1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trac nghiem tong hop 12

6 462 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Tổng Hợp 12
Người hướng dẫn Nguyễn Phan Như
Trường học THPT Thanh Chương 1
Thể loại Đề Kiểm Tra
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 121 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng a mol axetilen với 13,44 lít hiđro đktc có Ni xúc tác, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc hỗn hợp X.. Cho 2,84gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp phản ứ

Trang 1

Đề KIểM TRA LớP 11 LÊN 12 – LầN 1.

Câu 1: Chọn định nghĩa đúng nhất về anken : Anken là

A Hiđrocacbon mạch hở, có một liên kết đôi trong phân tử

B Hiđrocacbon mạch hở, có một liên kết Π trong phân tử

C Hiđrocacbon có CTTQ là CnH2n

D Hiđrocacbon có phản ứng đặc trng là phản ứng cộng

Câu 2 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp :

A Benzen B, stiren C propen D axetilen

Câu 3 Đimetyl ete và ancol etylic là

A đồng đẳng B, đồng phân mạch cacbon

C đồng phân nhóm chức D đồng phân lập thể

Câu 4 Thổi 8,96 lít khí propilen vào 100ml dung dịch KMnO4 2M trong môi trờng trung tính, khối lợng ancol thu đợc là :(h = 100%)

A 16,2 gam B 18,6 gam C 22,8 gam D 30,4 gam

Câu 5 Đun nóng a mol axetilen với 13,44 lít hiđro (đktc) có Ni xúc tác, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc hỗn hợp X Hỗn hợp X tác dụng tối đa 64 gam brom, giá trị của a là

A 0,5 mol B 0,3 mol C 1 mol D 0,6 mol

Câu 6 Dẫn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình dd Br2 d thấy bình brom tăng15,4 gam X có

A 0,1 mol C2H4 B 0,2 mol C3 H6 C 0,2 mol C4H8 D 0,1 mol C5H10

Câu 7.Từ 10kg gạo nếp chứa 80% tinh bột, khi lên men sẽ thu đợc bao nhiêu lít ancol etylic 960 biết hiệu suất quá trình lên men là 80% và khối lợng riêng của etanol nguyên chất là 0,8g/ml

A 4,7 B 4,5 C 4,3 D 4,1

Câu 8 Cho dãy chuyển hóa : benzen  + Cl2  ,Fe ,t0 →X  + NaOH ,t 0 ,p→Y  → +CO 2 Z

Z là hợp chất thơm có công thức :

A C6H5OH B C6H5CO3H C O2CC6H4ONa D C6H5ONa

Câu 9 Đun nóng hỗn hợp axetilen và H2 có số mol bằng nhau với xt Pd/PbCO3 Sau phản ứng đa về nhiệt

độ ban đầu thì áp suất bằng 0,625 lần áp suất cũ Hiệu suất của phản ứng là (Giả sử PbCO3 không bị nhiệt phân.)

A 25% B 50% C 75% D 100%

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X ( thể khí ở đk thờng) thu đợc 35,2 gam CO2 và 10,8 gam nớc Cho X tác dụng với Br2 thu đợc 3 dẫn xuất đibrom Cho X tác dụng với HCl thu đợc số dẫn xuất monoclo bằng

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 11 Để nhận biết 3 chất : etanol, phenol và ancol anlylic, có thể dùng

A dd brom B dd KMnO4 C Na D CuO

Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol no đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy cho từ từ qua bình đựng dd Ca(OH)2 thấy khối lợng bình tăng 20,4 gam; đồng thời thấy xuất hiện 10 gam kết tủa Đun sôi dung dịch còn lại, lại thấy sinh ra thêm 10 gam kết tủa nữa Ancol có công thức là

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 13 Hyđro hóa hoàn toàn 0,25 mol một ankanal đợc ancol A Đốt cháy hoàn toàn A đợc 0,75 mol CO2 và a mol nớc a có giá trị

