Vẫn cho con lắc dao động ở vị trí đó nhng tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 cm thì trong khoảng thời gian t nó thực hiện đợc 39 dao động.. Khi con lắc cỏch vị trớ cõn bằng 1c
Trang 1ễN TẬP TỔNG HỢP
Số 2 Câu 1 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80(N/m), vật nặng khối lợng m = 200(g) dao động điều hoà theo phơng
thẳng đứng với biên độ A = 5(cm), lấy g = 10(m/s2) Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là
A
30
15
12
24
(s)
Câu 2 Một con lắc đơn có chiều dài l=1m treo ở trần một thang máy, khi thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc
2
/
g
a (g = 2m/s2 ) thì chu kỳ dao động bé của con lắc là
Câu 3 Trong khoảng thời gian t, con lắc đơn có chiều dài l1 thực hiện 40 dao động Vẫn cho con lắc dao động ở vị trí đó nhng tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 (cm) thì trong khoảng thời gian t nó thực hiện đợc 39 dao động Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thêm là
Cõu 4 Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cựng phương cú phương trỡnh dao động: x1 = 2 3cos(2πt +t +
3
) cm, x2 =
4cos(2πt +t +
6
) cm và x3= 8cos (2πt +t
-2
) cm Giỏ trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động lần lượt là:
A 12πt +cm/s và
6
3
rad
C 16πt +cm/s và
6
6
Cõu 5 Một hệ gồm 2 lũ xo L1, L2 cú độ cứng k1 = 60N/m, k2 = 40N/m một đầu gắn cố định, đầu cũn lại gắn vào vật m cú thể dao động điều hoà theo phương ngang như hỡnh vẽ Khi ở trạng thỏi cõn bằng lũ xo L1 bị nộn 2cm Lực đàn hồi tỏc dụng vào m khi vật cú li độ 1cm là
Cõu 6 Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m = 200g, lũ xo cú khối lượng khụng
đỏng kể, độ cứng k= 80N/m; đặt trờn mặt sàn nằm ngang Người ta kộo vật ra khỏi vị
trớ cõn bằng đoạn 3cm và truyền cho nú vận tốc 80cm/s Cho g = 10m/s2 Do cú lực ma sỏt nờn vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại Hệ số ma sỏt giữa vật và sàn là
Cõu 7 Một con lắc đơn cú dõy treo dài l = 0,4m và khối lượng vật nặng là m = 200g Lấy g =10m/s2; bỏ qua ma sỏt Kộo con lắc để dõy treo lệch gúc a = 600 so với phương thẳng đứng rồi buụng nhẹ Lỳc lực căng của dõy treo bằng 4N thỡ vận tốc cuả vật là:
Cõu 8: Một vật dao động điều hoà với chu kỡ T=2(s),biết tại t = 0 vật cú li độ x=-2 2 (cm) và cú vận tốc 2 2 (cm/s)
Gia tốc của vật tại t = 0,5(s) là:
A 20 2(cm/s2) B.20( cm / s 2 ) C 20 2(cm/s2) D.0
Cõu 9: Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang mỏy Khi thang mỏy đứng yờn chu kỡ dao động của nú bằng 2(s),
lấy g=10(m/s2) Thang mỏy chuyển động chậm dần đều xuống dưới với gia tốc a=2(m/s2) thỡ chu kỡ dao động của con lắc là:
A 2,19(s) B.1,79(s) C.1,83(s) D.2,24(s)
Cõu 10 Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng, từ vị trớ cõn bằng O kộo con lắc về phớa dưới, theo phương thẳng đứng, thờm 3(cm) rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hũa quanh vị trớ cõn bằng O Khi con lắc cỏch vị trớ cõn bằng 1(cm), tỷ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động là
x
L2
L1 m
Trang 2A.
8
1
9
1
2
1
D.
3
1
Cõu 11 Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, gồm lũ xo độ cứng k = 100(N/m) và vật nặng khối lượng m = 100(g) Kộo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lũ xo gión 3(cm), rồi truyền cho nú vận tốc 20 πt + 3 (cm/s)hướng lờn Lấy 2 = 10; g =
10(m/s2) Trong khoảng thời gian
4
1 chu kỳ quảng đường vật đi được kể từ lỳc bắt đầu chuyển động là
Cõu 12 Một con lắc lũ xo cú vật nặng khối lượng m Nếu tăng khối lượng của vật thành 2.m thỡ tần số dao động của vật là
2
f
Cõu 13 Hai vật A và B lần lượt cú khối lượng là 2m và m được nối với nhau
và treo vào một lũ xo thẳng đứng bằng cỏc sợi dõy mảnh, khụng dón (hỡnh vẽ 1).
g là gia tốc rơi tự Khi hệ đang đứng yờn ở vị trớ cõn bằng,
người ta cắt đứt dõy nối hai vật Gia tốc của A và B ngay sau khi dõy đứt
lần lượt là
A
2
g
và
2
g
2
g
C.
