1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Bộ đề thi đại học theo cấu trúc 2010 docx

8 448 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh đại học năm 2010 môn Toán khối A
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 414,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ Giáo Dục và Đào tạo ĐỀ THAM KHẢO Email: trungtrancbspkt@gmail.com ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 Môn thi : TOÁN - khối A.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C củ

Trang 1

Bộ Giáo Dục và Đào tạo

ĐỀ THAM KHẢO

Email: trungtrancbspkt@gmail.com

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010

Môn thi : TOÁN - khối A

ĐỀ 01

I PHẦN BẮT BUỘC ( 7,0 điểm )

Câu I : ( 2 điểm ) Cho hàm số :  

3 1

x y

x , có đồ thị là  C

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số

2. Cho điểm M0x y0; 0   C Tiếp tuyến của  C tại M0cắt các đường tiệm cận của  C tại các điểm A B, Chứng minh 0

M là trung điểm của đoạn A B

Câu II: ( 2 điểm )

1. Giải phương trình :

2

4

x

x

 2. Giải phương trình :

sin sin 3 cos cos 3 1

8

Câu III: ( 1 điểm ) Tính tích phân

3 1 2

dx I

Câu IV: ( 1 điểm ) Cho tứ diện OA BC có đáy OBC là tam giác vuông tại O,OBa, OC  3, a  0  và đường cao OAa 3 Gọi M là trung điểm của cạnh BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A B OM,

Câu V: ( 1 điểm ) Cho 3số thực dương x y z, , thỏa mãn 1 1 1 1

   Tìm giá trị lớn nhất của biểu

y

P

II PHẦN TỰ CHỌN ( 3,0 điểm ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc 2 )

1.Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a ( 2 điểm ) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz

1. Cho 4 điểm A1; 0; 0 , B 0; 1; 0 ,  C 0; 0;2 , D 2; 1;1  Tìm vectơ A B' '



là hình chiếu của vectơ A B



lên CD

2. Cho đường thẳng :   2

:

và mặt phẳng  P :x    y z 5 0 Viết phương trình tham số của đường thẳng

 t đi qua A3; 1;1  nằm trong  P và hợp với  d một góc 450

Câu VII.a( 1 điểm ) Một giỏ đựng 20 quả cầu Trong đó có 15quả màu xanh và 5 quả màu đỏ Chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu trong giỏ.Tính xác suất để chọn được 2 quả cầu cùng màu ?

2. Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b ( 2 điểm ) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz

1. Cho 3 điểm A0;1; 0 , B 2;2;2 và đường thẳng   1 2 3

:

 Tìm điểm M  d để diện tích

tam giác A BM nhỏ nhất

2. Cho hai đường thẳng  1 1 2

:

' :

 Chứng minh  d vuông góc với  d' , viết phương trình đường vuông góc chung của  d và  d'

Câu VII.b ( 1 điểm ) Cho khai triển  1 

2

8 1

log 3 1 log 9 7 5

x

Hãy tìm các giá trị củax biết rằng số hạng thứ 6 trong khai triển này là 224

……….Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm ………

Trang 2

Bộ Giáo Dục và Đào tạo

ĐỀ THAM KHẢO

Email: trungtrancbspkt@gmail.com

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010

Môn thi : TOÁN - khối A

ĐỀ 02

I PHẦN BẮT BUỘC ( 7,0 điểm )

Câu I : ( 2 điểm ) Cho hàm số : 3 2

yxxxm, m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 0

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

Câu II: ( 2 điểm )

2

2 Giải phương trình: 1 cos2 1sin2

Câu III: ( 1 điểm ) Tính tích phân:

4

2 6

t n cos 1 cos

a x

2

A CBCBDDA 1 Tính thể tích tứ diện A BCD theo x.Tìm x để thể tích này lớn nhất và tính giá trị lớn nhất đó

Câu V: ( 1 điểm ) Tìm các giá trị của tham số thực m để phương trình 2 3 2

3 1x 2 x 2x  1 m có nghiệm duy nhất thuộc đoạn 1;1

2

 

II PHẦN TỰ CHỌN ( 3,0 điểm ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc 2 )

1.Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a ( 2 điểm )