A 1 mol B 1,2 mol C 1,3 mol D 1,4 mol

Câu 14 Cho 2,84gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp phản ứng vừa đủ với Na thu đợc 4,6 gam chất rắn và V lít H2 (đktc) Giá trị của V là

A 0,896 B 1,12 C 1,792 D 2,24

Câu 15 Đốt cháy hết 15,4 gam hỗn hợp 2 ancol no, mạch hở có cùng số nguyên tử C trong phân tử thu

đợc 13,44 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam nớc Nếu cho lợng hỗn hợp hai ancol trên phản ứng với Na thì thể tích H2 thu đợc là

A 2,24 B 1,68 C 3,36 D 4,48

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm a mol một ancol đơn chức no, đơn chức , mạch hở và b mol

CO thu đợc số mol nớc = số mol CO2 Tỉ số a/b bằng

A 1 B 2 C 1,5 D 2,5

Trang 2

Câu 17 X và Y là 2 ancol thuần chức 0,05 mol X làm mất màu dd chứa 8 gam brom Đốt cháy 0,2 mol

Y cần 0,7 mol khí oxi Oxi hóa X đợc Y, tách nớc Y đợc anđehit của X Y là

A ancol anlylic B etilen glicol C glixerol D butan-1,2,3-triol

Câu 18 Hợp chất hữu cơ không no Y có CTPT C4H8O phản ứng đợc với Na cho H2 Hiđro hóa hoàn toàn

Y đợc Z Đun Z với H2SO4 đặc ở 1700C đợc sản phẩm T Trùng hợp T đợc poli isobutilen Chất Y là

A 2-metyl prop-2-en-1-ol B But-1-en-2-ol

C propenol D ancol iso propylic

Câu 19 Một thể tích hơi ancol A phản ứng với Na d thu đợc 1/2 thể tích hiđro ở cùng điều kiện Mặt khác, A làm nhạt màu dung dịch brom CTPT A là

A C3H6O3 B C3H6O C C3H8O D C2H6O

Câu 20 Cho 100ml ancol X đơn chức 460 tác dụng với Na vừa đủ, sau phản ứng thu đợc 176,58gam chất rắn Biết khối lợng riêng của Y là 0,9g/ml CTPT của Y là

A C2H6O B C3H8O C C4H10O D CH4O

Câu 21 Đồng phân nào của C4H10O khi tách nớc tạo 3 anken đồng phân ?

A Butan-1-ol B butan-2-ol

C 2-metylpropan-1-ol D 2-metylpropan-2-ol

Câu 22 Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, mạch hở , khi số nguyên tử C tăng

A nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nớc giảm

B nhiệt độ sôi và khả năng tan trong nớc đều tăng

C Nhiệt độ sôi và khả năng tan trong nớc đều giảm

D Nhiệt độ sôi giảm và khả năng tan trong nớc tăng

Câu 23 Oxi hóa hoàn toàn một ancol A thu đợc số mol nớc > số mol CO2 Kết luận đúng nhất là

A A là ancol bậc 1 B A là ancol no, mạch hở

C A là ancol no đơn chức, mạch hở D A là ancol đa chức

Câu 24 Liên kết hiđro nào sau đây là bền nhất trong hỗn hợp lỏng metanol và etanol :

A CH3- O H-O-CH… 3 B CH3- CH2- O HO-CH… 2-CH3

/ /

H H

C CH3-CH2-O HO-CH… 3 D CH3CH2-OH O-CH… 3

/ /

H H

Câu 25 Chất 3-MCPD ( 3-monoclopropandiol ) có trong nớc tơng có thể gây ung th có công thức cấu tạo

A HOCH2 –CHCl-CH2OH B HOCH2 –CHOH-CH2Cl

C CH2Cl-CH2 -CH(OH)2 D CH2Cl-C(OH)2 -CH3

Câu 26 Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức , mạch hở đợc hỗn hợp các ete, đốt cháy hoàn toàn X là một trong các các ete đó thu đợc tỷ lệ :nX : nCO2 : nH2O = 0,25 : 1 : 1 Hai ancol là

A metanol và propenol B etanol và propenol

C metanol và but-2-en-1-ol D metanol và propan-1-ol

Câu 27 Hỗn hợp A gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Đun A với H2SO4 ở 1400C tạo ra hỗn hợp 3 ete

M = 62,5 u Hỗn hợp A gồm

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH

C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH

Câu 28 Có bao nhiêu ancol khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol đợc 4 mol nớc ?