2
g
và g D.g và g
Cõu 14 Một vật tham gia đồng thời hai dao động cựng phương, cựng tần số cú biờn độ lần lượt là A1 = 3cm và A2 = 4cm Biờn độ của dao động tổng hợp khụng thể nhận giỏ trị nào sau đõy?
Cõu 15 Một con lắc đơn cú chiều dài 1(m) dao động tại nơi cú g = 10(m/s2), phớa dưới điểm treo theo
phương thẳng đứng, cỏch điểm treo 50(cm) người ta đúng một chiếc đinh sao cho con lắc vấp vào đinh
khi dao động (hỡnh vẽ 2) Lấy 2 = 10 Chu kỡ dao động với biờn độ nhỏ của con lắc là
Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng Lò xo có khối lợng không đáng kể
và có độ cứng k = 40 N/m, vật nặng có khối lợng m = 200 gam Ta kéo vật từ vị trí cân bằng hớng xuống
dới một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động Lấy g = 10m/s2 Giá trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi nhận giá trị nào sau đây:
Câu 17: Cho 2 dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số góc là 100 (rad/s) Biên độ của 2 dao động là
cm A
và
cm
6
5
1
động tổng hợp có các giá trị nào sau đây
3
2
3
6
Hỡnh vẽ 2
B A
Hỡnh vẽ 1
Trang 3Câu 18 : Một sóng có tần số 2Hz được lan truyền từ điểm O Trong các trường hợp ở hình 2, trường hợp nào biểu diễn hình
dạng của sóng truyền đi sau 1,25s kể từ khi điểm
O từ vị trí cân bằng và đi xuống?
Câu 19 : Một sóng cơ học được truyền theo phương Ox với vận tốc v=20cm/s Giả sử khi sóng truyền đi biên độ không thay
đổi Tại O dao động có phương trình: y0=4sin4t(mm) Trong đó t đo bằng giây Tại thời điểm t1 li độ tại điểm O là y= 3
mm và đang giảm Lúc đó ở điẻm M cách O một đoạn d=40cm sẽ có li độ là :
A 4mm B 2mm C 3mm D 3mm
Câu 20 : Sóng truyền trong một môi trường đàn hồi với vận tốc 360m/s Ban đầu tần số sóng là 180Hz Để có bước sóng là
0,5m thì cần tăng hay giảm tần số sóng một lượng bao nhiêu?
A Tăng thêm 420Hz B Tăng thêm 540Hz
C Giảm bớt 420Hz D Giảm xuống còn 90Hz
Câu 21 Một sóng truyền theo trục Ox có phương trình y0,5cos(10x1000t)(cm) Trong đó thời gian t đo bằng
giây, tọa độ x đo bằng mét Vận tốc truyền của sóng này là:
A 100m/s B 628m/s C 314m/s 157m/s
Câu 22 : Để tạo ra được một sóng ổn định trên mặt nước, có thể sử dụng thiết bị như hình 5 Trong đó dòng điện xoay chiều
đưa vào nam châm điện có tần số 50Hz, quả cầu A sẽ cho chạm lên mặt nước Sóng hình thành trên mặt nước có chu kỳ là:
A 0,01s B 0,02s C 0,025s D 0,04s
Câu 23 : Từ điểm A, sóng âm có tần số f=50Hz được truyền tới điểm B Vận tốc truyền âm là v=340m/s Khi đó, trên khoảng
cách từ A đến B, người ta nhận được một số nguyên bước sóng Sau đó, thí nghiệm được làm lại với nhiệt độ tăng thêm
t=20K Khi đó, số bước sóng quan sát được trên khoảng AB giảm đi 2 bước sóng Hãy tìm khoảng cách AB nếu biết rằng
cứ nhiệt độ tăng thêm 1K thì vận tốc truyền âm tăng thêm 0,5m/s
Câu 24: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ.C = 318F ; R là biến trở ;lấy 1
0.318
Hai đầu đoạn mạch AB :uAB = 100 2cos 100 t (V)
a Xác định giá trị R0 của biến trở để công suất cực đại Tính Pmax đó
b Gọi R1, R2 là 2 giá trị khác nhau của biến trở sao cho công suất của mạch là như nhau Tìm mối liên hệ giữa hai đại lượng
này
A R0 = 10; Pmax = 500 W; R1 R2 = R20
B R0 = 100; Pmax = 50 W; R1 R2 = R20
C R0 = 100; Pmax = 50 W; R1 R2 = R20
D R0 = 10; Pmax = 500 W; R1 R2 = 2R02
Câu 25: Một mạch R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) L và C không đổi R thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch một
nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng và tần số không đổi, rồi điều chỉnh R đến khi công suất của mạch đạt cực
đại, lúc đó độ lệch pha giữa u và i là
O
A.
