1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO CÁO TỔNG HỢP NANO ĐỒNG

47 410 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH TẾ CỦA DOANH NGHIỆP Tạo nên các thị trường mới 2 MỤC TIÊU KINH TẾ CHỦ YẾU Thống trị và giữ được thị trường hiện hành... THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TI

Trang 1

Tống hợp nano đồng

BÁO CÁO GIỮA KÌ CỦA LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

1

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HỒ CHÍ MINH

KHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC

BỘ MÔN KỸ THUẬT HỮU CƠ

CBHD: Cô VƯƠNG NGỌC CHÍNH SV: Trần Thị Thu Thủy 60902699

15/05/2013

Tuthienbao.com

Trang 2

1.5 Một số phương pháp xác định tính chất của nano đồng

II PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1 Cơ sở chọn đề tài 2.2 Chọn tác chất 2.3 Trình tự khảo sát 2.4 Dụng cụ và hóa chất 2.5 Quy trình tổng hợp

2

Trang 3

PVP (K30)

5 phút khuấy trộn nhờ vi sóng, hạt nano có kích thước 10 nm

Ascorbic acid Nước Tinh bột Phản ứng trong lò vi sóng

với công suất tối đa trong

10 phút, hạt có kích thước 10nm

Ethylene glycol (EG)

PVP Tại 170 o C thu được nano có

kích thước trung bình 40.4

2011 M Blosi (Cu(OAc)2 Ascorbic acid Diethyle

glycol (DEG)

PVP K30 100oC chiếu xạ vi sóng 10

phút

Trang 4

1.1 Tình hình nghiên cứu trên thế giới:

Năm 2013, Suresh K Bhargava và Vipul Bansal đã

sử dụng vi khuẩn Morganella RP4 và Morganella psychrotolerans - một vi khuẩn làm bền bạc - để tổng hợp nano đồng.

Năm 2013, Đại học quốc gia Chungbuk – Hàn Quốc, nano đồng được tổng hợp bằng cách sử dụng dịch chiết

lá cây làm chất khử Phản ứng CuSO4 5H2O với dịch chiết (cây mộc lan) trong môi trường nước.

4

I TỔNG QUAN

Trang 5

1.2 Nghiên cứu trong nước:

5

I TỔNG QUAN

Năm Nhóm

nghiên cứu

Tiền chất Chất khử Dung môi Chất

làm bền

Kết quả

2011 Thi My

Dung Dang

CuSO4 Borohydri

de natri

Polyethyle

ne glycol (PEG)

Trang 6

1.3 Giới thiệu về nano

1 nanomet = 1/1.000.000.000 mét = 10-9 mét

Khoa học nano: là ngành khoa học nghiên cứu về các hiện tượng và sự can thiệp vào vật liệu tại các quy mô nguyên tử, phân tử và đại phân tử

Công nghệ nano là việc thiết kế, phân tích đặc trưng, chế tạo và ứng dụng các cấu trúc, thiết bị và hệ thống bằng việc điều khiển hình dáng và kích thước trên quy mô nano mét.

6

I TỔNG QUAN

Trang 7

1.4 Tính chất của hạt nano đồng

7

I TỔNG QUAN

Trang 8

1.5 Phương pháp tổng hợp nano đồng

8

I TỔNG QUAN

Trang 9

1.6 Ứng dụng nano đồng

9

I TỔNG QUAN

Trang 10

1.7 Một số phương pháp xác định nano đồng

I TỔNG QUAN

Trang 11

2.1 Cơ sở chọn đề tài

II PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 12

2.2 Chọn tác chất

II PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 13

2.2 Chọn tác chất

II PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 14

2.2 Trình tự khảo sát

Kết quả đề tài trước:

II PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Với kết quả bước đầu khảo sát:

Trang 15

  0.01  

  0.01  

  0.01  

  0.01  

  0.01  

[Asc.A]

(M)  

Trang 16

  0.01  

  0.01  

  0.01  

  0.01  

  0.01  

 

[Asc.A] thích hợp  

[PVP] thích hợp   Nhiệt độ ( o C) 80 90 100 110 120

Trang 17

Ascorbic acid PVP K30

Ethanol (98%) Polyethylene glycol (PEG), Ethylene glycol (EG),

Propylene glycol (PE).