A 5 B 7 C 6 D 4

Câu 29: Hỗn hợp 2 ancol dơn chức có M = 34,8 u Đun hỗn hợp đó với H2SO4 đặc ở 1400C Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Hỗn hợp ete thu đợc có M bằng

A 60,2 B 51,6 C 58,2 D 70,5

Câu 30 Cho 3,38gam hỗn hợp gồm ancol, axit cacboxylic, phenol (đều dơn chức) tác dụng vừa đủ với

Na thu đợc 672ml H2(đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là

A 3,61 B 4,7 C 4,76 D 4,04

Câu 31 Cho 2,28gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức bay hơi thấy thu đợc 1,12 lít khí Nếu cho 2,28g hỗn hợp trên tác dụng với dd AgNO3/NH3 d tạo ra 15,12 gam kết tủa Hai anđehit là

A HCHO và CH3CHO B HCHO và (CHO)2

Trang 3

C CH3CHO và C2H5CHO D HCHO và C2H3CHO.

Câu 32 Phát biểu nào sau đây cha chính xác ?

A Tách một phân tử H2 từ butan có thể thu đợc tối đa 3 anken

B ứng với CTPT C4H8 có 3 đồng phân anken mạch hở

C Cho propen đi qua dd H3PO4 thu đuợc hỗn hợp 2 ancol

D Đốt chay hoàn toàn bất kì một anken nào đều thu đợc số mol nớc và CO2 nh nhau

Câu 33 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Anđehit có nhiệt độ sôi cao hơn ancol tơng ứng là do ancol tạo đợc liên kết hiđro

B Anđehit có nhiệt độ sôi cao hơn hiđrocacbon tơng ứng vì nó tạo liên kết hiđro

C Anđehit có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol tơng ứng vì chúng không tạo liên kết hiđro

D Anđehit có nhiệt độ sôi thấp hơn hiđrocacbon tơng ứng vì nhóm cacbonyl phân cực

Câu 34 Cho 5,2 gam một anđehit no A phản ứng với lợng d dd AgNO3/NH3 sinh ra Ag Lấy toàn bộ lợng

Ag đó cho tác dụng với dd HNO3 d đợc 3,64 lít NO2(sản phẩm khử duy nhất ở 27,30C, 740mmHg) Nếu hiđro hóa hoàn toàn A thì đợc một ancol không phân nhánh A là

A propanal B butanal C 2-metlpropanal D petanal

Câu 35 Cho hỗn hợp hai anđehit có cùng M và đều < 68 Lấy 0,1 mol hỗn hợp đó tác dụng với lợng d dd AgNO3/NH3 thu đợc38,88gam Ag Hiđro hóa hoàn toàn hỗn hợp trên rồi cho sản phẩm tác dụng với Na

d thu đợc thể tích H2 ở đktc là

A 2,016 lít B 2,24 lít C 4,032 lít D 4,48lít

Câu 36 Chia hỗn hợp hai anđehit no , đơn chức, mạch hở thành hai phần bằng nhau

Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu đợc 0,54 gam nớc Cho phần 2 cộng H2 d (Ni, t0), phản ứng hoàn toàn thu

đợc hỗn hợp X Đốt cháy hoàn toàn X thu đợc thể tích CO2 là (đktc)

A 112ml B 224ml C 672ml D 168ml

Câu 37 Một anđehit no mạch hở có mạch C không phân nhánh có CTĐGN là C2H3O Anđehit đó là