O
B.
O
C.
O
D.
Hình 2
C R
Trang 4Cõu 26: Một cuộn dõy cú điện trở thuần r = 15, độ tự cảm L =
5
1
H và một biến trở thuần được mắc như hỡnh vẽ,
100 2 cos100 ( )
AB
u t V A R L,r B
Khi dịch chuyển con chạy của biến trở Cụng
suất toả nhiệt trờn biến trở cú thể đạt giỏ trị cực đại là
A 130 W B 125 W C 132 W D 150 W
Cõu 27: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hỡnh 3.4 một hiệu điện thế u = 200cos(100t + /6)V Khi khoỏ K đúng thỡ cường độ
dũng điện trong mạch là i = 2cos(100t + /3)A Giỏ trị của R và C là:
A R = 50 Ω và C = 200μFF B R = 50 Ω và C = 200/ μFF
C R = 50Ω và C = 200μFF D R = 50Ω và C = 200/ μFF
Cõu 28 Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u = 220 2cos (100t - /6) (V) và cường độ dũng điện qua mạch là: i = 2 2cos(100t + /6 ) (A) Cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch bằng bao nhiờu?
A 220 W B 440 W
C 880 W D Chưa thể tớnh được vỡ chưa biết R
Cõu 29 Khi mắc lần lượt R, L, C vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng qua của chỳng
lần lượt là 2A, 1A, 3A Khi mắc mạch gồm R,L,C nối tiếp vào hiệu điện thế trờn thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng qua mạch bằng
Cõu 30: Cho hai cuộn dõy cú điện trở thuần (L1, r1) và (L2, r2) mắc nối tiếp vào hai điểm AB Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, U1, U2 lần lượt là hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dõy 1 và cuộn dõy 2 Để U = U1 +
U2 cần điều kiện nào sau đõy?
A L1r1 = L2r2 B L1r2 = L2r1 C L1L2 = r1r2 D L1 + L2 = r1 + r2
Cõu 31 Một đường dõy cú điện trở 4Ω dẫn một dũng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiờu dựng Hiệu điện
thế hiệu dụng ở nguồn điện lỳc phỏt ra là U = 10kV, cụng suất điện là 400kW Hệ số cụng suất của mạch điện là cos φ = 0,8
Cú bao nhiờu phần trăm cụng suất bị mất mỏt trờn đường dõy do tỏa nhiệt?
Cõu 32 Một động cơ khụng đồng bộ ba pha cú hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220V Biết cụng suất của động cơ là
10,56kW và hệ số cụng suất bằng 0,8 Cường độ dũng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dõy của động cơ là:
Cõu 33 Một mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha mắc theo hỡnh sao cú hđt pha là 220V Cỏc tải tiờu thụ mắc theo hỡnh tam giỏc,
ở mỗi pha cú điện trở thuần là 12Ω và cảm khỏng là 16Ω Cường độ dũng điện qua mỗi pha của tải tiờu thụ bằng:
Cõu 34 Một động cơ khụng đồng bộ ba pha đấu theo hỡnh tam giỏc vào một mạng điện ba pha cú hiệu điện thế dõy 220V.
Biết dũng điện dõy là 10A và hệ số cụng suất cosφ = 0,8 Động cơ tiờu thụ cụng suất là:
Cõu 35: Tụ điện xoay có tất cả 19 tấm nhôm có diện tích đối diện S = 3,14 cm2, khoảng cách của hai tấm liên tiếp là d = 1mm cho k = 9.109 Nm2/C2.mắc hai đầu tụ điện xoay với cuộn cảm L = 5mH Hỏi khung này dao động thì có thể thu đợc sóng điện từ có bớc sóng bằng bao nhiêu?