Trang 18

2.5 Tổng hợp dung dịch huyền phù nano đồng

Cơ chế phản ứng

Do Ascorbic acid và các polyol có công thức như trên, tâm tác kích của chúng là – OH, nên công

Cu2+ diễn ra như sau:

II PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 19

Quy trình tổng hợp

19

II PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 20

2 THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH

TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

Tạo nên các thị trường mới

2 MỤC TIÊU KINH TẾ CHỦ YẾU

Thống trị

và giữ được thị trường hiện hành

Trang 21

 Hai mục tiêu kinh tế chủ yếu:

Hai mục tiêu:

1 Tạo nên thị trường mới

2 Thống trị và giữ được thị trường hiện hành

 cần phải thực hiện:

 Dự báo công nghệ: tiên liệu xu thế thay đổi của công

nghệ

 Lập kế hoạch công nghệ: phải đánh cuộc nguồn tài

nguyên và chịu rủi ro trong tương lai

 Áp dụng công nghệ để tạo lợi thế cạnh tranh

21

2 THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH

TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

Trang 22

2 THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH

TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

LỢI THẾ CẠNH TRANH

Dự đoán công nghệ Lập kế hoạch công nghệ công nghệ Áp dụng

Trang 23

 Đổi mới công nghệ và chiến lược cạnh tranh:

 Đổi mới công nghệ là quá trình phát minh, triển khai,

giới thiệu sản phẩm mới hoặc quy trình, dịch vụ mới,

có hàm chứa công nghệ mới vào thị trường

 Việc đổi mới này có thể xảy ra do thị trường kéo hoặc do

công nghệ đẩy, để tạo ra lợi thế cạnh tranh

23

2 THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH

TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

Khác biệt hóa sản phẩm

Mục đích của đổi mới công nghệ

Dẫn đầu

về giá cả

Trang 24

2 THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH

TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

qui trình chuyển đổi tạo giá trị gia tăng, nhưng không tạo nên sự khác biệt cạnh

tranh

Là 1 nhóm các công nghệ chiến lược được chọn để tạo 1 sản phẩm hay khả năng sản xuất cho 1 doanh nghiệp

Công nghệ chủ đạo

(Core Technologies)

Trang 25

2 THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH

TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

25

10 CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC NĂM 2008

Công nghệ thông tin xanh

Hợp nhất các phương tiện liên lạc

Quản lý quy trình kinh doanh

Quản lý thông tin về

dữ liệu

Công nghệ ảo hóa 2.0

Ứng dụng kết hợp nội dung số

Phần mềm xã hội

Trang 26

 Đổi mới công nghệ có kế hoạch và chiến lược

công nghệ:

 Thay đổi công nghệ là phát triển một chức năng mới

hoặc cải tiến chức năng hiện hữu của sản phẩm một cách

có định hướng.

 Thay đổi công nghệ là điều có thể thực hiện được nhờ

các hoạt động tuân theo một kế hoạch định trước

 Thay đổi công nghệ phải được diễn ra dưới một hình

thức thích hợp và đúng lúc.

26

2 THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH

TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

Trang 27

 Đổi mới công nghệ:

27

2 THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH

TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

Sản phẩm bán dẫn

Sản phẩm bán dẫn

Trang 28

Sản phẩm DRAM

Sản phẩm DRAM

2 THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH

TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

Trang 29

 Đổi mới công nghệ:

29

2 THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH

TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

ĐỔI MỚI TẬN GỐC

CÁC LOẠI ĐỔI MỚI

ĐỔI MỚI GIA TĂNG

Trang 30

 Đổi mới tận gốc (Radical Innovation):