A C4H8(CHO)2 B CH3CHO C C2H4(CHO)2 D C2H5CHO

Câu 38 Oxi hóa hoàn toàn 4,4gam một anđehit no đơn chức thu đợc 6 gam axit tơng ứng Tên của anđehit đó là

A anđehit fomic B anđehit butiric

C anđehit prpionic D anđehit axetic

Câu 39 Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

A H2 B dd AgNO3/NH3 C Cu(OH)2/OH- D dd Br2

Câu 40 Cho sơ đồ chuyển hóa : CaC2   → +H 2O X +  →H2O ,xt Y  +H2  ,Ni ,t0 →Z

Z là A axit axetic B anđehit axetic C etanol D etan

Câu 41 Cho 3 gam anđehit tác dụng với lợng d dd AgNO3/NH3 thu đợc 43,2 gam Ag Anđehit đã dùng là

A CH3CHO B HCHO C (CHO)2 D CH2(CHO)2

Câu 42 Cho sơ đồ C3H6O   +H2  ,Ni ,t0 →A H2SO41700C→B + H2  ,Ni ,t0 →C3H8

Số đông phân cấu tạo của C3H6O thoả mãn sơ đồ trên là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 43 Đốt cháy hỗn hợp các anđehit là đồng đẳng của nhau thu đợc số mol nớc bằng số mol CO2 Kết luận nào sau đây là đúng: hỗn hợp đó thuộc dãy đồng đẳng

A no B no, đơn chức

C không no, có một liên kết Π C=C D no, đơn chức, mạch hở

Câu 44 Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau : ancol no, đơn chức X; anđehit no, đơn chức Y; ancol

đơn chức, không no có một liên kết đôi Z; anđehit không no, đơn chức, có một liên kết C=C (T) Những chất nào có CTPT dạng CnH2nO ?

A X,Y B Y,Z C Z,T D X,T

Câu 45 Cho 2,8 gam một anđehit đơn chức X tác dụng với lợng d dd AgNO3/NH3 thu đợc 10,8 gam Ag

X là

A HCHO B CH3CHO C C2H3CHO D C2H5CHO

Câu 46 Trong các hợp chất : axetilen, vinyl axetilen, anđehit axetic, propenol, buta-1,3-đien, có bao nhiêu chất vừa tác dụng với dd AgNO3/NH3 , vừa tác dụng với nớc Br2 :

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 47 Để phân biệt anđehit và anken, dùng hóa chất :

A dd KMnO4 B dd Br2 C dd AgNO3/NH3 D H2

Trang 4

Câu 48 Chất nào sau đây không thể chuyển thành anđêhit fomic bằng một phản ứng

A CH3OH B CH4 C CH2Cl2 D C2H5OH

Câu 49 Một anđehit không no, đơn chức X mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,025 mol X cần 2,8 lít oxi (đktc) Mặt khác, khi X cộng hợp H2 thì cần thể tích H2 bằng hai lần thể tích X phản ứng ( cùng đk nhiệt

độ, áp suất) X là

A C3H4O B C4H6O C C4H4O D C5H8O

Câu 50 Oxi hóa 9,2 gam etanol bằng CuO nung nóng thu đợc 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit, etanol cha phản ứng và nớc Hỗn hợp này tác dụng với Na d sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm ancol đã

bị chuyển hóa là

A 25% B 50% C 75% D 90%

Câu 51 Cho sơ đồ : C2H4 →X →Y→Z X, Y, Z không thể là những chất nào sau đây ?

A C2H5Cl, C2H5OH, CH3CHO B C2H5OH, CH3CHO., CH3COOH

Câu 52 Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O, chỉ chứa các loại nhóm chức : ancol, anđehit, este, axit Biết M ≤ 90 X vừa tác dụng với Na vừa phản ứng tráng gơng Có bao nhiêu CTCT của X thoả mãn?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 53 Dãy nào sau đây gồm các chất chứa nhóm cacbonyl trong phân tử

A ancol, anđehit, ankin B anđehit, axit cacboxylic, xeton

C ete, axit cacboxylic, este D ancol, phenol, anđehit

Câu 54 Cho 1,88 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp phản ứng với l-ợng d dd AgNO3/NH3 thu đợc 6,48 gam Ag Hai anđehit là

Câu 55 Đốt cháy một hỗn hợp gồm 3 anđehit thu đợc số mol nớc và CO2 bằng nhau Kết luận nào sau

đây là đúng

A Hỗn hợp này gồm các anđehit no, mạch hở

B Hỗn hợp có ít nhất 1 anđehit không no

C Hỗn hợp là các anđehit no, đơn chức

D Hỗn hợp là đồng đẳng của fomanđehit

Câu 56 Anđehit no, mạch hở X có công thức phân tử dạng (CxHyO)n Mối quan hệ nào sau đây đúng?

A y.n =2(xn +1) B y = 2x C y = 2x + 2 D yn = 2(xn+1-n)

Câu 57 Sắp xếp các chất : C3H8 (1), CH3CH2CH2OH (2), CH3CHOHCH3 (3), CH3CH2CHO (4),

CH3CH2COOH (5) theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần

A 1,4,2,3,5 B 1,4,3,2,5 C 1,2,3,4,5 D 1,4,5,2,3

Câu 58 Cho 11,6 gam một ankanal phản ứng với lợng d dd AgNO3/NH3 thu đợc m gam Ag Cho m gam

Ag này tác dụng với lợng d dd HNO3 đặc nóng tạo sản phẩm khử duy nhất là NO2 phản ứng xong thấy khối lợng dung dịch tăng24,8 gam Tên ankanal là

Câu 59 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 8,8 gam gồm 1 ankanal và 1 ankanol thu đợc 19,8 gam CO2 và 9 gam nớc Kết luận nào đúng

A hỗn hợp có 0,1 mol ancol B hỗn hợp có 0,1mol anđehit

C hỗn hợp có 0,05 mol ancol D hỗn hợp có 0,05 mol anđehit

Câu 60 Đốt cháy hoàn toàn 4,7 gam hỗn hợp gồm 1 ancol no, đơn chức, mạch hở A và một anđehit no, dơn chức, mạch hở B có cùng số nguyên tử C với A thu đợc 0,336 lít CO2(đktc) và 4,5 gam nớc Hỗn hợp gồm

A metanl và metanal B etanol và etanal

C propanol và propanal D butanon và butanal

Nguyễn Phan Như – THPT Thanh Chơng 1 – Nghệ An

Câu 61 Về đặc điểm cấu tạo phân tử, anđehit giống xeton

A Phân tử đều có nhóm cacboxyl

B Phân tử đều có nhóm cacbonyl

C Đều có một liên kết đôi

D Đều tham gia phản ứng cộng H2

Trang 5

Câu 62 Hai chất hữu cơ mạch hở X và Yđều có CTPT C4H8O, khi tác dụng với H2 (Ni,t0) đều thu đợc sản phẩm có CTPT C4H10O X tác dụng với Na giải phóng H2, Y không tác dụng đợc với dd AgNO3/NH3, không tác dụng đợc với Na và dd Brom Số đồng phân của X và Y thoả mãn là

A 1 và 1 B 4 và 1 C 5 và 2 D 5 và 1

Câu 63 Cho sơ đồ phản ứng Propilen +H2 ,H+→A →+CuO,t0 B  → +HCN D

Công thức cấu tạo thu gọn của D là

A CH3-CH2-CH(OH)CN B CH3-C(OH)CN-CH3

Câu 64 Cho sơ đồ : CO + H ,xt,t 0 ,p

2, t xt,

B là

A ancol metylic B axit fomic C fomanđehit D etanol

Câu 65 Cho sơ đồ : stiren   +   +  0 →

ư

2O ,H ,t

Các phản ứng đều viết tạo sản phẩm chính D là

A C6H5CH2COOH B C6H5COOH C C6H5COCH2Br D C6H5CHBrCHO

Câu 66 Hợp chất nào sau đây không tham gia phản ứng cộng H2(Ni,t0)