Cõu 36: Khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một bản
là
Q0 = 10-6 C và cờng độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10 A.Tìm bớc sóng của dao động tự do trong khung
Caõu 37: Moọt maùch dao ủoọng ủieọn tửứ goàm moọt tuù ủieọn coự ủieọn dung 0,125 F vaứ moọt cuoọn daõy coự ủoọ tửù caỷm 50H ủieọn
trụỷ thuaàn cuỷa maùch khoõng ủaựng keồ Hieọu ủieọn theỏ cửùc ủaùi giửừa hai baỷn tuù laứ 3V Cửụứng ủoọ doứng ủieọn cửùc ủaùi trong maùch laứ
Cõu 38: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng với khe Young, khoảng cỏch giữa hai khe bằng 2mm, khoảng cỏch từ hai khe
đến màn bằng 2m Người ta chiếu hai khe đồng thời hai bức xạ cú bước súng 1 0,4m và 2 0,6m Hỏi trong cỏc vị trớ sau, vị trớ nào tại đú cú màu trựng với màu của võn sỏng trung tõm?
Hỡnh 3.4
Trang 5Câu 39 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ1 = 0,6μFm thì trên màn quan sát, ta thấy cĩ 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ cĩ bước sĩng λ1 và λ2 thì người ta thấy: từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm cĩ 3 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đĩ Biết M cách vân trung tâm 10,8mm , bước sĩng của bức xạ λ2 là:
Câu 40 Chiếu vào mặt bên của một lăng kính cĩ gĩc chiết quang A=60o một chùm ánh sáng trắng hẹp Biết gĩc lệch của tia màu vàng đạt giá trị cực tiểu Tính gĩc lệch của tia màu tím Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng vàng bằng 1,52 và ánh sáng tím bằng 1,54
Câu 41 Chiếu chùm ánh sáng có công suất 3W, bước sóng 0,35m vào catôt của tế bào quang điện có công thoát
electron 2,48eV thì đo được cường độ dòng quang điện bảo hoà là 0,02A Tính hiệu suất lượng tử
Câu 42 Khi tăng hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Cu lít giơ lên 2 lần thì động năng của electron khi đập vào a nốt
tăng thêm 8.10-16J Tính hiệu điện thế lúc đầu đặt vào anốt và catốt của ống
Câu 43 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 13,25KV Bước sĩng ngắn nhất của tia Rơnghen do ống đĩ
cĩ thể phát ra là:
A 0,94.10-11m B 9,4.10-11m C 0,94.10-13 m D 9,4.10-10m
Câu 44 Ban đầu cĩ m0 = 1mg chất phĩng xạ radon Rn222 Sau 15,2 ngày thì độ phĩng xạ của nĩ giảm 93,75%, độ phĩng xạ
H của nĩ ở thời điểm đĩ là bao nhiêu?
A 0,7553.1012 Bq B.0,358 1012 Bq C 1,4368.1011 Bq D 0,86.1011Bq
Câu 45 Một chất phĩng xạ cĩ hằng số phân rã bằng 1,44.10-3(1/giờ) Sau thời gian bao lâu thì 75% số hạt nhân ban đầu
bị phân rã hết?
Câu 46 Cho biết 23892U và 23592U là các chất phĩng xạ cĩ chu kì bán rã lần lượt là T1 = 4,5.109 năm và T2=7,13.108 năm Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên cĩ lẫn U238 và U 235 theo tỉ lệ 160 : 1 Giả thiết ở thời điểm tạo thành Trái đất tỉ lệ 1:1 Cho ln10 = 2,3 Tuổi của Trái đất là bao nhiêu?
A 4,91.109 năm B 5,48.109 năm C. 6,20.109 năm D 7,14.109 năm
Câu 47 Độ phĩng xạ 14
C trong một tượng gỗ cổ bằng 0,65 lần độ phĩng xạ của 14
C trong một gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Chu kì bán rã của 14
C là 5700 năm Tuổi của tượng gỗ cổ là bao nhiêu năm?
Câu 48 Chất 238
92 Usau nhiều lần phĩng xạ hạt và - biến thành chì 206
82 Pb Biết chu kì bán rã của sự biến đổi tổng hợp này
là T = 4,6.109 năm Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani, khơng cĩ chì Nếu hiện nay tỉ lệ các khối lượng của U238 và Pb206 là 37 thì tuổi của đá ấy là bao nhiêu năm?
A 2.107 năm B 2.108 năm C 2.109 năm D 2.1010 năm
Câu 49 Một nhà máy điện nguyên tử dùng U235 phân hạch tỏa ra 200MeV Hiệu suất của nhà máy là 30% Nếu cơng suất
của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U235 cần dùng trong một ngày :
A 0,674kg B1,050kg C2,596kg D7,023kg E 6,74kg
Câu 50 Bắn hạt proton với động năng 5,45MeV vào hạt 9Be
phương vuơng gĩc với phương của hạt photon lúc đầu Coi khối lượng hạt nhân xấp xỉ bằng số khối A Tính động năng của hạt nhân tạo thành: