1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

câu hỏi tổng hợp hữu cơ 12

2 787 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi tổng hợp hữu cơ 12
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Hữu cơ
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp cỏc ankan sau: pentantso = 36oC, hexantso = 69oC,heptantso = 98oC, octantso = 126oC , nonantso = 151oC.Cú thể tỏch những chất trờn bằng cỏch nào dưới đõy?. A.Chưng cất lụi cu

Trang 1

Cõu hỏi liờn quan đến đặc điểm cấu tạo.

Cõu 1 Cho hỗn hợp cỏc ankan sau: pentan(tso = 36oC), hexan(tso = 69oC),heptan(tso = 98oC), octan(tso = 126oC ), nonan(tso = 151oC).Cú thể tỏch những chất trờn bằng cỏch nào dưới đõy?

A.Chưng cất lụi cuốn hơi nước B.Chưng cất phõn đoạn C.Chưng cất ỏp suất thấp D.Chưng cất thường Cõu 2.Trong số cỏc đồng phõn ankan ,chất nào cú nhiệt độ sụi cao nhất

a Đồng phõn mạch khụng nhỏnh b.Đồng phõn mạch nhỏnh nhiều nhất

c.Đồng phõn iso ankan d Đồng phõn tert- ankan

Cõu 3.Trong phũng thớ nghiệm người ta cú thể điều chế một lượng nhỏ khớ metan theo cỏch nào dưới đõy:

A Nung natri axetan khan với hỗn hợp vụi tụi xỳt (NaOH + Ca(OH)2)

B Phõn huỷ yếm khớ cỏc hỗn hợp hữu cơ C Tổng hợp từ C và H2 D Crackinh butan

Cõu 4 Đặc điểm cấu tạo nào của phân tử etilen là sai?

A Tất cả các nguyên tử đều nằm trên một mặt phẳng, các obitan nguyên tử C lai hoá sp2, góc lai hoá 1200 B Có liên kết đôi giữa hai nguyên tử C, trong đó có một liên kết  bền và một liên kết  kém bền

C Liên kết  đợc tạo thành bởi sự xen phủ trục sp2- sp2, liên kết  hình thành nhờ sự xen phủ bên p - p

D Có liên kết đôi giữa hai nguyên tử C, trong đó có một liên kết  kém bền và một liên kết  bền

Cõu 5 Điều chế etilen trong phũng thớ nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc,t0170C).thường lẫn cỏc oxit như SO2,

CO2 Chọn một trong số cỏc chất sau để loại bỏ SO2 và CO2

A Dung dịch brom dư B Dung dịch NaOH dư C Dung dịch Na2CO3 dư D Dung dịch KMnO4 loóng dư Cõu 6 Phương phỏp điều chế nào dưới đõy giỳp ta thu được 2-clobutan tinh khiết hơn cả?

a Butan tỏc dụng với clo,ỏnh sỏng, tỉ lệ 1:1 b Buten-2 tỏc dụng với HCl

c.Buten-1 tỏc dụng với HCl d Buta-1,3- dien tỏc dụng với HCl

Cõu 7 Tớnh thơm là tớnh:

A tương đối dễ tham gia phản ứng thế, tương đối khú tham gia phản ứng cộng

B dễ tham gia phản ứng thế và cộng C cú mựi thơm đặc trưng

D tương đối khú tham gia phản ứng thế, tương đối dễ tham gia phản ứng cộng

Cõu 8 Khi phản ứng với Brom cú xỳc tỏc, clobenzen cú khả năng thế…

A Dễ dàng hơn so với benzen B Khú hơn so với benzen

C Tương đương so với benzen D Tuỳ thuộc vào từng vị trớ thế mà dễ hoặc khú hơn so với benzen

Cõu 9 Xột cỏc chất : metan (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4), axeton (5) Cỏc chất trờn được xếp theo nhiệt độ sụi tăng dần (từ trỏi sang phải) là

A 1, 5, 2, 3, 4 B 5, 1, 2, 3, 4 C 2, 3, 4, 5, 1 D 1, 2, 3, 4, 5

Cõu 10 Axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) tỏc dụng với chất X cú xỳc tỏc H2SO4 tạo ra metyl salixylat dựng làm

thuốc xoa búp, cũn tỏc dụng với chất Y tạo ra axit axetyl salixylic (aspirin) dựng làm thuốc cảm Cỏc chất X và Y

lần lượt là

A metanol và anhiđrit axetic B metan và axit axetic

C metanol và axit axetic D metan và anhiđrit axetic

Cõu 11 Dóy nào dưới đõy cỏc chất được sắp xếp theo trật tự giảm dần lực bazơ từ trỏi sang phải ?

A NH3 > C6H5-NH2 > CH3-NH2 > CH3-NH-CH3 B C6H5-NH2 > NH3 > CH3-NH2 > CH3-NH-CH3

C CH3-NH-CH3 > CH3-NH2 >NH3 > C6H5NH2 D CH3-NH2 > CH3-NH-CH3 > NH3 > C6H5-NH2

Cõu12 : Xột dóy chuyển húa:A

amilaza

O 2

 

mantaza O

H2

 

2

CO enzim

 

enzim

O2

 

4

2 SO H

D

 

Phỏt biểu nào dưới đõy là KHễNG đỳng ?

A Chất B và chất C đều cú thể hũa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch cú màu xanh

B Khỏc với B, chất C tạo được kết tủa Ag khi tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Chất D và chất E đều cú nhiệt độ sụi cao hơn nhiệt độ sụi của chất F.

D Chất A tỏc dụng với dung dịch iot tạo sản phẩm cú màu xanh tớm.