 Đổi mới tận gốc là tạo nên một khả năng hay chức năng

hoàn toàn mới, liên tục với khả năng công nghệ hiện thời

 Chức năng mới này tạo cơ hội cho các công ty mạo hiểm,

hoặc cho một ngành công nghiệp mới

30

2 THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH

TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

Trang 31

 Tính logic của Quá trình đổi mới tận gốc:

31

2 THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH

TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

Khả thi về khoa học

Khám phá và thấu hiểu

Phát minh Tạo mẫu khả thi kỹ thuật Tạo mẫu áp dụng chức năng

Tạo mẫu kỹ thuật

Tạo mẫu sản xuất

Tạo mẫu sản xuất thử Sản xuất sản phẩm khối lượng lớn

Trang 32

 Đổi mới gia tăng (Incremental Innovation):

 Đổi mới gia tăng là việc cải tiến khả năng hay chức năng

của công nghệ hiện thời thông qua sự hiệu quả, an toàn, chất lượng, chi phí thấp

Ví dụ: máy bàn được cải tiến thành laptop, nâng cấp bộ nhớ

máy tính, cải tiến đèn của công nhân hầm mỏ …

32

2 THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH

TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

Trang 33

 Quan hệ giữa đổi mới tận gốc và đổi mới gia

tăng theo chu kỳ:

 Đổi mới tận gốc: tạo ra ảnh hưởng bất liên tục với nền

kinh tế (tạo ra thị trường mới hoặc tiến vào một thị trường sẵn có)

 Đổi mới gia tăng theo chu kỳ: tạo ra các ảnh hưởng liên

tục đều đặn vào nền kinh tế (tiến tới bắt và làm chủ được thị trường)

33

2 THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH

TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

Trang 34

 Sự khác biệt về kinh tế và về tổ chức giữa hai

loại đổi mới này:

 Về lâu dài: đổi mới tận gốc tạo ra thị trường mới, đổi mới

tăng thêm sẽ làm chủ thị trường

 Phải được quản lý khác nhau

 Một doanh nghiệp sẽ khó quản lý tốt cả hai loại đổi mới

cùng lúc

 Trọng tâm của đổi mới tận gốc là ở mức công ty, đổi mới

gia tăng là ở mức bộ phận do vậy một công ty đa dạng hóa rất khó quản lý công nghệ

34

2 THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ VÀ MỤC TIÊU KINH

TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

Trang 35

Logic của quá trình đổi mới gia tăng và

mối quan hệ với đổi mới tận gốc

Tầm nhìn hệ thống

công nghiệp kế

thừa

Mẫu áp dụng chức năng

Mẫu sản xuất

Sản Xuất khối lượng lớn

Mẫu khả thi kỹ thuật

Mẫu kỹ thuật

Sản Xuất thử

Khả thi khoa học

Khả thi kỹ thuật

Tiên liệu CN

Hiệu quả

Ứng dụng

Kích tác nhu cầu CN

Sản xuất

Thị trường

Khai thác CN

Tiếp thu CN

Sáng tạo Chuyển giao

Áp dụng CN

Thiết kế Trắc nghiệm

Chu kỳ phát triển sản phẩm

Trang 36

 Xây dựng năng lực chủ đạo cho DN:

 Việc xây dựng một năng lực chủ đạo phụ thuộc rất nhiều

vào việc doanh nghiệp phải tạo ra được một “văn hóa đổi mới” trong tổ chức mình

Dẫn đầu CN thông tin, bán dẫn, viễn thông, máy tính Mainframe

Doanh thu

(USD)

1980 1988

9.98 tỷ 15.46 tỷ

3.8 tỷ 21.89 tỷ

Trang 37

 Hành động của NEC: NEC đã thành lập một Ủy ban

C&C ( Core Competencies = năng lực chủ đạo) để:

+ Lập kế hoạch về năng lực công nghệ chủ đạo

+ Giám sát việc phát triển sản phẩm chủ đạo

 C&C thành lập một nhóm chéo ( hỗn hợp ) gồm các thành

viên thuộc các SBU riêng lẻ, để phối hợp hoạt động R&D cho sản phẩm chủ đạo

 C&C dự báo & xác định rất chính xác sự phát triển của

công nghệ về Máy tính, Linh kiện và viễn thông để sau đó

tự định vị cuộc tái cấu trúc đối với các ngành trong khi

GTE thì không

37

3 CÔNG NGHỆ VÀ VĂN HÓA TỔ CHỨC

Trang 38

 Hành động của C&C:

 Xác định chính xác được 3 công nghệ : máy tính, viễn

thông, linh kiện

 Dự báo rằng tin học sẽ tiến hóa từ máy tính lớn sang hệ

thống xử lí phân bố, từ IC thành VLSI

 Tiên đoán trước tin học và viễn thông sẽ sáp nhập và phức

tạp hơn

 Ngược lại, GTE vẫn chỉ là một doanh nghiệp đa dạng hóa

riêng lẽ, không có được năng lực chủ đạo.

38

3 CÔNG NGHỆ VÀ VĂN HÓA TỔ CHỨC

Trang 39

 Xây dựng năng lực chủ đạo cho công ty:

39

3 CÔNG NGHỆ VÀ VĂN HÓA TỔ CHỨC

Kế hoạch chiến lược

Năng lực chủ đạo

Tư thế chiến lược

Trang 40

 Tư thế chiến lược: Cần thiết cho quá trình lập kế

hoạch vì:

 Không có gì xảy ra đúng như dự kiến

 Người ta thường tìm ra mục tiêu thực sự sau khi bắt đầu

một hoạt động chiến lược

 Cho phép nhà kế hoạch khái thác những cơ hội ngoài

dự kiến và chỉnh lại mục tiêu

 Cho phép kế hoạch được điều chỉnh do những trì hoãn

và vấn đề không tiên liệu

 Một kế hoạch bị thay đổi và trì hoãn, cơ chế được lập

lại thời biểu khác và định hướng lại, vì tư thế chiến lược đã cung cấp 1 tầm nhìn liên tục

40

3 CÔNG NGHỆ VÀ VĂN HÓA TỔ CHỨC

Trang 41

www.themegallery.com

Nhận thức Cam kết Năng lực

Tư thế chiến lược

3 CÔNG NGHỆ VÀ VĂN HÓA TỔ CHỨC

Trang 42

 Tư thế chiến lược:

 Một hệ thống công nghệ chỉ xác định một phần của một hệ

thống sản phẩm, một hệ thống sản phẩm chỉ xác định một phần một hệ thống áp dụng

Mỗi hệ thống áp dụng cần cả 1 hệ thống sản phẩm, mỗi sản phẩm cần cả một hệ thống công nghệ

 Đây là một trong những rủi ro của quá trình đổi mới

42

3 CÔNG NGHỆ VÀ VĂN HÓA TỔ CHỨC

Trang 43

4 CON NGƯỜI VÀ CÁC CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI

Trang 44

 Vai trò và trách nhiệm của nhà quản trị:

44

4 CON NGƯỜI VÀ CÁC CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI

Nhà quản trị

Hiểu vai trò công nghệ

Tạo môi trường hỗ trợ

Phân bố các nguồn lực

Trang 45

 Vai trò và trách nhiệm của nhà quản trị:

45

4 CON NGƯỜI VÀ CÁC CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI

Thuê người vừa hiểu kinh doanh vừa hiểu công nghệ Khi chọn người thực hiện dự án cần có cả nhà quản trị

Phòng MIS có vai trò chính thức trong công việc ở

cấp chiến lựợc hay vận hành hàng ngày Yêu cầu về hệ thống rõ ràng và chính thức

Áp dụng hệ thống mới bằng cách phát triển dần dần thuyết phục

Người chỉ yêu thích kỹ thuật thì để yên họ trong nhóm kỹ thuật

Trang 46

lương bổng

Môi trường làm việc

Trang 47

THÔNG TIN CON NGƯỜI

Ngày đăng: 09/03/2018, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w