quán tính của nó cũng tăng 4 lần

D Momen động lượng của một vật bằng khơng khi hợp lực tác dụng lên vật bằng khơng

Câu 54: Các ngơi sao được sinh ta từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực

hấp dẫn Tốc độ góc quay của sao:

A Khơng đổi B Tăng lên C Giảm đi D Bằng khơng

Câu 55: Nếu một con lắc lị xo treo thẳng đứng dao động điều hịa, quả nặng ở phía dưới thì phát biểu nào sau

đây là khơng đúng?

A Khi quả nặng ở vị trí cao nhất, thì độ lớn gia tốc đạt giá trị cực đại

B Khi quả nặng ở vị trí thấp nhất, thì độ lớn vận tốc đạt giá trị cực tiểu

C Khi chiều dài của lị xo ngắn nhất, quả nặng đang ở vị trí biên

D Hiệu chiều dài cực đại và cực tiểu của lị xo bằng biên độ của vật dao động

Câu 56: Nhận xét nào sau đây là khơng đúng?

A Một nguồn âm phát ra một âm có tần số khơng đổi, tần số âm mà máy thu thu được tăng lên khi nguồn âm chuyển động lại gần máy thu

B Một nguồn âm phát ra một âm có tần số khơng đổi, tần số âm mà máy thu thu được giảm đi khi nguồn âm chuyển động ra xa máy thu

C Một nguồn âm phát ra một âm có tần số khơng đổi, tần số âm mà máy thu thu được tăng lên khi máy thu chuyển động lại gần nguồn âm

D Một nguồn âm phát ra một âm có tần số khơng đổi, tần số âm mà máy thu thu được khơng thay đổi khi máy thu và nguồn âm cùng chuyển động hướng lại gần nhau

Câu 57: Một nguồn âm phát sóng cầu trong một mơi trường đồng tính Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 20

cm là 8 mW/m2 Cường độ âm tại điểm cách nguồn 40 cm là:

A 4 mW/m2 B 2 mW/m2 C 2 2 mW/m2 D 4 2 mW/m2

Câu 58: Nhiễu xạ là hiện tượng:

A Ánh sáng bị hắt lại mơi trường cũ khi đi qua mặt phân cách giữa hai mơi trường trong suốt

Trang 7

B Ánh sáng bị phân chia thành các thành phần đơn sắc khác nhau khi đia qua lăng kính.

C Ánh sáng bị lệch hướng truyền thẳng khi gặp vật cản

D Nhiều ánh sáng đơn sắc khi giao nhau tạo thành ánh sáng phức tạp

Câu 59: Hành tinh nào sau đây xa Mặt Trời nhất so với các hành tinh còn lại?

A Thổ tinh B Mộc tinh C Thiên Vương tinh D Hải Vương tinh

Câu 60: Xét một lượng chất phóng xạ xác định, giả sử sau 6 giờ số hạt nhân bị phân rã gấp 3 lần số hạt nhân còn

lại Chu kì bán rã của chất này là:

Ngày đăng: 28/08/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w