1 Tìm tham số thực m sao cho đường thẳng  d :x 2y 1  z 1 cắt mặt cầu

2 2 2

( ) :S xyz 4x 6ym  0 tại 2 điểm phân biệt M N, sao cho độ dài dây cung MN  8

2 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng ( ) d có phương trình: 2 x   y 5 0 và hai điểm A 1;2 , B 4;1 Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng ( )d và đi qua hai điểm , A B

Câu VII.a ( 1 điểm ) Với n là số tự nhiên, chứng minh đẳng thức:

CCCC  n C   nCn  

2. Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b ( 2 điểm )

1 Tìm tham số thực m sao cho đường thẳng  d :x 2y 1  z 1 tiếp xúc mặt cầu

2 2 2

( ) :S xyz 4x 6ym  0

2 Tìm trên đường thẳng ( )d : 2 x   y 5 0 những điểm M sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng

2x   y 5 0 bằng 5

Câu VII.b ( 1 điểm ) Với n là số tự nhiên, giải phương trình:

CCCC  n C   nCn

Cán Bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 3

Bộ Giáo Dục và Đào tạo

ĐỀ THAM KHẢO

Email:

trungtrancbspkt@gmail.com

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010

Môn thi : TOÁN, Cao Đẳng - khối D.

ĐỀ 03

I PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7,0 điểm )

Câu I : ( 2 điểm ) Cho hàm số : 2 3

2

x y x

  C

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số

2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng 2 x  y m 0cắt  C tại 2 điểm phân biệt mà 2 tiếp tuyến của  C tại đó song song với nhau

Câu II: ( 2 điểm )

2x 1 2 4x 4x 4 3x 2 9x 3  0

2 Giải phương trình : sin 3 sin 2 sin

Câu III: ( 1 điểm ) Tính tích phân

2

3 0

sin

sin 3 cos

x

Câu IV: ( 1 điểm ) Cho hình chóp tam giác đều S A BC có cạnh bên bằng a ,góc ở đáy của mặt bên là  Chứng

3

Câu V: ( 1 điểm ) Chứng minh rằng phương trình ln 1 ln 2 1 0

2

x

 không có nghiệm thực

II TỰ CHỌN ( 3,0 điểm ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc 2 )

1.Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a ( 2 điểm )

Trong không gian cho hai tứ diện A BCD A B C D, ' ' ' ', trong đó A5; 3;1 , B 4; 1; 3 ,  C 6;2; 4 , D 2;1;7

' 6; 3; 1 , ' 0;2; 5 , ' 3; 4;1

1 Tìm tọa độ điểm D'sao cho hai tứ diện A BCD A B C D, ' ' ' ' có cùng trọng tâm

2 Tìm quỹ tích những điểm M sao cho 3MA2MB MCMD  MA MB

Câu VII.a ( 1 điểm ) Cho x y, là hai số không âm và thỏa mãn x  y 1.Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức : 2

3x 3y

A  

2. Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b ( 2 điểm )

Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz cho A2;5; 3 và đường thẳng   1 2

:

1 Viết phương trình mặt phẳng  Q chứa  d sao cho khoảng cách từ Ađến  Q lớn nhất

2 Viết phương trình mặt cầu  C có tâm nằm trên đường thẳng  d đồng thời tiếp xúc với hai mặt phẳng

  : 3x 4y  3 0,  : 2x 2y  z 390

Câu VII.b ( 1 điểm ) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :   4 2

2x x

f x   

Trang 4

Bộ Giáo Dục và Đào tạo

ĐỀ THAM KHẢO

Email:

trungtrancbspkt@gmail.com

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010

Môn thi : TOÁN

ĐỀ 04

I PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7,0 điểm )

Câu I : ( 2 điểm ) Cho hàm số 3 2

yxmxxm  có đồ thị là  C m , m là tham số

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m  0

2.Tìm m để C m cắt trục hoành tại 3điểm phân biệt có hoành độ là x x x1, 2, 3 thỏa mãn 2 2 2

1 2 3 15

xxx

Câu II: ( 2 điểm )

1 Giải bất phương trình : log2 3x  1 6 1 log27 10x

2 Tìm m để phương trình :  4 4 

2 sin x cos x cos 4x 2 sin 2xm 0có nghiệm trên đoạn 0;

2

Câu III: ( 1 điểm ) Tính tích phân

1

Câu IV: ( 1 điểm ) Cho hình chóp tứ giác đều S A BCD ,O là giao điểm của A CBD Biết mặt bên của hình chóp là tam giác đều và khoảng cách từ O đến mặt bên là d Tính thể tích khối chóp đã cho

