Giấm và rợu Câu 2: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết đợc bằng cách quan sát trực tiếp mà không phảI dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm.. Hóa học là khoa học n
Trang 1Chơng I: chất – nguyên tử – phân tử nguyên tử – nguyên tử – phân tử phân tử
Câu 1: Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp và
nớc, sau đó khuấy kĩ và lọc?
A Bột đá vôi và muối ăn B Bột than và bột sắt
C Đờng và muối D Giấm và rợu
Câu 2: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết đợc bằng cách quan sát
trực tiếp mà không phảI dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?
A Màu sắc B Tính tan trong nớc
C Khối lợng riêng D Nhiệt độ nóng chảy
Câu 3: Dựa vào tính chất nào dới đây mà ta khẳng định đợc trong chất lỏng là tinh khiết?
A Không màu, không mùi B Không tan trong nớc
C Lọc đợc qua giấy lọc D Có nhiệt độ sôi nhất định
Câu 4: Cách hợp lí nhất để tách muối từ nớc biển là:
A Lọc B Chng cất
C Bay hơi D Để yên để muối lắng xuống gạn đi
dùng cách nào trong số các cách cho dới đây?
A Lọc B Bay hơi
C Chng cất ở nhiệt độ khoảng 800 D Không tách đợc
Câu 6: Trong số các câu sau, câu nào đúng nhất khi nói về khoa học hoá học?
A Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất vật lí của chất
B Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất hoá học của chất
C Hóa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng
D Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất và ứng dụng của chất
Câu 7: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau do nhờ có loại hạt nào?
A Electron B Prôton C Nơtron D Tất cả đều sai
Câu 8: Đờng của nguyên tử cỡ khoảng bao nhiêu mét?
A 10-6m B 10-8m C 10-10m D 10-20m
Câu 9: Đờng kính của nguyên tử lớn hơn đờng kính của hạt nhân khoảng bao nhiêu lần?
A 1000 lần B 4000 lần C 10.000 lần D 20.000 lần
Câu 10: Khối lợng của nguyên tử cỡ bao nhiêu kg?
A 10-6kg B 10-10kg C 10-20kg D 10-27kg
Câu 11: Nguyên tử khối là khối lợng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
A Gam B Kilôgam
C Đơn vị cacbon (đvC) D Cả 3 đơn vị trên
Câu 12: Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những
gì?
A Prôton B Nơtron
C Cả Prôton và Nơtron D Không có gì( trống rỗng
Câu 13: Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm:
A Prôton và electron B Nơtron và electron
C Prôton và nơtron D Prôton, nơtron và electron
Câu 14: Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân
nguyên tử cấu tạo bởi:
A Prôton và electron B Nơtron và electron
C Prôton và nơtron D Prôton, nơtron và electron
Câu 15: Các câu sau, câu nào đúng?
A Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron
B Khối lợng của prôton bằng điện tích của nơtron
C Điện tích của proton bằng điện tích của nơtron
D Có thể chứng minh sự tồn tại của electron bằng thch nghiệm
Trang 2Câu 16: Dựa vào tính chất nào cho dới đây mà ta khẳng định đợc chất lỏng là tinh khiết?
A Không màu, không mùi B Không tan trong nớc
C Lọc đợc qua giấy lọc D Có nhiệt độ sôi nhất định
Câu 17: Trong tự nhiên, các nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở trạng thái nào?
A Rắn B Lỏng C Khí D Cả 3 trạng thái trên
Câu 18: Nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở những dạng nào?
A Dạng tự do B Dạng hoá hợp
C Dạng hỗn hợp D Dạng tự do và hoá hợp
Câu 19: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi X là nguyên tố
nào sau đây?
A Ca B Na C K D Fe
Câu 20: Các câu sau, câu nào đúng?
A Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở trạng thái tự do
C Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở dạng tự do và phần lớn ở dạng hoá hợp
D Số nguyên tố hoá học có nhiều hơn số hợp chất
Câu 21: Đốt cháy một chất trong oxi thu đợc nớc và khí cacbonic Chất đó đợc cấu tạo bởi
những nguyên tố nào?
A Cácbon B Hiđro
C Cacbon và hiđro D Cacbon, hiđro và có thể có oxi
Câu 22: Đơn chất là những chất đợc tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A Từ 2 nguyên tố B Từ 3 nguyên tố
C Từ 4 nguyên tố trở lên D Từ 1 nguyên tố
Câu 23: Từ một nguyên tố hoá học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất ?
A Chỉ 1 đơn chất B Chỉ 2 đơn chất
C Một, hai hay nhiều đơn chất D Không xác định đợc
Câu 24: Hợp chất là những chất đợc tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A Chỉ có 1 nguyên tố B Chỉ từ 2 nguyên tố
C Chỉ từ 3 nguyên tố D Từ 2 nguyên tố trở lên
Câu 25: Phân tử khối là khối lợng của phân tử tính bằng đơn vị nào?
A Gam B Kilogam
C Gam hoặc kilogam D Đơn vị cacbon
Câu 26: Đơn chất là chất tạo nên từ:
A một chất B một nguyên tố hoá học
C một nguyên tử D một phân tử
Câu 27: Dựa vào dấu hiêụ nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp
chất?
A Hình dạng của phân tử
B Kích thớc của phân tử
C Số lợng nguyên tử trong phân tử
D Nguyên tử cùng loại hay khác loại
Câu 28: Chọn câu phát biểu đúng:
Hợp chất là chất đợc cấu tạo bởi:
A 2 chất trộn lẫn với nhau B 2 nguyên tố hoá học trở lên
C 3 nguyên tố hoá học trở lên D 1 nguyên tố hoá học
Câu 29: Chọn câu phát biểu đúng:
Nớc tự nhiên là:
A một đơn chất B một hợp chất
C một chất tinh khiết D một hỗn hợp
Câu 30: Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố đợc gọi là các dạng:
A hoá hợp B hỗn hợp C hợp kim D thù hình
Câu 31: Một nguyên tố hoá học tồn tại ở dạng đơn chất thì có thể:
Trang 3A chỉ có một dạng đơn chất
B chỉ có nhiều nhất là hai dạng đơn chất
C có hai hay nhiều dạng đơn chất
D Không biết đợc
Câu 32: Những chất nào trong dãy những chất dới đây chỉ chứa những chất tinh khiết?
A Nớc biển, đờng kính, muối ăn
B Nớc sông, nớc đá, nớc chanh
C Vòng bạc, nớc cất, đờng kính
D Khí tự nhiên, gang, dầu hoả
Câu 33: Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên
tử?
A 2 loại B 3 loại C 1 loại D 4 loại
M là:
A 24 B 27 C 56 D 64
Câu 35: Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây:
A CaPO4 B Ca2(PO4)2 C Ca3(PO4)2 D Ca3(PO4)3
Câu 36: Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213 Giá trị của x là :
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 37:Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A Kali clorua KCl2 B Kali sunfat K(SO4)2
C Kali sunfit KSO3 D Kali sunfua K2S
Câu 38: Nguyên tố X có hoá trị III, công thức của muối sunfat là:
A XSO4 B X(SO4)3 C X2(SO4)3 D X3SO4
Câu 39: Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó
có các công thức sau:
A NO B N2O C N2O3 D NO2
Câu 40: Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó
có các công thức sau:
Câu 41: Chất nào sau đây là chất tinh khiết?
A NaCl B Dung dịch NaCl C Nớc chanh D Sữa tơi
Câu 42: Trong phân tử nớc, tỉ số khối lợng giữa các nguyên tố H và O là
1: 8 Tỉ lệ số nguyên tử H và O trong phân tử nớc là:
A 1: 8 B 2: 1 C 3: 2 D 2: 3
Câu 43: Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào sau đây?
A P2O3 B P2O5 C P4O4 D P4O10
Câu 44: Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây?
A N2O5 B NO2 C NO D N2O3
Câu 45: Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào sau đây?
A SO2 B H2S C SO3 D CaS
Câu 46: Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A CrO B Cr2O3 C CrO2 D CrO3
Y với H là H3Y Vậy hợp chất của X với Y có công thức là:
A XY B X2Y C XY2 D X2Y3
Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:
A XY B X2Y C XY2 D X2Y3
A CrSO4 B Cr2(SO4)3 C Cr2(SO4)2 D Cr3(SO4)2
Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:
Trang 4A XY B X2Y C XY2 D X2Y3
Đáp án:
1.A; 2.A; 3.D; 4.C; 5.C; 6.C; 7.A; 8.C; 9.C; 10.D; 11.C; 12.D; 13.D; 14.B; 15.D; 16.D; 17.D; 18.D; 19.D; 20.C; 21.D; 22.D; 23.C; 24.D; 25.D; 26.B; 27.D; 28.B; 29.D; 30.D; 31 C; 32.C; 33.A; 34.B; 35.C; 36.C; 37.D; 38.C; 39.D; 40.C; 41.A; 42.B; 43.B; 44.D; 45.C; 46.B; 47.A; 48.D: 49.B; 50.A
Câu 1: Hiện tợng nào là hiện tợng hoá học trong các hiện tơng thiên nhiên sau đây ?
A Sáng sớm, khi mặt trời mọc sơng mù tan dần
B Hơi nớc trong các đám mây ngng tụ và rơi xuống tạo ra ma
C Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trờng
D Khi ma giông thờng có sấm sét
Câu 2: Trong các thí nghiệm sau đây với một chất, thí nghiêm nào có sự biến đổi hoá học?
A Hoà tan một ít chất rắn màu trắng vào nớc lọc để loại bỏ các chất bẩn không tan đợc dung dịch
B Đun nóng dung dịch, nớc chuyển thành hơI, thu đợc chất rắn ở dạng hạt màu trắng
C Mang các hạt chất rắn nghiền đợc bột màu trắng
D Nung bột màu trắng này, màu trắng không đổi nhng thoát ra một chất khí có thể làm
đục nớc vôi trong
Câu 3: Lái xe sau khi uống rợu thờng gây tai nạn nghiêm trọng Cảnh sát giao thông có thể
phát hiện sự vi phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi thở Theo em thì dụng cụ phân tích hơi thở đợc đo là do:
A rợu làm hơi thở nóng nên máy đo đợc
B rợu làm hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận đợc
C rợu làm hơi thở khô hơn nên máy máy ghi độ ẩm thay đổi
D rợu gây tiết nhiều nớc bọt nên máy biết đợc
Câu 4: Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?
A Có chất kết tủa( chất không tan)
B Có chất khí thoát ra( sủi bọt)
C Có sự thay đổi màu sắc
D Một trong số các dấu hiệu trên
Câu 5: Trong phản ứng hoá học, hạt vi mô nào đợc bảo toàn?
A Hạt phân tử B Hạt nguyên tử
C Cả hai loại hạt trên D Không loại hạt nào đợc
Câu 6: Hiện tợng nào sau đâychứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra?
A Từ màu này chuyển sang màu khác
B Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái lỏng
C Từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái hơi
D Từ trạng rắn chuyển sang trạng thái hơi
Câu 7: Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ Hỏi khối lợng của vật thay
đổi thế nào so với khối lợng của vật trớc khi gỉ?
A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Không thể biết
Câu 8: Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phảI chứa cùng:
A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Trang 5B Số nguyên tử trong mỗi chất
C Số phân tử trong mỗi chất
D Số nguyên tố tạo ra chất
Câu 9: Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nớc Phơng trình hoá học ở phơng án nào dới
đây đã viết đúng?
A 2H + O -> H2O B H2 + O -> H2O
C H2 + O2 -> 2H2O D 2H2 + O2 -> 2H2O
phơng án nào dới đây đã viết đúng?
A N + 3H -> NH3 B N2 + H2 -> NH3
C N2 + H2 ->2NH3 D N2 + 3H2 ->2NH3
Câu 11: Phơng trình hoá học nào dới đây biểu diễn đúng phản ứng cháy của rợu etylic tạo ra khí cacbon và nớc
A C2H5OH + O2 -> CO2 + H2O
B C2H5OH + O2 -> 2CO2 + H2O
C C2H5OH + O2 -> CO2 + 3H2O
D C2H5OH + 3O2 -> CO2 + 6H2O
Ph-ơng trình phản ứng nào sau đây viết đúng?
A NH3 + O2 -> NO + H2O B 2NH3 + O2 -> 2NO + 3H2O
C 4NH3 + O2 -> 4NO + 6H2O D 4NH3 + 5O2 -> 4NO + 6H2O
phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A 2P + 5O2 -> P2O5 B 2P + O2 -> P2O5
C 2P + 5O2 -> 2P2O5 D 4P + 5O2 -> 2P2O5
Câu 14: Đốt cháy quặng pirit sắt(FeS2) thu đợc sắt (III) oxit Fe2O3 và khí sunfuarơ SO2
Ph-ơng trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 B FeS2 + O2 -> Fe2O3 + 2SO2
C 2FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 D 4FeS2 +11 O2 ->2 Fe2O3 + 8SO2
nào sau đây đã viết đúng?
A Na + H2O -> NaOH + H2 B 2Na + H2O -> 2NaOH + H2
C 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2 D 3Na + 3H2O -> 3NaOH + 3H2
( Al2(SO4)3) và khí H2 Phơng trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2
B 2Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2
C Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2
D 2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 17: Khi làm thí nghiệm trực tiếp với photpho trắng phải:
A Cầm bằng tay có đeo găng
B Dùng cặp gắp nhanh mẩu photpho ra khỏi lọ và cho ngay vàop chậu đựng đầy nớc khi cha dùng đến
C Tránh cho tiếp xúc với nớc
D Có thể để ngoài không khí
Câu 18: Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng cách nào sau đây:
A Ngâm trong nớc B Ngâm trong rợu
C Ngâm trong dầu hoả D Bỏ vào lọ
hành theo cách nào sau đây?
A Cho nhanh nớc vào axit
Trang 6B Cho từ từ nớc vào axit và khuấy đều
C Cho nhanh axit vào nớc và khuấy đều
D Cho từ từ vào nớc và khuấy đều
Câu 20: Khi làm thí nghiệm, dùng cặp gỗ để kẹp ống nghiệm, ngời ta thờng:
A Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ đáy lên
B Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ miệng xuống
C Kẹp ở giữa ống nghiệp
D Kẹp ở bất kì vị trí nào
Câu 21: Khi thực hiện một phản ứng trong ống nghiệm, nếu cần đun nóng thì dùng dụng cụ
nào sau đây?
A Đèn dầu B Đèn cồn
C Bếp điện D Tất cả các dụng cụ trên
A ống nghiệm B Bình kíp
C Bình cầu có nhánh D Chậu thuỷ tinh
Câu 23: Khi làm thí nghiệm, nên sử dụng hóa chất với một lợng nhỏ để:
A Tiết kiệm về mặt kinh tế
B Giảm thiểu sự ảnh hởng đến môI trờng
C Giảm độ phát hiện, tăng độ nhạy của phép phân tích
D Cả 3 đều đúng
A NaCl B CaCO3 C CO D CaO
Câu 25: Khi dùng nhiệt kế đo nhiệt độ của một chất lỏng, ngời ta thờng:
A Nhúng nhanh khoảng ẵ nhiệt kê vào cốc đựng chất lỏng
B Cho chạm nhanh đầu nhiệt kế vào bề mặt chất lỏng
C Nhúng ngập bầu thuỷ ngân của nhiệt kế vào cốc đựng chất lỏng, sau đó lấy ra ngay
D Nhúng ngập bầu thuỷ ngân của nhiệt kế vào cốc đựng chất lỏng và ngâm trong đó một thời gian cho đến khi mức thuỷ ngân ổn định
A Rất độc B Tạo bụi cho môi trờng
C Làm giảm lợng ma D Gây hiệu ứng nhà kính
2O2 -> Fe3O4
Câu nào sau đây đúng với phản ứng trên?
A 1 mol O2 phản ứng với 3/2 mol Fe
B 1 mol Fe phản ứng với 1/2 mol O2
C 1 mol Fe tạo ra 3 mol Fe3O4
D 1 mol O2 tạo ra 1/2 mol Fe3O4
Câu 28: Câu nào sau đây dúng?
A Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phá vỡ
B Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ
C Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ
D Trong phản ứng hoá học các phân tử đợc bảo toàn
Câu 29: Các câu sau, câu nào sai?