Câu 67 Oxi hóa 9,10 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức có cùng số mol thành anđehit thì cần dùng hết 15,90 gam CuO Cho toàn bộ lợng anđehit thu đợc phản ứng với lợng d dd AgNO3/NH3 thu đợc 32,40 gam Ag Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Hai ancol ban đầu là

A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và C3H7OH

C CH3OH và C3H5OH D C2H5OH và C3H7OH

Câu 68 Cơ sở để ngời ta dùng axeton lau sạch sơn trên móng tay là

A axeton có tính khử, nó sẽ khử sơn trên móng tay

B Axeton là dung môi có thể hoà tan tốt sơn, lại dễ bay hơi

C Dùng axeton để tạo độ bóng cho móng tay

D Axeton rẻ tiền hơn các loại khác có tính năng tơng tự

Câu 69 Phơng pháp điều chế axetanđehit trong công nghiệp là đi từ

Câu 70 Cho m gam CaC2 phản ứng hoàn toàn với H2O (HgSO4,800C) thu đợc hỗn hợp khí X có tỷ khối

so với H2 là 19, nặng 11,4 gam Cho X tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thu đợc a gam chất rắn Giá trị của m,a là

A 19,2 gam và 45,6 gam B 19,2 gam và 21,6 gam

C 6,4 gam và 24 gam D 12,8 gam và 45,6 gam

Câu 71 Mùi thơm đặc trng của kẹo bạc hà là mùi của:

Câu 72 Số đồng phân axit ứng với CTPT C5H10O2 là

Câu 73 Phơng pháp nào sau đây không dùng để sản xuất axit axetic trong công nghiệp :

A Lên men ancol etylic B Từ metanol và CO

C Oxi hóa anđehit axetic D Thuỷ phân etylaxetat

Câu 74 Số đồng phân mạch hở ứng với CTPT C2H4O2 tác dụng với Na là

Câu 75 Trong các axit : CCl3COOH, CBr3COOH, CH3COOH, CF3COOH, chất có tính axit mạnh nhất là

Câu 76 Trong các chất : phenol, o-nitrophenol, p-nitrophenol và m-nitrophenol, chất có tính axit mạnh nhất là

A phenol B o-nitrophenol C m-nitrophenol D p-nitrophenol

Câu 77 Đốt cháy hoàn toàn 4,4gam một axit hữu cơ đơn chức X thu đợc 8,8 gam CO2 và3,60 gam nớc

X là

Câu 78 A là anđehit no, B và D lần lợt là ancol và axit tơng ứng của A E là este thuần chức đợc tạo từ B

và D Tỷ số

E

A

M

M

A 1 B 1/2 C không xác định đợc cụ thể.D

x

18 1 1

+ ( với x là số nhóm chức của B, D)

Trang 6

Câu 79 Trộn 100 gam dd axit axetic 30% với 500 ml dd NaOH 2M thu đợc dd X Cô cạn dd X thu đợc

số gam chất rắn khan là

Câu 80 Cho 5,76gam một axit hữu cơ đơn chức X tác dụng với CaCO3 d thu đợc 7,28 gam muối hữu cơ

Y X là

A axit axetic B axit acrylic C axit propionic D axit butiric

Câu 81 Cặp dung dịch nào sau đây đều có thể hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng ?

C C3H5(OH)3 và CH3COOH D C2H4(OH)2 và CH3COCH3

Câu 82 Cho sơ đồ phản ứng C3H6 +  →Br2

A  +  →NaOH

B  → +CuO,t0

D + AgNO 3/ NH 3 →

E Biết A, B, D, E đều là hợp chất đa chức Axit hóa dd chứa E thu đợc sản phẩm hữu cơ là

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w