Câu V: ( 1 điểm ) Cho a b c, , là những số dương thỏa mãn: 2 2 2

3

abc  Chứng minh bất đẳng thức

a bb cc aabc

II TỰ CHỌN ( 3,0 điểm ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc 2 )

1.Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a ( 2 điểm )

1.Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn   2 2

C xy  Đường tròn  C ' tâm I  2;2 cắt  C tại các điểm

,

A B sao cho A B  2 Viết phương trình đường thẳng A B

2 Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng  P :x    y z 1 0để MA B là tam giác đều biết A1;2; 3

B3;4;1

Câu VII.a ( 1 điểm ) Cho m bông hồng trắng và n bông hồng nhung khác nhau Tính xác suất để lấy được 5 bông

hồng trong đó có ít nhất 3 bông hồng nhung? Biết m , n là nghiệm của hệ sau:

3

1

9 19

720

m

n

P

2. Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b ( 2 điểm )

1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho điểm F 3; 0 và đường thẳng  d :3x 4y 160 Lập phương trình đường tròn tâm F và cắt  d theo một dây cung có độ dài bằng 2

2. Trong không gian Oxyz , cho tam giác A BC với C 3;2; 3đường cao : 2 3 3

A H     

 , phân giác

 Viết phương trình trung tuyến CN của tam giác A BC

Trang 5

Câu VII.b ( 1 điểm ) Cho 3 os2 in2

csi

  Tìm các số phức sao cho 3 

Bộ Giáo Dục và Đào tạo

ĐỀ THAM KHẢO

Email: trungtrancbspkt@gmail.com

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010

Môn thi : TOÁN - khối A

ĐỀ 05

I PHẦN BẮT BUỘC ( 7,0 điểm )

Câu I : ( 2 điểm ) Cho hàm số : 3 2

3

yxxmx  1 , m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 0

2 Tìm tham số thực m để hàm số  1 có cực đại, cực tiểu và các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng qua đường thẳng x 2y  5 0

Câu II: ( 2 điểm )

1 Giải hệ phương trình

2 2

2

2

1

xy

x y

x y

2 Giải phương trình:

       

2

2 os3 cos + 3 1 s in2 2 3 os 2

4

Câu III: ( 1 điểm ) Tính tích phân:

6

2 2 1 4 1

dx I

Câu IV: ( 1 điểm ) Cho lăng trụ tam giác A BC A B C 1 1 1 có tất cả các cạnh bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 0

30 Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng A B C1 1 1 thuộc đường thẳng B C1 1 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A A và 1 B C theo 1 1 a

Câu V: ( 1 điểm ) Cho x y z, , thoả mãn là các số thực: 2 2

1

xxyy  Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

4 4

2 2

1 1

x y

P

x y

 

II PHẦN TỰ CHỌN ( 3,0 điểm ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc 2 )

1.Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a ( 2 điểm )

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d: x 2y  5  1 0 và đường tròn

  2  2   

C x y x cắt nhau tại hai điểm A B, Lập phương trình đường tròn  C ' đi qua ba điểm A B,

 0;2

C

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng      

1

 P :x   y z 0 Tìm tọa độ hai điểm Md N1, d2sao choMN song song  P và MN  6

Câu VII.a ( 1 điểm )

2. Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b ( 2 điểm )

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn   2  2    2  

đường thẳng m :mx 4y 0 Tìm m biết đường thẳng m cắt đường tròn  C tại hai điểm phân biệt A B, thỏa mãn diện tích tam giác IA B bằng 12

Trang 6

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 2;1; 0và đường thẳng  

:

trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M cắt và vuông góc với đường thẳng d

Câu VII.b ( 1 điểm ) Tính tổng:  0  2  4   2006  2008  2010

2011 2011 2011 2010 2011 2011

Cán Bộ coi thi không giải thích gì thêm

Bộ Giáo Dục và Đào tạo

ĐỀ THAM KHẢO

Emai: trungtrancbspkt@gmail.com

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010

Môn thi : TOÁN, khối A

ĐỀ 06

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7,0 điểm )

Câu I : ( 2 điểm )

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yx3 4x2 4x 1

2 Tìm trên đồ thị của hàm số y 2x4 3x2 2x 1 những điểm A có khoảng cách đến đường thẳng

 d : 2x   y 1 0 nhỏ nhất

Câu II: ( 2 điểm )

2 log x log x log 2x  1 1

2.Cho tam giác A BCA B, nhọn và thỏa mãn sin2Asin2B  2009sinC Chứng minh rằng tam giác A BC

vuông tại C

Câu III: ( 1 điểm ) Tính tích phân

2

3

1 sin cos sin

Câu IV: ( 1 điểm ) Cho hình chóp tứ diện đều S A BCD Các mặt bên tạo với đáy góc  Gọi K là trung điểm cạnh SB Tính góc giữa hai mặt phẳng A KC và SA B theo 

2 2 2

4

x x x

Tìm m để bất phương trình có nghiệm

x thuộc tập xác định

II PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc 2 )

1.Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a ( 2 điểm )

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn  C có phương trình: x2 y2 6x  5 0.Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với  C mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 0

60

2. Trong không gian Oxyz cho 3 điểm 1; 0; 0 , 0; ; 0 ,1 1;1;1

H  K   I

      Tính cosin của góc tạo bởi mặt phẳng

HIK và mặt phẳng toạ độ Oxy

Câu VII.a ( 1 điểm ) Cho 3 số thực dương a b c thoả mãn , , a2 b2 c2 1 Chứng minh rằng :

3 3 2

b cc aa b

2. Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b ( 2 điểm )

1 Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyzcho đường thẳng  :

x y z

d   và các điểm A2;0;1 ,

2; 1; 0 , 1; 0;1

BC Tìm trên đường thẳng  d điểm S sao cho : SASBSC đạt giá trị nhỏ nhất

2 Viết phương trình đường phân giác trong của 2 đường thẳng :  d1 : 2x   y 3 0,  d2 :x 2y  6 0

Trang 7

Câu VII.b ( 1 điểm ) Cho 3 số thực dương , ,a b c thoả mãn a  b c 1 Chứng minh rằng :

6

a  b b c c a

Bộ Giáo Dục và Đào tạo

ĐỀ THAM KHẢO

Email: trungtrancbspkt@gmail.com

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010

Môn thi : TOÁN - khối B

ĐỀ 07

I PHẦN BẮT BUỘC ( 7,0 điểm )

Câu I : ( 2 điểm ) Cho hàm số :  

1

x y

x  1

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  1 của hàm số

2. Tìm tọa độ điểm M sao cho khoảng cách từ điểm I  1; 2 tới tiếp tuyến của  1 tại M là lớn nhất

Câu II: ( 2 điểm )

1. Giải phương trình:    

2

0

x

2 17

x

Câu III: ( 1 điểm ) Tính tích phân:

3 2

2 1

2 1

dx I

Câu IV: ( 1 điểm ) Cho hình chóp S A BCD có đáy A BCDlà hình vuông tâm O, SA vuông góc với hình chóp Cho

A B a SA a Gọi HK lần lượt là hình chiếu của A lên SB SD, Chứng minh SC A HK và tính thể tích hình chóp OA HK

Câu V: ( 1 điểm ) Cho x y z, , là ba số thực dương có tổng bằng 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 2  2  2 

II PHẦN TỰ CHỌN ( 3,0 điểm ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc 2 )

1.Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a ( 2 điểm )

1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A 2; 1 và đường thẳng d có phương trình 2x   y 3 0 Lập phương trình đường thẳng d'qua A và tạo với d một góc  có cos  1

10

2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz Lập phương trình mặt phẳng đi qua H1;2; 3 và cắt Ox tại A ,Oy tại B ,Oz

tại C sao cho H là trọng tâm của tam giác A BC

Câu VII.a ( 1 điểm ) Giải phương trình sau trên tập số phức:   

  

4 1

z i

z i

2. Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b ( 2 điểm )

1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hình vuông A BCD có tâm là I 2;1 , đỉnh A ở trên trục tung và đỉnh C ở trên trục

hoành Tính diện tích của hình vuông A BCD

2. Trong không gian Oxyz cho các điểm A3;5; 5 ,  B 5; 3;7  và mặt phẳng  P :x   y z 0 Tìm điểm M  P

sao cho 2  2

MA MB nhỏ nhất

Trang 8

Câu VII.b ( 1 điểm ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:     2

cos ,

4

Ngày đăng: 26/01/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w