Cõu 13 Cú cỏc hợp chất sau : C2H5OH, n-C10H21OH, C6H5OH, C6H5NH2, CH3COOH, n-C6H14, HOCH2CHOHCH2OH, C6H6 và C6H12O6 (glucozơ) Trong cỏc chất này cú x chất tan tốt trong nước, y chất ớt tan trong nước và z chất hầu như khụng tan Cỏc giỏ trị x, y và z lần lượt bằng

Cõu 14 Hóy chỉ ra phỏt biểu sai:

A Sacarozơ, mantozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phõn trong mụi trường axit.

B Glucozơ và fructozơ là đồng phõn của nhau vỡ đều cú cụng thức C6H12O6

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phõn của nhau vỡ đều cú cụng thức (C6H10O5)n

D saccarozơ và mantozơ là đồng phõn của nhau vỡ đều cú cụng thức C12H22O11

Cõu 15 Phản ứng nào sau đõy chứng tỏ glucozơ cú dạng mạch vũng ?

A Phản ứng với CH3COOH/H2SO4đặc B Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

C Phản ứng với Cu(OH)2/OH- D Phản ứng với CH3OH/H+

Trang 2

Cõu 16: Trong dung dịch ancol 900 cú thể tồn tại 4 kiểu liờn kết hidro, kiểu chiếm đa số là

Cõu 17: Lượng ancol cú trong 150 ml dung dịch C2H5OH 100 là

Ạ 10 g B 10ml C 15g D 15ml

Cõu 18: Dóy gồm cỏc chất đều cú phản ứng với ancol etylic là

Ạ Na, HBr, CuỌ B Na, NaOH, HBr C HBr, CuO, NaCl D Na, Fe, CuỌ

Cõu 19: Phương phỏp sinh hoỏ để điều chế trực tiếp ancol etylic là

Ạ hidrat hoỏ anken B thuỷ phõn dẫn xuất halogen C thuỷ phõn glucozơ D lờn men glucozơ

Cõu 20 : Cho 0,92g hỗn hợp gồm axetilen và andehit axetic phản ứng với dung dịch AgNO3trong NH3thu được 5,64g hỗn hợp rắn Thành phần % của andehit axetictrong hỗn hợp đầu là

Cõu 21: Trong cỏc nhúm chức sau nhúm chức cacbonyl là ?

Cõu 22: Từ etylen, để điều chế được 1,8 kg axit axetic,hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 80%, cần dựng bao nhiờu lit etylen (đkc)?

Cõu 23: Nguyờn nhõn gõy nờn tớnh bazơ của phõn thử Anilin là do

Ạ gốc C6H5- hỳt electron B.anilin là dẫn xuất của amoniac

C Nhúm NH2 là nhúm đẩy electron D.trờn nguyờn tử N cũn 1 đụi electron tự do

Cõu 24: Giả sử 1 tấn mớa cõy ộp ra được 900kg nước mớa cú nồng độ saccarozơ là 14% Hiệu suất của quỏ trỡnh sản xuất saccarozơ từ nước mớa đạt 90% Vậy lượng đường cỏt trắng thu được từ 1 tấn mớa cõy

Cõu 25: Đun núng 4,03 kg chất bộo tripanmitin với lượng dư dung dịch NaOH Khối lượng glixerol và khối lượng

xà phũng chứa 72% muối natri pamitat điều chế được lần lượt là

A 0,42 kg và 6,79 kg B 0,41 kg và 5,97 kg C 0,45 kg và 6,97 kg D 0,46 kg và 5,79 kg

Cõu 26: Cho 0,05 mol chất hữu cơ X tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch Br2 thu được chất hữu cú Y (chứa 3 nguyờn tố); khối lượng dung dịch Br2 tăng lờn 2,8g Thuỷ phõn chất Y thu được chất Z khụng cú khả năng hoà tan Cu(OH)2 Chất X là:

A metylxiclopropan B but – 2 – en C xiclobutan D but – 1 – en

Cõu 27: Cho anilin tỏc dụng với cỏc chất sau: dung dịch Br2, H2, CH3I, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch HNO2 Số phản ứng xảy ra là: (cỏc điều kiện phản ứng coi như cú đủ)

Cõu 28: Cho 20 gam fomon chứa HCHO cú nồng độ 37,5% và HCOOH cú nồng độ 2,3%, tỏc dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thấy xuất hiện lượng kết tủa Ag bằng :

Cõu 29: Hợp chất thơm X cú cụng thức phõn tử C8H8O2 khi phản ứng với dung dịch NaOH thu được hai muối Số đồng phõn cấu tạo của X phự hợp với giả thiết trờn là:

Cõu 30:Chất nào sau đây có chứa đồng phân hình học

Cõu 31: Cho các chất sau: toluen (1); phenyl clorua (2); p-Xilen (3); benzen (4) Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau

đây đúng với chiều tăng dần khả năg phản ứng thế H trong vòng benzen

A (1) < (2) < (3) < (4) B (2) < (4) < (1) < (3) C (4) < (1) < (2) < (3) D (4) < (2) < (1) < (3) Cõu 32: Cho các chất sau: Glyxin (I); axit glutamic (II) ; HOOC-CH2-CH2-CH(NH3Cl)-COOH (III) ;

H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (IV) Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần về pH (giả sử chúng có cùng nồng độ mol/l)

A (I) < (II) < (III) < (IV) B (III) < (I) < (II) < (IV)

C (III) < (II) < (I) < (IV) D (III)<(IV) < (I) <(II)

Cõu 33 : Trong cụng nghiờp , axeton được điều chế từ phản ứng oxi hoỏ khụng hoàn toàn

Cõu 34: Từ toluen và các hoá chất vô cơ cần thiết có thể điều chế đợc bao nhiêu hợp chất thơm (s n ph m chính) cóản phẩm chính) có ẩm chính) có CTPT C7H8O?

A 2 B 3 C 4 D 5

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w