A Trong phản ứng hóa học, khi chất biến đổi làm các nguyên tử bị biến đổi
B Trong phơng trình hoá học, cần đặt hệ số thích hợp vào công thức của các chất sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế đều bằng nhau
C Trong phản ứng hoá học, biết tổng khối lợng của các chất phản ứng ta biết đợc tổng khối lợng các sản phẩm
D Trong phản ứng hoá học, màu sắc của các chất có thẻ bị thay đổi
Câu 30: Các câu sau, câu nào sai?
A Trong phản ứng hoá học các nguyên tử đợc bảo toàn, không tự nhien sinh ra hoặc mất đi
Trang 7B Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phân chia
C Trong phản ứng hoá học, các phân tử bị phân chia
D Trong phản ứng hoá học, các phân tử bị phá vỡ
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 31, 32
Than cháy tạo ra khí CO2 theo phơng trình:
C + O2 -> CO2
CO2 tạo ra là:
A 16,2kg B 16.3kg C 16,4kg D.16,5kg
ứng là:
A 8,0kg B 8,2kg C 8,3kg D.8,4kg
Câu 33: Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua
FeCl2 và 0,2g khí H2 Khối lợng HCl đã dùng là:
A 14,2g B 7,3g C 8,4g D 9,2g
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 34, 35
Nung 100 tấn canxi cacbonat theo phơng trình:
CaCO3 -> CaO + CO2
Câu 34: Khối lợng CaO thu đợc là:
A 52 tấn B 54 tấn C 56 tấn D 58 tấn
A 41 tấn B 42 tấn C 43 tấn D 44 tấn
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng:
FexOy + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x và y lần lợt là:
A 1 và 2 B 2 và 3 C 2 và 4 D 3 và 4
Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng:
Fe(OH)y + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x, y lần lợt là:
A 1 và 2 B 2 và 3 C 2 và 4 D 3 và 4
Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng:
Al(OH)y + H2SO4 -> Alx(SO4)y + H2O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x, y lần lợt là:
A 1 và 2 B 2 và 3 C 2 và 4 D 3 và 4
Câu 39: Các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào có sự biến đổi hoá học:
1 Sắt đợc cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh
2 Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ là chất màu nâu đỏ
3 Rợu để lâu trong không khí thờng bị chua
4 Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu đỏ
5 Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện đi qua
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 4, 5 C 2, 3 D 1,3,4, 5
Câu 40: Những hiện tợng sau, hiện tợng nào là hiện tợng hoá học:
1 Về mùa hè thức ăn thờng bị thiu
2 Đun đờng, đờng ngả màu nâu rồi đen đi
3 Các quả bóng bay lên trời rồi nổ tung
4 Cháy rừng gây ô nhiễm lớn cho môi trờng
5 Nhiệt độ Trái đất nóng lên làm băng ở hai cực Trái đất tan dần:
Câu 41: Trong số quá trình và sự việc dới đây, đâu là hiện tợng vật lí:
1 Hoà tan muối ăn vào nớc ta đợc dung dịch muối ăn
2 Có thể lặp lại thí nghiệm với chất vừa dùng để làm thí nghiệm trớc đó
3 Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
4 Nớc bị đóng băng hai cực Trái đất
Trang 85 Cho vôi sống CaO hoà tan vào nớc
A.1, 2, 3, 4 B 1, 2, 4 C 2, 3, 4 D 1, 4, 5
Câu 42: Nến đợc làm bằng parafin, khi đốt nến, xảy ra các quá trình sau:
1 Parafin nóng chảy
2 Parafin lỏng chuyển thành hơi
3 Hơi parafin cháy biến đổi thành khí CO2 và hơi nớc
Quá trình nào có sự biến đổi hoá học?
A 1 B 2 C 3 D Cả 1, 2, 3
Đáp án:
1 C; 2.D; 3.B; 4.D; 5 B; 6 A; 7.A; 8.A; 9.D; 10.D; 11 D; 12.D; 13.D; 14.D; 15.C; 16.D; 17.B; 18.C; 19.D; 20.B; 21.B; 22.C; 23.D; 24.B; 25.D; 26.D; 27.D; 28.B; 29.A; 30.B; 31.D; 32.A; 33.B; 34.C; 35.D; 36.B; 37.B; 38.B; 39.C; 40.A; 41.A; 42.C